Số liệu tới phiên2-10-2026
Chỉ số giá cổ phiếu sàn HOSE — Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
1.737,71
▼ −11,59 (▼ −0,66%)

Diễn biến VN-Index tháng 10-2026: thanh khoản, khối ngoại, tự doanh và ngành

Phân tích kỹ thuật VN-Index: xu hướng, RSI, MACD, ADX, độ rộng thị trường →

Tháng 10-2026, sau 2 phiên, VN-Index giảm 30,91 điểm (1,75%), từ 1.768,62 điểm xuống 1.737,71 điểm. Trên sàn HOSE có 95 cổ phiếu tăng giá, 235 cổ phiếu giảm giá và 46 cổ phiếu đứng giá.

Cộng dồn cả khung, HDB, MSN và MWG đóng góp nhiều điểm nhất cho VN-Index (+0,98 điểm, +0,51 điểm, +0,24 điểm), trong khi VIC, LPB và STB lấy đi nhiều điểm nhất (−6,26 điểm, −2,35 điểm, −2,18 điểm).

Giá trị giao dịch toàn sàn HOSE cộng dồn đạt 34.591 tỉ đồng. Khối ngoại bán ròng 3.425 tỉ đồng, bán ròng nhiều nhất ở PNJ (1.311 tỉ đồng), mua ròng nhiều nhất ở SBT (167 tỉ đồng).

Trong khung, HSL tăng mạnh nhất (+13,14%), PNJ giảm mạnh nhất (−13,35%). Mức tăng giảm tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách cổ phiếu.

Đóng cửa 2-10-2026
1.737,71
Thay đổi
▼ −0,66%
Giá trị giao dịch
19.196 tỉ
Khối ngoại ròng
−3.361 tỉ
Từ đầu năm
▼ −2,62%
Cao/thấp 52 tuần
1.578 – 1.933
→
Tháng 10-2026 · VN-Index ▼ −30,91 điểm (▼ −1,75%) · Cổ phiếu trên HOSE, không tính chứng chỉ quỹ, ETF · giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách · 2 phiên · 95 tăng, 235 giảm, 46 đứng giá · xếp hạng 376 mã có giao dịch · top 10

Cổ phiếu HOSE tăng mạnh nhất

Tháng 10-2026 · Đơn vị: %
HSL+13,14%
NHA+12,17%
ANV+9,32%
BFC+8,33%
DCL+6,90%
HU1+6,89%
ST8+6,80%
SFC+6,43%
NAV+6,15%
VBB+5,26%

Cổ phiếu HOSE giảm mạnh nhất

Tháng 10-2026 · Đơn vị: %
PNJ-13,35%
KOS-13,27%
PET-12,48%
SVC-11,25%
GEE-9,51%
LPB-8,64%
VRC-8,47%
STB-7,57%
VCA-7,53%
SRF-7,34%

Top 10 cổ phiếu HOSE giao dịch mạnh nhất

Tháng 10-2026

#MãGiá trị GD (tỉ đồng)Tỉ trọng sàn (%)Giá đóng cửaGiá (%)Khối ngoại ròng (tỉ đồng)
1HDB2.342,86,828.450+3,45%-973,7
2PNJ1.973,35,723.050-13,35%-1.311,4
3VIC1.531,64,4224.000-1,71%-216,8
4TCB1.390,24,032.250-0,92%-233,0
5MSN1.148,33,370.700+2,46%+42,4
6SSI1.146,93,319.700-1,99%-29,1
7SHB1.106,33,211.150-2,62%-36,8
8VHM1.063,53,167.900-0,88%-17,3
9HPG990,52,920.050-0,50%+1,8
10VBB874,42,514.000+5,26%-0,3

Tháng 10-2026: 10 mã giao dịch lớn nhất chiếm 39,2% giá trị giao dịch toàn sàn HOSE (34.591 tỉ đồng). Giá trị giao dịch gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tháng 10-2026 · Tác động lên VN-Index · cộng dồn từng phiên trong khung · VN-Index ▼ −30,91 điểm · các cổ phiếu cộng lại ▼ −30,92 điểm · top 10

Cổ phiếu kéo VN-Index tăng

Tháng 10-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
HDB+0,98
MSN+0,51
MWG+0,24
BVH+0,20
HAG+0,18
VBB+0,17
NVL+0,17
VHC+0,10
NAB+0,09
ANV+0,08

Cổ phiếu kéo VN-Index giảm

Tháng 10-2026 · Đơn vị: điểm chỉ số
VIC-6,26
LPB-2,35
STB-2,18
BID-1,85
GAS-1,60
VCB-1,56
MBB-1,15
VPB-1,03
VHM-1,02
BSR-0,98

Điểm đóng góp tính theo vốn hóa từng mã ở giá tham chiếu. Cổ tức tiền mặt dưới 10% thị giá làm chỉ số giảm thật ở ngày giao dịch không hưởng quyền nên được tính vào mã đó; chia tách, thưởng, cổ tức cổ phiếu không ảnh hưởng chỉ số. Mã mới lên sàn chỉ tính từ phiên giao dịch thứ hai.

Tháng 10-2026 · Khối ngoại · cổ phiếu và chứng chỉ quỹ trên HOSE · 2 phiên · cả sàn bán ròng 3.424,6 tỉ đồng · top 10

Khối ngoại mua ròng HOSE

Tháng 10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SBT+167,4 tỉ
FRT+60,8 tỉ
PLX+43,2 tỉ
MSN+42,4 tỉ
DGW+37,8 tỉ
VIB+36,2 tỉ
VPI+35,7 tỉ
GMD+35,4 tỉ
FPT+32,6 tỉ
VPL+17,4 tỉ

Khối ngoại bán ròng HOSE

Tháng 10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PNJ-1.311,4 tỉ
HDB-973,7 tỉ
TCB-233,0 tỉ
VIC-216,8 tỉ
MSB-88,6 tỉ
STB-86,5 tỉ
VNM-75,1 tỉ
BID-59,8 tỉ
VPB-52,5 tỉ
FUEVFVND-51,5 tỉ
Tháng 10-2026 · Tự doanh công ty chứng khoán · cổ phiếu trên HOSE · cả sàn mua ròng 1.376,3 tỉ đồng · top 10

Tự doanh mua ròng HOSE

Tháng 10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
HDB+1.466,7 tỉ
PNJ+64,3 tỉ
HPG+37,0 tỉ
BID+36,2 tỉ
STB+35,2 tỉ
FPT+30,8 tỉ
MSN+19,8 tỉ
SSI+16,8 tỉ
GAS+15,6 tỉ
VIC+13,8 tỉ

Tự doanh bán ròng HOSE

Tháng 10-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TCB-193,1 tỉ
MWG-95,1 tỉ
VPB-39,6 tỉ
VCB-23,8 tỉ
MBB-21,0 tỉ
FRT-15,8 tỉ
LPB-9,7 tỉ
SHB-5,3 tỉ
VTP-3,3 tỉ
GMD-3,0 tỉ
Bảng đầy đủ 405 cổ phiếu HOSE — Tháng 10-2026
MãGiá đóng cửaThay đổiGiá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
HSL9.990▲ +13,14%61,4+0,3
NHA7.650▲ +12,17%7,7−0,1
ANV17.000▲ +9,32%54,6−1,8
BFC54.600▲ +8,33%43,7+2,2
DCL46.500▲ +6,90%118,20,0
HU14.500▲ +6,89%0,00,0
ST82.200▲ +6,80%1,00,0
SFC18.200▲ +6,43%0,00,0
NAV13.800▲ +6,15%0,00,0
PVP22.000▲ +5,26%59,5−1,0
VBB14.000▲ +5,26%874,4−0,3
TVT16.300▲ +5,16%0,00,0
HAG14.800▲ +4,96%166,8−5,1
VHC50.700▲ +4,54%104,9−7,4
HRC31.900▲ +4,25%0,00,0
JVC2.580▲ +4,03%1,4+0,0
PGC14.750▲ +3,87%6,4−0,0
ADG8.500▲ +3,66%0,00,0
NSC63.300▲ +3,60%0,00,0
HAS9.790▲ +3,60%0,0+0,0
SVD4.990▲ +3,53%0,00,0
QCG9.880▲ +3,46%2,4+0,0
HDB28.450▲ +3,45%2.342,8−973,7
APH6.980▲ +3,25%3,2+0,0
DHA55.000▲ +3,19%1,9−0,0
FIT3.000▲ +3,09%7,70,0
TLG54.500▲ +3,02%25,8−2,4
HTV12.000▲ +3,00%0,10,0
DBD46.750▲ +2,52%0,7+0,2
MSN70.700▲ +2,46%1.148,3+42,4
NVL10.450▲ +2,45%680,4−12,8
PAC14.100▲ +2,17%6,1+0,1
TDC6.500▲ +2,04%0,8−0,0
TMP51.000▲ +2,00%0,10,0
AST60.500▲ +1,85%0,8−0,0
GMH6.700▲ +1,82%0,00,0
SCR3.980▲ +1,79%29,3+1,3
IDI4.600▲ +1,77%1,70,0
BVH75.800▲ +1,74%126,9−6,2
TSC1.770▲ +1,72%1,70,0
HT112.050▲ +1,69%4,60,0
NAB12.500▲ +1,63%51,3−0,1
PTB29.400▲ +1,55%7,0+0,9
CVT26.450▲ +1,54%0,00,0
ORS13.350▲ +1,52%48,4−1,5
MSH30.250▲ +1,51%5,7−2,1
MDG37.500▲ +1,49%0,20,0
TNT10.400▲ +1,46%0,1−0,0
HHP17.900▲ +1,42%30,7−0,0
HAR2.290▲ +1,33%0,10,0
TNI4.650▲ +1,31%5,5−0,1
PDV8.340▲ +1,30%1,1−0,0
ASG16.000▲ +1,27%0,00,0
ITC8.900▲ +1,25%0,40,0
SBA24.300▲ +1,25%0,10,0
RYG8.300▲ +1,22%0,00,0
CSM12.850▲ +1,18%2,5−0,1
IMP36.600▲ +1,10%0,1−0,0
MWG73.200▲ +1,10%787,5+0,5
PAN18.700▲ +1,08%25,7−5,9
ANT18.950▲ +1,07%0,6+0,0
HVH10.350▲ +0,98%4,9+0,2
SMB41.400▲ +0,98%0,5−0,0
NT222.300▲ +0,90%55,3+1,5
DGW45.600▲ +0,88%125,2+37,8
TAL23.000▲ +0,88%44,3−0,1
TEG5.800▲ +0,87%0,10,0
HAP7.080▲ +0,85%0,00,0
VSH41.450▲ +0,85%0,4−0,0
CTF18.350▲ +0,82%8,1−1,2
HCD6.150▲ +0,82%0,30,0
ASM5.010▲ +0,80%0,9−0,0
SJS52.600▲ +0,77%0,2−0,0
PMG5.520▲ +0,73%0,00,0
NLG21.900▲ +0,69%251,2−10,8
DBC15.400▲ +0,65%70,4+2,3
PLX35.800▲ +0,56%380,5+43,2
HQC1.860▲ +0,54%6,1+0,9
GIL7.960▲ +0,51%1,4−0,0
OPC20.000▲ +0,50%0,4−0,2
NCT83.500▲ +0,48%1,0−0,4
DHM6.670▲ +0,45%0,10,0
TMT11.300▲ +0,44%0,10,0
KHP9.500▲ +0,42%0,1−0,0
GSP10.000▲ +0,40%1,20,0
SHP31.150▲ +0,32%0,2−0,0
NTC133.400▲ +0,30%1,80,0
CSV20.050▲ +0,25%13,5+0,0
HPX4.010▲ +0,25%33,2+0,1
PGD21.200▲ +0,24%0,1−0,0
BIC21.600▲ +0,23%1,5−0,0
ABT50.000▲ +0,20%0,20,0
TCL29.000▲ +0,17%0,3+0,0
MCH139.200▲ +0,14%46,8−10,7
VPS8.410▲ +0,12%0,00,0
ACB21.100■ 0,00%213,3−29,4
AGG9.000■ 0,00%9,1−0,2
BRC11.000■ 0,00%0,00,0
BTT39.500■ 0,00%0,00,0
BWE40.800■ 0,00%19,1−0,6
C3215.000■ 0,00%0,10,0
C478.250■ 0,00%0,3+0,0
CCI16.150■ 0,00%0,00,0
CHP26.450■ 0,00%0,20,0
CIG7.090■ 0,00%1,80,0
CKG5.600■ 0,00%7,00,0
CLW47.600■ 0,00%0,00,0
CMV7.550■ 0,00%0,00,0
COM24.900■ 0,00%0,00,0
CRV22.700■ 0,00%0,00,0
DAT8.050■ 0,00%0,00,0
DBT13.200■ 0,00%0,10,0
DLG1.990■ 0,00%2,1+0,1
DTL10.900■ 0,00%0,00,0
DTT15.800■ 0,00%0,00,0
DXV3.360■ 0,00%0,00,0
FDC22.650■ 0,00%0,00,0
GTA7.850■ 0,00%0,00,0
HTG33.200■ 0,00%0,10,0
HTI18.150■ 0,00%0,3+0,0
HVN20.550■ 0,00%22,1+0,9
ICT17.200■ 0,00%0,00,0
ILB18.900■ 0,00%0,10,0
L1024.000■ 0,00%0,00,0
LDG2.450■ 0,00%3,5+0,1
LGC64.800■ 0,00%0,00,0
LM813.800■ 0,00%0,00,0
LSS7.800■ 0,00%0,50,0
MZG11.950■ 0,00%17,4+1,0
NAF48.000■ 0,00%26,2−0,3
NTL11.400■ 0,00%6,9+0,4
NVT6.750■ 0,00%0,00,0
OCB10.100■ 0,00%44,0−2,6
PGI19.850■ 0,00%3,60,0
PJT8.710■ 0,00%0,00,0
PTC5.420■ 0,00%0,00,0
RAL73.500■ 0,00%0,20,0
S4A31.600■ 0,00%0,00,0
SAV12.600■ 0,00%0,00,0
SBG13.950■ 0,00%5,8+1,1
SFG10.450■ 0,00%0,00,0
SGT9.000■ 0,00%0,00,0
SHA3.880■ 0,00%0,20,0
SHI14.000■ 0,00%30,5−0,1
SJD13.900■ 0,00%1,2−0,2
SMA6.100■ 0,00%0,00,0
SPM8.500■ 0,00%0,10,0
SRC36.250■ 0,00%0,10,0
SSC21.250■ 0,00%0,0−0,0
STG38.050■ 0,00%0,00,0
TCI9.890■ 0,00%4,10,0
TCR2.030■ 0,00%0,00,0
TCT17.800■ 0,00%0,00,0
TDM58.600■ 0,00%0,00,0
TDW47.700■ 0,00%0,00,0
TIX40.650■ 0,00%0,00,0
TLD8.070■ 0,00%0,30,0
TPC11.900■ 0,00%0,00,0
TTA10.800■ 0,00%1,20,0
TTE33.950■ 0,00%0,00,0
TYA16.900■ 0,00%0,00,0
UIC54.200■ 0,00%0,00,0
VAB9.000■ 0,00%18,0+0,4
VCF287.100■ 0,00%0,10,0
VDP40.850■ 0,00%0,00,0
VFG42.250■ 0,00%0,10,0
VIB13.350■ 0,00%294,1+36,2
VID4.350■ 0,00%0,00,0
VSI16.050■ 0,00%0,00,0
VTO11.250■ 0,00%12,7−0,0
ADS7.780▼ −0,13%0,20,0
DMX77.000▼ −0,13%32,6+1,4
BTP7.290▼ −0,14%0,10,0
TBC32.400▼ −0,15%0,1−0,1
DC46.200▼ −0,16%1,3+0,0
SAM6.090▼ −0,16%0,8−0,1
THG27.950▼ −0,18%0,6−0,0
TDP27.450▼ −0,18%12,6−1,8
CLL26.900▼ −0,19%0,3−0,0
MCM26.450▼ −0,19%0,90,0
KDC50.800▼ −0,20%10,6−1,1
HSG9.980▼ −0,20%43,1−4,4
LIX24.750▼ −0,20%0,7+0,0
DSE21.750▼ −0,23%18,0−4,2
HID4.200▼ −0,24%4,9−0,1
TIP15.850▼ −0,31%0,70,0
TDH2.960▼ −0,34%0,1−0,0
FCM2.790▼ −0,36%0,00,0
BCE5.380▼ −0,37%0,2−0,2
VPL78.900▼ −0,38%100,8+17,4
NNC38.650▼ −0,39%1,70,0
GHC23.950▼ −0,42%0,2+0,0
KLB11.650▼ −0,43%4,7−0,3
PDR11.200▼ −0,44%93,2−4,4
VNS6.500▼ −0,46%0,0−0,0
PPC8.610▼ −0,46%1,3+0,0
DRL42.700▼ −0,47%0,50,0
SGR10.650▼ −0,47%1,2−0,0
HAX8.450▼ −0,47%0,70,0
CMG21.100▼ −0,47%4,1−0,1
SBV6.250▼ −0,48%0,00,0
OGC2.030▼ −0,49%0,7+0,0
HPG20.050▼ −0,50%990,5+1,8
HTL19.700▼ −0,51%0,1+0,0
VNL18.700▼ −0,53%0,10,0
MCP28.000▼ −0,53%0,70,0
VNG5.400▼ −0,55%0,0−0,0
SKG7.160▼ −0,56%0,3+0,0
DHG89.400▼ −0,56%1,3+0,2
CTR71.200▼ −0,56%31,0−0,1
TNC26.600▼ −0,56%0,30,0
DTA3.380▼ −0,59%0,00,0
SMC9.990▼ −0,60%0,90,0
FMC32.800▼ −0,61%2,6+0,4
MIG16.150▼ −0,62%2,2+0,5
ASP16.000▼ −0,62%4,8−0,0
DQC9.600▼ −0,62%0,10,0
ADP23.650▼ −0,63%0,10,0
GDT15.700▼ −0,63%0,10,0
GMD77.600▼ −0,64%275,1+35,4
AAM7.750▼ −0,64%0,10,0
QNP30.500▼ −0,65%0,30,0
HTN7.330▼ −0,68%5,0−0,1
LBM29.200▼ −0,68%0,2+0,2
EVE8.490▼ −0,70%0,1+0,1
AFX9.730▼ −0,71%3,00,0
MHC6.950▼ −0,71%53,20,0
SFI25.300▼ −0,78%0,10,0
KBC25.200▼ −0,79%88,8−35,8
FIR2.500▼ −0,79%0,20,0
DVP74.900▼ −0,79%1,3−0,1
VIP9.800▼ −0,81%0,90,0
CTG29.750▼ −0,83%344,3+2,5
GEG11.800▼ −0,84%2,7+0,0
VPI58.800▼ −0,84%457,0+35,7
CMX4.580▼ −0,87%0,30,0
VHM67.900▼ −0,88%1.063,5−17,3
CCL3.310▼ −0,90%0,30,0
TCB32.250▼ −0,92%1.390,2−233,0
HMC10.700▼ −0,93%0,00,0
LHG26.400▼ −0,94%1,3−0,0
TRA36.650▼ −0,95%0,20,0
VTP51.900▼ −0,95%114,3+2,7
CTI15.300▼ −0,97%3,2+0,2
VDS9.780▼ −1,01%8,0−0,1
SIP48.600▼ −1,02%10,9−2,2
SCS43.400▼ −1,03%4,5−0,4
PHR33.200▼ −1,04%59,5−0,0
REE47.400▼ −1,04%35,4+1,0
SAB42.450▼ −1,05%48,8−5,7
MSB14.050▼ −1,06%387,1−88,6
DSN36.800▼ −1,08%0,20,0
DPR38.150▼ −1,17%42,0−2,2
KSB12.650▼ −1,17%8,1+0,2
BKG1.660▼ −1,19%0,50,0
PDN82.700▼ −1,19%0,30,0
HCM23.500▼ −1,26%496,0−4,3
PVT23.500▼ −1,26%377,4−44,7
TCM15.300▼ −1,29%17,8−0,2
EVF11.450▼ −1,29%22,4−0,5
DRC9.740▼ −1,32%1,10,0
CTD57.800▼ −1,37%35,3−3,2
ITD10.750▼ −1,38%0,00,0
DGC35.500▼ −1,39%39,4−12,6
BVB10.400▼ −1,42%16,3−0,4
TDG2.080▼ −1,42%0,10,0
FPT62.100▼ −1,43%562,2+32,6
VPD20.500▼ −1,44%0,10,0
BMP141.000▼ −1,47%16,8−4,4
VMD13.300▼ −1,48%0,00,0
HPA25.900▼ −1,52%4,0−0,6
AAA7.050▼ −1,54%18,7−0,4
SGN51.200▼ −1,54%0,50,0
VCB57.100▼ −1,55%616,3−45,2
TV225.350▼ −1,55%3,8−0,4
DXG9.990▼ −1,58%107,7−13,8
CRE6.200▼ −1,59%1,9−0,1
KDH15.100▼ −1,63%97,3+7,1
DHC39.000▼ −1,64%27,3−3,1
PVD18.000▼ −1,64%417,5−2,7
GVR32.750▼ −1,65%199,4−0,0
VIC224.000▼ −1,71%1.531,6−216,8
KHG4.590▼ −1,71%18,9−2,1
TVB6.180▼ −1,75%0,20,0
ACL11.200▼ −1,75%0,00,0
EVG3.810▼ −1,80%2,0−0,1
CLC53.000▼ −1,85%0,1−0,0
TCO10.550▼ −1,86%3,5+0,0
CNG21.000▼ −1,87%0,1−0,0
HNA21.000▼ −1,87%0,10,0
HAH51.200▼ −1,92%98,0−19,4
HDG15.050▼ −1,95%19,0−0,3
CRC5.000▼ −1,96%2,7−0,0
VCK27.400▼ −1,97%88,0−21,5
VJC129.400▼ −1,97%343,9−16,9
SBT22.300▼ −1,98%782,6+167,4
SSI19.700▼ −1,99%1.146,9−29,1
TPB11.900▼ −1,99%376,1−23,1
TRC24.150▼ −2,03%14,60,0
PGV21.500▼ −2,05%0,4+0,0
VPB22.900▼ −2,14%835,7−52,5
NHH9.580▼ −2,15%0,1+0,0
HHS9.100▼ −2,15%21,2+0,8
PHC3.600▼ −2,17%0,10,0
BAF30.800▼ −2,22%87,2−31,6
IJC6.560▼ −2,24%8,6−1,2
DCM32.750▼ −2,24%165,4+8,2
VTB10.600▼ −2,30%0,00,0
POW12.700▼ −2,31%233,8+2,3
YBM10.350▼ −2,36%0,00,0
CCC6.180▼ −2,37%0,00,0
NO13.640▼ −2,41%0,00,0
SZL26.200▼ −2,42%1,30,0
CTS19.900▼ −2,45%37,2+1,0
DPM21.850▼ −2,46%144,9−24,3
AGR11.650▼ −2,51%7,1+0,0
BCM38.700▼ −2,52%33,1+0,6
HHV8.830▼ −2,54%39,6−3,6
VGC43.850▼ −2,56%39,3+0,0
VCG13.300▼ −2,56%38,1−4,4
SHB11.150▼ −2,62%1.106,3−36,8
KMR2.190▼ −2,67%0,00,0
AAT1.820▼ −2,67%0,00,0
VVS81.800▼ −2,73%21,4−1,6
HUB10.650▼ −2,74%0,50,0
FRT142.900▼ −2,79%378,4+60,8
MBB19.100▼ −2,80%383,5+3,7
HDC10.350▼ −2,82%49,8−2,4
CDC20.500▼ −2,84%62,1−0,2
BMI13.650▼ −2,85%3,4−0,5
BMC10.200▼ −2,86%0,20,0
SZC16.800▼ −2,89%5,9−0,2
DSC9.470▼ −2,97%0,2−0,0
APG4.220▼ −2,99%1,0−0,0
TNH5.820▼ −3,00%1,4−0,4
BSR30.450▼ −3,03%755,2−19,5
TVS14.300▼ −3,05%3,0−0,1
NKG9.200▼ −3,06%36,2−0,0
LCG6.310▼ −3,07%6,3−0,3
VRE23.600▼ −3,08%164,2−5,8
BID34.800▼ −3,20%233,8−59,8
EIB16.500▼ −3,23%442,5−21,6
BHN26.700▼ −3,26%0,1−0,0
D2D22.100▼ −3,28%4,2+0,0
FCN10.300▼ −3,29%13,6−0,3
CII11.750▼ −3,29%179,2−9,4
ACC4.090▼ −3,31%1,40,0
DIG9.250▼ −3,34%56,0−2,2
VPH2.600▼ −3,35%0,20,0
FTS18.500▼ −3,39%28,9+1,3
VSC12.700▼ −3,42%208,2−12,4
PTL1.670▼ −3,47%0,40,0
AAN15.250▼ −3,48%7,40,0
VPG1.370▼ −3,52%0,80,0
VNM57.300▼ −3,54%452,7−75,1
DAH2.180▼ −3,54%2,80,0
VCI18.650▼ −3,62%290,0−31,0
GAS78.800▼ −3,90%200,8−28,2
VND13.300▼ −3,97%319,8−25,3
VIX11.800▼ −4,07%740,4+1,1
DMC54.800▼ −4,20%0,1−0,0
BSI24.650▼ −4,27%12,0+0,1
TCX27.900▼ −4,29%138,2−15,5
TSA13.200▼ −4,35%0,1−0,0
DRH1.500▼ −4,46%0,40,0
NBB17.000▼ −4,49%2,5+0,0
DXS4.880▼ −4,50%13,1−0,4
TMS31.500▼ −4,55%0,0−0,0
LGL4.050▼ −4,71%0,10,0
ACG29.900▼ −4,78%0,1+0,0
YEG7.570▼ −4,78%9,2−0,3
GEX22.900▼ −4,98%701,0−47,3
ABR10.350▼ −5,05%0,00,0
LPS17.700▼ −5,09%66,7+4,3
VOS11.100▼ −5,13%24,4−0,7
TTF1.440▼ −5,26%2,7+0,0
SC514.000▼ −5,41%0,00,0
GEL27.900▼ −5,42%79,6−0,3
DPG25.900▼ −5,47%18,1−2,7
TN111.200▼ −5,49%0,10,0
TCH10.900▼ −5,63%66,8+0,6
STK7.420▼ −5,84%0,2−0,0
VPX24.200▼ −6,20%68,5−16,3
HII8.850▼ −6,35%11,5+0,1
ELC12.250▼ −6,49%15,4−0,1
SVT9.000▼ −6,54%0,00,0
LAF17.800▼ −6,56%0,00,0
SSB17.050▼ −6,58%89,6+1,2
NHT10.900▼ −6,84%0,1−0,0
TLH2.860▼ −6,84%0,90,0
ABS2.690▼ −6,92%1,20,0
PIT7.260▼ −6,92%0,00,0
PLP3.490▼ −6,93%0,30,0
PNC21.950▼ −6,99%0,00,0
PC119.250▼ −7,23%79,5−12,2
SRF7.320▼ −7,34%0,10,0
VCA6.140▼ −7,53%0,00,0
STB68.400▼ −7,57%839,5−86,5
VRC10.800▼ −8,47%0,30,0
LPB40.200▼ −8,64%199,7+8,6
GEE68.500▼ −9,51%191,2−47,2
SVC17.750▼ −11,25%0,20,0
PET49.800▼ −12,48%75,70,0
KOS14.700▼ −13,27%0,10,0
PNJ23.050▼ −13,35%1.973,3−1.311,4

Thay đổi tính trên giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Không tính chứng chỉ quỹ và ETF.

VN-Index theo tháng

Đơn vị: điểm

1.2501.5001.7502.000T11-20242025T5T82026T5T10Tháng 11-2024: mở 1.262, cao 1.267, thấp 1.198, đóng 1.250,46Tháng 12-2024: mở 1.256, cao 1.283, thấp 1.238, đóng 1.266,78Tháng 1-2025: mở 1.269, cao 1.271, thấp 1.221, đóng 1.265,05Tháng 2-2025: mở 1.259, cao 1.310, thấp 1.250, đóng 1.305,36Tháng 3-2025: mở 1.307, cao 1.343, thấp 1.298, đóng 1.306,86Tháng 4-2025: mở 1.313, cao 1.324, thấp 1.074, đóng 1.226,30Tháng 5-2025: mở 1.234, cao 1.348, thấp 1.228, đóng 1.332,60Tháng 6-2025: mở 1.331, cao 1.377, thấp 1.304, đóng 1.376,07Tháng 7-2025: mở 1.378, cao 1.565, thấp 1.370, đóng 1.502,52Tháng 8-2025: mở 1.507, cao 1.697, thấp 1.487, đóng 1.682,21Tháng 9-2025: mở 1.682, cao 1.711, thấp 1.606, đóng 1.661,70Tháng 10-2025: mở 1.665, cao 1.795, thấp 1.622, đóng 1.639,65Tháng 11-2025: mở 1.645, cao 1.696, thấp 1.578, đóng 1.690,99Tháng 12-2025: mở 1.699, cao 1.806, thấp 1.629, đóng 1.784,49Tháng 1-2026: mở 1.787, cao 1.918, thấp 1.775, đóng 1.829,04Tháng 2-2026: mở 1.824, cao 1.899, thấp 1.741, đóng 1.880,33Tháng 3-2026: mở 1.876, cao 1.885, thấp 1.586, đóng 1.674,49Tháng 4-2026: mở 1.714, cao 1.889, thấp 1.665, đóng 1.854,10Tháng 5-2026: mở 1.871, cao 1.933, thấp 1.840, đóng 1.863,49Tháng 6-2026: mở 1.867, cao 1.895, thấp 1.776, đóng 1.860,01Tháng 7-2026: mở 1.860, cao 1.874, thấp 1.651, đóng 1.735,78Tháng 8-2026: mở 1.745, cao 1.838, thấp 1.716, đóng 1.832,12Tháng 9-2026: mở 1.822, cao 1.874, thấp 1.759, đóng 1.768,62Tháng 10-2026: mở 1.766, cao 1.768, thấp 1.728, đóng 1.737,711.737,71

Tháng 10-2026: VN-Index đóng cửa 1.737,71 điểm, -30,91 điểm (-1,75%) so với phiên 30-9-2026, cao nhất kỳ 1.768,05. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Bấm một cây nến để xem kỳ đó. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại mua bán ròng HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng

-40.000-20.0000T11-20242025T5T82026T5T10Tháng 11-2024: -11.457Tháng 12-2024: -2.250Tháng 1-2025: -6.456Tháng 2-2025: -9.600Tháng 3-2025: -9.894Tháng 4-2025: -10.142Tháng 5-2025: 1.896Tháng 6-2025: -217Tháng 7-2025: 8.282Tháng 8-2025: -42.563Tháng 9-2025: -25.151Tháng 10-2025: -21.883Tháng 11-2025: -7.871Tháng 12-2025: 2.638Tháng 1-2026: -5.842Tháng 2-2026: -7.900Tháng 3-2026: -17.625Tháng 4-2026: -13.636Tháng 5-2026: -19.502Tháng 6-2026: -15.163Tháng 7-2026: -11.516Tháng 8-2026: -1.603Tháng 9-2026: -4.829Tháng 10-2026: -3.425-3.425

Tháng 10-2026: khối ngoại bán ròng 3.425 tỉ đồng, tháng liền trước bán ròng 4.829 tỉ đồng. Gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF, cả khớp lệnh lẫn thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Giá trị khớp lệnh bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

020.00040.000T11-20242025T5T82026T5T10Tháng 11-2024: 12.220Tháng 12-2024: 11.787Tháng 1-2025: 9.535Tháng 2-2025: 14.352Tháng 3-2025: 18.180Tháng 4-2025: 21.372Tháng 5-2025: 19.819Tháng 6-2025: 18.618Tháng 7-2025: 32.721Tháng 8-2025: 46.472Tháng 9-2025: 31.064Tháng 10-2025: 30.903Tháng 11-2025: 19.975Tháng 12-2025: 19.395Tháng 1-2026: 31.452Tháng 2-2026: 25.731Tháng 3-2026: 27.219Tháng 4-2026: 20.399Tháng 5-2026: 20.526Tháng 6-2026: 13.833Tháng 7-2026: 14.471Tháng 8-2026: 14.172Tháng 9-2026: 13.265Tháng 10-2026: 12.81712.817

Tháng 10-2026: bình quân phiên 12.817 tỉ đồng/phiên, -3,4% so với tháng liền trước (13.265 tỉ đồng). Không gồm thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Tổng giá trị giao dịch bình quân HOSE theo tháng

Đơn vị: tỉ đồng/phiên

020.00040.000T11-20242025T5T82026T5T10Tháng 11-2024: 14.236Tháng 12-2024: 14.616Tháng 1-2025: 11.408Tháng 2-2025: 15.882Tháng 3-2025: 20.907Tháng 4-2025: 23.444Tháng 5-2025: 21.656Tháng 6-2025: 20.957Tháng 7-2025: 34.997Tháng 8-2025: 49.553Tháng 9-2025: 34.007Tháng 10-2025: 33.517Tháng 11-2025: 22.728Tháng 12-2025: 23.574Tháng 1-2026: 34.701Tháng 2-2026: 28.874Tháng 3-2026: 30.390Tháng 4-2026: 24.102Tháng 5-2026: 24.344Tháng 6-2026: 18.419Tháng 7-2026: 17.724Tháng 8-2026: 17.326Tháng 9-2026: 16.412Tháng 10-2026: 17.26517.265

Tháng 10-2026: bình quân phiên 17.265 tỉ đồng/phiên, thỏa thuận chiếm 25,8%; tháng liền trước 16.412 tỉ đồng. Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Biểu đồ 24 tháng, nền vàng là kỳ đang chọn. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Biến động giá theo ngành trên HOSE

Tháng 10-2026 · Đơn vị: %

Xem đủ 62 ngành
Lốp-0,11%
Giấy-0,47%
Thép-0,56%
Bia-1,24%
Xe tải-2,73%
Ô tô-3,85%

Tháng 10-2026: Bán lẻ tổng hợp giảm mạnh nhất trong 14 ngành lớn, -0,25%. Mức tăng giảm bình quân theo vốn hóa; chỉ hiện ngành chiếm từ 1% vốn hóa sàn trở lên. Giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố.

Khối ngoại và tự doanh HOSE theo mã

Tháng 10-2026

Khối ngoại, đối chiếu tự doanh

MãKhối ngoại (tỉ đồng)Tự doanh (tỉ đồng)Giá (%)
Khối ngoại mua ròng nhiều nhất
SBT+167,40-1,98%
FRT+60,8-15,8-2,79%
PLX+43,2+0,7+0,56%
MSN+42,4+19,8+2,46%
DGW+37,8+0,1+0,88%
VIB+36,2-2,40,00%
VPI+35,7-0,5-0,84%
GMD+35,4-3,0-0,64%
FPT+32,6+30,8-1,43%
VPL+17,4+0,8-0,38%
Khối ngoại bán ròng nhiều nhất
PNJ-1.311,4+64,3-13,35%
HDB-973,7+1.466,7+3,45%
TCB-233,0-193,1-0,92%
VIC-216,8+13,8-1,71%
MSB-88,6-0,4-1,06%
STB-86,5+35,2-7,57%
VNM-75,1+0,8-3,54%
BID-59,8+36,2-3,20%
VPB-52,5-39,6-2,14%
FUEVFVND-51,50—

Tự doanh, đối chiếu khối ngoại

MãTự doanh (tỉ đồng)Khối ngoại (tỉ đồng)Giá (%)
Tự doanh mua ròng nhiều nhất
HDB+1.466,7-973,7+3,45%
PNJ+64,3-1.311,4-13,35%
HPG+37,0+1,8-0,50%
BID+36,2-59,8-3,20%
STB+35,2-86,5-7,57%
FPT+30,8+32,6-1,43%
MSN+19,8+42,4+2,46%
SSI+16,8-29,1-1,99%
GAS+15,6-28,2-3,90%
VIC+13,8-216,8-1,71%
Tự doanh bán ròng nhiều nhất
TCB-193,1-233,0-0,92%
MWG-95,1+0,5+1,10%
VPB-39,6-52,5-2,14%
VCB-23,8-45,2-1,55%
MBB-21,0+3,7-2,80%
FRT-15,8+60,8-2,79%
LPB-9,7+8,6-8,64%
SHB-5,3-36,8-2,62%
VTP-3,3+2,7-0,95%
GMD-3,0+35,4-0,64%

Tháng 10-2026: khối ngoại bán ròng 3.425 tỉ đồng, tự doanh mua ròng 1.376 tỉ đồng. Hai khối đi ngược nhau, mỗi bên từ 50 tỉ đồng: PNJ, HDB. Số cổ phiếu trên sàn, gồm khớp lệnh và thỏa thuận; giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách. Nguồn: nmquan.vn tổng hợp từ số liệu giao dịch từng phiên do Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố, và báo cáo giao dịch tự doanh hằng ngày của sở.

Biểu đồ VN-Index

2-10-2026
1.552,751.653,491.754,241.854,991.955,731-10-2025: 1.665,052-10-2025: 1.652,713-10-2025: 1.645,826-10-2025: 1.695,507-10-2025: 1.685,308-10-2025: 1.697,839-10-2025: 1.716,4710-10-2025: 1.747,5513-10-2025: 1.765,1214-10-2025: 1.761,0615-10-2025: 1.757,9516-10-2025: 1.766,8517-10-2025: 1.731,1920-10-2025: 1.636,4321-10-2025: 1.663,4322-10-2025: 1.678,5023-10-2025: 1.687,0624-10-2025: 1.683,1827-10-2025: 1.652,5428-10-2025: 1.680,5029-10-2025: 1.685,8330-10-2025: 1.669,5731-10-2025: 1.639,653-11-2025: 1.617,004-11-2025: 1.651,985-11-2025: 1.654,896-11-2025: 1.642,647-11-2025: 1.599,1010-11-2025: 1.580,5411-11-2025: 1.593,6112-11-2025: 1.631,8613-11-2025: 1.631,4414-11-2025: 1.635,4617-11-2025: 1.654,4218-11-2025: 1.659,9219-11-2025: 1.649,0020-11-2025: 1.655,9921-11-2025: 1.654,9324-11-2025: 1.667,9825-11-2025: 1.660,3626-11-2025: 1.680,3627-11-2025: 1.684,3228-11-2025: 1.690,991-12-2025: 1.701,672-12-2025: 1.717,063-12-2025: 1.731,774-12-2025: 1.737,245-12-2025: 1.741,328-12-2025: 1.753,749-12-2025: 1.747,1710-12-2025: 1.718,9811-12-2025: 1.698,9012-12-2025: 1.646,8915-12-2025: 1.646,0116-12-2025: 1.679,1817-12-2025: 1.673,6618-12-2025: 1.676,9819-12-2025: 1.704,3122-12-2025: 1.751,0323-12-2025: 1.772,1524-12-2025: 1.782,8225-12-2025: 1.742,8526-12-2025: 1.729,8029-12-2025: 1.754,8430-12-2025: 1.766,9031-12-2025: 1.784,495-1-2026: 1.788,406-1-2026: 1.816,277-1-2026: 1.861,588-1-2026: 1.855,569-1-2026: 1.867,9012-1-2026: 1.877,3313-1-2026: 1.902,9314-1-2026: 1.894,4415-1-2026: 1.864,8016-1-2026: 1.879,1319-1-2026: 1.896,5920-1-2026: 1.893,7821-1-2026: 1.885,4422-1-2026: 1.882,7323-1-2026: 1.870,7926-1-2026: 1.843,7227-1-2026: 1.830,5028-1-2026: 1.802,9129-1-2026: 1.814,9830-1-2026: 1.829,042-2-2026: 1.806,503-2-2026: 1.813,404-2-2026: 1.791,435-2-2026: 1.782,566-2-2026: 1.755,499-2-2026: 1.754,8210-2-2026: 1.754,0311-2-2026: 1.796,8512-2-2026: 1.814,0913-2-2026: 1.824,0923-2-2026: 1.860,1424-2-2026: 1.867,6225-2-2026: 1.860,9126-2-2026: 1.879,6427-2-2026: 1.880,332-3-2026: 1.846,103-3-2026: 1.813,144-3-2026: 1.818,275-3-2026: 1.808,516-3-2026: 1.767,849-3-2026: 1.652,7910-3-2026: 1.676,7311-3-2026: 1.728,3412-3-2026: 1.709,6113-3-2026: 1.696,2416-3-2026: 1.693,2117-3-2026: 1.710,2918-3-2026: 1.713,8319-3-2026: 1.699,1320-3-2026: 1.647,8123-3-2026: 1.591,1724-3-2026: 1.614,7725-3-2026: 1.658,1926-3-2026: 1.644,6327-3-2026: 1.672,8030-3-2026: 1.662,5431-3-2026: 1.674,491-4-2026: 1.702,932-4-2026: 1.694,823-4-2026: 1.684,046-4-2026: 1.674,997-4-2026: 1.677,548-4-2026: 1.756,559-4-2026: 1.736,6810-4-2026: 1.750,0013-4-2026: 1.758,9614-4-2026: 1.775,6515-4-2026: 1.800,6516-4-2026: 1.819,8317-4-2026: 1.817,1720-4-2026: 1.837,1121-4-2026: 1.833,4822-4-2026: 1.857,3023-4-2026: 1.870,3624-4-2026: 1.853,2928-4-2026: 1.875,8429-4-2026: 1.854,104-5-2026: 1.854,065-5-2026: 1.874,856-5-2026: 1.891,207-5-2026: 1.909,018-5-2026: 1.915,3711-5-2026: 1.895,5012-5-2026: 1.901,1013-5-2026: 1.898,3714-5-2026: 1.925,4615-5-2026: 1.921,6018-5-2026: 1.927,9419-5-2026: 1.912,9320-5-2026: 1.913,2321-5-2026: 1.896,8922-5-2026: 1.877,1325-5-2026: 1.886,0326-5-2026: 1.884,1827-5-2026: 1.874,4328-5-2026: 1.863,6729-5-2026: 1.863,491-6-2026: 1.844,542-6-2026: 1.826,473-6-2026: 1.819,014-6-2026: 1.831,555-6-2026: 1.838,908-6-2026: 1.790,539-6-2026: 1.793,0510-6-2026: 1.803,7111-6-2026: 1.798,6112-6-2026: 1.791,6515-6-2026: 1.799,3116-6-2026: 1.807,9417-6-2026: 1.806,2018-6-2026: 1.830,4719-6-2026: 1.824,5322-6-2026: 1.857,9123-6-2026: 1.869,0424-6-2026: 1.878,0225-6-2026: 1.863,0726-6-2026: 1.871,9129-6-2026: 1.854,9730-6-2026: 1.860,011-7-2026: 1.867,212-7-2026: 1.866,353-7-2026: 1.862,086-7-2026: 1.843,507-7-2026: 1.848,258-7-2026: 1.853,709-7-2026: 1.840,7010-7-2026: 1.828,3413-7-2026: 1.800,5414-7-2026: 1.806,6315-7-2026: 1.782,1216-7-2026: 1.804,2417-7-2026: 1.787,4520-7-2026: 1.743,5121-7-2026: 1.730,5622-7-2026: 1.668,5323-7-2026: 1.699,3824-7-2026: 1.686,1127-7-2026: 1.669,0128-7-2026: 1.680,6229-7-2026: 1.704,6830-7-2026: 1.744,6631-7-2026: 1.735,783-8-2026: 1.762,844-8-2026: 1.777,235-8-2026: 1.776,466-8-2026: 1.764,787-8-2026: 1.768,0610-8-2026: 1.776,7711-8-2026: 1.773,4112-8-2026: 1.793,1813-8-2026: 1.765,6314-8-2026: 1.729,0817-8-2026: 1.727,4618-8-2026: 1.732,0219-8-2026: 1.726,6920-8-2026: 1.734,2421-8-2026: 1.768,1224-8-2026: 1.788,7825-8-2026: 1.791,4126-8-2026: 1.821,3227-8-2026: 1.831,5628-8-2026: 1.832,123-9-2026: 1.827,724-9-2026: 1.853,087-9-2026: 1.821,648-9-2026: 1.830,449-9-2026: 1.827,1210-9-2026: 1.829,2311-9-2026: 1.795,2114-9-2026: 1.788,2315-9-2026: 1.811,1516-9-2026: 1.810,1117-9-2026: 1.822,7718-9-2026: 1.815,6621-9-2026: 1.799,6722-9-2026: 1.816,9323-9-2026: 1.801,6524-9-2026: 1.775,0925-9-2026: 1.785,1128-9-2026: 1.780,6829-9-2026: 1.777,7330-9-2026: 1.768,621-10-2026: 1.749,302-10-2026: 1.737,711-10-20252-10-2026

Bấm vào một ngày trên biểu đồ để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của phiên đó.

VN-Index 24 tháng gần nhất

ThángĐiểm đóng cửa+/− điểm+/− %Giá trị GD (tỉ)Khối ngoại ròng (tỉ)
Tháng 10-20261.737,71▼ −30,91▼ −1,75%34.591−3.424,6
Tháng 9-20261.768,62▼ −63,50▼ −3,47%328.697−4.828,6
Tháng 8-20261.832,12▲ +96,34▲ +5,55%347.053−1.603,1
Tháng 7-20261.735,78▼ −124,23▼ −6,68%408.623−11.515,7
Tháng 6-20261.860,01▼ −3,48▼ −0,19%406.315−15.162,8
Tháng 5-20261.863,49▲ +9,39▲ +0,51%487.564−19.502,1
Tháng 4-20261.854,10▲ +179,61▲ +10,73%478.815−13.635,6
Tháng 3-20261.674,49▼ −205,84▼ −10,95%671.374−17.624,8
Tháng 2-20261.880,33▲ +51,29▲ +2,80%434.298−7.900,1
Tháng 1-20261.829,04▲ +44,55▲ +2,50%695.544−5.841,9
Tháng 12-20251.784,49▲ +93,50▲ +5,53%546.285+2.638,2
Tháng 11-20251.690,99▲ +51,34▲ +3,13%459.334−7.870,9
Tháng 10-20251.639,65▼ −22,05▼ −1,33%775.227−21.883,4
Tháng 9-20251.661,70▼ −20,51▼ −1,22%683.716−25.150,7
Tháng 8-20251.682,21▲ +179,69▲ +11,96%1.047.623−42.562,7
Tháng 7-20251.502,52▲ +126,45▲ +9,19%804.667+8.281,9
Tháng 6-20251.376,07▲ +43,47▲ +3,26%442.404−216,6
Tháng 5-20251.332,60▲ +106,30▲ +8,67%441.309+1.895,9
Tháng 4-20251.226,30▼ −80,56▼ −6,16%470.012−10.141,6
Tháng 3-20251.306,86▲ +1,50▲ +0,11%431.772−9.893,7
Tháng 2-20251.305,36▲ +40,31▲ +3,19%317.596−9.600,4
Tháng 1-20251.265,05▼ −1,73▼ −0,14%193.472−6.455,6
Tháng 12-20241.266,78▲ +16,32▲ +1,31%323.154−2.250,1
Tháng 11-20241.250,46▼ −14,02▼ −1,11%299.570−11.457,2

Bấm vào tháng để xem cổ phiếu tăng giảm mạnh nhất và khối ngoại của tháng đó. Thay đổi so với đóng cửa tháng liền trước. Giá trị giao dịch (gồm thỏa thuận) và khối ngoại cộng từ toàn bộ mã trên sàn. Dòng in đậm: kỳ đang chọn.

Xem thêm