Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 547 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DDB, HAH · Xem bảng →
Logo HPA
CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát
Hoa Phat Agriculture Development Joint Stock Company
27.050
▼ −300 (▼ −1,10%)

Kết quả kinh doanh HPA

Doanh thu và lợi nhuận HPA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2025: 2.031Q4/2025: 1.857Q1/2026: 1.764Q2/2026: 1.5232.031Q4/2009Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2025: 358Q4/2025: 303Q1/2026: 345Q2/2026: 303358Q4/2009Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.523303
Q1/20261.764345
Q4/20251.857303
Q3/20252.031358
Q2/2025——
Q4/2024——
Q4/2012——
Q4/2011——
Q4/2010——
Q4/2009——

Doanh thu và lợi nhuận HPA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2010: 104Năm 2011: 121Năm 2012: 126Năm 2023: 6.153Năm 2024: 6.909Năm 2025: 8.1168.116Năm 2010Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2010: 7Năm 2011: 11Năm 2012: 14Năm 2023: 181Năm 2024: 1.031Năm 2025: 1.6001.600Năm 2010Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20258.1161.600
Năm 20246.9091.031
Năm 20236.153181
Năm 201212614
Năm 201112111
Năm 20101047

Báo cáo tài chính gốc HPA theo kỳ

16 tệp

16 tệp báo cáo HPA trên HOSE từ năm 2024, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HPA

4 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HPA.

Kết quả kinh doanh HPA theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh8.326,27.083,86.310,8126,3121,2104,085,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu210,2175,3157,40,10,20,40,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)8.116,06.908,66.153,5126,2121,0103,685,4
4. Giá vốn hàng bán5.984,95.446,35.609,789,288,280,266,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2.131,11.462,2543,737,132,823,419,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính49,885,644,20,70,51,80,3
7. Chi phí tài chính71,851,370,84,73,83,30,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay60,242,565,34,92,93,10,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng193,7187,7174,47,68,16,34,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp168,1157,4127,49,27,77,25,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.747,41.151,4215,416,213,78,48,8
12. Thu nhập khác6,54,12,60,20,10,30,1
13. Chi phí khác2,011,52,70,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)4,5-7,4-0,20,20,10,30,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.751,91.144,0215,216,413,88,78,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành145,4122,333,52,92,52,21,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại6,3-9,10,50,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)151,6113,234,12,92,52,21,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1.600,31.030,9181,113,611,36,57,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát3,4-8,9-39,50,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1.596,81.039,8220,613,611,36,57,2

Kết quả kinh doanh HPA theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.565,91.813,41.917,22.084,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu43,149,660,352,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.522,91.763,81.856,92.031,1
4. Giá vốn hàng bán1.103,01.310,31.415,51.547,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)419,8453,4441,3483,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính18,021,411,614,3
7. Chi phí tài chính8,79,518,622,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay8,59,514,521,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng50,849,346,849,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp44,944,350,141,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)333,4371,8337,6385,8
12. Thu nhập khác4,74,93,41,5
13. Chi phí khác0,80,81,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,84,12,21,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)337,2375,9339,8387,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành35,832,131,127,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,7-1,35,71,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)34,130,836,829,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)303,2345,1303,0358,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-1,18,01,1-0,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)304,3337,1301,9358,4

Báo cáo khác của HPA

Dữ liệu khác của HPA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát (mã HPA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 8.116 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.600 tỉ đồng, tăng 55,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.523 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 303 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.