Báo giá ngày24-9-2026

Giá heo hơi hôm nay (đồng/kg)

Heo hơi theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/kg)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc56.222▼ −1.000 (▼ −1,75%)▼ −3,94%▼ −13,65%▼ −10,26%▼ −0,64%
Bắc NinhMiền Bắc56.500▼ −1.000 (▼ −1,74%)▼ −4,24%▼ −15,04%▼ −11,02%▼ −1,14%
Cao BằngMiền Bắc57.500▼ −1.000 (▼ −1,71%)▼ −4,17%▼ −12,88%▼ −8,00%▲ +1,05%
Hà TĩnhMiền Bắc55.500▼ −1.000 (▼ −1,77%)▼ −3,48%▼ −13,95%▼ −12,60%▲ +1,00%
Hưng YênMiền Bắc55.000▼ −1.000 (▼ −1,79%)▼ −6,78%▼ −14,06%▼ −12,70%▼ −3,36%
Lai ChâuMiền Bắc57.500▼ −1.000 (▼ −1,71%)▼ −4,17%▼ −11,54%▼ −8,00%▲ +2,59%
Lào CaiMiền Bắc56.500▼ −1.000 (▼ −1,74%)▼ −3,42%▼ −13,74%▼ −8,87%▼ −1,57%
Lạng SơnMiền Bắc55.500▼ −1.000 (▼ −1,77%)▼ −4,31%▼ −15,27%▼ −11,20%▼ −0,89%
Nghệ AnMiền Bắc55.500▼ −1.000 (▼ −1,77%)▼ −3,48%▼ −13,95%▼ −11,62%▼ −3,73%
Ninh BìnhMiền Bắc56.000▼ −1.000 (▼ −1,75%)▼ −3,45%▼ −13,85%▼ −8,94%▼ −1,75%
Phú ThọMiền Bắc55.500▼ −1.000 (▼ −1,77%)▼ −3,48%▼ −13,95%▼ −11,20%▼ −3,65%
Quảng NinhMiền Bắc55.500▼ −1.000 (▼ −1,77%)▼ −4,31%▼ −15,27%▼ −11,20%▼ −1,42%
Sơn LaMiền Bắc56.000▼ −1.000 (▼ −1,75%)▼ −3,45%▼ −13,85%▼ −11,81%▼ −0,08%
Thanh HóaMiền Bắc56.000▼ −1.000 (▼ −1,75%)▼ −3,45%▼ −13,85%▼ −10,76%▲ +2,31%
Thái NguyênMiền Bắc55.500▼ −1.000 (▼ −1,77%)▼ −4,31%▼ −15,27%▼ −10,48%▼ −3,26%
TP Hà NộiMiền Bắc56.000▼ −1.000 (▼ −1,75%)▼ −3,45%▼ −13,85%▼ −9,68%▼ −2,01%
TP Hải PhòngMiền Bắc58.500▼ −1.000 (▼ −1,68%)▼ −4,10%▼ −9,30%▼ −6,40%▲ +2,01%
Tuyên QuangMiền Bắc57.500▼ −1.000 (▼ −1,71%)▼ −3,36%▼ −12,21%▼ −8,00%▲ +0,33%
Điện BiênMiền Bắc56.000▼ −1.000 (▼ −1,75%)▼ −3,45%▼ −13,85%▼ −10,40%▼ −0,09%
Bình quân Miền TrungMiền Trung55.929▼ −857 (▼ −1,51%)▼ −3,57%▼ −11,42%▼ −14,53%▲ +1,61%
Gia LaiMiền Trung56.000▼ −1.000 (▼ −1,75%)▼ −3,45%▼ −11,11%▼ −15,15%▲ +2,75%
Quảng NgãiMiền Trung55.000▼ −1.000 (▼ −1,79%)▼ −5,17%▼ −12,70%▼ −19,12%■ 0,00%
Quảng TrịMiền Trung56.500▼ −1.000 (▼ −1,74%)▼ −4,24%▼ −13,08%▼ −10,32%▲ +4,63%
TP HuếMiền Trung57.000▼ −1.000 (▼ −1,72%)▼ −2,56%▼ −10,24%▼ −11,63%▲ +3,64%
TP Đà NẵngMiền Trung55.000▼ −1.000 (▼ −1,79%)▼ −4,35%▼ −12,00%▼ −15,38%▼ −1,79%
Đắk LắkMiền Trung57.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −1,72%▼ −9,52%▼ −13,64%▲ +3,17%
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ57.500▼ −1.250 (▼ −2,13%)▼ −1,29%▼ −8,73%▼ −14,50%▼ −1,61%
Khánh HòaĐông Nam Bộ55.000▼ −1.000 (▼ −1,79%)▼ −3,51%▼ −11,29%▼ −15,38%▼ −3,51%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ56.000▼ −1.000 (▼ −1,75%)▼ −4,27%▼ −12,50%▼ −17,65%▼ −3,73%
Đồng NaiĐông Nam Bộ59.000▼ −1.500 (▼ −2,48%)▲ +1,72%▼ −4,84%▼ −11,28%▲ +0,43%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ57.071▼ −643 (▼ −1,11%)▼ −0,38%▼ −9,72%▼ −15,22%▼ −2,29%
An GiangTây Nam Bộ58.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −1,69%▼ −7,94%▼ −13,43%▼ −2,52%
Cà MauTây Nam Bộ58.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +1,75%▼ −9,38%▼ −13,43%▼ −0,85%
TP Cần ThơTây Nam Bộ58.500▼ −500 (▼ −0,85%)▲ +2,63%▼ −7,14%▼ −12,69%▼ −0,43%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ53.500▼ −1.500 (▼ −2,73%)▼ −3,60%▼ −15,08%▼ −20,15%▼ −9,32%
Tây NinhTây Nam Bộ57.500▼ −1.500 (▼ −2,54%)▼ −0,86%▼ −8,73%▼ −15,44%▼ −3,36%
Vĩnh LongTây Nam Bộ57.500▼ −500 (▼ −0,86%)▼ −0,86%▼ −9,45%▼ −14,81%▲ +1,77%
Đồng ThápTây Nam Bộ56.500▼ −500 (▼ −0,88%)■ 0,00%▼ −10,32%▼ −16,30%▼ −2,16%

Heo hơi: bình quân từ 8-8-2024

-5.29017.47240.23462.99685.7588-8-202424-9-2026

Heo hơi theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
202656.680▼ −8,43%76.970 29-1-202656.680 24-9-2026
202561.898▼ −7,90%79.478 10-3-2025990 10-2-2025
202467.208—67.208 30-12-202461.361 28-11-2024

Heo hơi: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-202656.22255.92957.50057.071
21-9-202657.22256.78658.75057.714
17-9-202658.22257.78659.25058.214
14-9-202659.22258.64359.50059.000
10-9-202659.22259.00060.00057.571
7-9-202658.08358.07159.00058.071
3-9-202658.08357.64357.75057.571
31-8-202658.52857.85758.50057.143
27-8-202658.02857.14358.00057.643
24-8-202658.52858.00058.25057.286
20-8-202658.52857.57156.50056.571
13-8-202657.86156.00058.00057.643
6-8-202661.36158.42961.00060.857
30-7-202661.77860.00061.50061.786
23-7-202663.27861.00062.00062.429
13-7-202665.88963.00064.00062.857
2-7-202663.94461.28662.50062.357
25-6-202665.11163.14363.00063.214
22-6-202666.25063.85763.00063.357
18-6-202667.36164.42963.50063.429
15-6-202667.88065.00064.00063.929
11-6-202667.94764.07165.16763.571
4-6-202667.88965.28664.50065.214
28-5-202668.39567.21466.75067.714
25-5-202668.64368.06367.75068.214
18-5-202668.39568.28669.50068.714
11-5-202667.90968.07169.00068.786
4-5-202664.73766.56368.50068.786
23-4-202664.00066.28668.33368.857
20-4-202663.85766.35768.57168.333
16-4-202663.13666.07169.00068.278
13-4-202663.05665.35769.00068.167
9-4-202663.05164.50066.75066.786
6-4-202663.04264.57166.50067.063
2-4-202662.89664.78666.25065.750
26-3-202662.65265.43867.25067.313
16-3-202662.35763.68863.25062.357
9-3-202661.34864.31366.50066.500
2-3-202667.20868.00071.33369.786
23-2-202672.05372.00072.25071.429

Xem thêm

Tóm tắt

Giá heo hơi bình quân ngày 24-9-2026 là 56.680 đồng/kg, giảm 938 đồng so với kỳ trước. Từ 8-8-2024, mức cao nhất 79.478 (10-3-2025), thấp nhất 990 (10-2-2025).

Nguồn và cách tính: bảng báo giá của Greenfeed Việt Nam (thu mua tại trại, khoảng 2 kỳ mỗi tuần). Bình quân miền là số Greenfeed công bố; bình quân cả nước là trung bình cộng các miền, nmquan.vn tự tính.