Cập nhật lúc03:30 3-10-2026

Chỉ số Russell 2000 hôm nay

Điểm
2.832,89
So phiên trước
▲ +26,27 (▲ +0,94%)
Từ đầu năm
▲ +14,14%
Cao nhất 1 năm
3.068,42
Thấp nhất 1 năm
2.305,11
Đỉnh từ 1987
3.068,42
Cách đỉnh
▼ −7,68%

24 giờ qua

03:30 3-10-2026
2.802,962.816,242.829,522.842,792.856,076:009:0012:0015:0018:0021:000:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ Russell 2000

2.244,052.465,412.686,772.908,123.129,4822-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −0,16%
1 tháng▼ −4,07%
3 tháng▼ −5,45%
Từ đầu năm▲ +14,14%
1 năm▲ +15,23%
3 năm▲ +64,02%
5 năm▲ +26,38%
10 năm▲ +126,33%

Từ năm 1987

-123,80724,931.573,652.422,383.271,1125-9-19872-10-2026

Russell 2000 theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
20262.832,89▲ +14,14%3.068,42 14-8-20262.414,01 30-3-2026
20252.481,91▲ +11,29%2.590,61 11-12-20251.760,71 8-4-2025
20242.230,16▲ +10,02%2.442,03 25-11-20241.913,17 17-1-2024
20232.027,07▲ +15,09%2.066,21 27-12-20231.636,94 27-10-2023
20221.761,25▼ −21,56%2.272,56 3-1-20221.649,84 16-6-2022
20212.245,31▲ +13,69%2.442,74 8-11-20211.945,91 4-1-2021
20201.974,86▲ +18,36%2.007,10 23-12-2020991,16 18-3-2020
20191.668,47▲ +23,72%1.678,01 24-12-20191.330,83 3-1-2019
20181.348,56▼ −12,18%1.740,75 31-8-20181.266,92 24-12-2018
20171.535,51▲ +13,14%1.548,93 28-12-20171.345,24 13-4-2017
20161.357,13▲ +19,48%1.388,07 9-12-2016953,72 11-2-2016
20151.135,89▼ −5,71%1.295,80 23-6-20151.083,91 29-9-2015
20141.204,70▲ +3,53%1.219,11 29-12-20141.049,30 13-10-2014
20131.163,64▲ +37,00%1.163,64 31-12-2013872,60 3-1-2013
2012849,35▲ +14,63%864,70 14-9-2012737,24 4-6-2012
2011740,92▼ −5,45%865,29 29-4-2011609,49 3-10-2011
2010783,65▲ +25,31%792,35 27-12-2010586,49 8-2-2010
2009625,39▲ +25,22%634,07 24-12-2009343,26 9-3-2009
2008499,45▼ −34,80%763,27 5-6-2008385,31 20-11-2008
2007766,03▼ −2,75%855,77 13-7-2007735,07 26-11-2007
2006787,66▲ +17,00%797,73 27-12-2006671,94 21-7-2006
2005673,22▲ +3,32%690,57 2-12-2005575,02 28-4-2005
2004651,57▲ +17,00%654,57 28-12-2004517,10 12-8-2004
2003556,91▲ +45,37%565,47 30-12-2003345,94 12-3-2003
2002383,09▼ −21,58%522,95 16-4-2002327,04 9-10-2002
2001488,50▲ +1,03%517,23 22-5-2001378,89 21-9-2001
2000483,53▼ −4,20%606,05 9-3-2000443,80 20-12-2000
1999504,75▲ +19,62%504,75 31-12-1999383,37 23-3-1999
1998421,96▼ −3,45%491,41 21-4-1998310,28 8-10-1998
1997437,02▲ +20,52%465,21 13-10-1997335,85 25-4-1997
1996362,61▲ +14,76%364,61 22-5-1996301,75 16-1-1996
1995315,97▲ +26,21%316,12 14-9-1995246,56 30-1-1995
1994250,36▼ −3,18%271,08 18-3-1994235,16 9-12-1994
1993258,59▲ +17,00%260,17 2-11-1993217,55 23-2-1993
1992221,01▲ +16,36%221,01 31-12-1992185,81 8-7-1992
1991189,94▲ +43,68%189,94 31-12-1991125,25 15-1-1991
1990132,20▼ −21,45%170,90 15-6-1990118,82 30-10-1990
1989168,31▲ +14,21%180,78 9-10-1989146,79 3-1-1989
1988147,37▲ +22,38%151,42 15-7-1988121,23 12-1-1988
1987120,42—172,54 5-10-1987106,08 28-10-1987

Chỉ số khác

Tóm tắt

Russell 2000 là chỉ số của 2.000 công ty vốn hóa nhỏ của Mỹ.

Lúc 03:30 3-10-2026 (giờ Việt Nam), Russell 2000 ở mức 2.832,89 điểm, tăng 0,94% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 3.068,42 (14-8-2026), thấp nhất 2.305,11 (20-11-2025). Từ 10-9-1987, mức cao nhất là 3.068,42 (14-8-2026), thấp nhất 106,08 (28-10-1987).