Chứng khoán VN / Theo ngành / Công ty Chứng khoán
Cổ phiếu ngành Công ty Chứng khoán — 43 mã Doanh nghiệp ngành Công ty Chứng khoán xếp theo vốn hóa · 29-10-2026 Mã Doanh nghiệp Sàn Giá +/− Khối lượng Vốn hóa (tỉ) TCX CTCP Chứng khoán Kỹ thương HOSE 27.800 ▼ −2,28% 3.237.800 92.556 VCK CTCP Chứng khoán VPS HOSE 27.250 ▼ −0,73% 1.073.700 66.352 SSI CTCP Chứng khoán SSI HOSE 19.600 ▼ −0,76% 14.039.985 58.826 VPX CTCP Chứng khoán VPBank HOSE 23.250 ▲ +0,22% 269.700 43.594 VIX CTCP Chứng khoán VIX HOSE 12.400 ▼ −0,40% 27.796.070 31.903 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh HOSE 23.050 ▼ −1,71% 2.508.400 31.623 LPS CTCP Chứng khoán LPBank HOSE 15.700 ▼ −1,88% 7.409.500 22.116 VCI CTCP Chứng Khoán Vietcap HOSE 19.000 ■ 0,00% 5.972.900 21.892 VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT HOSE 13.600 ▲ +1,12% 8.815.500 20.703 MBS CTCP Chứng khoán MB HNX 15.300 ■ 0,00% 2.324.800 15.314 SHS CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội HNX 12.400 ■ 0,00% 6.341.800 11.153 ORS CTCP Chứng khoán Tiên Phong HOSE 14.750 ▼ −3,59% 5.020.300 9.203 KAI CTCP Chứng khoán KAFI UPCOM 11.700 ▲ +0,86% 74.600 8.775 DSE CTCP Chứng khoán DNSE HOSE 19.850 ■ 0,00% 330.600 8.501 BSI CTCP Chứng khoán BIDV HOSE 27.300 ▼ −2,15% 716.629 7.368 FTS CTCP Chứng khoán FPT HOSE 18.850 ▼ −0,79% 609.800 7.180 CTS CTCP Chứng khoán Vietinbank HOSE 21.550 ▼ −0,69% 1.911.100 5.867 ABW CTCP Chứng khoán An Bình UPCOM 14.000 ■ 0,00% 18.900 4.216 TVS CTCP chứng khoán Thiên Việt HOSE 12.500 ▼ −1,96% 90.400 3.058 VUA CTCP Chứng khoán Stanley Brothers UPCOM 15.100 ▲ +0,67% 900 3.020 AGR CTCP Chứng khoán Agribank HOSE 11.550 ▲ +0,87% 167.800 2.795 VDS CTCP Chứng khoán Rồng Việt HOSE 10.200 ▼ −2,39% 651.200 2.774 DSC CTCP Chứng khoán DSC HOSE 9.250 ▼ −2,12% 6.400 2.575 BMS CTCP Chứng khoán Bảo Minh UPCOM 10.800 ▼ −0,92% 600 2.324 AAS CTCP chứng khoán SmartInvest UPCOM 10.000 ■ 0,00% 682.700 2.300 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt HNX 26.400 ▼ −2,94% 543.100 1.906 PHS CTCP Chứng khoán Phú Hưng UPCOM 8.900 ■ 0,00% 0 1.780 VFS CTCP Chứng khoán Nhất Việt HNX 9.500 ▼ −1,04% 582.300 1.463 TCI CTCP Chứng Khoán Thành Công HOSE 9.500 ■ 0,00% 106.200 1.098 EVS CTCP Chứng khoán EVS HNX 5.200 ▼ −1,89% 190.400 857 APG CTCP Chứng khoán APG HOSE 3.710 ▼ −2,88% 157.500 830 UPS CTCP Chứng khoán UP UPCOM 21.600 ■ 0,00% 0 699 TVB CTCP Chứng khoán T-Cap HOSE 5.990 ▲ +3,10% 2.400 654 IVS CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) HNX 6.200 ■ 0,00% 3.900 651 SBS CTCP Chứng khoán SBS UPCOM 4.000 ■ 0,00% 61.100 624 APS CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương HNX 5.600 ■ 0,00% 189.700 465 PSI CTCP Chứng khoán Dầu Khí HNX 7.500 ■ 0,00% 113.900 449 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall HNX 5.800 ■ 0,00% 2.200 292 HAC CTCP Chứng khoán Hải Phòng UPCOM 8.800 ■ 0,00% 0 257 CSI CTCP Chứng khoán Kirin UPCOM 13.600 ▼ −1,45% 400 228 VIG CTCP Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam HNX 3.900 ▼ −2,50% 12.300 176 ART CTCP Chứng khoán ARTEX UPCOM 1.300 ■ 0,00% 0 126 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình HNX 3.700 ■ 0,00% 0 122
Lợi nhuận ngành Công ty Chứng khoán theo quý 12 quý gần nhất Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 40 doanh nghiệp ngành Công ty Chứng khoán đã công bố báo cáo đạt 5.880 tỉ đồng, giảm 49,2% so với cùng kỳ năm trước (so trên 39 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 6,8% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: TCX (1.748 tỉ), VCK (894 tỉ), VPX (670 tỉ). Mới có 40/43 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
Q4/2023: 3.933 Q1/2024: 5.256 Q2/2024: 5.542 Q3/2024: 4.740 Q4/2024: 4.246 Q1/2025: 5.455 Q2/2025: 7.098 Q3/2025: 13.497 Q4/2025: 8.070 Q1/2026: 6.493 Q2/2026: 9.616 Q3/2026: 5.880 13.497 Q4/2023 Q3/2026 Quý Lợi nhuận sau thuế (tỉ) So cùng kỳ Đã có báo cáo Tỉ trọng trong toàn thị trường Đóng góp lớn nhất Q3/2026 5.880 -49,2% 40/43 6,8% TCX , VCK , VPX Q2/2026 9.616 +35,5% 42/43 3,6% VPX , TCX , SSI Q1/2026 6.493 +19,1% 42/43 3,0% SSI , VCK , TCX Q4/2025 8.070 +90,1% 42/43 3,7% TCX , VIX , VCK Q3/2025 13.497 +184,9% 42/43 7,6% VIX , VPX , TCX Q2/2025 7.098 +28,1% 43/43 4,1% TCX , VIX , SSI Q1/2025 5.455 +3,8% 43/43 3,6% TCX , SSI , VCK Q4/2024 4.246 +8,0% 43/43 2,8% VCK , TCX , SSI Q3/2024 4.740 +1,2% 43/43 3,7% TCX , SSI , VCK Q2/2024 5.542 +40,7% 43/43 4,2% TCX , SSI , VCK Q1/2024 5.256 +125,0% 43/43 4,4% TCX , SSI , VND Q4/2023 3.933 +322,7% 43/43 3,5% VND , TCX , SSI
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Danh sách 43 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Công ty Chứng khoán đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 498.665 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là TCX — CTCP Chứng khoán Kỹ thương (92.556 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: HOSE 21 mã, HNX 11 mã, UPCOM 11 mã.