Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo DDB
CTCP Thương mại và Xây dựng Đông Dương
Dong Duong Construction And Trading Joint Stock Company
8.300
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh DDB

Doanh thu và lợi nhuận DDB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 189Q4/2023: 101Q1/2024: 105Q2/2024: 127Q3/2024: 85Q4/2024: 110Q1/2025: 72Q2/2025: 123Q3/2025: 100Q4/2025: 107Q1/2026: 49Q2/2026: 7189Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 4Q4/2023: 2Q1/2024: 3Q2/2024: 1Q3/2024: 2Q4/2024: 2Q1/2025: 1Q2/2025: 1Q3/2025: 2Q4/2025: -0Q1/2026: 1Q2/2026: 04-0Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202670
Q1/2026491
Q4/2025107-0
Q3/20251002
Q2/20251231
Q1/2025721
Q4/20241102
Q3/2024852
Q2/20241271
Q1/20241053
Q4/20231012
Q3/20231894

Doanh thu và lợi nhuận DDB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 179Năm 2021: 227Năm 2022: 444Năm 2023: 611Năm 2024: 427Năm 2025: 402611Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 5Năm 2022: 7Năm 2023: 10Năm 2024: 4Năm 2025: 310Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254023
Năm 20244274
Năm 202361110
Năm 20224447
Năm 20212275
Năm 20201791

Báo cáo tài chính gốc DDB theo kỳ

31 tệp

31 tệp báo cáo DDB trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DDB

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DDB.

Kết quả kinh doanh DDB theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh401,8426,8611,0444,1227,4179,4197,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)401,8426,8611,0444,1227,4179,4196,3
4. Giá vốn hàng bán381,1401,3552,7410,0205,7160,4173,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)20,725,458,334,221,819,122,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,50,31,80,13,32,10,0
7. Chi phí tài chính10,112,425,211,47,810,06,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,99,611,09,37,88,06,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,71,817,68,35,95,39,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,13,34,95,54,64,55,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,48,312,49,06,81,31,8
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,10,00,0
13. Chi phí khác0,92,40,30,10,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,8-2,4-0,3-0,1-0,1-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,65,912,19,06,81,31,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,51,52,51,81,50,30,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,51,52,51,81,50,30,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,04,49,67,25,31,01,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,04,49,67,25,31,01,4

Kết quả kinh doanh DDB theo quý

tỉ đồng

15 kỳ, Quý 4/2022 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6,949,2106,799,6123,372,2110,584,9126,9104,5101,3189,4163,9156,5201,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)6,949,2106,799,6123,372,2110,584,9126,9104,5101,3189,4163,9156,5201,5
4. Giá vốn hàng bán15,846,299,095,3118,868,2104,779,2120,894,293,2177,3145,4145,9191,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-8,93,07,74,24,64,05,85,76,010,38,112,018,510,510,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,20,00,10,20,40,00,00,00,70,00,00,01,80,00,0
7. Chi phí tài chính4,21,56,21,52,92,02,32,34,83,82,72,67,32,82,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,21,54,21,52,92,00,80,92,82,32,22,63,02,82,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,10,10,10,10,20,20,20,2-0,61,91,42,211,02,23,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,30,50,90,61,00,50,40,70,31,81,42,0-0,32,71,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-14,30,90,62,10,81,22,82,52,32,82,65,22,12,93,0
12. Thu nhập khác16,70,00,10,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,90,00,60,10,10,00,20,11,00,00,00,00,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)15,8-0,0-0,5-0,1-0,10,00,0-0,1-1,00,00,0-0,0-0,10,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,50,80,02,00,61,22,82,41,32,82,65,22,12,93,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,40,20,10,40,10,20,40,50,80,00,51,00,40,60,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,40,20,10,40,10,20,40,50,80,00,51,00,40,60,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,10,7-0,01,60,51,02,41,90,52,82,14,11,62,32,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,10,7-0,01,60,51,02,41,90,52,82,14,11,62,32,4

Báo cáo khác của DDB

Dữ liệu khác của DDB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thương mại và Xây dựng Đông Dương (mã DDB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 402 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, giảm 30,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 7 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.