Phiên7-10-2026

Kết quả đấu thầu trái phiếu Chính phủ

Phiên gần nhất
7-10-2026
Huy động năm 2026
318.560 tỉ
Số phiên năm 2026
39
Lãi suất bình quân năm 2026
4,21%
Từ 2012
3.490 lượt mã

Trúng thầu kỳ hạn 5 năm

-0,00%2,98%5,96%8,94%11,92%6-8-20127-10-2026

Trúng thầu kỳ hạn 10 năm

1,44%3,63%5,82%8,01%10,20%13-8-20127-10-2026

Trúng thầu kỳ hạn 15 năm

1,72%3,68%5,63%7,58%9,54%12-9-201326-8-2026

Theo năm

NămSố ngày đấu thầuGọi thầu (tỉ)Trúng thầu (tỉ)Tỉ lệ trúngLãi suất 5 nămLãi suất 10 nămLãi suất 15 năm
202639616.500318.56052%4,16%4,23%4,28%
202555646.500377.55058%2,68%3,35%3,26%
202451517.000330.37664%1,66%2,63%2,71%
202366325.601322.82799%2,47%3,19%3,36%
202283424.500232.62255%4,70%3,57%3,43%
202160397.624339.73785%1,07%2,22%2,40%
202058372.825350.22894%1,73%2,79%2,89%
201956226.327215.26795%3,50%4,45%4,69%
201875320.584192.01260%3,83%4,73%5,02%
201774238.311194.31682%5,02%5,94%6,69%
201689378.944316.72984%6,22%6,65%7,62%
2015121391.047249.68964%6,25%6,45%7,54%
201479368.030240.84165%6,96%7,57%7,87%
2013112370.398194.80153%8,71%9,08%9,00%
201249143.99071.37550%10,18%9,54%—

60 lượt gần nhất

NgàyMãKỳ hạnGọi thầu (tỉ)Đặt thầu (tỉ)Đặt / gọiTrúng thầu (tỉ)Lãi suất trúng thầuLãi suất danh nghĩa
7-10-2026TD265606730 năm500—0,00 lần—không trúng4,40%
7-10-2026TD264103715 năm1.0001500,15 lần—không trúng4,10%
7-10-2026TD263602510 năm8.00017.6002,20 lần12.0004,43%4,40%
7-10-2026TD26310115 năm5.0009.1501,83 lần7.5004,27%4,20%
7-10-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
30-9-2026TD265606730 năm500—0,00 lần—không trúng4,40%
30-9-2026TD264103715 năm1.000—0,00 lần—không trúng4,10%
30-9-2026TD263602510 năm11.0005.7000,52 lần3.6004,43%4,40%
30-9-2026TD26310115 năm5.0005.8001,16 lần4.3504,27%4,20%
30-9-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
23-9-2026TD265606730 năm500500,10 lần504,62%4,40%
23-9-2026TD264103715 năm1.000—0,00 lần—không trúng4,10%
23-9-2026TD263602410 năm20.00022.5001,12 lần20.6194,43%4,30%
23-9-2026TD26310105 năm9.0008.1500,91 lần6.5004,27%4,10%
23-9-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
16-9-2026TD265606730 năm500—0,00 lần—không trúng4,40%
16-9-2026TD264103715 năm1.000—0,00 lần—không trúng4,10%
16-9-2026TD263602410 năm15.00024.7001,65 lần6.8504,43%4,30%
16-9-2026TD26310105 năm9.0009.7511,08 lần7.8014,27%4,10%
16-9-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
9-9-2026TD265606730 năm500—0,00 lần—không trúng4,40%
9-9-2026TD264103715 năm1.000—0,00 lần—không trúng4,10%
9-9-2026TD263602410 năm8.00017.6002,20 lần10.8344,43%4,30%
9-9-2026TD26310105 năm7.00010.6001,51 lần7.0004,26%4,10%
9-9-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
3-9-2026TD265606730 năm500350,07 lần354,61%4,40%
3-9-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
3-9-2026TD263602410 năm8.0005.9000,74 lần2.5004,42%4,30%
3-9-2026TD26310105 năm7.0001.5500,22 lần—không trúng4,10%
3-9-2026TD26290013 năm500—0,00 lần—không trúng3,40%
26-8-2026TD265606730 năm500500,10 lần504,60%4,40%
26-8-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần504,55%4,10%
26-8-2026TD263602410 năm8.00011.1501,39 lần5.7004,41%4,30%
26-8-2026TD26310105 năm7.00010.0561,44 lần6.7064,25%4,10%
26-8-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
19-8-2026TD265606730 năm500—0,00 lần—không trúng4,40%
19-8-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
19-8-2026TD263602410 năm7.0008.5001,21 lần2504,40%4,30%
19-8-2026TD26310105 năm6.0007.1001,18 lần3004,24%4,10%
19-8-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
12-8-2026TD265606730 năm500—0,00 lần—không trúng4,40%
12-8-2026TD264103715 năm1.0001000,10 lần—không trúng4,10%
12-8-2026TD263602410 năm7.0008.0001,14 lần3.6004,40%4,30%
12-8-2026TD26310105 năm4.0007.5051,88 lần4.0004,24%4,10%
12-8-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
5-8-2026TD265606730 năm500—0,00 lần—không trúng4,40%
5-8-2026TD264103715 năm1.0006000,60 lần5004,55%4,10%
5-8-2026TD263602410 năm7.0008.2001,17 lần3.4004,38%4,30%
5-8-2026TD26310105 năm4.0006.1001,52 lần3.2004,22%4,10%
5-8-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
29-7-2026TD265606730 năm500—0,00 lần—không trúng4,40%
29-7-2026TD264103715 năm1.0005300,53 lần—không trúng4,10%
29-7-2026TD263602410 năm7.0007.5001,07 lần3.0504,36%4,30%
29-7-2026TD26310105 năm4.0006.8501,71 lần3.5504,20%4,10%
29-7-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%
22-7-2026TD265606730 năm5001000,20 lần1004,59%4,40%
22-7-2026TD264103715 năm1.0005200,52 lần—không trúng4,10%
22-7-2026TD263602410 năm7.0007.9741,14 lần3.0244,35%4,30%
22-7-2026TD26310105 năm4.0007.3001,82 lần3.0004,18%4,10%
22-7-2026TD26290013 năm5005001,00 lần—không trúng3,40%

Xem thêm

Tóm tắt

Từ 6-8-2012 tới 7-10-2026, Kho bạc Nhà nước tổ chức 1.067 ngày đấu thầu trái phiếu Chính phủ qua HNX, huy động tổng cộng 3.946.929 tỉ đồng.

Mỗi phiên Kho bạc gọi thầu một lượng trái phiếu từng mã; nhà đầu tư (chủ yếu ngân hàng, bảo hiểm) đặt lãi suất, Kho bạc chọn mức lãi chấp nhận được. "Đặt / gọi" trên 1 lần nghĩa là cầu vượt cung; phiên "không trúng" là Kho bạc không chấp nhận mức lãi nào.

Nguồn: HNX. Trúng thầu gồm cả phần phát hành thêm ngay trong phiên. Lãi suất bình quân nhiều phiên tính theo giá trị trúng thầu.