Cập nhật lúc23:00 2-10-2026

Chỉ số DAX hôm nay

Điểm
25.231,20
So phiên trước
▲ +291,85 (▲ +1,17%)
Từ đầu năm
▲ +3,02%
Cao nhất 1 năm
26.569,99
Thấp nhất 1 năm
22.300,75
Đỉnh từ 1987
26.569,99
Cách đỉnh
▼ −5,04%

24 giờ qua

23:00 2-10-2026
24.910,8125.014,2725.117,7425.221,2025.324,660:003:006:009:0012:0015:0018:0021:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ DAX

21.959,2123.197,2924.435,3725.673,4526.911,5324-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −0,70%
1 tháng▼ −2,35%
3 tháng▼ −2,13%
Từ đầu năm▲ +3,02%
1 năm▲ +3,31%
3 năm▲ +67,26%
5 năm▲ +66,47%
10 năm▲ +140,05%

Từ năm 1987

-1.046,316.250,0413.546,3920.842,7428.139,0922-1-19882-10-2026

DAX theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
202625.231,20▲ +3,02%26.569,99 28-8-202622.300,75 27-3-2026
202524.490,41▲ +23,01%24.611,25 9-10-202519.670,88 9-4-2025
202419.909,14▲ +18,85%20.426,27 12-12-202416.431,69 17-1-2024
202316.751,64▲ +20,31%16.794,43 11-12-202314.069,26 2-1-2023
202213.923,59▼ −12,35%16.271,75 5-1-202211.975,55 29-9-2022
202115.884,86▲ +15,79%16.251,13 17-11-202113.432,87 29-1-2021
202013.718,78▲ +3,55%13.790,29 28-12-20208.441,71 18-3-2020
201913.249,01▲ +25,48%13.407,66 16-12-201910.416,66 3-1-2019
201810.558,96▼ −18,26%13.559,60 23-1-201810.381,51 27-12-2018
201712.917,64▲ +12,51%13.478,86 3-11-201711.509,84 6-2-2017
201611.481,06▲ +6,87%11.481,06 30-12-20168.752,87 11-2-2016
201510.743,01▲ +9,56%12.374,73 10-4-20159.427,64 24-9-2015
20149.805,55▲ +2,65%10.087,12 5-12-20148.571,95 15-10-2014
20139.552,16▲ +25,48%9.589,39 27-12-20137.459,96 19-4-2013
20127.612,39▲ +29,06%7.672,10 20-12-20125.969,40 5-6-2012
20115.898,35▼ −14,69%7.527,64 2-5-20115.072,33 12-9-2011
20106.914,19▲ +16,06%7.077,99 21-12-20105.434,34 5-2-2010
20095.957,43▲ +23,85%6.011,55 29-12-20093.666,41 6-3-2009
20084.810,20▼ −40,37%7.949,11 2-1-20084.127,41 21-11-2008
20078.067,32▲ +22,29%8.105,69 16-7-20076.447,70 14-3-2007
20066.596,92▲ +21,98%6.611,81 28-12-20065.292,14 13-6-2006
20055.408,26▲ +27,07%5.458,58 29-12-20054.178,10 28-4-2005
20044.256,08▲ +7,34%4.261,79 28-12-20043.646,99 13-8-2004
20033.965,16▲ +37,08%3.965,16 30-12-20032.202,96 12-3-2003
20022.892,63▼ −43,94%5.462,55 19-3-20022.597,88 9-10-2002
20015.160,10▼ −19,79%6.795,14 31-1-20013.787,23 21-9-2001
20006.433,61▼ −7,54%8.064,97 7-3-20006.200,71 21-12-2000
19996.958,14▲ +38,98%6.958,14 30-12-19994.668,52 3-3-1999
19985.006,57▲ +18,52%6.186,09 20-7-19983.861,89 8-10-1998
19974.224,30▲ +46,67%4.458,66 30-7-19972.820,81 2-1-1997
19962.880,07▲ +27,40%2.900,76 3-12-19962.307,70 2-1-1996
19952.260,69▲ +7,78%2.306,66 19-9-19951.911,70 28-3-1995
19942.097,51▼ −7,00%2.274,62 3-1-19941.946,49 5-10-1994
19932.255,29▲ +46,60%2.266,70 27-12-19931.510,18 13-1-1993
19921.538,43▼ −2,46%1.812,33 25-5-19921.402,34 5-10-1992
19911.577,26▲ +13,53%1.714,22 17-6-19911.317,17 15-1-1991
19901.389,35▼ −21,86%1.966,75 30-3-19901.327,98 28-9-1990
19891.778,12▲ +33,67%1.778,12 28-12-19891.269,68 27-2-1989
19881.330,23▲ +32,34%1.342,46 27-12-1988936,00 29-1-1988
19871.005,19—1.005,19 30-12-19871.005,19 30-12-1987

Chỉ số khác

Tóm tắt

DAX là chỉ số của 40 công ty lớn nhất sàn Frankfurt (Đức).

Lúc 23:00 2-10-2026 (giờ Việt Nam), DAX ở mức 25.231,20 điểm, tăng 1,17% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 26.569,99 (28-8-2026), thấp nhất 22.300,75 (27-3-2026). Từ 30-12-1987, mức cao nhất là 26.569,99 (28-8-2026), thấp nhất 936,00 (29-1-1988).