Giá cà phê arabica hôm nay (US cent/pound)
Giá (US cent/pound)
290,75
So phiên trước
▲ +2,00 (▲ +0,69%)
Quy đổi (USD/tấn)
6.410
Từ đầu năm
▼ −16,63%
Cao nhất 1 năm
422,70
Thấp nhất 1 năm
244,40
24 giờ qua
lúc 00:29 3-10-2026Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.
Giá cà phê arabica
Biến động theo khung
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▲ +4,36% |
| 1 tháng | ▼ −10,36% |
| 3 tháng | ▼ −7,89% |
| Từ đầu năm | ▼ −16,63% |
| 1 năm | ▼ −25,59% |
| 3 năm | ▲ +98,67% |
| 5 năm | ▲ +42,49% |
| 10 năm | ▲ +97,05% |
Từ năm 2000
Giá cà phê arabica theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 290,75 | ▼ −16,63% | 377,75 24-8-2026 | 244,40 9-6-2026 |
| 2025 | 348,75 | ▲ +9,07% | 438,90 13-2-2025 | 280,05 7-7-2025 |
| 2024 | 319,75 | ▲ +69,81% | 335,65 10-12-2024 | 179,20 17-1-2024 |
| 2023 | 188,30 | ▲ +12,55% | 209,55 18-12-2023 | 143,90 11-1-2023 |
| 2022 | 167,30 | ▼ −26,01% | 258,35 9-2-2022 | 151,30 18-11-2022 |
| 2021 | 226,10 | ▲ +76,30% | 250,20 6-12-2021 | 120,90 6-1-2021 |
| 2020 | 128,25 | ▼ −1,12% | 134,80 4-9-2020 | 93,65 16-6-2020 |
| 2019 | 129,70 | ▲ +27,34% | 135,90 12-12-2019 | 86,65 7-5-2019 |
| 2018 | 101,85 | ▼ −19,29% | 130,20 2-1-2018 | 92,00 18-9-2018 |
| 2017 | 126,20 | ▼ −7,92% | 155,40 23-1-2017 | 113,45 22-6-2017 |
| 2016 | 137,05 | ▲ +8,17% | 174,35 7-11-2016 | 111,60 20-1-2016 |
| 2015 | 126,70 | ▼ −23,95% | 180,05 9-1-2015 | 112,15 13-11-2015 |
| 2014 | 166,60 | ▲ +50,50% | 221,90 14-10-2014 | 111,40 2-1-2014 |
| 2013 | 110,70 | ▼ −23,02% | 156,30 18-1-2013 | 101,50 6-11-2013 |
| 2012 | 143,80 | ▼ −36,61% | 234,90 11-1-2012 | 133,50 18-12-2012 |
| 2011 | 226,85 | ▼ −5,68% | 304,90 3-5-2011 | 210,95 16-12-2011 |
| 2010 | 240,50 | ▲ +76,90% | 240,50 31-12-2010 | 127,70 25-2-2010 |
| 2009 | 135,95 | ▲ +21,33% | 148,20 16-12-2009 | 103,55 2-3-2009 |
| 2008 | 112,05 | ▼ −17,73% | 165,40 3-3-2008 | 101,60 5-12-2008 |
| 2007 | 136,20 | ▲ +7,92% | 139,30 12-10-2007 | 101,35 3-5-2007 |
| 2006 | 126,20 | ▲ +17,83% | 128,90 27-12-2006 | 94,05 24-7-2006 |
| 2005 | 107,10 | ▲ +3,23% | 135,75 10-3-2005 | 84,45 19-9-2005 |
| 2004 | 103,75 | ▲ +59,74% | 107,95 29-12-2004 | 65,55 12-8-2004 |
| 2003 | 64,95 | ▲ +7,89% | 70,35 11-9-2003 | 55,50 17-3-2003 |
| 2002 | 60,20 | ▲ +30,30% | 69,70 15-10-2002 | 43,00 12-2-2002 |
| 2001 | 46,20 | ▼ −29,52% | 71,25 22-1-2001 | 41,50 4-12-2001 |
| 2000 | 65,55 | — | 118,95 12-1-2000 | 61,55 14-12-2000 |
Hàng hóa khác
Tóm tắt
Giá cà phê arabica lúc 00:29 3-10-2026 (giờ Việt Nam) là 290,75 US cent/pound, tăng 0,69% so với phiên trước; quy đổi khoảng 6.410 USD/tấn.
Trong một năm qua, giá cao nhất 422,70 (11-11-2025), thấp nhất 244,40 (9-6-2026). Mức cao nhất từ 3-1-2000 là 438,90 (13-2-2025).
Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn ICE New York, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ. Quy đổi USD/tấn theo hệ số 22,05 (giá cent chia 100).