Giá đậu tương hôm nay (US cent/giạ)
Giá (US cent/giạ)
1.278,25
So phiên trước
▼ −5,75 (▼ −0,45%)
Quy đổi (USD/tấn)
470
Từ đầu năm
▲ +24,04%
Cao nhất 1 năm
1.328,00
Thấp nhất 1 năm
1.006,50
24 giờ qua
lúc 01:19 3-10-2026Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.
Giá đậu tương
Biến động theo khung
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▼ −3,09% |
| 1 tháng | ▼ −2,14% |
| 3 tháng | ▲ +12,94% |
| Từ đầu năm | ▲ +24,04% |
| 1 năm | ▲ +25,56% |
| 3 năm | ▲ +0,41% |
| 5 năm | ▲ +2,55% |
| 10 năm | ▲ +31,37% |
Từ năm 2000
Giá đậu tương theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.278,25 | ▲ +24,04% | 1.328,00 21-9-2026 | 1.023,25 13-1-2026 |
| 2025 | 1.030,50 | ▲ +3,23% | 1.157,25 17-11-2025 | 961,50 6-8-2025 |
| 2024 | 998,25 | ▼ −22,83% | 1.274,00 2-1-2024 | 938,75 16-8-2024 |
| 2023 | 1.293,50 | ▼ −14,86% | 1.562,00 3-7-2023 | 1.252,50 11-10-2023 |
| 2022 | 1.519,25 | ▲ +14,34% | 1.769,00 9-6-2022 | 1.344,00 3-1-2022 |
| 2021 | 1.328,75 | ▲ +1,03% | 1.660,50 12-5-2021 | 1.178,00 8-11-2021 |
| 2020 | 1.315,25 | ▲ +39,48% | 1.315,25 31-12-2020 | 821,75 16-3-2020 |
| 2019 | 943,00 | ▲ +6,86% | 943,00 31-12-2019 | 791,00 13-5-2019 |
| 2018 | 882,50 | ▼ −7,28% | 1.066,75 5-3-2018 | 814,00 13-7-2018 |
| 2017 | 951,75 | ▼ −4,49% | 1.075,00 18-1-2017 | 904,00 22-6-2017 |
| 2016 | 996,50 | ▲ +14,38% | 1.178,25 10-6-2016 | 850,75 1-3-2016 |
| 2015 | 871,25 | ▼ −14,52% | 1.056,25 30-6-2015 | 857,50 20-11-2015 |
| 2014 | 1.019,25 | ▼ −22,34% | 1.530,75 30-4-2014 | 910,25 26-9-2014 |
| 2013 | 1.312,50 | ▼ −7,49% | 1.613,25 9-7-2013 | 1.259,25 5-11-2013 |
| 2012 | 1.418,75 | ▲ +18,38% | 1.771,00 4-9-2012 | 1.160,00 13-1-2012 |
| 2011 | 1.198,50 | ▼ −14,01% | 1.451,00 9-2-2011 | 1.100,00 14-12-2011 |
| 2010 | 1.393,75 | ▲ +34,05% | 1.393,75 31-12-2010 | 908,00 3-2-2010 |
| 2009 | 1.039,75 | ▲ +6,94% | 1.267,00 11-6-2009 | 848,50 2-3-2009 |
| 2008 | 972,25 | ▼ −18,91% | 1.658,00 3-7-2008 | 783,50 5-12-2008 |
| 2007 | 1.199,00 | ▲ +75,42% | 1.220,75 26-12-2007 | 653,50 9-1-2007 |
| 2006 | 683,50 | ▲ +13,54% | 688,00 27-11-2006 | 527,25 12-9-2006 |
| 2005 | 602,00 | ▲ +9,90% | 744,50 24-6-2005 | 499,50 4-2-2005 |
| 2004 | 547,75 | ▼ −30,58% | 1.055,75 22-3-2004 | 502,00 8-11-2004 |
| 2003 | 789,00 | ▲ +38,54% | 800,00 29-10-2003 | 532,50 31-7-2003 |
| 2002 | 569,50 | ▲ +34,40% | 602,00 14-8-2002 | 418,50 3-1-2002 |
| 2001 | 423,75 | ▼ −15,08% | 529,00 17-7-2001 | 422,00 30-4-2001 |
| 2000 | 499,00 | — | 513,00 18-12-2000 | 455,25 31-10-2000 |
Hàng hóa khác
Tóm tắt
Giá đậu tương lúc 01:19 3-10-2026 (giờ Việt Nam) là 1.278,25 US cent/giạ, giảm 0,45% so với phiên trước; quy đổi khoảng 470 USD/tấn.
Trong một năm qua, giá cao nhất 1.328,00 (21-9-2026), thấp nhất 1.006,50 (14-10-2025). Mức cao nhất từ 15-9-2000 là 1.771,00 (4-9-2012).
Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn CBOT Chicago, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ. Quy đổi USD/tấn theo hệ số 0,3674 (giá cent chia 100).