Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Ngân hàng — 30 mã

Doanh nghiệp ngành Ngân hàng

xếp theo vốn hóa · 23-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamHOSE56.800▲ +0,89%3.360.900474.602
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamHOSE34.250▲ +1,33%3.553.400266.404
TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamHOSE34.200▲ +0,15%20.790.300242.349
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngHOSE24.100▲ +0,63%14.752.800241.000
CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamHOSE30.950▲ +1,31%8.803.600240.387
MBBNgân hàng TMCP Quân ĐộiHOSE19.800▼ −0,50%11.272.100199.361
HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHOSE22.550▲ +0,89%35.243.900146.730
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcHOSE68.500▲ +6,86%8.704.346129.137
ACBNgân hàng TMCP Á ChâuHOSE21.300▲ +3,90%52.326.078123.634
LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamHOSE40.400▲ +3,59%3.460.900120.686
MSBNgân hàng TMCP Hàng Hải Việt NamHOSE15.500▲ +0,65%22.621.13658.032
SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁHOSE16.650▲ +3,74%11.011.00057.090
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiHOSE10.900▲ +0,93%41.362.70355.079
VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamHOSE14.200▲ +1,07%9.659.50053.042
NVBNgân hàng TMCP Quốc DânHNX14.500▲ +5,84%1.205.10042.407
TPBNgân Hàng TMCP Tiên PhongHOSE13.000▲ +1,96%42.891.20041.472
EIBNgân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt NamHOSE17.850▲ +5,31%21.263.40033.250
OCBNgân hàng TMCP Phương ĐôngHOSE10.800▲ +4,35%6.482.50633.075
ABBNgân hàng TMCP An BìnhUPCOM17.700▲ +0,57%4.226.20028.440
NABNgân hàng TMCP Nam ÁHOSE12.600▲ +2,86%4.167.20025.941
VBBNgân hàng TMCP Việt Nam Thương TínHOSE12.500▲ +1,21%7.50014.807
BABNgân hàng TMCP Bắc ÁHNX10.600■ 0,00%2.70012.217
BVBNgân hàng TMCP Bản ViệtHOSE10.650▲ +1,43%1.842.70010.237
EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcHOSE11.950▼ −0,42%1.591.4009.089
KLBNgân hàng TMCP Kiên LongHOSE11.350▲ +1,79%160.2008.501
TINCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Tín ViệtUPCOM91.500▼ −2,87%48.2008.426
PCBNgân hàng TMCP Đại Chúng Việt NamUPCOM9.200■ 0,00%294.5008.280
VABNgân hàng TMCP Việt ÁHOSE9.090▲ +0,44%15.021.7808.200
PGBNgân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triểnUPCOM9.600■ 0,00%23.0007.034
SGBNgân hàng TMCP Sài Gòn Công thươngUPCOM12.900▼ −0,77%2.2004.655

Lợi nhuận ngành Ngân hàng theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 7 doanh nghiệp ngành Ngân hàng đã công bố báo cáo đạt 22.624 tỉ đồng, tăng 25,4% so với cùng kỳ năm trước (so trên 7 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 44,5% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: VPB (8.863 tỉ), TCB (8.337 tỉ), LPB (3.562 tỉ). Mới có 7/30 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 53.692Q1/2024: 57.894Q2/2024: 60.485Q3/2024: 56.215Q4/2024: 64.214Q1/2025: 67.047Q2/2025: 71.969Q3/2025: 71.219Q4/2025: 77.876Q1/2026: 76.723Q2/2026: 90.341Q3/2026: 22.62490.341Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/202622.624+25,4%7/3044,5%VPB, TCB, LPB
Q2/202690.341+25,5%30/3034,0%VCB, CTG, VPB
Q1/202676.723+14,4%30/3035,6%VCB, CTG, MBB
Q4/202577.876+21,3%30/3036,2%BID, CTG, MBB
Q3/202571.219+26,7%30/3040,4%VCB, CTG, VPB
Q2/202571.969+19,0%30/3041,4%CTG, VCB, BID
Q1/202567.047+15,8%30/3044,2%VCB, MBB, TCB
Q4/202464.214+19,6%30/3042,2%CTG, VCB, BID
Q3/202456.215+17,7%30/3043,9%VCB, MBB, TCB
Q2/202460.485+21,6%30/3045,4%VCB, BID, TCB
Q1/202457.894+9,6%30/3048,4%VCB, TCB, BID
Q4/202353.692+25,0%30/3047,1%VCB, BID, CTG

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 30 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Ngân hàng đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 2.703.565 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là VCB — Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (474.602 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: HOSE 23 mã, UPCOM 5 mã, HNX 2 mã.