Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Nông sản, thủy sản, đồn điền — 47 mã

Doanh nghiệp ngành Nông sản, thủy sản, đồn điền

xếp theo vốn hóa · 29-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
HAGCTCP Hoàng Anh Gia LaiHOSE14.450▲ +0,35%1.190.90018.314
BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt NamHOSE30.400▲ +0,83%1.801.50012.323
VHCCTCP Vĩnh HoànHOSE51.500▼ −0,19%149.30010.787
HPACTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa PhátHOSE27.100▼ −2,52%109.8007.724
HNGCTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia LaiUPCOM5.800▲ +1,75%947.9006.430
SEATổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCPUPCOM48.900▼ −2,98%6.2006.112
MPCCTCP Tập Đoàn Thủy Sản Minh PhúUPCOM13.600▲ +0,74%67.7005.455
ANVCTCP Nam ViệtHOSE16.900▼ −3,43%1.476.7004.500
PANCTCP Tập đoàn PANHOSE17.500▼ −3,05%3.133.1524.387
TIDCTCP Tổng Công ty Tín NghĩaUPCOM18.300■ 0,00%03.660
VLCTổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCPUPCOM11.200▼ −0,88%29.5002.380
CMMCTCP CamimexUPCOM16.300■ 0,00%01.596
IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.IHOSE5.270▼ −0,57%229.6001.440
NCGCTCP Đầu tư Anova AgriUPCOM11.600▲ +7,41%1001.389
NSCCTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt NamHOSE60.500■ 0,00%01.063
SJ1CTCP Nông nghiệp Hùng HậuHNX18.400▲ +1,66%500800
ABTCTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến TreHOSE55.900■ 0,00%8.000658
ACLCTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cửu Long An GiangHOSE11.000▼ −2,22%2.600552
CMXCTCP Camimex GroupHOSE4.710▼ −0,84%27.500480
SSCCTCP Giống cây trồng Miền NamHOSE20.900■ 0,00%0277
CATCTCP Thủy sản Cà MauUPCOM15.700▼ −1,26%38.000218
THPCTCP Thủy sản và Thương mại Thuận PhướcUPCOM9.100■ 0,00%0197
DMNCTCP DomenalUPCOM10.500■ 0,00%0184
KHSCTCP Kiên HùngHNX11.900■ 0,00%3.800182
CNACTCP Tổng Công ty Chè Nghệ AnUPCOM43.900■ 0,00%0150
SJFCTCP Đầu tư Sao Thái DươngUPCOM1.700■ 0,00%0135
CPACTCP Cà phê Phước AnUPCOM4.400■ 0,00%0104
CTPCTCP Tập đoàn CTP GroupHNX7.000▼ −1,41%328.900102
BHGCTCP Chè Biển HồUPCOM11.000■ 0,00%098
ILACTCP ILAUPCOM4.700▼ −6,00%32.30092
SPDCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền TrungUPCOM7.100■ 0,00%085
AAMCTCP Thủy sản MekongHOSE7.870■ 0,00%1.20082
SNCCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm CănUPCOM13.100■ 0,00%066
MLSCTCP Chăn nuôi - MitracoUPCOM14.500■ 0,00%058
PSLCTCP Chăn nuôi Phú SơnUPCOM4.900▼ −2,00%1.30058
AGFCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An GiangUPCOM1.900■ 0,00%053
UXCCTCP Chế biến Thủy sản Út XiUPCOM1.200■ 0,00%042
NSSCTCP Nông Súc Sản Đồng NaiUPCOM3.700■ 0,00%038
TCJCTCP Tô ChâuUPCOM3.400■ 0,00%034
BLFCTCP Thủy sản Bạc LiêuUPCOM2.400■ 0,00%028
ICFCTCP Đầu tư - Thương mại - Thuỷ SảnUPCOM1.700▲ +6,25%1.20022
JOSCTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh HảiUPCOM1.000■ 0,00%015
APTCTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài GònUPCOM1.400■ 0,00%012
PCFCTCP Cà phê PETECUPCOM2.200▼ −8,33%1007
VNHCTCP Đầu tư Việt Việt NhậtUPCOM500■ 0,00%04
NHVCTCP Sức khỏe hồi sinh Việt NamUPCOM600■ 0,00%03
NGCCTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô QuyềnUPCOM1.200■ 0,00%03

Lợi nhuận ngành Nông sản, thủy sản, đồn điền theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 22 doanh nghiệp ngành Nông sản, thủy sản, đồn điền đã công bố báo cáo đạt 1.114 tỉ đồng, giảm 9,9% so với cùng kỳ năm trước (so trên 22 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 1,3% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PAN (336 tỉ), HPA (300 tỉ), ANV (207 tỉ). Mới có 22/47 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 1.108Q1/2024: 887Q2/2024: 970Q3/2024: 1.194Q4/2024: 761Q1/2025: 1.569Q2/2025: 2.557Q3/2025: 2.354Q4/2025: 1.749Q1/2026: 3.511Q2/2026: 2.998Q3/2026: 1.1143.511Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/20261.114-9,9%22/471,3%PAN, HPA, ANV
Q2/20262.998+4,7%34/471,1%HAG, VHC, PAN
Q1/20263.511+101,0%35/471,6%HAG, PAN, HPA
Q4/20251.749+91,7%33/470,8%HAG, PAN, HPA
Q3/20252.354+65,3%34/471,3%VHC, HAG, HPA
Q2/20252.557+163,7%32/471,5%VHC, HAG, ANV
Q1/20251.569+76,8%32/471,0%HAG, TID, VHC
Q4/2024761-31,0%30/470,5%VHC, PAN, HAG
Q3/20241.194+49,2%32/470,9%HAG, PAN, VHC
Q2/2024970+20,3%32/470,7%VHC, HAG, PAN
Q1/2024887+20,0%32/470,7%HAG, VHC, PAN
Q4/20231.108—33/471,0%HAG, PAN, TID

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 47 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Nông sản, thủy sản, đồn điền đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 92.397 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là HAG — CTCP Hoàng Anh Gia Lai (18.314 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: UPCOM 31 mã, HOSE 13 mã, HNX 3 mã.