Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
Asia Commercial Joint Stock Bank
20.500
▲ +100 (▲ +0,49%)

Kết quả kinh doanh ACB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận ACB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 6.209Q4/2023: 6.290Q1/2024: 6.722Q2/2024: 7.112Q3/2024: 6.881Q4/2024: 7.080Q1/2025: 6.359Q2/2025: 6.684Q3/2025: 6.770Q4/2025: 7.093Q1/2026: 6.989Q2/2026: 7.7857.785Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 4.038Q4/2023: 4.006Q1/2024: 3.905Q2/2024: 4.469Q3/2024: 3.870Q4/2024: 4.545Q1/2025: 3.678Q2/2025: 4.881Q3/2025: 4.281Q4/2025: 2.785Q1/2026: 4.320Q2/2026: 4.2924.881Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20267.7854.292
Q1/20266.9894.320
Q4/20257.0932.785
Q3/20256.7704.281
Q2/20256.6844.881
Q1/20256.3593.678
Q4/20247.0804.545
Q3/20246.8813.870
Q2/20247.1124.469
Q1/20246.7223.905
Q4/20236.2904.006
Q3/20236.2094.038

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận ACB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 14.582Năm 2021: 18.945Năm 2022: 23.534Năm 2023: 24.960Năm 2024: 27.795Năm 2025: 26.90627.795Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 7.683Năm 2021: 9.603Năm 2022: 13.688Năm 2023: 16.045Năm 2024: 16.790Năm 2025: 15.62516.790Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202526.90615.625
Năm 202427.79516.790
Năm 202324.96016.045
Năm 202223.53413.688
Năm 202118.9459.603
Năm 202014.5827.683

Báo cáo tài chính gốc ACB theo kỳ

78 tệp

78 tệp báo cáo ACB trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ACB

17 văn bản
22-7-2026Giải trình biến động LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-4-2026Giải trình biến động LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-1-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE7-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE26-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE16-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-3-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình thay đổi LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-3-2022Giải trình chênh lệch LNST năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-8-2021Giải trình biến động lợi nhuận bán niên năm 2021HOSE1-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với năm 2019HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ACB.

Kết quả kinh doanh ACB theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
Thu nhập lãi thuần26.905,727.794,724.959,623.533,518.944,814.582,112.112,210.362,98.457,86.891,95.883,54.765,64.386,46.870,96.607,64.163,82.800,52.728,31.311,1820,6
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự58.755,850.902,752.346,840.698,833.713,831.855,728.317,524.015,420.319,616.448,214.081,813.702,815.205,122.269,125.460,914.960,39.613,910.497,84.538,12.490,6
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-31.850,1-23.108,0-27.387,2-17.165,3-14.769,0-17.273,6-16.205,4-13.652,4-11.861,9-9.556,4-8.198,3-8.937,2-10.818,7-15.398,1-18.853,4-10.796,6-6.813,4-7.769,6-3.227,0-1.670,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ3.146,73.238,82.922,33.526,22.894,01.694,71.896,51.497,51.188,3944,4745,2694,4770,4702,6825,5826,4869,6606,5271,2148,3
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ5.196,15.465,04.945,85.057,64.026,52.803,52.708,82.094,61.574,71.274,11.021,0944,7996,6916,61.138,5967,1988,0680,3342,6173,0
  Chi phí hoạt động dịch vụ-2.049,4-2.226,2-2.023,4-1.531,3-1.132,5-1.108,8-812,3-597,1-386,3-329,7-275,8-250,2-226,2-214,0-313,0-140,7-118,3-73,8-71,4-24,6
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối1.731,91.170,81.110,11.048,4871,6687,2430,3241,4236,7230,1120,6183,6-77,6-1.863,60,0191,1422,3678,9155,170,3
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh474,3200,4168,4-387,9450,0166,575,2-78,325,372,114,5110,470,0251,570,9-19,220,6-30,1345,031,5
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư396,8450,32.647,120,6244,1732,154,3168,5603,1-886,0-807,6230,6396,4-273,482,591,0551,746,3896,865,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác1.023,3623,6863,4989,7139,5279,61.500,11.814,8891,6285,2242,549,131,81,7-1,250,0155,237,44,915,6
  Thu nhập từ hoạt động khác2.228,71.266,11.197,21.110,5703,2495,51.546,21.952,3952,4296,3275,5106,676,797,8203,1176,8187,638,590,8119,0
  Chi phí hoạt động khác-1.205,4-642,5-333,8-120,8-563,7-215,8-46,1-137,5-60,8-11,1-33,0-57,5-44,9-96,1-204,3-126,8-32,4-1,1-85,9-103,4
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần119,236,275,659,520,219,128,726,436,124,821,522,572,2145,0222,6186,6115,0172,336,738,1
Chi phí hoạt động-10.924,4-10.902,6-10.874,3-11.605,0-8.229,8-7.624,3-8.307,6-6.712,2-6.217,4-4.677,9-4.021,7-3.863,6-3.759,4-4.270,7-3.147,5-2.160,0-1.809,5-1.590,9-804,6-462,4
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng22.873,522.612,221.872,217.185,015.334,210.537,07.789,87.321,05.221,62.884,62.198,62.192,71.890,21.564,14.499,13.329,73.125,62.648,62.216,2727,8
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-3.334,7-1.606,3-1.804,2-70,8-3.336,1-941,2-273,8-932,4-2.565,3-1.217,6-884,5-977,3-854,6-521,4-296,4-227,4-287,4-88,0-89,4-40,6
Tổng lợi nhuận trước thuế19.538,821.005,920.068,017.114,211.998,19.595,97.515,96.388,62.656,21.667,01.314,21.215,41.035,61.042,74.202,73.102,22.838,22.560,62.126,8687,2
Chi phí thuế TNDN-3.914,1-4.216,1-4.023,3-3.426,0-2.395,4-1.913,1-1.506,0-1.251,5-538,1-341,9-285,9-263,6-209,1-258,6-994,9-767,5-637,0-349,9-366,8-181,6
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-3.914,0-4.199,7-3.993,0-3.445,6-2.389,1-1.940,7-1.463,5-1.299,4-556,1-338,6-283,8-271,1-201,2-256,0-997,5-744,6-665,1-349,9-366,8-181,6
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-0,1-16,4-30,219,6-6,327,6-42,547,918,1-3,3-2,17,5-7,9-2,72,7-22,928,10,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp15.624,716.789,816.044,713.688,29.602,77.682,86.009,95.137,12.118,11.325,21.028,2951,8826,5784,03.207,82.334,82.201,22.210,71.760,0505,6
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi15.624,716.789,816.044,713.688,29.602,77.682,86.009,95.137,12.118,11.325,21.028,2951,8826,5784,03.207,82.334,82.201,22.210,71.760,0505,4

Kết quả kinh doanh ACB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
Thu nhập lãi thuần7.784,76.989,27.093,36.769,76.683,86.358,97.080,36.881,47.111,56.721,56.289,66.209,16.245,76.215,26.454,26.032,25.606,45.440,74.794,34.520,54.990,44.639,64.415,73.635,03.111,93.419,43.329,63.023,02.903,02.856,52.938,62.563,22.488,32.372,82.382,62.147,22.019,91.908,11.946,31.657,01.707,11.581,61.654,91.471,71.367,41.389,61.345,0997,81.367,91.055,0886,91.188,61.079,11.231,81.594,41.604,72.086,91.611,72.033,91.607,9
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự20.080,117.220,416.080,415.049,414.298,713.327,313.518,412.922,112.474,711.987,612.515,013.023,913.583,613.224,311.905,410.320,09.419,59.053,88.455,08.290,58.653,48.314,98.461,67.930,97.612,77.850,67.684,97.285,46.811,86.535,56.617,56.007,85.804,25.585,95.476,75.193,65.002,04.647,34.556,54.142,54.014,13.735,13.688,13.565,63.428,53.399,73.474,63.577,33.616,33.384,13.251,33.855,33.915,14.183,34.504,65.067,66.334,56.389,17.171,56.831,6
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-12.295,4-10.231,2-8.987,2-8.279,7-7.614,8-6.968,4-6.438,1-6.040,7-5.363,2-5.266,1-6.225,4-6.814,8-7.337,9-7.009,1-5.451,2-4.287,8-3.813,1-3.613,2-3.660,7-3.770,0-3.663,0-3.675,3-4.045,9-4.295,9-4.500,7-4.431,2-4.355,3-4.262,4-3.908,8-3.678,9-3.678,9-3.444,6-3.315,9-3.213,0-3.094,1-3.046,4-2.982,1-2.739,2-2.610,3-2.485,5-2.307,0-2.153,5-2.033,2-2.093,9-2.061,1-2.010,1-2.129,7-2.579,5-2.248,4-2.329,1-2.364,4-2.666,7-2.836,1-2.951,5-2.910,2-3.462,9-4.247,7-4.777,4-5.137,6-5.223,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ825,4992,9894,3795,4584,7872,3868,8747,2877,6745,2727,3763,6804,4627,1927,0866,8993,3739,2746,8635,6886,4625,2405,7491,6426,7370,7485,8519,1520,1371,4422,5328,4393,7352,9338,7308,7293,0247,9283,8236,4222,9201,3209,5198,9168,7168,2190,6184,1119,2200,5206,9195,7196,5171,3164,5173,3191,2173,6310,3143,3
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ1.273,01.451,71.381,91.317,81.102,21.394,31.435,71.325,81.421,21.282,31.305,91.301,81.262,61.075,51.392,81.296,91.342,91.024,9106,3897,11.186,4880,1797,1735,8632,0638,6733,7726,6707,9540,6595,2525,7510,9462,8449,6401,5388,4335,1379,9319,4306,2268,7286,1270,0242,5222,4258,6246,6182,5257,0272,0253,1250,2221,4225,4225,9244,8220,6372,8203,7
  Chi phí hoạt động dịch vụ-447,6-458,8-487,7-522,3-11.445,6-522,0-566,9-578,6-543,6-537,1-578,6-538,2-458,2-448,4-465,8-430,1-349,7-285,7-316,1-261,5-300,0-254,9-391,4-244,2-205,3-267,9-247,9-207,5-187,8-169,1-172,8-197,3-117,2-109,8-110,9-92,8-95,4-87,2-96,1-83,0-83,2-67,4-76,6-71,2-73,8-54,2-68,1-62,5-63,3-56,4-65,1-57,3-53,7-50,1-60,9-52,6-53,6-47,0-62,5-60,4
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối293,0482,9137,1449,1670,0475,6344,2166,6426,6233,328,9315,8327,4438,0503,995,8145,3303,4238,0205,9231,5196,1198,7192,8152,8142,9139,0142,068,780,6-66,5160,968,678,457,254,458,566,779,651,756,242,664,98,626,320,849,839,942,751,2-34,110,130,3-84,0-612,4-1.144,5-173,967,126,5-83,7
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh41,3185,646,6367,436,623,8-26,171,3-41,2196,4-13,967,871,643,0-110,0-40,0-226,7-11,261,3183,591,7113,563,517,470,914,61,251,8-3,926,1-31,0-18,5-34,25,4-1,4-26,113,239,774,67,6-6,1-4,0-40,63,4-31,737,5-32,639,6-2,2105,67,3-20,452,729,919,4-28,595,2169,9326,673,5
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-21,3-0,6-47,8-0,0446,1-1,5213,147,2-14,0204,11.358,4881,9407,8-1,0-2,7-1,518,46,558,492,044,748,932,437,5313,4348,850,712,0-26,718,4-17,5123,2-74,9137,8228,62,5326,645,3-283,8-140,3-278,3-183,6-993,2269,8-8,3-30,149,375,096,79,7-74,6184,6236,749,7-211,0-9,9-6,514,3-214,05,5
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác176,7229,743,4-15,3812,7182,472,6202,8285,962,4-13,8147,0162,9567,2140,6123,8356,1369,269,142,3-20,948,965,9111,222,080,5802,983,9479,5133,7916,7191,9355,6350,6442,041,145,9362,7157,332,835,159,9114,746,262,619,04,3-6,137,913,022,911,9-0,2-2,89,1-6,03,7-5,151,14,2
  Thu nhập từ hoạt động khác380,7329,2410,2370,71.163,4284,5419,5259,1415,3172,3216,9202,8200,9576,7163,9104,8412,7429,1134,0148,4174,7246,0136,3154,082,7122,4841,088,3480,6136,2927,5249,8395,0380,0458,878,449,4365,8164,722,048,361,3116,674,564,320,119,530,640,815,8-175,5212,425,114,723,621,428,124,876,532,8
  Chi phí hoạt động khác-204,1-99,5-366,7-385,9-350,7-102,1-346,9-56,3-129,4-109,9-230,7-55,7-38,0-9,5-23,319,0-56,6-59,9-64,9-106,1-195,6-197,1-70,4-42,8-60,7-41,9-38,1-4,4-1,1-2,5-10,8-57,9-39,5-29,4-16,8-37,4-3,5-3,1-7,410,8-13,2-1,3-1,9-28,3-1,7-1,1-15,2-36,7-2,9-2,8198,4-200,6-25,3-17,5-14,5-27,4-24,3-29,9-25,4-28,6
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần43,025,039,118,358,63,25,519,55,75,61,939,23,830,813,013,730,62,13,310,33,53,113,40,04,41,30,517,07,93,31,611,48,05,45,07,617,95,68,65,910,30,010,56,20,14,80,76,210,94,711,80,514,645,433,90,968,441,9176,213,3
Chi phí hoạt động-2.715,8-2.850,5-2.782,4-2.713,9-2.736,2-2.691,9-2.739,3-2.933,7-2.465,6-2.763,9-3.013,2-2.868,2-2.485,2-2.507,6-4.064,3-2.525,8-2.276,4-2.738,6-2.417,4-2.254,5-1.592,5-1.965,3-1.763,7-1.732,0-1.767,9-2.360,6-2.742,9-1.843,6-1.922,2-1.798,9-2.279,9-1.520,2-1.232,8-1.679,3-1.726,5-1.268,7-1.748,5-1.473,8-1.188,7-1.243,1-1.171,0-1.075,0-731,6-1.317,1-970,0-1.003,1-1.149,8-910,3-852,4-951,2-1.334,0-954,9-1.002,0-844,5-1.303,1-1.007,4-1.075,1-851,5-1.066,8-793,3
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng6.427,16.054,25.423,75.670,76.556,45.222,75.818,95.202,36.186,45.404,55.365,25.556,25.538,35.412,53.861,74.565,24.647,04.111,23.553,83.435,74.634,73.710,13.431,72.753,62.334,22.017,62.066,82.005,22.026,51.691,21.884,41.840,21.972,21.624,11.726,21.266,71.026,61.202,11.077,7608,0576,2622,7289,1687,7615,1606,7457,3426,1820,7488,5-306,9616,1607,7596,9-305,2-417,41.189,91.221,91.643,8970,7
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-1.060,2-686,0-1.956,6-288,9-463,0-626,1-147,7-358,2-588,1-512,2-321,6-520,7-705,9-256,0-250,6-90,4267,42,8-524,0-820,1-1.386,2-605,8-247,0-162,0-439,5-92,7-111,9-66,5-111,215,7-272,2-214,9-311,3-134,0-1.074,0-524,8-359,2-607,3-654,9-192,2-137,0-233,4-65,5-328,0-243,5-247,5-312,9-85,7-408,4-170,3-137,6-82,2-56,9-202,089,9-274,1-183,8-119,510,2-91,8
Tổng lợi nhuận trước thuế5.366,95.368,13.467,05.381,86.093,34.596,65.671,34.844,05.598,24.892,35.043,65.035,54.832,45.156,53.611,14.474,84.914,44.114,03.029,82.615,63.248,43.104,33.184,72.591,61.894,71.924,91.954,91.938,81.915,31.706,91.612,21.625,31.660,91.490,1652,2741,8667,4594,8422,7415,8439,2389,2223,6359,7371,6359,3144,4340,5412,3318,3-444,5533,9550,7394,9-215,4-691,51.006,11.102,51.654,0879,0
Chi phí thuế TNDN-1.074,4-1.047,8-682,3-1.101,2-1.212,2-918,3-1.125,9-973,6-1.129,7-986,9-1.037,3-997,9-966,6-1.021,5-740,6-887,8-971,2-826,5-601,3-513,0-660,2-620,9-635,2-517,0-373,0-387,9-405,7-389,6-382,6-341,0-247,0-315,9-343,0-345,6-61,0-195,0-165,4-116,6-94,4-82,0-86,5-79,0-47,9-75,6-81,7-78,6-30,1-76,3-89,0-68,2151,3-133,1-141,0-87,956,8170,8-235,7-265,3-293,9-220,3
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-1.076,6-1.074,0-663,3-1.081,5-1.210,7-958,6-1.086,1-971,3-1.075,3-1.066,9-975,3-996,9-911,6-1.109,4-692,8-866,2-903,9-982,6-528,3-558,7-592,0-710,0-633,4-511,1-393,7-402,5-338,8-401,0-365,0-371,6-293,0-315,4-343,0-348,0-66,3-199,0-160,5-130,4-93,9-79,7-86,0-79,0-47,9-75,6-81,7-78,6-27,7-76,3-86,9-80,2141,6-133,1-141,0-87,956,8170,8-233,0-265,3-293,9-225,6
  Chi phí thuế TNDN giữ lại2,226,2-19,1-19,7-1,540,2-39,8-2,3-54,380,0-62,0-1,0-55,087,9-47,7-21,5-67,3156,2-73,045,8-68,289,1-1,8-5,920,714,6-66,911,4-17,630,646,0-0,5—2,45,43,9-5,013,8-0,5-2,3-0,50,0-0,00,00,00,0-2,40,0-2,112,09,80,00,00,00,00,0-2,70,00,05,2
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp4.292,54.320,42.784,74.280,64.881,23.678,34.545,43.870,44.468,63.905,44.006,34.037,63.865,84.135,02.870,53.587,03.943,13.287,52.428,52.102,62.588,22.483,42.549,52.074,61.521,71.537,11.549,21.549,21.532,71.365,91.365,21.309,41.317,91.144,5591,2546,8501,9478,2328,4333,8352,7310,3175,7284,0289,9280,7114,3264,2323,3250,0-293,1400,8409,7307,0-158,6-520,7770,4837,21.360,2658,7
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi0,0————0,0—————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi4.292,54.320,42.784,74.280,64.881,23.678,34.545,43.870,44.468,63.905,44.006,34.037,63.865,84.135,02.870,53.587,03.943,13.287,52.428,52.102,62.588,22.483,42.549,52.074,61.521,71.537,11.549,21.549,21.532,71.365,91.365,21.309,41.317,91.144,5591,2546,8501,9478,2328,4333,8352,7310,3175,7284,0289,9280,7114,3264,2323,3250,0-293,1400,8409,7307,0-158,6-520,7770,4837,21.360,2658,7

Báo cáo khác của ACB

Dữ liệu khác của ACB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Á Châu (mã ACB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 26.906 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 15.625 tỉ đồng, giảm 6,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 7.785 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4.292 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.