Cập nhật lúc15:59 2-10-2026

Chỉ số FTSE Bursa Malaysia KLCI hôm nay

Điểm
1.630,87
So phiên trước
▲ +0,51 (▲ +0,03%)
Từ đầu năm
▼ −2,93%
Cao nhất 1 năm
1.771,25
Thấp nhất 1 năm
1.602,69
Đỉnh từ 1993
1.895,18
Cách đỉnh
▼ −13,95%

24 giờ qua

15:59 2-10-2026
1.629,541.632,531.635,511.638,501.641,4918:0021:000:003:006:009:0012:0015:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ FTSE Bursa Malaysia KLCI

1.584,391.634,561.684,741.734,921.785,0912-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −2,44%
1 tháng▼ −4,56%
3 tháng▼ −2,87%
Từ đầu năm▼ −2,93%
1 năm▼ −0,42%
3 năm▲ +14,85%
5 năm▲ +6,98%
10 năm▼ −1,31%

Từ năm 1993

210,09661,801.113,511.565,232.016,947-12-19932-10-2026

FTSE Bursa Malaysia KLCI theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
20261.630,87▼ −2,93%1.771,25 27-1-20261.630,36 1-10-2026
20251.680,11▲ +2,30%1.684,53 30-12-20251.400,59 9-4-2025
20241.642,33▲ +12,90%1.678,80 30-8-20241.453,10 2-1-2024
20231.454,66▼ −2,73%1.500,33 20-1-20231.374,64 8-6-2023
20221.495,49▼ −4,60%1.618,54 3-3-20221.373,36 13-10-2022
20211.567,53▼ −3,67%1.639,83 10-3-20211.480,92 14-12-2021
20201.627,21▲ +2,42%1.684,58 11-12-20201.219,72 19-3-2020
20191.588,76▼ −6,02%1.730,68 21-2-20191.551,23 9-10-2019
20181.690,58▼ −5,91%1.895,18 19-4-20181.635,31 18-12-2018
20171.796,81▲ +9,45%1.796,81 29-12-20171.635,53 3-1-2017
20161.641,73▼ −3,00%1.727,99 15-4-20161.600,92 21-1-2016
20151.692,51▼ −3,90%1.862,80 21-4-20151.532,14 24-8-2015
20141.761,25▼ −5,66%1.892,65 8-7-20141.673,94 16-12-2014
20131.866,96▲ +10,54%1.872,52 30-12-20131.613,33 20-2-2013
20121.688,95▲ +10,34%1.688,95 31-12-20121.504,22 4-1-2012
20111.530,73▲ +0,78%1.594,74 8-7-20111.331,80 26-9-2011
20101.518,91▲ +19,34%1.528,01 10-11-20101.233,86 9-2-2010
20091.272,78▲ +45,17%1.279,95 17-11-2009838,39 12-3-2009
2008876,75▼ −39,33%1.516,22 11-1-2008829,41 29-10-2008
20071.445,03▲ +31,82%1.447,04 28-12-20071.106,06 11-1-2007
20061.096,24▲ +21,83%1.101,70 11-12-2006886,48 15-6-2006
2005899,79▼ −0,84%952,59 3-8-2005860,73 31-5-2005
2004907,43▲ +14,29%919,97 2-12-2004781,05 17-5-2004
2003793,94▲ +22,84%817,12 31-10-2003619,22 11-3-2003
2002646,32▼ −7,15%808,07 23-4-2002616,46 3-12-2002
2001696,09▲ +2,42%736,34 2-2-2001553,34 9-4-2001
2000679,64▼ −16,33%1.013,27 18-2-2000679,64 26-12-2000
1999812,33▲ +38,59%851,67 9-7-1999494,57 24-3-1999
1998586,13▼ −1,40%745,36 27-2-1998262,70 1-9-1998
1997594,44▼ −51,98%1.271,57 25-2-1997526,12 26-11-1997
19961.237,96▲ +24,40%1.237,96 31-12-1996993,18 2-1-1996
1995995,17▲ +2,47%1.085,04 5-6-1995840,87 24-1-1995
1994971,21▼ −23,85%1.314,46 5-1-1994895,77 12-12-1994
19931.275,32—1.275,32 31-12-19931.023,92 3-12-1993

Chỉ số khác

Tóm tắt

FTSE Bursa Malaysia KLCI là chỉ số của 30 công ty lớn nhất sàn Malaysia.

Lúc 15:59 2-10-2026 (giờ Việt Nam), FTSE Bursa Malaysia KLCI ở mức 1.630,87 điểm, tăng 0,03% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 1.771,25 (27-1-2026), thấp nhất 1.602,69 (22-10-2025). Từ 3-12-1993, mức cao nhất là 1.895,18 (19-4-2018), thấp nhất 262,70 (1-9-1998).