Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo ABB
Ngân hàng TMCP An Bình
An Binh Commercial Joint Stock Bank
17.700
▲ +100 (▲ +0,57%)

Kết quả kinh doanh ABB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận ABB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q4/2023: 659Q1/2024: 661Q2/2024: 802Q3/2024: 738Q4/2024: 843Q1/2025: 832Q2/2025: 1.504Q3/2025: 1.615Q4/2025: 1.709Q1/2026: 978Q2/2026: 1.709Q3/2026: 2.1072.107Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -111Q1/2024: 154Q2/2024: 265Q3/2024: -285Q4/2024: 430Q1/2025: 333Q2/2025: 818Q3/2025: 511Q4/2025: 981Q1/2026: 1.200Q2/2026: 1.213Q3/2026: 1.0281.213-285Q4/2023Q3/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20262.1071.028
Q2/20261.7091.213
Q1/20269781.200
Q4/20251.709981
Q3/20251.615511
Q2/20251.504818
Q1/2025832333
Q4/2024843430
Q3/2024738-285
Q2/2024802265
Q1/2024661154
Q4/2023659-111

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận ABB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 2.382Năm 2021: 3.065Năm 2022: 3.765Năm 2023: 2.758Năm 2024: 3.035Năm 2025: 5.0895.089Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.118Năm 2021: 1.560Năm 2022: 1.357Năm 2023: 454Năm 2024: 586Năm 2025: 2.8092.809Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.0892.809
Năm 20243.035586
Năm 20232.758454
Năm 20223.7651.357
Năm 20213.0651.560
Năm 20202.3821.118

Báo cáo tài chính gốc ABB theo kỳ

130 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020————

130 tệp báo cáo ABB trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ABB

5 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ABB.

Kết quả kinh doanh ABB theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
Thu nhập lãi thuần5.088,83.035,32.758,23.765,43.064,62.381,52.478,32.038,52.181,81.826,01.647,31.486,51.257,91.717,31.872,1
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự13.604,19.027,710.464,18.160,66.467,36.684,66.525,95.478,15.390,24.489,04.089,14.119,64.031,84.711,65.090,8
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-8.515,3-5.992,4-7.705,9-4.395,2-3.402,7-4.303,1-4.047,6-3.439,6-3.208,3-2.663,1-2.441,8-2.633,2-2.773,9-2.994,3-3.218,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ260,5499,7749,0232,0352,2193,8193,5333,8186,3137,157,641,9108,3100,610,9
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ698,1879,41.649,0931,8611,1383,4355,1467,8301,3231,1155,0120,9177,3162,2181,5
  Chi phí hoạt động dịch vụ-437,6-379,6-900,0-699,8-258,8-189,6-161,6-134,0-118,0-94,0-97,4-79,0-69,0-61,6-170,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối-1,5245,8228,5192,9412,0302,1195,8196,2103,9113,063,756,724,9-30,5-14,7
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh2,03,45,0-56,2249,26,50,08,53,02,1—0,6-4,5-3,2-4,9
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-104,2109,5117,4-21,3202,9757,6578,8372,1195,4165,2131,748,037,6-3,4-54,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác3.304,4615,6380,0346,6170,7143,9190,4-38,323,48,863,743,2159,03,23,0
  Thu nhập từ hoạt động khác3.460,5646,8405,9375,3235,1188,6315,471,536,960,6158,992,9175,79,011,9
  Chi phí hoạt động khác-156,1-31,2-25,9-28,7-64,4-44,6-125,0-109,8-13,5-51,8-95,2-49,7-16,7-5,8-8,9
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần15,311,397,526,484,1-10,62,22,112,410,17,710,312,217,226,3
Chi phí hoạt động-2.999,9-2.364,5-2.252,2-2.006,5-1.829,9-1.858,3-1.871,0-1.670,4-1.603,1-1.299,2-1.190,1-1.106,5-1.067,6-1.102,5-866,0
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng5.565,42.156,02.083,42.479,32.705,91.916,61.768,01.242,41.103,2962,9781,6580,7527,8698,8971,7
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-2.024,6-1.411,8-1.499,3-776,9-747,1-513,4-494,0-314,5-492,8-657,8-663,2-429,6-342,7-170,5-570,0
Tổng lợi nhuận trước thuế3.540,7744,2584,01.702,41.958,81.403,21.274,0928,0610,4305,2118,4151,1185,1528,3401,6
Chi phí thuế TNDN-732,1-158,7-130,5-345,7-398,8-285,5-273,3-213,1-121,6-61,2-27,1-34,1-44,5-129,0-94,6
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-766,0-169,7-130,5-345,7-398,8-285,5-273,3-213,1-121,6-61,2-27,1-34,1-44,5-129,0-94,6
  Chi phí thuế TNDN giữ lại33,911,1—0,0—0,00,00,00,0——————
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp2.808,6585,6453,51.356,71.560,01.117,71.000,7714,9488,8243,991,3117,0140,6399,3307,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi2.808,6585,6453,51.356,71.560,01.117,71.000,7714,9488,8243,991,3117,0140,6399,3307,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi———0,0—0,00,00,00,0——————

Kết quả kinh doanh ABB theo quý

tỉ đồng

35 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
Thu nhập lãi thuần2.106,91.708,8978,11.708,91.614,81.504,0832,1843,0737,6802,3660,7658,8647,7776,5790,4951,1980,0977,2827,9869,2768,2740,2688,4681,7612,3555,1532,5622,3567,2707,3581,4468,8514,7518,0550,5
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự5.977,65.119,83.963,14.131,93.856,43.535,22.651,62.421,32.223,42.171,42.216,32.557,12.700,12.681,52.516,32.399,82.109,71.929,31.692,61.689,11.585,61.591,21.602,81.635,01.697,51.643,91.708,71.746,31.615,01.644,71.520,01.368,91.423,41.343,41.342,9
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-3.870,7-3.411,1-2.985,0-2.423,0-2.241,6-2.031,2-1.819,6-1.578,3-1.485,7-1.369,1-1.555,6-1.898,2-2.052,4-1.905,0-1.726,0-1.448,7-1.129,8-952,1-864,7-819,9-817,4-851,0-914,4-953,3-1.085,2-1.088,8-1.176,2-1.123,9-1.047,8-937,3-938,6-900,1-908,7-825,4-792,4
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ-497,794,7413,198,9-431,1-140,2161,9230,282,184,6104,2270,9189,4185,1134,0188,9-106,986,663,5142,669,084,454,754,472,540,426,581,643,533,934,4261,046,945,935,4
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ-270,7386,5612,5327,6-330,1-89,7219,4292,4138,0183,6265,4485,7423,2429,1341,3349,92.236,4188,3157,2225,2131,9144,2108,3107,6118,984,272,7126,984,073,970,2303,079,179,961,1
  Chi phí hoạt động dịch vụ-227,0-291,8-199,4-228,7-100,9-50,5-57,5-62,2-55,8-99,0-161,3-214,8-233,8-244,1-207,3-161,0-343,3-101,7-93,8-82,7-62,8-166,953,5-53,2-46,4-43,8-46,2-45,3-40,6-39,9-35,8-42,0-32,2-34,0-25,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối61,884,7112,1-121,0-131,8-123,9145,1-265,1-46,4440,4116,9-348,4105,3236,6234,8-446,6-34,0787,8187,3-51,532,4327,4103,7-40,2107,691,3143,457,271,333,034,372,624,130,668,9
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh-0,05,0—0,90,30,00,71,2-3,7-2,84,12,05,14,02,25,42,2-7,4-57,654,542,638,3113,71,50,15,00,01,30,00,13,40,10,00,08,4
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư100,8134,6-39,661,6-160,1-0,5-5,2230,2-60,0-14,4-45,6-32,8-155,981,690,80,6-1,8-11,7-10,0222,9-43,134,1-11,0419,388,083,2167,1231,1195,6131,445,931,85,5109,0251,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác529,8386,31.354,61.547,0691,9894,5172,1483,426,267,236,7371,711,131,88,371,284,8-87,942,1114,97,094,749,575,83,810,837,2110,545,411,622,3-36,2-3,5-4,1-5,6
  Thu nhập từ hoạt động khác543,5387,81.362,51.562,81.256,3900,8236,6532,926,886,942,6383,114,632,918,373,996,5220,152,6133,529,3112,356,188,233,923,342,8180,698,911,624,322,32,74,734,1
  Chi phí hoạt động khác-13,8-1,4-7,9-15,8-564,4-6,3-64,6-49,5-0,6-19,6-5,8-11,4-3,4-1,1-10,0-2,6-11,6-308,0-10,5-18,6-22,3-17,5-6,6-12,4-30,1-12,6-5,6-70,1-53,5-0,0-2,0-58,6-6,2-8,8-39,7
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần9,40,0259,33,66,84,9—3,56,9—0,9—17,6—6,66,012,14,53,83,82,8—0,02,81,10,30,00,02,00,30,0-0,51,60,70,3
Chi phí hoạt động-741,7-646,7-722,1-1.280,4-577,5-587,4-550,7-749,1-560,4-582,7-508,6-607,9-555,0-550,9-538,7-573,1-540,9-491,5-437,1-716,1-386,0-397,0-400,0-627,5-399,6-397,0-433,0-630,0-443,6-399,6-398,3-558,1-383,7-391,1-376,8
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng1.569,31.767,42.355,62.019,61.013,31.551,5755,9777,2182,3794,7369,3314,4265,4764,9728,5203,7395,41.257,6619,8640,4492,9922,2599,1567,7485,7389,0473,6474,0481,3518,0323,4239,4205,5309,1532,8
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-284,2-251,6-855,2-792,6-367,1-524,8-340,1-221,3-525,8-463,4-177,0-438,6-235,9-697,9-116,8-249,1-309,6-172,4-44,2-280,9-85,0-208,8-121,1-110,1-135,0-174,9-92,9-89,2-143,2-71,2-219,23,5-90,3-100,2-149,1
Tổng lợi nhuận trước thuế1.285,11.515,81.500,31.227,0646,31.026,6415,7556,0-343,5331,3192,3-124,229,567,0611,7-45,485,81.085,1575,6359,5407,9713,5478,0457,6350,7214,1380,8384,8338,0446,8104,2243,0115,3208,9383,7
Chi phí thuế TNDN-257,0-303,2-300,8-245,5-135,5-208,2-83,2-125,758,8-65,9-38,513,2-6,0-14,5-122,95,0-17,2-217,5-115,2-78,7-81,6-235,8-2,7-92,1-69,0-119,7-3,9-143,5-90,2-110,7-3,7-32,2-6,2-117,3-3,7
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-257,0-303,2-300,8-245,5-135,5-208,2-83,2-125,758,8-65,9-38,513,2-6,0-14,5-122,95,0-17,2-217,5-115,2-78,7-81,6-235,8-2,7-92,1-69,0-119,7-3,9-143,5-90,2-110,7-3,7-32,2-6,2-117,3-3,7
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.028,11.212,61.199,6981,5510,8818,4332,5430,3-284,7265,3153,8-111,023,552,5488,8-40,368,6867,6460,4280,8326,3477,7475,3365,5281,794,5376,9241,3247,8336,0100,5210,8109,091,6380,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi1.028,11.212,61.199,6981,5510,8818,4332,5430,3-284,7265,3153,8-111,023,552,5488,8-40,368,6867,6460,4280,8326,3477,7475,3365,5281,794,5376,9241,3247,8336,0100,5210,8109,091,6380,0
  Chi phí thuế TNDN giữ lại—0,0————————————————0,0————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi—0,0————————————————0,0————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của ABB

Dữ liệu khác của ABB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP An Bình (mã ABB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 5.089 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2.809 tỉ đồng, tăng 379,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): thu nhập lãi thuần 2.107 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.028 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.