Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

VN-Index — cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất, khối ngoại mua bán ròng

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Phiên 2-10-2026, VN-Index đóng cửa ở 1.737,71 điểm, giảm 11,59 điểm (0,66%) so với phiên trước. Trên sàn HOSE có 90 cổ phiếu tăng giá, 216 cổ phiếu giảm giá và 50 cổ phiếu đứng giá.

Trong phiên, VIC, HDB và BVH đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+6,42 điểm, +0,47 điểm, +0,20 điểm), trong khi GAS, LPB và TCB lấy đi nhiều điểm nhất (−1,60 điểm, −1,11 điểm, −1,10 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE đạt 19.196 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 3.361 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở PNJ (1.270 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở DGW (21,9 tỉ đồng).

Trong phiên, ANV tăng mạnh nhất (+6,92%), TNC giảm mạnh nhất (−6,99%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Phiên 2-10-2026 · VN-Index ▼ −11,59 điểm (▼ −0,66%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 1 phiên · 90 tăng, 216 giảm, 50 đứng giá · xếp hạng 356 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Phiên 2-10-2026 · Đơn vị: %
ANV+6,92%
PGD+6,80%
ST8+6,80%
HSL+5,83%
HTV+5,26%
NHA+4,94%
CCC+4,92%
DHA+4,56%
HID+4,48%
QCG+4,00%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Phiên 2-10-2026 · Đơn vị: %
TNC-6,99%
VCA-6,97%
KOS-6,96%
HII-6,94%
PLP-6,93%
PIT-6,92%
ABS-6,92%
PNJ-6,87%
LPS-6,84%
TLH-6,84%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Phiên 2-10-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HDB1.940,210,128.450+1,61%-1.034,7
2PNJ1.797,69,423.050-6,87%-1.270,4
3VBB864,64,514.000-1,06%-0,0
4HPG749,53,920.0500,00%-1,8
5VIC707,63,7224.000+1,82%-188,9
6MSN706,73,770.700-0,28%-8,2
7TCB589,43,132.250-2,27%-146,9
8SHB546,62,811.150-1,76%-30,0
9NVL520,12,710.450+0,48%-7,4
10SSI507,12,619.700-2,23%-30,1

Phiên 2-10-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 46,5% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (19.196 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Phiên 2-10-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −11,59 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −11,63 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Phiên 2-10-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC+6,42
HDB+0,47
BVH+0,20
MWG+0,18
VPL+0,15
MCH+0,08
NAB+0,07
ANV+0,06
DBC+0,04
VHC+0,03

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Phiên 2-10-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
GAS-1,60
LPB-1,11
TCB-1,10
BID-1,05
MBB-0,94
BSR-0,93
VCB-0,86
VHM-0,85
VPB-0,83
STB-0,74

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Phiên 2-10-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 1 phiên · cả sàn bán ròng 3.361,1 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Phiên 2-10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
DGW+21,9 tỉ
FRT+20,9 tỉ
VPL+17,0 tỉ
VPI+15,2 tỉ
LPB+14,7 tỉ
DCM+8,6 tỉ
VIX+7,0 tỉ
BSR+5,7 tỉ
POW+5,7 tỉ
GMD+5,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Phiên 2-10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PNJ-1.270,4 tỉ
HDB-1.034,7 tỉ
VIC-188,9 tỉ
TCB-146,9 tỉ
VHM-78,6 tỉ
STB-50,5 tỉ
PVT-43,7 tỉ
BID-40,4 tỉ
VCB-36,0 tỉ
SSI-30,1 tỉ
Phiên 2-10-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 1.682,8 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Phiên 2-10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
HDB+1.479,4 tỉ
VPB+116,9 tỉ
PNJ+64,3 tỉ
HPG+52,1 tỉ
BID+20,3 tỉ
FPT+19,2 tỉ
GAS+13,3 tỉ
BSR+11,9 tỉ
VIC+10,9 tỉ
VHM+8,6 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Phiên 2-10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MWG-95,9 tỉ
VCB-40,8 tỉ
MBB-13,6 tỉ
TCB-3,4 tỉ
GMD-3,4 tỉ
LPB-3,0 tỉ
VIB-2,6 tỉ
REE-1,7 tỉ
DBC-1,5 tỉ
CII-1,2 tỉ
Bảng đầy đủ 405 cổ phiếu HOSE — Phiên 2-10-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
ANV17.000▲ +6,92%47,8−2,2
PGD21.200▲ +6,80%0,0−0,0
ST82.200▲ +6,80%0,90,0
HSL9.990▲ +5,83%27,4+0,1
HTV12.000▲ +5,26%0,00,0
NHA7.650▲ +4,94%2,9−0,1
CCC6.180▲ +4,92%0,00,0
DHA55.000▲ +4,56%1,6−0,0
HID4.200▲ +4,48%1,7−0,1
QCG9.880▲ +4,00%1,4+0,0
NSC63.300▲ +3,60%0,00,0
HAS9.790▲ +3,60%0,0+0,0
TSC1.770▲ +3,51%0,50,0
JVC2.580▲ +3,20%0,5+0,0
TNI4.650▲ +3,10%2,3−0,1
DBC15.400▲ +2,67%43,1+2,3
HHP17.900▲ +2,29%25,7+0,5
IDI4.600▲ +2,22%1,30,0
SCR3.980▲ +2,05%7,9+1,2
TBC32.400▲ +2,05%0,00,0
FIT3.000▲ +2,04%5,30,0
TDC6.500▲ +2,04%0,5−0,0
BMC10.200▲ +2,00%0,10,0
BCE5.380▲ +1,89%0,1−0,0
PVP22.000▲ +1,85%31,3−0,9
VIC224.000▲ +1,82%707,6−188,9
BVH75.800▲ +1,74%80,8−14,4
MDG37.500▲ +1,63%0,20,0
HDB28.450▲ +1,61%1.940,2−1.034,7
VHC50.700▲ +1,60%89,2−8,2
NT222.300▲ +1,59%37,5−0,1
VPG1.370▲ +1,48%0,20,0
PAC14.100▲ +1,44%5,2+0,1
VTO11.250▲ +1,35%7,20,0
BFC54.600▲ +1,30%17,3−1,1
MZG11.950▲ +1,27%8,6−0,2
ASG16.000▲ +1,27%0,00,0
HT112.050▲ +1,26%2,90,0
ITC8.900▲ +1,25%0,30,0
NAB12.500▲ +1,21%33,0+0,6
MSH30.250▲ +1,17%4,2−1,3
PAN18.700▲ +1,08%18,0−3,8
PTB29.400▲ +1,03%3,9+0,1
HCD6.150▲ +0,99%0,10,0
DGW45.600▲ +0,88%75,0+21,9
CMX4.580▲ +0,88%0,20,0
TAL23.000▲ +0,88%14,3+0,0
MWG73.200▲ +0,83%408,0−0,2
CTF18.350▲ +0,82%5,0−0,3
LGL4.050▲ +0,75%0,00,0
VPI58.800▲ +0,68%356,7+15,2
SJS52.600▲ +0,57%0,0−0,0
SKG7.160▲ +0,56%0,1+0,0
TLG54.500▲ +0,55%11,5−3,6
ANT18.950▲ +0,53%0,20,0
KHP9.500▲ +0,53%0,0−0,0
VPL78.900▲ +0,51%49,3+17,0
CSV20.050▲ +0,50%5,8+0,2
HVH10.350▲ +0,49%2,50,0
NVL10.450▲ +0,48%520,1−7,4
TMT11.300▲ +0,44%0,10,0
HAR2.290▲ +0,44%0,10,0
CVT26.450▲ +0,38%0,00,0
HAG14.800▲ +0,34%40,1−4,6
TIP15.850▲ +0,32%0,20,0
TCI9.890▲ +0,30%3,30,0
CCL3.310▲ +0,30%0,20,0
DTA3.380▲ +0,30%0,00,0
APH6.980▲ +0,29%1,2−0,0
DGC35.500▲ +0,28%17,4−6,4
IMP36.600▲ +0,27%0,10,0
GIL7.960▲ +0,25%1,0−0,0
HPX4.010▲ +0,25%10,8−0,1
RYG8.300▲ +0,24%0,00,0
HAX8.450▲ +0,24%0,50,0
BIC21.600▲ +0,23%1,2+0,0
NLG21.900▲ +0,23%67,2−2,8
MCH139.200▲ +0,22%31,8−11,2
ADP23.650▲ +0,21%0,10,0
SGN51.200▲ +0,20%0,20,0
TDP27.450▲ +0,18%9,2−1,4
THG27.950▲ +0,18%0,20,0
TVB6.180▲ +0,16%0,00,0
FMC32.800▲ +0,15%2,4+0,4
NCT83.500▲ +0,12%0,5−0,2
VPS8.410▲ +0,12%0,00,0
PPC8.610▲ +0,12%0,4+0,1
NAF48.000▲ +0,10%15,3+0,2
GSP10.000▲ +0,10%0,60,0
NTC133.400▲ +0,08%0,40,0
AAM7.750■ 0,00%0,10,0
ABT50.000■ 0,00%0,20,0
ACB21.100■ 0,00%138,3−13,1
ACL11.200■ 0,00%0,00,0
ADS7.780■ 0,00%0,10,0
AGG9.000■ 0,00%5,2−0,0
AST60.500■ 0,00%0,6−0,0
BRC11.000■ 0,00%0,00,0
BTP7.290■ 0,00%0,10,0
BTT39.500■ 0,00%0,00,0
C478.250■ 0,00%0,10,0
CCI16.150■ 0,00%0,00,0
CKG5.600■ 0,00%7,00,0
CLW47.600■ 0,00%0,00,0
CMV7.550■ 0,00%0,00,0
COM24.900■ 0,00%0,00,0
CRV22.700■ 0,00%0,00,0
CSM12.850■ 0,00%0,5−0,1
DAH2.180■ 0,00%0,10,0
DAT8.050■ 0,00%0,00,0
DBD46.750■ 0,00%0,10,0
DBT13.200■ 0,00%0,00,0
DC46.200■ 0,00%0,2−0,0
DCL46.500■ 0,00%48,90,0
DRH1.500■ 0,00%0,20,0
DSE21.750■ 0,00%10,1−1,8
DSN36.800■ 0,00%0,00,0
DTL10.900■ 0,00%0,00,0
DTT15.800■ 0,00%0,00,0
DXV3.360■ 0,00%0,00,0
FDC22.650■ 0,00%0,00,0
GTA7.850■ 0,00%0,00,0
GVR32.750■ 0,00%95,60,0
HMC10.700■ 0,00%0,00,0
HNA21.000■ 0,00%0,00,0
HPG20.050■ 0,00%749,5−1,8
HQC1.860■ 0,00%3,6+0,6
HRC31.900■ 0,00%0,00,0
HTG33.200■ 0,00%0,00,0
HTI18.150■ 0,00%0,00,0
HU14.500■ 0,00%0,00,0
ICT17.200■ 0,00%0,00,0
ILB18.900■ 0,00%0,10,0
ITD10.750■ 0,00%0,00,0
KDC50.800■ 0,00%5,2−1,2
L1024.000■ 0,00%0,00,0
LBM29.200■ 0,00%0,2+0,1
LGC64.800■ 0,00%0,00,0
LM813.800■ 0,00%0,00,0
MCM26.450■ 0,00%0,40,0
NAV13.800■ 0,00%0,00,0
NO13.640■ 0,00%0,00,0
NTL11.400■ 0,00%4,2+0,1
NVT6.750■ 0,00%0,00,0
OGC2.030■ 0,00%0,5+0,0
OPC20.000■ 0,00%0,0−0,0
PGI19.850■ 0,00%0,00,0
PJT8.710■ 0,00%0,00,0
PMG5.520■ 0,00%0,00,0
PNC21.950■ 0,00%0,00,0
PTC5.420■ 0,00%0,00,0
QNP30.500■ 0,00%0,00,0
S4A31.600■ 0,00%0,00,0
SAV12.600■ 0,00%0,00,0
SBV6.250■ 0,00%0,00,0
SFC18.200■ 0,00%0,00,0
SFG10.450■ 0,00%0,00,0
SGT9.000■ 0,00%0,00,0
SHA3.880■ 0,00%0,00,0
SHI14.000■ 0,00%11,2−0,1
SJD13.900■ 0,00%0,9−0,0
SMA6.100■ 0,00%0,00,0
SMB41.400■ 0,00%0,00,0
SPM8.500■ 0,00%0,10,0
SRC36.250■ 0,00%0,00,0
SSC21.250■ 0,00%0,0−0,0
STG38.050■ 0,00%0,00,0
SVT9.000■ 0,00%0,00,0
TCL29.000■ 0,00%0,10,0
TCR2.030■ 0,00%0,00,0
TCT17.800■ 0,00%0,00,0
TDM58.600■ 0,00%0,00,0
TDW47.700■ 0,00%0,00,0
TIX40.650■ 0,00%0,00,0
TPC11.900■ 0,00%0,00,0
TTA10.800■ 0,00%1,20,0
TTE33.950■ 0,00%0,00,0
TVT16.300■ 0,00%0,00,0
TYA16.900■ 0,00%0,00,0
UIC54.200■ 0,00%0,00,0
VAB9.000■ 0,00%3,8+0,4
VCF287.100■ 0,00%0,00,0
VDP40.850■ 0,00%0,00,0
VID4.350■ 0,00%0,00,0
VMD13.300■ 0,00%0,00,0
VNG5.400■ 0,00%0,0−0,0
VPH2.600■ 0,00%0,00,0
VSH41.450■ 0,00%0,40,0
VSI16.050■ 0,00%0,00,0
SMC9.990▼ −0,10%0,60,0
DHG89.400▼ −0,11%0,8−0,0
EVE8.490▼ −0,12%0,1+0,0
TLD8.070▼ −0,12%0,00,0
DHC39.000▼ −0,13%15,5−0,6
LSS7.800▼ −0,13%0,30,0
DMX77.000▼ −0,13%17,2+0,7
CIG7.090▼ −0,14%0,60,0
HAP7.080▼ −0,14%0,00,0
VJC129.400▼ −0,15%218,5−8,1
MCP28.000▼ −0,18%0,20,0
CLL26.900▼ −0,19%0,1−0,0
CHP26.450▼ −0,19%0,10,0
LHG26.400▼ −0,19%0,6−0,0
ASM5.010▼ −0,20%0,6−0,0
HSG9.980▼ −0,20%25,9−4,4
LIX24.750▼ −0,20%0,7+0,0
VIP9.800▼ −0,20%0,20,0
HCM23.500▼ −0,21%77,3−0,7
VPD20.500▼ −0,24%0,00,0
MSN70.700▼ −0,28%706,7−8,2
MIG16.150▼ −0,31%1,3+0,2
SAM6.090▼ −0,33%0,2−0,0
KDH15.100▼ −0,33%47,8+4,6
C3215.000▼ −0,33%0,10,0
TDH2.960▼ −0,34%0,0−0,0
BWE40.800▼ −0,37%1,5−0,0
VIB13.350▼ −0,37%156,9−3,5
NNC38.650▼ −0,39%0,80,0
TRC24.150▼ −0,41%6,60,0
GHC23.950▼ −0,42%0,00,0
CTR71.200▼ −0,42%11,8−1,3
EVF11.450▼ −0,43%11,7+0,6
PDR11.200▼ −0,44%40,7−1,5
DHM6.670▼ −0,45%0,00,0
VNS6.500▼ −0,46%0,0−0,0
DRL42.700▼ −0,47%0,20,0
SGR10.650▼ −0,47%0,8−0,0
CMG21.100▼ −0,47%2,0−0,1
TNT10.400▼ −0,48%0,0−0,0
SHP31.150▼ −0,48%0,1−0,0
YBM10.350▼ −0,48%0,00,0
DLG1.990▼ −0,50%1,1+0,1
HTL19.700▼ −0,51%0,1+0,0
AFX9.730▼ −0,51%1,30,0
DVP74.900▼ −0,53%0,9−0,1
VNL18.700▼ −0,53%0,10,0
MHC6.950▼ −0,57%0,00,0
HPA25.900▼ −0,58%1,7−0,6
HAH51.200▼ −0,58%33,0−10,0
EIB16.500▼ −0,60%63,2−7,4
DQC9.600▼ −0,62%0,10,0
KHG4.590▼ −0,65%8,6−0,9
RAL73.500▼ −0,68%0,00,0
TNH5.820▼ −0,68%0,6−0,2
TEG5.800▼ −0,68%0,00,0
VDS9.780▼ −0,71%5,3−0,1
BMI13.650▼ −0,73%1,5+0,0
VHM67.900▼ −0,73%493,7−78,6
DPR38.150▼ −0,78%26,3−1,9
SFI25.300▼ −0,78%0,10,0
KBC25.200▼ −0,79%48,4−18,0
FIR2.500▼ −0,79%0,10,0
LDG2.450▼ −0,81%1,5+0,0
PDV8.340▼ −0,83%0,50,0
GEG11.800▼ −0,84%1,6−0,0
KLB11.650▼ −0,85%3,2−0,1
VCB57.100▼ −0,87%274,4−36,0
HHS9.100▼ −0,87%13,5+0,9
GEL27.900▼ −0,89%30,3−1,4
SCS43.400▼ −0,91%3,3−0,3
TRA36.650▼ −0,95%0,10,0
BVB10.400▼ −0,95%8,0−0,7
FPT62.100▼ −0,96%203,8−3,0
HVN20.550▼ −0,96%11,5−3,2
CDC20.500▼ −0,97%58,4−0,1
TCM15.300▼ −0,97%9,4−0,3
TV225.350▼ −0,98%2,4−0,1
OCB10.100▼ −0,98%8,7−0,5
CTG29.750▼ −1,00%173,3+0,4
REE47.400▼ −1,04%17,9+0,4
PVT23.500▼ −1,05%191,4−43,7
MSB14.050▼ −1,06%160,1−19,3
VBB14.000▼ −1,06%864,6−0,0
SBG13.950▼ −1,06%2,7+0,2
VVS81.800▼ −1,09%11,3−0,2
ORS13.350▼ −1,11%19,6−2,7
GMD77.600▼ −1,15%105,3+5,0
NBB17.000▼ −1,16%0,10,0
BKG1.660▼ −1,19%0,20,0
PDN82.700▼ −1,19%0,10,0
SBA24.300▼ −1,22%0,00,0
ASP16.000▼ −1,23%1,4+0,0
GDT15.700▼ −1,26%0,00,0
BAF30.800▼ −1,28%40,5−12,4
CTI15.300▼ −1,29%1,9+0,0
HDG15.050▼ −1,31%10,6+0,1
SIP48.600▼ −1,32%3,1−1,6
GMH6.700▼ −1,33%0,00,0
SBT22.300▼ −1,33%206,5−3,3
D2D22.100▼ −1,34%1,9+0,1
HHV8.830▼ −1,34%21,2−0,6
KMR2.190▼ −1,35%0,00,0
SVD4.990▼ −1,38%0,00,0
ADG8.500▼ −1,39%0,00,0
TCO10.550▼ −1,40%1,50,0
VGC43.850▼ −1,46%20,5+0,1
BMP141.000▼ −1,47%13,4−4,3
CTS19.900▼ −1,49%19,2+0,6
IJC6.560▼ −1,50%5,3−1,1
VFG42.250▼ −1,52%0,10,0
AAA7.050▼ −1,54%10,9−0,3
POW12.700▼ −1,55%106,5+5,7
KSB12.650▼ −1,56%4,8+0,0
VCK27.400▼ −1,62%51,4−12,2
DRC9.740▼ −1,62%0,70,0
TPB11.900▼ −1,65%135,6−29,0
YEG7.570▼ −1,69%4,1−0,3
VPB22.900▼ −1,72%320,3−25,1
TMP51.000▼ −1,73%0,00,0
SHB11.150▼ −1,76%546,6−30,0
PGV21.500▼ −1,83%0,3+0,0
BID34.800▼ −1,83%143,6−40,4
HUB10.650▼ −1,84%0,30,0
CLC53.000▼ −1,85%0,00,0
APG4.220▼ −1,86%0,6+0,0
CNG21.000▼ −1,87%0,1−0,0
TDG2.080▼ −1,89%0,00,0
PVD18.000▼ −1,91%116,4+0,5
PHR33.200▼ −1,92%30,80,0
NHH9.580▼ −1,94%0,0+0,0
CRC5.000▼ −1,96%1,9+0,0
SAB42.450▼ −1,96%31,5−4,0
ELC12.250▼ −2,00%9,3+0,0
BCM38.700▼ −2,03%18,7−2,1
SZC16.800▼ −2,04%4,00,0
EVG3.810▼ −2,06%1,3−0,0
DXG9.990▼ −2,06%50,8−11,3
AGR11.650▼ −2,10%3,8+0,0
FCM2.790▼ −2,11%0,00,0
TCX27.900▼ −2,11%69,6−4,6
FTS18.500▼ −2,12%12,0+0,1
LCG6.310▼ −2,17%2,7−0,5
CRE6.200▼ −2,21%1,1−0,0
VNM57.300▼ −2,22%231,1−28,1
SSI19.700▼ −2,23%507,1−30,1
SZL26.200▼ −2,24%0,80,0
TCB32.250▼ −2,27%589,4−146,9
VRE23.600▼ −2,28%76,7−0,4
MBB19.100▼ −2,30%233,8−16,1
VTB10.600▼ −2,30%0,00,0
PLX35.800▼ −2,32%118,5−8,0
HDC10.350▼ −2,36%25,8−0,9
ACC4.090▼ −2,39%0,80,0
TVS14.300▼ −2,39%1,6−0,1
HTN7.330▼ −2,40%1,7−0,1
PHC3.600▼ −2,44%0,10,0
VTP51.900▼ −2,44%37,4−4,0
DPM21.850▼ −2,46%94,3−21,4
FRT142.900▼ −2,52%96,5+20,9
CTD57.800▼ −2,53%22,4−9,2
VCG13.300▼ −2,56%24,4−4,2
TN111.200▼ −2,61%0,00,0
DPG25.900▼ −2,63%8,3−0,6
PGC14.750▼ −2,64%1,8−0,1
NKG9.200▼ −2,65%16,9+0,9
AAT1.820▼ −2,67%0,00,0
STB68.400▼ −2,70%365,6−50,5
DCM32.750▼ −2,82%110,8+8,6
FCN10.300▼ −2,83%5,7−0,1
BSR30.450▼ −2,87%503,9+5,7
VIX11.800▼ −2,88%414,1+7,0
VND13.300▼ −2,92%168,0−4,9
DMC54.800▼ −3,01%0,0−0,0
DIG9.250▼ −3,14%29,8−2,0
AAN15.250▼ −3,17%4,10,0
BHN26.700▼ −3,26%0,1−0,0
VSC12.700▼ −3,42%79,6−6,1
PTL1.670▼ −3,47%0,40,0
NHT10.900▼ −3,54%0,1−0,0
TCH10.900▼ −3,54%38,4+0,7
GEX22.900▼ −3,58%498,1−24,7
BSI24.650▼ −3,71%6,5−0,2
DXS4.880▼ −3,75%7,3−0,2
GAS78.800▼ −3,90%131,7−20,9
SSB17.050▼ −3,94%41,2−1,6
TTF1.440▼ −4,00%2,1+0,0
DSC9.470▼ −4,05%0,10,0
CII11.750▼ −4,08%102,3−7,1
GEE68.500▼ −4,20%94,1−16,1
LPB40.200▼ −4,29%114,9+14,7
VOS11.100▼ −4,31%11,9−0,2
VCI18.650▼ −4,36%186,0−27,9
ACG29.900▼ −4,47%0,0+0,0
TMS31.500▼ −4,55%0,0−0,0
PC119.250▼ −4,70%53,4−6,7
VPX24.200▼ −4,91%53,5−15,3
TSA13.200▼ −5,04%0,1−0,0
ABR10.350▼ −5,05%0,00,0
SC514.000▼ −5,41%0,00,0
STK7.420▼ −5,84%0,2−0,0
PET49.800▼ −6,04%46,60,0
SRF7.320▼ −6,39%0,00,0
VRC10.800▼ −6,49%0,30,0
LAF17.800▼ −6,56%0,00,0
SVC17.750▼ −6,58%0,10,0
TLH2.860▼ −6,84%0,60,0
LPS17.700▼ −6,84%41,5−0,3
PNJ23.050▼ −6,87%1.797,6−1.270,4
ABS2.690▼ −6,92%0,40,0
PIT7.260▼ −6,92%0,00,0
PLP3.490▼ −6,93%0,20,0
HII8.850▼ −6,94%7,7−0,8
KOS14.700▼ −6,96%0,10,0
VCA6.140▼ −6,97%0,00,0
TNC26.600▼ −6,99%0,30,0

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo phiên

Đơn vị: điểm

1.7501.8001.85027-83-97-99-911-915-917-921-923-925-929-92-10Phiên 27-8-2026: mở 1.822, cao 1.838, thấp 1.815, đóng 1.831,56Phiên 28-8-2026: mở 1.833, cao 1.838, thấp 1.819, đóng 1.832,12Phiên 3-9-2026: mở 1.822, cao 1.830, thấp 1.802, đóng 1.827,72Phiên 4-9-2026: mở 1.830, cao 1.863, thấp 1.830, đóng 1.853,08Phiên 7-9-2026: mở 1.857, cao 1.874, thấp 1.822, đóng 1.821,64Phiên 8-9-2026: mở 1.821, cao 1.831, thấp 1.814, đóng 1.830,44Phiên 9-9-2026: mở 1.837, cao 1.848, thấp 1.823, đóng 1.827,12Phiên 10-9-2026: mở 1.826, cao 1.835, thấp 1.813, đóng 1.829,23Phiên 11-9-2026: mở 1.820, cao 1.822, thấp 1.795, đóng 1.795,21Phiên 14-9-2026: mở 1.793, cao 1.799, thấp 1.777, đóng 1.788,23Phiên 15-9-2026: mở 1.795, cao 1.814, thấp 1.795, đóng 1.811,15Phiên 16-9-2026: mở 1.813, cao 1.816, thấp 1.805, đóng 1.810,11Phiên 17-9-2026: mở 1.803, cao 1.830, thấp 1.801, đóng 1.822,77Phiên 18-9-2026: mở 1.835, cao 1.841, thấp 1.816, đóng 1.815,66Phiên 21-9-2026: mở 1.829, cao 1.829, thấp 1.783, đóng 1.799,67Phiên 22-9-2026: mở 1.799, cao 1.828, thấp 1.788, đóng 1.816,93Phiên 23-9-2026: mở 1.818, cao 1.823, thấp 1.802, đóng 1.801,65Phiên 24-9-2026: mở 1.801, cao 1.801, thấp 1.770, đóng 1.775,09Phiên 25-9-2026: mở 1.773, cao 1.796, thấp 1.772, đóng 1.785,11Phiên 28-9-2026: mở 1.787, cao 1.788, thấp 1.764, đóng 1.780,68Phiên 29-9-2026: mở 1.780, cao 1.783, thấp 1.773, đóng 1.777,73Phiên 30-9-2026: mở 1.781, cao 1.786, thấp 1.759, đóng 1.768,62Phiên 1-10-2026: mở 1.766, cao 1.768, thấp 1.744, đóng 1.749,30Phiên 2-10-2026: mở 1.747, cao 1.752, thấp 1.728, đóng 1.737,711.737,71

Phiên 2-10-2026: VN-Index đóng cửa 1.737,71 điểm, -11,59 điểm (-0,66%) so với phiên 1-10-2026. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

-2.000027-83-97-99-911-915-917-921-923-925-929-92-10Phiên 27-8-2026: 210Phiên 28-8-2026: 335Phiên 3-9-2026: -1.531Phiên 4-9-2026: 95Phiên 7-9-2026: -469Phiên 8-9-2026: -399Phiên 9-9-2026: -268Phiên 10-9-2026: 362Phiên 11-9-2026: -867Phiên 14-9-2026: 825Phiên 15-9-2026: 718Phiên 16-9-2026: 221Phiên 17-9-2026: -372Phiên 18-9-2026: 1.262Phiên 21-9-2026: -668Phiên 22-9-2026: 63Phiên 23-9-2026: -1.053Phiên 24-9-2026: -916Phiên 25-9-2026: -254Phiên 28-9-2026: -294Phiên 29-9-2026: -396Phiên 30-9-2026: -888Phiên 1-10-2026: -63Phiên 2-10-2026: -3.361-3.361

Phiên 2-10-2026: khối ngoại bán ròng 3.361 tỉ đồng, phiên liền trước bán ròng 63 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00027-83-97-99-911-915-917-921-923-925-929-92-10Phiên 27-8-2026: 13.712Phiên 28-8-2026: 15.434Phiên 3-9-2026: 14.610Phiên 4-9-2026: 13.712Phiên 7-9-2026: 13.628Phiên 8-9-2026: 10.744Phiên 9-9-2026: 12.339Phiên 10-9-2026: 11.206Phiên 11-9-2026: 15.260Phiên 14-9-2026: 15.481Phiên 15-9-2026: 13.468Phiên 16-9-2026: 11.999Phiên 17-9-2026: 15.200Phiên 18-9-2026: 22.053Phiên 21-9-2026: 13.666Phiên 22-9-2026: 10.238Phiên 23-9-2026: 12.617Phiên 24-9-2026: 13.411Phiên 25-9-2026: 11.587Phiên 28-9-2026: 12.448Phiên 29-9-2026: 10.320Phiên 30-9-2026: 11.316Phiên 1-10-2026: 11.186Phiên 2-10-2026: 14.44714.447

Phiên 2-10-2026: giá trị 14.447 tỉ đồng, +29,2% so với phiên liền trước (11.186 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch HOSE theo phiên

Đơn vị: tỉ đồng

010.00020.00027-83-97-99-911-915-917-921-923-925-929-92-10Phiên 27-8-2026: 15.995Phiên 28-8-2026: 17.365Phiên 3-9-2026: 17.464Phiên 4-9-2026: 16.700Phiên 7-9-2026: 17.153Phiên 8-9-2026: 14.185Phiên 9-9-2026: 14.557Phiên 10-9-2026: 13.566Phiên 11-9-2026: 16.962Phiên 14-9-2026: 19.538Phiên 15-9-2026: 16.696Phiên 16-9-2026: 14.845Phiên 17-9-2026: 17.974Phiên 18-9-2026: 25.926Phiên 21-9-2026: 17.317Phiên 22-9-2026: 12.988Phiên 23-9-2026: 17.746Phiên 24-9-2026: 16.681Phiên 25-9-2026: 15.278Phiên 28-9-2026: 15.096Phiên 29-9-2026: 12.338Phiên 30-9-2026: 15.231Phiên 1-10-2026: 15.354Phiên 2-10-2026: 19.17619.176

Phiên 2-10-2026: giá trị 19.176 tỉ đồng, thỏa thuận chiếm 24,7%; phiên liền trước 15.354 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 phiên, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Phiên 2-10-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Giấy+0,60%
Thép-0,09%
Lốp-0,59%
Xe tải-1,09%
Ô tô-1,96%
Bia-2,06%

Phiên 2-10-2026: Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản tăng mạnh nhất trong 14 ngành lớn, +1,06%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Phiên 2-10-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
DGW+21,90+0,88%
FRT+20,9+0,1-2,52%
VPL+17,0+0,9+0,51%
VPI+15,2-0,1+0,68%
LPB+14,7-3,0-4,29%
DCM+8,6-0,3-2,82%
VIX+7,0+0,3-2,88%
BSR+5,7+11,9-2,87%
POW+5,70-1,55%
GMD+5,0-3,4-1,15%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
PNJ-1.270,4+64,3-6,87%
HDB-1.034,7+1.479,4+1,61%
VIC-188,9+10,9+1,82%
TCB-146,9-3,4-2,27%
VHM-78,6+8,6-0,73%
STB-50,5+6,5-2,70%
PVT-43,7-0,1-1,05%
BID-40,4+20,3-1,83%
VCB-36,0-40,8-0,87%
SSI-30,1+1,2-2,23%

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
HDB+1.479,4-1.034,7+1,61%
VPB+116,9-25,1-1,72%
PNJ+64,3-1.270,4-6,87%
HPG+52,1-1,80,00%
BID+20,3-40,4-1,83%
FPT+19,2-3,0-0,96%
GAS+13,3-20,9-3,90%
BSR+11,9+5,7-2,87%
VIC+10,9-188,9+1,82%
VHM+8,6-78,6-0,73%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
MWG-95,9-0,2+0,83%
VCB-40,8-36,0-0,87%
MBB-13,6-16,1-2,30%
TCB-3,4-146,9-2,27%
GMD-3,4+5,0-1,15%
LPB-3,0+14,7-4,29%
VIB-2,6-3,5-0,37%
REE-1,7+0,4-1,04%
DBC-1,5+2,3+2,67%
CII-1,2-7,1-4,08%

Phiên 2-10-2026: khối ngoại bán ròng 3.361 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 1.683 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: PNJ, HDB. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 phiên gần nhất

PhiênĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
2-10-20261.737,71▼ −11,59▼ −0,66%19.196−3.361,1
1-10-20261.749,30▼ −19,32▼ −1,09%15.395−63,5
30-9-20261.768,62▼ −9,11▼ −0,51%15.229−888,3
29-9-20261.777,73▼ −2,95▼ −0,17%12.339−395,8
28-9-20261.780,68▼ −4,43▼ −0,25%15.099−293,9
25-9-20261.785,11▲ +10,02▲ +0,56%15.277−254,0
24-9-20261.775,09▼ −26,56▼ −1,47%16.680−916,0
23-9-20261.801,65▼ −15,28▼ −0,84%17.817−1.053,5
22-9-20261.816,93▲ +17,26▲ +0,96%13.009+63,0
21-9-20261.799,67▼ −15,99▼ −0,88%17.368−668,3
18-9-20261.815,66▼ −7,11▼ −0,39%25.981+1.262,2
17-9-20261.822,77▲ +12,66▲ +0,70%17.986−371,9
16-9-20261.810,11▼ −1,04▼ −0,06%14.857+221,0
15-9-20261.811,15▲ +22,92▲ +1,28%16.749+718,4
14-9-20261.788,23▼ −6,98▼ −0,39%19.553+825,2
11-9-20261.795,21▼ −34,02▼ −1,86%17.006−867,0
10-9-20261.829,23▲ +2,11▲ +0,12%13.601+362,1
9-9-20261.827,12▼ −3,32▼ −0,18%14.558−267,9
8-9-20261.830,44▲ +8,80▲ +0,48%14.233−398,5
7-9-20261.821,64▼ −31,44▼ −1,70%17.173−469,5
4-9-20261.853,08▲ +25,36▲ +1,39%16.714+95,3
3-9-20261.827,72▼ −4,40▼ −0,24%17.467−1.531,4
28-8-20261.832,12▲ +0,56▲ +0,03%17.385+335,0
27-8-20261.831,56▲ +10,24▲ +0,56%16.019+209,9

Bấm vào phiên để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó. Thay đổi so với đóng cửa phiên liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm