Số liệu kỳ9/2026

Vốn đầu tư thực hiện từ ngân sách Nhà nước (đầu tư công)

Vốn NSNN tháng 9-2026: 113,9 nghìn tỉ đồng.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

Vốn NSNN thực hiện từng tháng (nghìn tỉ đồng)

nghìn tỉ đồng
1/2015: 12,82/2015: 9,63/2015: 14,54/2015: 16,15/2015: 19,06/2015: 20,37/2015: 19,68/2015: 20,29/2015: 20,010/2015: 20,111/2015: 22,012/2015: 25,91/2016: 14,92/2016: 10,83/2016: 17,24/2016: 19,45/2016: 21,56/2016: 23,47/2016: 24,08/2016: 24,39/2016: 24,910/2016: 25,811/2016: 28,912/2016: 33,61/2017: 14,22/2017: 13,53/2017: 17,24/2017: 20,85/2017: 23,76/2017: 25,17/2017: 25,48/2017: 26,09/2017: 26,810/2017: 28,711/2017: 31,912/2017: 37,21/2018: 16,52/2018: 13,63/2018: 19,24/2018: 22,05/2018: 25,36/2018: 27,87/2018: 28,78/2018: 29,89/2018: 31,510/2018: 33,611/2018: 36,512/2018: 40,31/2019: 17,12/2019: 14,33/2019: 19,74/2019: 22,85/2019: 26,06/2019: 28,47/2019: 29,48/2019: 31,39/2019: 34,210/2019: 36,211/2019: 40,112/2019: 43,21/2020: 18,82/2020: 18,33/2020: 23,44/2020: 23,25/2020: 32,16/2020: 40,27/2020: 45,88/2020: 47,99/2020: 51,510/2020: 50,411/2020: 54,612/2020: 59,71/2021: 23,12/2021: 18,53/2021: 26,64/2021: 31,05/2021: 34,36/2021: 39,07/2021: 37,68/2021: 31,69/2021: 35,210/2021: 42,311/2021: 48,512/2021: 56,01/2022: 25,82/2022: 21,43/2022: 28,84/2022: 33,65/2022: 38,26/2022: 43,57/2022: 45,78/2022: 47,19/2022: 49,810/2022: 53,411/2022: 58,212/2022: 65,91/2023: 26,92/2023: 30,03/2023: 34,94/2023: 40,05/2023: 46,26/2023: 54,57/2023: 58,28/2023: 60,89/2023: 62,110/2023: 65,211/2023: 69,112/2023: 77,31/2024: 32,92/2024: 28,13/2024: 37,94/2024: 43,55/2024: 48,36/2024: 53,27/2024: 57,18/2024: 62,39/2024: 63,910/2024: 68,611/2024: 79,012/2024: 86,41/2025: 35,22/2025: 37,73/2025: 44,04/2025: 49,65/2025: 58,16/2025: 71,57/2025: 77,68/2025: 83,19/2025: 86,610/2025: 90,311/2025: 100,212/2025: 111,51/2026: 44,62/2026: 39,83/2026: 48,24/2026: 56,85/2026: 67,46/2026: 85,27/2026: 97,78/2026: 105,39/2026: 113,9113,91/20159/2026

Vốn đầu tư từ ngân sách theo bộ, ngành và địa phương, từng tháng

tỉ đồng
Đơn vị9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Tổng số105.74997.70185.17864.96856.83948.24139.84144.636111.538100.20890.27686.62283.83377.57071.47458.06049.60543.97137.70235.24886.37879.04368.603
Trung ương15.04814.28314.08110.1508.0856.6505.4355.96715.60813.30311.71111.90612.08910.89710.0428.7357.8066.7885.4664.68813.82712.39911.985
Bộ Xây dựng2.5072.3983.0744.1112.9633.7794.0384.4149.3847.9576.8487.0127.0796.5246.2355.3755.0084.3953.368605242
Bộ Nông nghiệp và Môi trường6766446445974994111692102.0021.7301.5851.7361.8821.6981.6601.4941.178898839
Bộ Y tế1441149810786786468569448443426348266259233201168134154180152126
Bộ Giáo dục - Đào tạo13548444740383954264246211205199176165144112946960168139132
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch8670636554493640224175156145135105665655483743947875
Địa phương90.70183.41771.09654.81748.75441.59134.40538.67095.93086.90578.56574.71671.74366.67361.43249.32541.79937.18232.23630.56062.64456.619
Vốn ngân sách NN cấp tỉnh75.52369.60357.14343.19038.24332.29626.78429.91979.44672.37165.33062.27458.96854.79250.28033.72028.78525.55921.33519.83450.20145.75638.224
Vốn ngân sách NN cấp xã15.17813.81413.95411.62810.5119.2957.6228.75016.48314.53513.23512.44112.77611.88111.1522.1471.7651.5401.4911.4242.6602.4192.482
Hà Nội18.09116.03413.74511.1109.5377.9945.6887.46113.15511.0069.6668.8798.8578.4307.2676.3945.7375.1424.5694.4949.8239.0708.022
TP. Hồ Chí Minh15.57714.35812.8248.9527.9546.5985.8005.56015.17614.39513.63413.08413.04512.61412.6584.8734.0773.4722.4711.9618.0207.8244.840
Hưng Yên4.0763.7983.5032.9922.5682.1132.3052.2245.5475.2455.0214.3283.6872.8962.8501.6321.5021.4441.4951.3902.2562.0921.744
Tây Ninh4.6104.2873.4201.5941.1899057407701.8771.7991.7451.7491.8241.8061.727
Hải Phòng3.5563.4123.1262.7002.4761.9911.5041.5904.4664.0633.7433.3993.1762.9952.8071.4751.3011.1511.0269203.2593.0822.195
Gia Lai3.2242.9871.5989678337496495462.4481.7661.5911.3631.6231.6221.897
Ninh Bình3.6513.4993.3293.0012.8982.7102.3022.5337.9367.5756.9456.5815.3434.6033.470777668814574600
Đồng Nai2.7983.3192.8112.1871.9301.4741.1501.2773.3503.1992.9523.5823.2972.8762.3699748337616937062.8482.5862.094
Quảng Ninh2.8692.7012.2131.6061.5061.2169011.1361.3871.3641.4771.3161.3241.2611.2741.0338617226766811.4891.4511.470
Phú Thọ2.7762.3271.8921.7101.7661.5441.4241.5342.6902.5192.2752.2282.4762.3442.262
An Giang2.4372.2061.8941.3031.1259638701.1283.4182.8942.2161.9011.7631.5731.252621556475406842833836
Bắc Giang1.7161.5451.3231.081911673
Nghệ An1.9891.6521.1098787237086526577286656366235905731.2631.2141.040
Thanh Hóa1.9021.4671.2631.1331.0449137557694.0853.8372.0831.5581.6191.5961.4251.1768458347607081.1731.1181.103
Khánh Hòa1.7761.7251.5628567817396527091.6781.3331.6551.499
Lâm Đồng1.5791.4791.1318607826655826211.7681.6711.6051.4391.3581.2801.188
Đà Nẵng1.4511.3891.3761.2641.1259647228351.7441.4741.2281.5971.4731.2911.267582529405587
Cần Thơ1.2941.2261.2591.3291.2911.2951.0831.3043.5773.2853.0172.6382.2902.1672.0015021.040906836
Đắk Lắk1.3481.0879729508588377556691.1951.1081.1451.1211.1381.0601.078710645576524617
Bộ Giao thông vận tải3.1672.7098.4657.6897.751
Bộ NN và PTNT8526881.2471.050854
Bộ Tài nguyên và Môi trường36331069882
Bộ Công thương7765548615030282522201618161314686463
Bộ Khoa học và Công nghệ3232584445595342373231273010343031
Bộ Thông tin và Truyền thông2119434041
Bà Rịa - Vũng Tàu1.9901.7011.2751.1279259312.1661.8091.564
Vĩnh Phúc8727897455144704651.127994870
Bắc Ninh2.4482.1661.4879268778176691.0082.1802.1151.8811.937624597557482497
Quảng Nam477505510616669
Bình Dương2.1992.0811.8691.4851.1719232.1962.1352.050
Đồng Tháp1.8581.7341.6151.7281.7741.6451.514535505457
Thái Bình9368858217897096721.108968827
Bình Định1.2739097364951.229800739
Quảng Ngãi591
Lào Cai1.0068416896716936566791.3051.2271.1631.085967
Nam Định1.0658966585795906101.2191.110773
Thừa Thiên - Huế1.028939894
Vĩnh Long1.1101.0208177477146666567832.0401.8871.6781.5381.3401.2771.170
Long An1.0298221.0921.069975
Thái Nguyên1.3021.1351.0261.0551.5801.6281.5519376641.5291.416953
Hòa Bình946721572532544511
Hà Nam1.4611.2581.005852710546918901894
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Nguồn chỉ liệt kê các bộ và tỉnh giải ngân nhiều nhất, danh sách đổi theo tháng; tỉnh trước và sau sáp nhập (7-2025) là các dòng khác nhau.
  • Ô trống: kỳ đó báo cáo không ghi số này (nguồn đổi cách trình bày, báo cáo tháng 12 thường chỉ ghi số cả năm) — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Giải ngân đầu tư công

KỳTháng (tỉ đồng)Cộng dồn (tỉ đồng)So cùng kỳ, tự tínhCông bố
9/2026*113.905661.808+31,50%3-10-2026
8/2026105.271546.753+26,63%3-10-2026
7/202697.701445.456+25,95%3-9-2026
6/202685.178335.559+19,17%3-8-2026
5/202667.367254.128+16,03%3-7-2026
4/202656.839187.128+14,58%3-6-2026
3/202648.241133.230+9,71%16-7-2026
2/202639.84183.526+5,67%14-4-2026
1/202644.63644.636+26,64%6-3-2026
12/2025*111.538850.687+29,13%7-1-2026
11/2025100.208736.412+26,78%7-1-2026
10/202590.276640.163+31,59%6-12-2025
9/202586.622550.075+35,62%6-11-2025
8/202583.135463.210+33,48%6-10-2025
7/202577.570378.288+35,91%6-9-2025
6/202571.474291.093+34,30%6-8-2025
5/202558.060221.823+20,18%5-7-2025
4/202549.605165.574+14,06%6-6-2025
3/202543.971116.876+16,08%6-5-2025
2/202537.70273.176+34,28%6-4-2025
1/202535.24835.248+7,04%5-4-2025
12/2024*86.378661.294+11,68%6-1-2025
11/202479.043572.050+14,32%6-1-2025
10/202468.603495.926+5,27%6-12-2024
9/202463.869428.068+2,85%15-11-2024
8/202462.284363.097+2,38%1-4-2025
7/202457.074301.479-1,99%6-9-2024
6/202453.221244.406-2,31%29-7-2024
5/202448.310190.591+4,53%29-6-2024
4/202443.489142.843+8,60%29-5-2024
3/202437.87997.748+8,61%5-4-2025
2/202428.07859.811-6,56%5-4-2025
1/202432.93032.930+22,28%5-4-2025
12/2023*77.348625.319+17,29%29-12-2023
11/202369.142549.145+18,86%29-12-2023
10/202365.166479.324+22,09%3-1-2024
9/202362.099415.488+24,63%29-10-2023
8/202360.836352.055+29,03%2-10-2023
7/202358.235291.030+27,43%9-9-2023
6/202354.477232.225+25,22%29-7-2023
5/202346.216177.040+21,04%3-7-2023
4/202340.047131.158+19,16%22-6-2023
3/202334.87591.539+20,90%22-6-2023
2/202330.05056.926+40,12%22-6-2023
1/202326.92926.929+4,36%22-6-2023
12/2022*65.945511.562+17,69%31-12-2022
11/202258.172445.916+19,83%31-12-2022
10/202253.374387.667+26,05%29-11-2022
9/202249.828334.545+41,64%29-10-2022
8/202247.149285.383+49,24%29-9-2022
7/202245.699237.616+21,68%31-8-2022
6/202243.506192.235+11,57%31-8-2022
5/202238.181147.844+11,38%31-8-2022
4/202233.606109.595+8,43%29-5-2022
3/202228.84676.300+8,36%29-4-2022
2/202221.44546.320+15,95%29-3-2022
1/202225.80425.804+11,56%28-2-2022
12/2021*56.032423.641-6,14%29-12-2021
11/202148.546367.732-11,08%29-12-2021
10/202142.342318.564-16,04%29-11-2021
9/202135.179276.319-31,75%29-10-2021
8/202131.593244.943-34,00%29-9-2021
7/202137.557210.829-17,95%29-8-2021
6/202138.994171.902-2,93%29-7-2021
5/202134.280133.441+6,92%1-7-2021
4/202130.99498.671+33,52%29-5-2021
3/202126.62068.128+13,94%29-4-2021
2/202118.49640.862+1,05%29-3-2021
1/202123.12923.129+23,05%28-2-2021
12/2020*59.699466.597+38,35%27-12-2020
11/202054.594406.762+36,02%27-12-2020
10/202050.432354.616+39,25%28-11-2020
9/202051.547302.976+50,76%2-11-2020
8/202047.867250.518+52,91%29-9-2020
7/202045.773203.043+55,68%29-8-2020
6/202040.172154.362+41,22%29-7-2020
5/202032.060—+23,09%29-6-2020
4/2020*23.21483.676+1,90%29-4-2020
3/202023.36259.482+18,59%29-4-2020
2/202018.30336.921+28,25%27-3-2020
1/202018.79618.796+9,66%29-2-2020
12/2019*43.152342.948+6,95%27-12-2019
11/201940.136299.441+10,08%27-12-2019
10/201936.218260.430+7,86%29-11-2019
9/201934.191223.980+8,55%5-11-2019
8/201931.304189.210+5,07%28-10-2019
7/201929.403158.301+2,31%28-10-2019
6/201928.446128.886+2,22%28-10-2019
5/201926.04599.514+2,74%28-10-2019
4/201922.78273.411+3,59%28-10-2019
3/201919.69950.822+2,61%15-10-2019
2/201914.27130.220+4,74%23-10-2019
1/201917.14117.141+3,93%15-10-2019
12/2018*40.349—+8,53%15-10-2019
11/201836.459284.748+14,20%15-10-2019
10/201833.580248.191+17,07%9-11-2020
9/201831.498214.494+17,52%15-10-2019
8/201829.794183.556+14,76%15-10-2019
7/201828.738153.694+12,98%15-10-2019
6/201827.829124.151+10,88%15-10-2019
5/201825.35096.078+7,13%15-10-2019
4/201821.99370.942+5,94%15-10-2019
3/201819.198—+11,54%15-10-2019
2/201813.62529.076+0,70%15-10-2019
1/201816.49416.494+16,05%15-10-2019
12/2017*37.176290.459+10,68%25-10-2019
11/201731.926252.757+10,42%25-10-2019
10/201728.683221.010+11,12%25-10-2019
9/201726.801192.794+7,84%25-10-2019
8/201725.962166.422+6,99%24-10-2019
7/201725.436140.155+5,95%24-10-2019
6/201725.098115.010+7,09%24-10-2019
5/201723.66288.765+10,15%24-10-2019
4/201720.76064.419+7,04%24-10-2019
3/201717.212—+0,20%1-12-2020
2/201713.53127.819+25,12%24-10-2019
1/201714.21314.213-4,30%24-10-2019
12/2016*33.590268.596+29,64%2-11-2020
11/201628.913233.641+31,38%2-11-2020
10/201625.813204.907+28,14%2-11-2020
9/201624.852179.986+24,36%2-11-2020
8/201624.265155.290+20,26%2-11-2020
7/201624.007131.153+22,43%2-11-2020
6/201623.436107.033+15,56%2-11-2020
5/201621.48183.309+13,21%2-11-2020
4/201619.39562.273+20,17%2-11-2020
3/201617.178—+18,38%2-11-2020
2/201610.81525.283+12,62%2-11-2020
1/201614.85214.852+15,62%2-11-2020
12/2015*25.911——3-11-2020
11/201522.007194.112—3-11-2020
10/201520.145173.263—3-11-2020
9/201519.983153.088—3-11-2020
8/201520.177132.546—3-11-2020
7/201519.608112.927—3-11-2020
6/201520.28192.322—3-11-2020
5/201518.975——3-11-2020
4/2015*16.14053.098—6-11-2020
3/201514.510——6-11-2020
2/20159.60321.962—2-10-2020
1/201512.84512.845—3-11-2020
Ghi chú số liệu
  • Dấu * = số ƯỚC TÍNH trong báo cáo tháng đó. Khi báo cáo tháng sau công bố số thực hiện, trang tự thay; tháng nào nguồn không công bố lại thì giữ số ước tính.
  • So cùng kỳ do nmquan.vn tự tính từ số từng tháng.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do trung ương và địa phương quản lý — con số hay được gọi là giải ngân đầu tư công.

Trong kho từ tháng 1-2015 tới nay, mức cao nhất là 113,9 (tháng 9-2026), thấp nhất 9,6 (tháng 2-2015).