Cập nhật lúc23:05 2-10-2026

Chỉ số CAC 40 hôm nay

Điểm
7.897,19
So phiên trước
▲ +61,88 (▲ +0,79%)
Từ đầu năm
▼ −3,10%
Cao nhất 1 năm
8.726,03
Thấp nhất 1 năm
7.665,62
Đỉnh từ 1990
8.726,03
Cách đỉnh
▼ −9,50%

24 giờ qua

23:05 2-10-2026
7.828,017.854,477.880,937.907,387.933,840:003:006:009:0012:0015:0018:0021:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ CAC 40

7.580,797.888,318.195,838.503,348.810,8626-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −2,24%
1 tháng▼ −4,63%
3 tháng▼ −7,18%
Từ đầu năm▼ −3,10%
1 năm▼ −1,98%
3 năm▲ +12,86%
5 năm▲ +21,17%
10 năm▲ +77,53%

Từ năm 1990

976,143.041,895.107,657.173,419.239,1616-3-19902-10-2026

CAC 40 theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
20267.897,19▼ −3,10%8.726,03 10-8-20267.665,62 20-3-2026
20258.149,50▲ +10,42%8.258,86 21-10-20256.863,02 9-4-2025
20247.380,74▼ −2,15%8.239,99 15-5-20247.130,04 6-8-2024
20237.543,18▲ +16,52%7.596,91 15-12-20236.594,57 2-1-2023
20226.473,76▼ −9,50%7.376,37 5-1-20225.676,87 29-9-2022
20217.153,03▲ +28,85%7.181,11 28-12-20215.399,21 29-1-2021
20205.551,41▼ −7,14%6.111,24 19-2-20203.754,84 18-3-2020
20195.978,06▲ +26,37%6.037,39 27-12-20194.611,49 3-1-2019
20184.730,69▼ −10,95%5.640,10 22-5-20184.598,61 27-12-2018
20175.312,56▲ +9,26%5.517,97 3-11-20174.748,90 31-1-2017
20164.862,31▲ +3,96%4.862,31 30-12-20163.896,71 11-2-2016
20154.677,14▲ +9,46%5.268,91 27-4-20154.083,50 6-1-2015
20144.272,75▼ −0,54%4.595,00 10-6-20143.918,62 16-10-2014
20134.295,95▲ +18,66%4.320,68 18-11-20133.595,63 24-6-2013
20123.620,25▲ +14,57%3.674,26 27-12-20122.950,47 1-6-2012
20113.159,81▼ −17,94%4.157,14 18-2-20112.781,68 22-9-2011
20103.850,76▼ −2,17%4.065,65 15-4-20103.331,29 25-5-2010
20093.936,33▲ +22,32%3.959,98 29-12-20092.519,29 9-3-2009
20083.217,97▼ −42,68%5.550,36 2-1-20082.881,26 21-11-2008
20075.614,08▲ +1,31%6.168,15 1-6-20075.265,47 16-8-2007
20065.541,76▲ +17,53%5.541,76 29-12-20064.615,44 14-6-2006
20054.715,23▲ +23,40%4.772,93 29-12-20053.816,14 12-1-2005
20043.821,16▲ +7,40%3.844,14 17-11-20043.484,84 13-8-2004
20033.557,90▲ +16,12%3.557,90 31-12-20032.403,04 12-3-2003
20023.063,91▼ −33,75%4.688,02 28-3-20022.656,45 9-10-2002
20014.624,58▼ −21,97%5.998,49 31-1-20013.652,87 21-9-2001
20005.926,42▼ −0,54%6.922,33 4-9-20005.450,11 6-1-2000
19995.958,32▲ +51,12%5.958,32 30-12-19993.958,72 13-1-1999
19983.942,66▲ +31,47%4.388,48 17-7-19982.862,50 12-1-1998
19972.998,90▲ +29,50%3.094,00 3-10-19972.257,00 2-1-1997
19962.315,70▲ +23,70%2.349,10 3-12-19961.897,90 11-1-1996
19951.872,00▼ −0,49%2.017,30 12-5-19951.721,10 23-10-1995
19941.881,20▼ −17,06%2.355,90 2-2-19941.824,40 25-10-1994
19932.268,20▲ +22,09%2.281,90 29-12-19931.772,20 29-1-1993
19921.857,80▲ +5,22%2.077,50 11-5-19921.611,00 5-10-1992
19911.765,70▲ +17,01%1.888,40 23-9-19911.441,00 14-1-1991
19901.509,00—2.129,00 20-4-19901.485,00 25-9-1990

Chỉ số khác

Tóm tắt

CAC 40 là chỉ số của 40 công ty lớn nhất sàn Paris (Pháp).

Lúc 23:05 2-10-2026 (giờ Việt Nam), CAC 40 ở mức 7.897,19 điểm, tăng 0,79% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 8.726,03 (10-8-2026), thấp nhất 7.665,62 (20-3-2026). Từ 1-3-1990, mức cao nhất là 8.726,03 (10-8-2026), thấp nhất 1.441,00 (14-1-1991).