Số liệu kỳQ3/2026

Chỉ số giá sản xuất Việt Nam theo quý

Giá sản xuất công nghiệp quý 3-2026: +4,75%.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

Giá sản xuất công nghiệp so cùng kỳ

%
Q1/2015: +0,15%Q2/2015: -0,36%Q3/2015: -0,78%Q4/2015: -1,34%Q1/2016: -1,01%Q2/2016: -1,29%Q3/2016: -0,50%Q4/2016: +0,87%Q1/2017: +1,96%Q2/2017: +0,59%Q3/2017: -0,70%Q4/2017: +3,47%Q1/2018: +2,64%Q2/2018: +3,02%Q3/2018: +3,91%Q1/2019: +1,45%Q2/2019: +2,28%Q3/2019: +1,00%Q4/2019: +0,52%Q1/2020: +1,05%Q2/2020: -1,69%Q3/2020: -0,95%Q4/2020: -0,78%Q1/2021: +0,27%Q2/2021: +3,39%Q3/2021: +3,71%Q4/2021: +4,33%Q1/2022: +4,39%Q2/2022: +5,11%Q3/2022: +4,62%Q4/2022: +2,84%Q1/2023: +1,05%Q2/2023: -1,52%Q3/2023: -2,49%Q4/2023: -0,53%Q1/2024: -0,56%Q2/2024: +1,07%Q3/2024: +1,51%Q4/2024: +0,34%Q1/2025: +2,24%Q2/2025: +1,65%Q3/2025: +2,73%Q4/2025: +3,50%Q1/2026: +2,95%Q2/2026: +5,40%Q3/2026: +4,75%+5,40%-2,49%Q1/2015Q3/2026

Chỉ số giá sản xuất theo ngành, so cùng kỳ

%
Ngành, nhómQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản+4,2+3,6+4,5+1,4+1,9+4,7+8,3+10,0+9,3+9,1+5,8+2,8
Nông nghiệp và dịch vụ có liên quan+4,7+3,2+4,5+0,2+0,6+5,0+9,8+12,5+12,2+12,4+8,2+4,2
Lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan+6,8+5,7+3,7+3,8+3,3+3,4+4,0+2,7+1,6+1,1-0,4-1,4
Thủy sản khai thác, nuôi trồng+2,0+4,6+4,3+4,5+5,5+3,7+3,9+3,3+1,6+0,1-0,8-1,1
Công nghiệp+4,8+5,4+3,0+3,5+2,7+1,7+2,2+0,3+1,5+1,1-0,6-0,5
Khai khoáng+7,9+17,2-3,6-2,6-3,1-7,0+0,1-3,6+8,7+9,5+3,2+1,9
Công nghiệp chế biến, chế tạo+4,7+4,9+3,1+3,6+2,8+1,7+2,0+0,3+0,9+0,5-1,0-0,9
Điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí+3,9+6,1+5,2+8,3+8,0+9,8+10,7+7,4+6,3+5,0+4,7+3,9
Nước tự nhiên khai thác; dịch vụ quản lý nước và xử lý rác thải, nước thải+3,8+3,8+2,7+1,3+1,5+1,7+2,5+2,6+2,7+3,5+2,5+2,2
Dịch vụ+4,1+5,3+4,1+5,1+5,3+5,1+4,7+3,6+5,6+7,0+7,2+16,3
Vận tải kho bãi+6,9+10,5+8,8+5,9+7,2+6,2+6,2+7,8+12,5+16,1+15,5+57,4
Dịch vụ lưu trú và ăn uống+7,5+8,4+5,3+5,1+5,0+4,8+4,3+4,3+3,9+4,4+4,9+5,1
Thông tin và truyền thông+0,3+0,4-0,1+0,4+0,3-0,2+0,2-0,2-0,0+0,6+0,6+0,7
Giáo dục và đào tạo+3,5+3,6+3,4+3,4+2,6+3,1-0,9-1,1+5,0+8,6+8,3
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội+0,8+0,7+0,6+15,6+16,7+18,3+19,6+7,6+11,3+9,5+3,9
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí+1,7+1,9+1,5+1,4+1,4+0,8+0,7+1,5+1,4+2,5+3,4+2,4
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.
  • Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất, so cùng kỳ

%
Ngành, nhómQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Chỉ số chung+4,6+6,0+4,8+5,2+4,6+3,7+4,9+2,9+3,6+3,1+1,3-2,6
Sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản+4,3+4,9+4,7+4,8+4,9+4,9+4,9+3,0+2,2+0,8-0,0+0,3
Sản phẩm khai khoáng+8,7+14,0+11,6+11,7+10,8+5,3+3,2+3,6+3,5+3,5+3,1+3,0
Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo+4,6+6,0+4,5+4,9+4,2+3,4+5,1+4,5+3,9+3,3+1,1-3,6
Điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí+1,0+3,6+4,8+5,8+7,1+4,4+3,4+3,9+3,3+5,3+5,9+4,9
Nước tự nhiên khai thác+2,1+2,6+2,6+3,6+3,9+3,5+3,7+2,8+2,2+2,6+4,1+7,2
Dịch vụ xây dựng chuyên dụng+5,2+3,8+2,9+2,6+2,4+2,3+2,9+3,0+3,6+4,2+3,6+3,0
Dịch vụ chuyên môn khoa học công nghệ+2,6+2,0+2,0+2,6+3,2+3,3+3,6+4,3+4,8+5,2+4,8+3,5
Sử dụng cho sản xuất công nghiệp chế biến, chế tạo+4,6+5,3+4,8+4,1+5,3+4,3+3,9+3,4+1,5-2,8
Sử dụng cho xây dựng+6,3+5,4+4,6+1,3+1,1-3,2+1,0+0,5-0,9-0,6
Sử dụng cho sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản+3,8+3,1+2,7+1,7+1,9-0,7+0,8+1,8-0,3-0,3
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.
  • Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá dịch vụ vận tải, kho bãi, so cùng kỳ

%
Ngành, nhómQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Chỉ số chung+6,9+10,5+8,8+5,9+7,2+6,2+6,2+7,8+12,5+16,1+15,5+57,4
Dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ+9,9+11,3+2,9+3,5+3,1+2,9+2,3+1,1+1,7+2,0+1,1+1,8
Vận tải đường sắt+7,2+12,1-8,0+0,8+7,7+3,6-7,7+10,6+10,9+8,1+15,4+6,0
Vận tải xe buýt+5,2+5,0+0,5+0,3
Vận tải đường bộ khác+10,2+11,6+3,2+1,2
Dịch vụ vận tải đường thủy+10,5+20,8+4,3+3,5+2,9+3,2+2,2+2,8+2,4+1,8+3,7+5,6
Dịch vụ vận tải đường ven biển và viễn dương+11,9+12,4+5,1+4,1+3,3+3,8+2,4+3,3+2,4+2,0+4,9+8,1
Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa+8,3+28,6+2,8+2,2+1,9+1,9+1,6+1,6+2,3+1,4+1,5+1,3
Dịch vụ vận tải đường hàng không-6,0+14,9+69,8+45,2+72,6+65,7+69,1+87,4+97,3+97,6+85,4
Dịch vụ kho bãi và các dịch vụ liên quan đến hỗ trợ vận tải+6,5+6,5+2,7+1,5+1,3+1,8+2,9+3,7+4,6+4,0+3,1+1,4
Dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ vận tải+6,9+6,7+2,8+1,8+1,5+2,0+3,1+3,8+4,9+4,3+3,3+1,5
Dịch vụ bốc xếp hàng hóa+3,4+3,8+1,9+0,9+1,0+0,9-0,2+0,1+1,0+1,1+4,7+5,3
Dịch vụ bưu chính và chuyển phát+3,6+4,1+2,0+0,5-0,3-0,1+2,3+8,0+10,5+11,1+8,1+2,2
Vận tải đường bộ và xe buýt+3,5+2,8+2,6+2,2+0,7+1,7+1,7+1,7
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.
  • Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Giá sản xuất (PPI)

KỳCông nghiệpNông, lâm, thủy sảnDịch vụNguyên, nhiên, vật liệuCông bố
Q3/2026+4,75%+4,20%+4,14%+4,57%3-10-2026
Q2/2026+5,40%+3,64%+5,27%+6,04%3-7-2026
Q1/2026+2,95%+4,50%+4,07%+4,76%14-4-2026
Q4/2025+3,50%+1,35%+5,10%+5,16%7-1-2026
Q3/2025+2,73%+1,87%+5,30%+4,60%6-10-2025
Q2/2025+1,65%+4,68%+5,12%+3,70%5-7-2025
Q1/2025+2,24%+8,28%+4,74%+4,93%6-4-2025
Q4/2024+0,34%+10,05%+3,56%+2,86%6-1-2025
Q3/2024+1,51%+9,34%+5,59%+3,63%1-4-2025
Q2/2024+1,07%+9,09%+7,00%+3,09%29-6-2024
Q1/2024-0,56%+5,81%+7,15%+1,25%5-4-2025
Q4/2023-0,53%+2,79%+16,31%-2,57%29-12-2023
Q3/2023-2,49%+2,12%+8,25%-2,58%2-10-2023
Q2/2023-1,52%+2,72%+4,79%-1,54%3-7-2023
Q1/2023+1,05%+4,97%+6,18%+4,27%22-6-2023
Q4/2022+2,84%+6,45%+4,74%+9,41%31-12-2022
Q3/2022+4,62%+6,49%+4,40%+5,92%29-9-2022
Q2/2022+5,11%+2,18%+3,57%+6,38%31-8-2022
Q1/2022+4,39%+0,58%+1,98%+5,70%29-3-2022
Q4/2021+4,33%+0,07%+1,24%+0,76%29-12-2021
Q3/2021+3,71%+0,05%+0,46%-1,78%29-9-2021
Q2/2021+3,39%+3,87%+2,00%+4,96%1-7-2021
Q1/2021+0,27%+4,54%-0,27%+4,63%29-3-2021
Q4/2020-0,78%+7,75%-1,30%+2,83%27-12-2020
Q3/2020-0,95%+10,99%-1,51%+1,41%29-9-2020
Q2/2020-1,69%+8,31%-0,87%+1,50%29-6-2020
Q1/2020+1,05%+5,97%+2,28%+1,14%27-3-2020
Q4/2019+0,52%+1,89%+2,80%+1,61%27-12-2019
Q3/2019+1,00%-1,16%+2,90%+2,88%28-10-2019
Q2/2019+2,28%+0,98%+3,30%+2,78%28-10-2019
Q1/2019+1,45%+3,60%+2,86%+2,60%23-10-2019
Q3/2018+3,91%+4,40%+3,20%+4,94%15-10-2019
Q2/2018+3,02%+1,90%+2,55%+4,78%15-10-2019
Q1/2018+2,64%-2,59%+2,92%+4,09%15-10-2019
Q4/2017+3,47%-1,17%+3,24%+2,77%25-10-2019
Q3/2017-0,70%-2,24%+3,97%+0,69%24-10-2019
Q2/2017+0,59%-0,53%+3,61%+0,75%24-10-2019
Q1/2017+1,96%+5,13%+3,72%+0,66%24-10-2019
Q4/2016+0,87%+4,54%+3,25%—2-11-2020
Q3/2016-0,50%+3,31%+2,31%-0,41%2-11-2020
Q2/2016-1,29%+0,90%+2,12%-1,59%2-11-2020
Q1/2016-1,01%-1,80%+1,84%-3,38%2-11-2020
Q4/2015-1,34%-2,43%+1,09%—3-11-2020
Q3/2015-0,78%-0,91%+0,80%+1,00%3-11-2020
Q2/2015-0,36%+0,23%+2,53%+2,05%3-11-2020
Q1/2015+0,15%+2,05%+2,79%+2,36%2-10-2020
Ghi chú số liệu
  • Có báo cáo nhưng biểu tháng đó không ghi số này, ghi theo cách khác hoặc nguồn đăng nhầm bản tiếng Anh — để trống, không tự điền: Q4/2018.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: đỏ là mức cao nhất (xấu hơn), xanh thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Chỉ số giá sản xuất đo giá người sản xuất bán ra, từng quý, so cùng kỳ năm trước. Giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu là giá đầu vào doanh nghiệp mua.

Trong kho từ quý 1-2015 tới nay, mức cao nhất là +5,40% (quý 2-2026), thấp nhất -2,49% (quý 3-2023).