Cổ phiếu ngành Các linh kiện và thiết bị điện — 16 mã
Doanh nghiệp ngành Các linh kiện và thiết bị điện
xếp theo vốn hóa · 27-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GEE | CTCP Điện lực Gelex | HOSE | 69.900 | ▼ −0,71% | 7.535.300 | 44.771 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | HOSE | 22.850 | ▼ −1,93% | 9.269.335 | 29.899 |
| TBD | Tổng Công ty Thiết bị điện Đông Anh - CTCP | UPCOM | 94.600 | ■ 0,00% | 0 | 3.067 |
| TYA | CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | HOSE | 16.800 | ■ 0,00% | 0 | 515 |
| BTH | CTCP Chế tạo biến thế và Vật liệu điện Hà Nội | UPCOM | 18.400 | ▼ −1,60% | 1.300 | 460 |
| AME | CTCP Alphanam E&C | HNX | 6.400 | ■ 0,00% | 0 | 417 |
| CJC | CTCP Cơ điện Miền Trung | HNX | 19.800 | ■ 0,00% | 0 | 158 |
| HLS | CTCP Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn | UPCOM | 13.600 | ■ 0,00% | 0 | 152 |
| PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | HNX | 9.600 | ■ 0,00% | 0 | 144 |
| KIP | CTCP K.I.P Việt Nam | UPCOM | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 125 |
| DHP | CTCP Điện cơ Hải Phòng | HNX | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 104 |
| VTH | CTCP Dây cáp điện Việt Thái | HNX | 8.600 | ▲ +1,18% | 600 | 95 |
| HPO | CTCP Công nghiệp HAPULICO | UPCOM | 15.000 | ■ 0,00% | 0 | 87 |
| TGP | CTCP Trường Phú | UPCOM | 5.000 | ▲ +2,04% | 3.700 | 65 |
| DDG | CTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương | UPCOM | 700 | ▼ −12,50% | 2.198.000 | 56 |
| EMG | CTCP Thiết bị Phụ tùng Cơ điện | UPCOM | 15.800 | ■ 0,00% | 0 | 47 |
Lợi nhuận ngành Các linh kiện và thiết bị điện theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 6 doanh nghiệp ngành Các linh kiện và thiết bị điện đã công bố báo cáo đạt 44 tỉ đồng, tăng 9,5% so với cùng kỳ năm trước (so trên 6 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,1% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: TYA (25 tỉ), BTH (9 tỉ), VTH (6 tỉ). Mới có 6/16 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 44 | +9,5% | 6/16 | 0,1% | TYA, BTH, VTH |
| Q2/2026 | 2.215 | +24,4% | 12/16 | 0,8% | GEX, GEE, BTH |
| Q1/2026 | 1.184 | +24,0% | 12/16 | 0,5% | GEE, GEX, BTH |
| Q4/2025 | 1.303 | -35,3% | 9/16 | 0,6% | GEX, GEE, BTH |
| Q3/2025 | 2.606 | +196,9% | 12/16 | 1,5% | GEE, GEX, TBD |
| Q2/2025 | 1.769 | -15,6% | 11/16 | 1,0% | GEX, GEE, TBD |
| Q1/2025 | 954 | +131,3% | 11/16 | 0,6% | GEE, GEX, TYA |
| Q4/2024 | 2.024 | +1.676,3% | 11/16 | 1,3% | GEX, GEE, BTH |
| Q3/2024 | 878 | +13,8% | 11/16 | 0,7% | GEE, GEX, BTH |
| Q2/2024 | 2.095 | +275,4% | 11/16 | 1,6% | GEX, GEE, BTH |
| Q1/2024 | 412 | +181,8% | 11/16 | 0,3% | GEX, GEE, TYA |
| Q4/2023 | 114 | -84,4% | 11/16 | 0,1% | GEE, TBD, AME |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 16 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Các linh kiện và thiết bị điện đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 80.164 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là GEE — CTCP Điện lực Gelex (44.771 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: UPCOM 8 mã, HNX 5 mã, HOSE 3 mã.