Chứng khoán VN / Theo ngành / Ngân hàng
Cổ phiếu ngành Ngân hàng — 30 mã Doanh nghiệp ngành Ngân hàng xếp theo vốn hóa · 23-10-2026 Mã Doanh nghiệp Sàn Giá +/− Khối lượng Vốn hóa (tỉ) VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam HOSE 56.800 ▲ +0,89% 3.360.900 474.602 BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam HOSE 34.250 ▲ +1,33% 3.553.400 266.404 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam HOSE 34.200 ▲ +0,15% 20.790.300 242.349 VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng HOSE 24.100 ▲ +0,63% 14.752.800 241.000 CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam HOSE 30.950 ▲ +1,31% 8.803.600 240.387 MBB Ngân hàng TMCP Quân Đội HOSE 19.800 ▼ −0,50% 11.272.100 199.361 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh HOSE 22.550 ▲ +0,89% 35.243.900 146.730 STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc HOSE 68.500 ▲ +6,86% 8.704.346 129.137 ACB Ngân hàng TMCP Á Châu HOSE 21.300 ▲ +3,90% 52.326.078 123.634 LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam HOSE 40.400 ▲ +3,59% 3.460.900 120.686 MSB Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam HOSE 15.500 ▲ +0,65% 22.621.136 58.032 SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á HOSE 16.650 ▲ +3,74% 11.011.000 57.090 SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội HOSE 10.900 ▲ +0,93% 41.362.703 55.079 VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam HOSE 14.200 ▲ +1,07% 9.659.500 53.042 NVB Ngân hàng TMCP Quốc Dân HNX 14.500 ▲ +5,84% 1.205.100 42.407 TPB Ngân Hàng TMCP Tiên Phong HOSE 13.000 ▲ +1,96% 42.891.200 41.472 EIB Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam HOSE 17.850 ▲ +5,31% 21.263.400 33.250 OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông HOSE 10.800 ▲ +4,35% 6.482.506 33.075 ABB Ngân hàng TMCP An Bình UPCOM 17.700 ▲ +0,57% 4.226.200 28.440 NAB Ngân hàng TMCP Nam Á HOSE 12.600 ▲ +2,86% 4.167.200 25.941 VBB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín HOSE 12.500 ▲ +1,21% 7.500 14.807 BAB Ngân hàng TMCP Bắc Á HNX 10.600 ■ 0,00% 2.700 12.217 BVB Ngân hàng TMCP Bản Việt HOSE 10.650 ▲ +1,43% 1.842.700 10.237 EVF Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực HOSE 11.950 ▼ −0,42% 1.591.400 9.089 KLB Ngân hàng TMCP Kiên Long HOSE 11.350 ▲ +1,79% 160.200 8.501 TIN Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Tín Việt UPCOM 91.500 ▼ −2,87% 48.200 8.426 PCB Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam UPCOM 9.200 ■ 0,00% 294.500 8.280 VAB Ngân hàng TMCP Việt Á HOSE 9.090 ▲ +0,44% 15.021.780 8.200 PGB Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển UPCOM 9.600 ■ 0,00% 23.000 7.034 SGB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương UPCOM 12.900 ▼ −0,77% 2.200 4.655
Lợi nhuận ngành Ngân hàng theo quý 12 quý gần nhất Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 7 doanh nghiệp ngành Ngân hàng đã công bố báo cáo đạt 22.624 tỉ đồng, tăng 25,4% so với cùng kỳ năm trước (so trên 7 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 44,5% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: VPB (8.863 tỉ), TCB (8.337 tỉ), LPB (3.562 tỉ). Mới có 7/30 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
Q4/2023: 53.692 Q1/2024: 57.894 Q2/2024: 60.485 Q3/2024: 56.215 Q4/2024: 64.214 Q1/2025: 67.047 Q2/2025: 71.969 Q3/2025: 71.219 Q4/2025: 77.876 Q1/2026: 76.723 Q2/2026: 90.341 Q3/2026: 22.624 90.341 Q4/2023 Q3/2026 Quý Lợi nhuận sau thuế (tỉ) So cùng kỳ Đã có báo cáo Tỉ trọng trong toàn thị trường Đóng góp lớn nhất Q3/2026 22.624 +25,4% 7/30 44,5% VPB , TCB , LPB Q2/2026 90.341 +25,5% 30/30 34,0% VCB , CTG , VPB Q1/2026 76.723 +14,4% 30/30 35,6% VCB , CTG , MBB Q4/2025 77.876 +21,3% 30/30 36,2% BID , CTG , MBB Q3/2025 71.219 +26,7% 30/30 40,4% VCB , CTG , VPB Q2/2025 71.969 +19,0% 30/30 41,4% CTG , VCB , BID Q1/2025 67.047 +15,8% 30/30 44,2% VCB , MBB , TCB Q4/2024 64.214 +19,6% 30/30 42,2% CTG , VCB , BID Q3/2024 56.215 +17,7% 30/30 43,9% VCB , MBB , TCB Q2/2024 60.485 +21,6% 30/30 45,4% VCB , BID , TCB Q1/2024 57.894 +9,6% 30/30 48,4% VCB , TCB , BID Q4/2023 53.692 +25,0% 30/30 47,1% VCB , BID , CTG
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Danh sách 30 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Ngân hàng đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 2.703.565 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là VCB — Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (474.602 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: HOSE 23 mã, UPCOM 5 mã, HNX 2 mã.