Giá phiên30-9-2026
Trong phiên 10:51:00

Giá gạo xuất khẩu hôm nay (USD/tấn)

Giá chào các nước

giá FOB, phiên 30-9-2026
NướcLoại gạoGiá chào (USD/tấn)So phiên trước1 tháng3 tháng1 năm
Việt Nam100% tấm371–375■ 0 (■ 0,00%)▼ −0,53%▲ +6,27%▲ +17,67%
Việt Nam25% tấm400–404▼ −1 (▼ −0,25%)▼ −4,29%▲ +5,24%▲ +12,61%
Việt Nam5% tấm420–424■ 0 (■ 0,00%)▼ −4,09%▲ +1,93%▲ +11,94%
Việt NamGạo thơm 5% tấm440–445■ 0 (■ 0,00%)▼ −6,84%▼ −12,38%▼ −2,21%
Việt NamJasmine515–519▲ +1 (▲ +0,19%)▼ −3,54%▼ −0,19%▲ +4,02%
Thái Lan25% tấm426–430▼ −2 (▼ −0,47%)▲ +0,94%▼ −5,52%▲ +26,63%
Thái Lan5% tấm455–459▼ −4 (▼ −0,87%)▲ +0,44%▼ −4,79%▲ +30,57%
Thái LanA1 Super381–385▲ +1 (▲ +0,26%)▲ +4,08%▼ −6,81%▲ +18,21%
Thái LanGạo trắng 100% B464–468▼ −6 (▼ −1,27%)▼ −0,21%▼ −5,28%▲ +29,44%
Thái LanGạo đồ 100% Stxd469–473▼ −6 (▼ −1,26%)▲ +1,07%▼ −2,08%▲ +29,75%
Thái LanHom Mali 92%1.147–1.151■ 0 (■ 0,00%)▲ +0,88%▼ −2,54%▲ +2,96%
Ấn Độ100% tấm Stxd326–330▲ +3 (▲ +0,92%)▲ +7,19%▲ +16,31%▲ +0,15%
Ấn Độ25% tấm372–376▲ +1 (▲ +0,27%)▲ +6,25%▲ +10,65%▲ +3,89%
Ấn Độ5% tấm382–386▲ +1 (▲ +0,26%)▲ +4,92%▲ +9,09%▲ +2,67%
Ấn ĐộGạo đồ 5% tấm Stxd381–385▲ +1 (▲ +0,26%)▲ +2,96%▲ +11,34%▲ +5,80%
Pakistan100% tấm Stxd322–326▼ −3 (▼ −0,92%)▲ +3,18%▼ −0,31%▲ +2,21%
Pakistan25% tấm385–389▼ −12 (▼ −3,01%)▲ +1,57%▲ +2,11%▲ +15,87%
Pakistan5% tấm409–413▼ −13 (▼ −3,07%)▲ +0,74%▲ +0,24%▲ +15,45%
Miến Điện5% tấm455–459■ 0 (■ 0,00%)▼ −4,39%▼ −0,87%▲ +40,62%
Mỹ15% tấm (Sacked)633–637■ 0 (■ 0,00%)▲ +10,43%▲ +18,69%▲ +2,42%
Mỹ4% tấm644–648▲ +6 (▲ +0,94%)▲ +16,40%▲ +20,75%▲ +6,95%
MỹCalrose 4% tấm888–892■ 0 (■ 0,00%)▼ −0,22%▲ +0,34%▲ +8,94%
MỹGạo đồ 4% tấm670–674■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%■ 0,00%▼ −21,86%

Gạo Việt Nam 5% tấm từ 16-6-2021

32741850859969016-6-202130-9-2026

Gạo Việt Nam 5% tấm theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
2026422▲ +15,30%440 5-8-2026352 23-1-2026
2025366▼ −24,22%483 1-1-2025361 20-11-2025
2024483▼ −26,26%655 3-1-2024483 26-12-2024
2023655▲ +42,39%665 2-11-2023445 28-2-2023
2022460▲ +16,46%460 20-12-2022395 3-1-2022
2021395—480 16-6-2021395 29-12-2021

Gạo Việt Nam đắt hơn gạo Thái bao nhiêu

dương = gạo Việt đắt hơn
-83-32186811916-6-202130-9-2026

Các phiên gần nhất

khoảng giá chào, USD/tấn
NgàyVN 5%VN 25%VN JasmineThái 5%Ấn Độ 5%Pakistan 5%Miến Điện 5%
30-9-2026420–424400–404515–519455–459382–386409–413455–459
29-9-2026420–424401–405514–518459–463381–385422–426455–459
28-9-2026420–424401–405514–518460–464381–385422–426457–461
25-9-2026420–424403–407514–518465–469382–386422–426457–461
24-9-2026420–424403–407514–518466–470382–386422–426457–461
23-9-2026422–426403–407519–523470–474381–385425–429463–467
22-9-2026422–426403–407521–525475–479380–384428–432463–467
21-9-2026422–426403–407521–525475–479380–384428–432463–467
18-9-2026422–426403–407521–525475–479380–384428–432463–467
17-9-2026422–426403–407521–525476–480380–384430–434463–467
15-9-2026423–427405–409526–530477–481375–379419–423472–476
14-9-2026424–428405–409532–536476–480374–378417–421478–482
11-9-2026424–428405–409534–538479–483371–375411–415474–478
10-9-2026424–428405–409534–538478–482370–374408–412474–478
9-9-2026438–442418–422534–538453–457364–368406–410476–480
26-8-2026438–442418–422534–538453–457364–368406–410476–480
10-8-2026438–442404–408538–542450–454360–364401–405466–470
7-8-2026438–442404–408538–542450–454360–364401–405466–470
6-8-2026438–442404–408538–542450–454360–364401–405466–470
5-8-2026438–442404–408538–542450–454360–364401–405466–470
4-8-2026437–441401–405540–544450–454361–365401–405466–470
3-8-2026434–438396–400541–545450–454361–365400–404466–470
31-7-2026431–435395–399546–550453–457361–365399–403466–470
29-7-2026431–435395–399547–551453–457364–368399–403466–470
24-7-2026429–433393–397546–550455–459363–367410–414464–468
23-7-2026426–430390–394546–550447–451362–366410–414464–468
22-7-2026426–430390–394546–550447–451362–366410–414464–468
21-7-2026424–428390–394546–550445–449361–365410–414464–468
20-7-2026423–427381–385544–548460–464359–363410–414462–466
6-7-2026410–414378–382513–517471–475352–356408–412459–463
3-7-2026411–415378–382513–517471–475352–356408–412459–463
2-7-2026411–415378–382513–517471–475352–356408–412459–463
30-6-2026412–416380–384516–520478–482350–354408–412459–463
29-6-2026411–415380–384508–512480–484349–353401–405455–459
26-6-2026411–415380–384508–512480–484349–353401–405455–459
25-6-2026412–416381–385508–512480–484350–354399–403456–460
23-6-2026410–414381–385505–509477–481348–352390–394456–460
18-6-2026410–414381–385505–509473–477347–351390–394456–460
17-6-2026410–414381–385505–509470–474347–351390–394456–460
16-6-2026410–414381–385504–508469–473347–351389–393456–460

Xem thêm

Tóm tắt

Gạo Việt Nam 5% tấm phiên 30-9-2026 chào 420–424 USD/tấn, đứng giá so với phiên trước. Từ 16-6-2021, mức cao nhất 665 USD/tấn (2-11-2023), thấp nhất 352 (23-1-2026).

Nguồn và cách tính: bảng giá chào xuất khẩu do Hiệp hội Lương thực Việt Nam công bố mỗi ngày làm việc (Hiệp hội ghi nguồn số liệu là Oryza). Giá FOB tại cảng nước xuất khẩu, USD/tấn, dạng khoảng thấp–cao; biểu đồ và mức thay đổi tính theo giữa khoảng, nmquan.vn tự tính. Tên loại gạo giữ nguyên như bảng của Hiệp hội.