Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo DDG
CTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương
Indochine Import Export Investment Industrial Joint Stock Company
900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh DDG

Doanh thu và lợi nhuận DDG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 178Q4/2023: 126Q1/2024: 58Q2/2024: 63Q3/2024: 36Q4/2024: 201Q1/2025: 40Q2/2025: 22Q3/2025: 8Q4/2025: 0Q1/2026: 0Q2/2026: 0201Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1Q4/2023: 0Q1/2024: 5Q2/2024: -4Q3/2024: 6Q4/2024: 9Q1/2025: -27Q2/2025: -143Q3/2025: -51Q4/2025: -157Q1/2026: -87Q2/2026: -609-157Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20260-60
Q1/20260-87
Q4/20250-157
Q3/20258-51
Q2/202522-143
Q1/202540-27
Q4/20242019
Q3/2024366
Q2/202463-4
Q1/2024585
Q4/20231260
Q3/20231781

Doanh thu và lợi nhuận DDG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 452Năm 2021: 751Năm 2022: 975Năm 2023: 654Năm 2024: 358Năm 2025: 70975Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 15Năm 2021: 41Năm 2022: 44Năm 2023: -205Năm 2024: -69Năm 2025: -33644-336Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202570-336
Năm 2024358-69
Năm 2023654-205
Năm 202297544
Năm 202175141
Năm 202045215

Báo cáo tài chính gốc DDG theo kỳ

186 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026————
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018————

186 tệp báo cáo DDG trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DDG

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DDG.

Kết quả kinh doanh DDG theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh69,9358,0663,8975,5752,1454,0342,4259,6218,5187,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,29,91,01,02,00,61,30,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)69,7357,8653,9974,5751,1452,0341,8258,4218,5187,3
4. Giá vốn hàng bán127,1279,3607,4821,3666,1404,4300,5225,8192,6162,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-57,478,546,5153,284,947,641,332,525,925,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,61,10,82,01,71,81,10,00,00,0
7. Chi phí tài chính87,9101,2244,869,831,126,115,512,68,77,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay87,299,788,169,831,026,115,512,68,77,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-16,3-0,10,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,80,00,07,90,00,10,10,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp160,261,814,915,67,17,18,87,55,34,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-322,1-83,5-212,461,948,416,018,112,411,912,8
12. Thu nhập khác1,122,014,30,73,13,50,02,20,00,0
13. Chi phí khác11,45,57,15,81,10,70,21,70,12,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-10,316,57,2-5,02,02,9-0,20,5-0,1-2,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-332,4-67,0-205,256,850,418,917,913,011,810,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,01,10,516,07,43,83,72,92,42,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại3,20,7-0,2-3,41,60,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,21,70,312,59,03,83,72,92,42,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-335,6-68,8-205,544,341,415,014,210,19,48,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-5,7-5,60,30,50,10,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-329,9-63,2-205,843,841,315,014,210,19,48,0

Kết quả kinh doanh DDG theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,00,00,07,822,439,6200,836,562,957,8128,9182,9192,0159,7282,4270,4249,0173,7305,5141,6176,5133,6157,796,785,9109,979,098,295,370,674,160,381,344,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,10,10,00,00,00,00,22,55,12,00,20,20,20,30,20,30,30,30,20,30,31,20,20,30,20,10,01,30,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,00,00,07,722,439,6200,836,562,957,6126,4177,8190,0159,4282,2270,1248,7173,5305,2141,4176,2133,5157,396,484,7109,778,797,995,270,672,960,381,344,0
4. Giá vốn hàng bán16,816,916,623,948,038,3161,932,056,745,6107,5165,6186,3147,6237,6234,6201,8147,3268,5131,3154,7116,9142,483,475,6100,566,590,281,162,859,150,275,440,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-16,8-16,9-16,6-16,2-25,61,338,84,56,212,018,912,13,711,844,635,546,926,236,710,121,516,614,913,09,19,212,37,714,17,713,810,15,83,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,20,30,2-0,00,4-0,529,623,70,08,20,20,80,51,40,10,50,00,60,30,80,00,90,00,80,01,10,00,30,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính20,720,420,420,821,322,725,225,225,924,823,419,4192,25,031,911,719,76,513,34,98,55,08,54,47,35,75,43,34,43,04,73,22,11,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay21,521,822,022,320,622,524,725,125,524,322,618,136,75,031,611,719,56,513,34,98,55,08,54,47,35,75,43,34,43,00,03,24,50,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,0-0,00,0-0,0-0,1-0,1-0,10,0-3,13,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,40,40,40,40,00,00,00,00,00,00,00,0-3,33,33,32,52,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp22,449,9116,24,395,16,13,23,44,52,55,52,73,13,63,84,24,23,33,20,91,71,51,61,41,62,52,22,22,22,12,52,01,41,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-60,4-87,3-153,3-41,5-142,1-27,29,85,5-3,6-12,4-1,8-9,9-187,40,66,917,221,416,420,84,612,110,25,77,20,90,95,72,27,92,76,74,92,30,2
12. Thu nhập khác0,40,00,40,00,70,00,00,04,517,52,3106,20,00,00,30,20,20,00,00,02,70,43,50,00,00,00,00,00,00,02,10,40,90,1
13. Chi phí khác0,7-0,04,210,80,50,11,5-0,54,50,00,295,14,60,24,20,70,70,10,20,00,20,10,10,30,20,10,10,10,00,00,71,90,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,30,0-3,8-10,80,2-0,1-1,50,50,017,52,111,1-4,6-0,2-3,9-0,5-0,5-0,1-0,20,02,50,33,4-0,3-0,2-0,1-0,1-0,10,0-0,01,5-1,50,9-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-60,7-87,3-157,1-52,3-141,9-27,28,46,0-3,65,10,31,3-192,10,43,016,720,916,320,64,614,610,59,16,90,70,75,62,17,92,78,13,33,20,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,10,80,10,30,1-0,00,11,74,94,72,52,70,92,92,11,81,40,20,11,20,41,60,51,80,70,80,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,2-0,30,2-0,90,6-0,3-0,2-0,2-0,30,0-0,0-0,11,40,0-0,3-1,5-1,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-0,2-0,30,2-0,90,6-0,3-0,2-0,10,60,10,20,01,40,21,43,33,72,52,70,92,92,11,81,40,20,11,20,41,60,51,80,70,80,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-60,5-87,0-157,4-51,4-142,5-27,08,66,1-4,25,00,11,2-193,50,21,513,317,213,817,83,611,78,47,35,50,50,64,41,76,32,16,42,72,40,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,80,0-3,4-5,3-0,8-1,20,10,2-0,10,00,10,10,00,00,10,20,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-59,7-87,0-154,0-46,1-141,7-25,88,55,9-4,15,00,71,6-193,50,21,413,217,013,717,73,611,78,47,35,50,50,64,41,76,32,16,42,72,40,0

Báo cáo khác của DDG

Dữ liệu khác của DDG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương (mã DDG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 70 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -336 tỉ đồng, giảm 388,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): lợi nhuận sau thuế -60 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.