Tự doanh mua bán ACB
Tự doanh mua bán ròng ACB theo phiên
120 phiên có giao dịchCột trên trục là mua ròng, dưới trục là bán ròng, đơn vị tỉ đồng, gộp khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm một cột để xem toàn thị trường phiên đó.
Ròng phiên 2-10-2026
▼ −0,1 tỉ
Chuỗi đang chạy
1 phiên bán ròng
Ròng 20 phiên
▼ −148,3 tỉ
Ròng 250 phiên
▼ −662,3 tỉ
Toàn thị trường
Tự doanh HOSE
Khối ngoại
Khối ngoại ACB
Tự doanh mua vào và bán ra ACB
Cột trên là giá trị mua, cột dưới là giá trị bán. Đường trắng: bình quân 20 phiên của giá trị mua. Cột vàng: phiên mua vào thấp nhất trong khung.
Tự doanh giao dịch ACB 60 phiên gần nhất
| Phiên | KL mua | KL bán | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Trong đó thỏa thuận (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2-10-2026 | 486.700 | 492.800 | 10,3 | 10,4 | ▼ −0,1 | — |
| 1-10-2026 | 340.600 | 300.300 | 7,2 | 6,3 | ▲ +0,9 | — |
| 30-9-2026 | 712.100 | 199.100 | 15,1 | 4,2 | ▲ +10,9 | — |
| 29-9-2026 | 395.800 | 267.600 | 8,4 | 5,7 | ▲ +2,7 | — |
| 28-9-2026 | 644.400 | 772.200 | 13,7 | 16,3 | ▼ −2,7 | — |
| 25-9-2026 | 722.200 | 597.400 | 15,5 | 12,8 | ▲ +2,7 | — |
| 24-9-2026 | 842.900 | 1.122.700 | 18,1 | 24,1 | ▼ −6,0 | — |
| 23-9-2026 | 651.500 | 1.269.600 | 14,3 | 27,8 | ▼ −13,5 | — |
| 22-9-2026 | 836.900 | 2.933.100 | 18,6 | 64,8 | ▼ −46,1 | — |
| 21-9-2026 | 994.300 | 2.525.500 | 22,0 | 56,0 | ▼ −34,0 | — |
| 18-9-2026 | 231.900 | 1.599.900 | 5,3 | 35,6 | ▼ −30,3 | — |
| 17-9-2026 | 2.456.000 | 1.327.300 | 55,4 | 29,9 | ▲ +25,5 | — |
| 16-9-2026 | 780.800 | 807.900 | 17,3 | 18,1 | ▼ −0,8 | — |
| 15-9-2026 | 278.600 | 1.387.400 | 6,2 | 30,7 | ▼ −24,5 | 11,7 |
| 14-9-2026 | 1.061.200 | 866.800 | 23,4 | 19,1 | ▲ +4,3 | — |
| 11-9-2026 | 911.300 | 1.206.400 | 20,2 | 26,7 | ▼ −6,5 | — |
| 10-9-2026 | 574.500 | 456.200 | 12,9 | 10,2 | ▲ +2,7 | — |
| 9-9-2026 | 268.400 | 1.053.500 | 6,0 | 23,6 | ▼ −17,5 | — |
| 8-9-2026 | 253.400 | 602.900 | 5,6 | 13,4 | ▼ −7,8 | — |
| 7-9-2026 | 286.200 | 655.900 | 6,4 | 14,6 | ▼ −8,2 | — |
| 4-9-2026 | 946.800 | 266.300 | 21,1 | 5,9 | ▲ +15,2 | — |
| 3-9-2026 | 608.400 | 1.343.700 | 13,6 | 30,0 | ▼ −16,4 | — |
| 28-8-2026 | 203.500 | 1.527.900 | 4,6 | 34,5 | ▼ −29,9 | — |
| 27-8-2026 | 541.000 | 1.636.500 | 12,2 | 36,8 | ▼ −24,6 | — |
| 26-8-2026 | 1.284.400 | 635.100 | 28,7 | 14,1 | ▲ +14,6 | — |
| 25-8-2026 | 573.600 | 1.797.400 | 12,9 | 40,2 | ▼ −27,4 | — |
| 24-8-2026 | 243.100 | 1.621.700 | 5,5 | 36,5 | ▼ −31,0 | — |
| 21-8-2026 | 2.443.900 | 2.315.400 | 55,0 | 51,7 | ▲ +3,3 | — |
| 20-8-2026 | 2.209.800 | 1.108.100 | 48,6 | 24,4 | ▲ +24,3 | — |
| 19-8-2026 | 1.514.300 | 577.400 | 32,9 | 12,6 | ▲ +20,4 | — |
| 18-8-2026 | 1.274.200 | 1.278.200 | 27,9 | 27,9 | ▲ +0,0 | — |
| 17-8-2026 | 1.588.300 | 785.800 | 35,1 | 17,3 | ▲ +17,8 | — |
| 14-8-2026 | 1.448.900 | 1.282.000 | 32,2 | 28,4 | ▲ +3,8 | — |
| 13-8-2026 | 730.100 | 1.177.700 | 16,4 | 26,4 | ▼ −10,0 | — |
| 12-8-2026 | 1.876.300 | 779.802 | 42,7 | 17,7 | ▲ +25,0 | — |
| 11-8-2026 | 1.288.700 | 838.500 | 29,2 | 18,9 | ▲ +10,2 | 2,0 |
| 10-8-2026 | 1.129.800 | 866.720 | 25,6 | 19,6 | ▲ +6,0 | — |
| 7-8-2026 | 1.797.000 | 530.472 | 40,2 | 11,8 | ▲ +28,3 | 7,7 |
| 6-8-2026 | 591.000 | 630.300 | 13,2 | 14,0 | ▼ −0,9 | — |
| 5-8-2026 | 745.200 | 1.167.900 | 16,7 | 26,1 | ▼ −9,4 | 7,8 |
| 4-8-2026 | 606.900 | 1.725.700 | 13,6 | 38,6 | ▼ −25,0 | 3,4 |
| 3-8-2026 | 1.694.900 | 490.100 | 37,8 | 11,0 | ▲ +26,9 | — |
| 31-7-2026 | 1.137.000 | 992.701 | 25,2 | 21,9 | ▲ +3,3 | 0,0 |
| 30-7-2026 | 959.600 | 970.700 | 21,5 | 21,7 | ▼ −0,2 | — |
| 29-7-2026 | 1.477.700 | 1.517.522 | 33,0 | 33,9 | ▼ −0,9 | — |
| 28-7-2026 | 1.100.100 | 804.400 | 24,6 | 18,0 | ▲ +6,6 | — |
| 27-7-2026 | 746.100 | 869.959 | 16,8 | 19,5 | ▼ −2,7 | — |
| 24-7-2026 | 869.800 | 1.622.901 | 19,5 | 36,4 | ▼ −16,9 | 0,0 |
| 23-7-2026 | 3.143.800 | 3.734.200 | 69,6 | 82,9 | ▼ −13,3 | — |
| 22-7-2026 | 2.606.400 | 1.107.900 | 59,1 | 25,0 | ▲ +34,1 | — |
| 21-7-2026 | 1.547.100 | 655.000 | 35,5 | 15,0 | ▲ +20,5 | — |
| 20-7-2026 | 2.733.300 | 1.839.100 | 63,1 | 42,3 | ▲ +20,8 | — |
| 17-7-2026 | 325.300 | 2.115.342 | 7,7 | 49,7 | ▼ −42,1 | 0,0 |
| 16-7-2026 | 1.798.300 | 2.589.400 | 42,3 | 60,9 | ▼ −18,6 | — |
| 15-7-2026 | 1.444.900 | 1.993.740 | 33,2 | 45,8 | ▼ −12,6 | 0,0 |
| 14-7-2026 | 1.079.000 | 2.248.300 | 24,5 | 51,3 | ▼ −26,8 | — |
| 13-7-2026 | 1.644.700 | 1.054.701 | 37,0 | 23,7 | ▲ +13,3 | 0,0 |
| 10-7-2026 | 396.400 | 1.268.500 | 9,0 | 28,7 | ▼ −19,7 | — |
| 9-7-2026 | 630.200 | 1.108.400 | 14,4 | 25,4 | ▼ −11,0 | — |
| 8-7-2026 | 350.200 | 1.595.600 | 8,0 | 36,2 | ▼ −28,2 | — |
Tóm tắt tự doanh ACB
Phiên 2-10-2026, khối tự doanh các công ty chứng khoán bán ròng 0,1 tỉ đồng cổ phiếu ACB (Ngân hàng TMCP Á Châu), mua 10,3 tỉ, bán 10,4 tỉ.
Trong 20 phiên gần nhất có giao dịch, tự doanh bán ròng 148,3 tỉ đồng; 250 phiên gần nhất bán ròng 662,3 tỉ đồng.
Số liệu từ bản thống kê giao dịch tự doanh Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố cuối mỗi phiên, gộp khớp lệnh và thỏa thuận.
Dữ liệu khác của ACB
Giá lịch sử ACBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật ACBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ACBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ACBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ACBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ACBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ACBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ ACBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ACBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ACBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ACBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo ACBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp ACBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
