Số liệu tháng9/2026

Số liệu vĩ mô Việt Nam

CPI tháng 9-2026 tăng 5,08% so với cùng kỳ năm trước.

Tháng 9-2026 xuất khẩu 59,48 tỉ USD, nhập khẩu 58,21 tỉ USD, xuất siêu 1,27 tỉ USD.

Lạm phát (CPI so cùng kỳ), từng tháng

%
1/2015: +0,94%2/2015: +0,34%3/2015: +0,93%4/2015: +0,99%5/2015: +0,95%6/2015: +1,00%7/2015: +0,90%8/2015: +0,61%9/2015: 0,00%10/2015: 0,00%11/2015: +0,34%12/2015: +0,60%1/2016: +0,80%2/2016: +1,27%3/2016: +1,69%4/2016: +1,89%5/2016: +2,28%6/2016: +2,40%7/2016: +2,39%8/2016: +2,57%9/2016: +3,34%10/2016: +4,09%11/2016: +4,52%12/2016: +4,74%1/2017: +5,22%2/2017: +5,02%3/2017: +4,65%4/2017: +4,30%5/2017: +3,19%6/2017: +2,54%7/2017: +2,52%8/2017: +3,35%9/2017: +3,40%10/2017: +2,98%11/2017: +2,62%12/2017: +2,60%1/2018: +2,65%2/2018: +3,15%3/2018: +2,66%4/2018: +2,75%5/2018: +3,86%6/2018: +4,67%7/2018: +4,46%8/2018: +3,98%9/2018: +3,98%10/2018: +3,89%11/2018: +3,46%12/2018: +2,98%1/2019: +2,56%2/2019: +2,64%3/2019: +2,70%4/2019: +2,93%5/2019: +2,88%6/2019: +2,16%7/2019: +2,44%8/2019: +2,26%9/2019: +1,98%10/2019: +2,24%11/2019: +3,52%12/2019: +5,23%1/2020: +6,43%2/2020: +5,40%3/2020: +4,87%4/2020: +2,93%5/2020: +2,40%6/2020: +3,17%7/2020: +3,39%8/2020: +3,18%9/2020: +2,98%10/2020: +2,47%11/2020: +1,48%12/2020: +0,19%1/2021: -0,97%2/2021: +0,70%3/2021: +1,16%4/2021: +2,70%5/2021: +2,90%6/2021: +2,41%7/2021: +2,64%8/2021: +2,82%9/2021: +2,06%10/2021: +1,77%11/2021: +2,10%12/2021: +1,81%1/2022: +1,94%2/2022: +1,42%3/2022: +2,41%4/2022: +2,64%5/2022: +2,86%6/2022: +3,37%7/2022: +3,14%8/2022: +2,89%9/2022: +3,94%10/2022: +4,30%11/2022: +4,37%12/2022: +4,55%1/2023: +4,89%2/2023: +4,31%3/2023: +3,35%4/2023: +2,81%5/2023: +2,43%6/2023: +2,00%7/2023: +2,06%8/2023: +2,96%9/2023: +3,66%10/2023: +3,59%11/2023: +3,45%12/2023: +3,58%1/2024: +3,37%2/2024: +3,98%3/2024: +3,97%4/2024: +4,40%5/2024: +4,44%6/2024: +4,34%7/2024: +4,36%8/2024: +3,45%9/2024: +2,63%10/2024: +2,89%11/2024: +2,77%12/2024: +2,94%1/2025: +3,63%2/2025: +2,91%3/2025: +3,13%4/2025: +3,12%5/2025: +3,24%6/2025: +3,57%7/2025: +3,19%8/2025: +3,24%9/2025: +3,38%10/2025: +3,25%11/2025: +3,58%12/2025: +3,48%1/2026: +2,53%2/2026: +3,35%3/2026: +4,65%4/2026: +5,46%5/2026: +5,60%6/2026: +4,69%7/2026: +4,45%8/2026: +4,89%9/2026: +5,08%+6,43%-0,97%1/20159/2026

Cán cân thương mại từng tháng

tỉ USD
10/2023: 2,7411/2023: 1,4412/2023: 2,131/2024: 3,712/2024: 1,473/2024: 2,634/2024: 1,265/2024: -0,366/2024: 3,447/2024: 2,498/2024: 4,199/2024: 2,3210/2024: 2,0311/2024: 1,2012/2024: 0,571/2025: 3,132/2025: -1,413/2025: 1,764/2025: 0,815/2025: 0,816/2025: 2,857/2025: 2,408/2025: 3,679/2025: 2,8510/2025: 2,6211/2025: 1,1312/2025: -0,551/2026: -1,782/2026: -1,013/2026: -0,684/2026: -3,995/2026: -5,216/2026: -2,647/2026: -3,578/2026: -0,119/2026: 1,274,19-5,2110/20239/2026

Toàn cảnh 24 tháng: các chỉ tiêu so cùng kỳ năm trước

%
Chỉ tiêu9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Lạm phát (CPI)+5,1+4,9+4,4+4,7+5,6+5,5+4,7+3,4+2,5+3,5+3,6+3,2+3,4+3,2+3,2+3,6+3,2+3,1+3,1+2,9+3,6+2,9+2,8+2,9
Lạm phát cơ bản+4,5+4,5+4,6+4,5+4,7+4,7+4,0+3,7+3,2+3,3+3,3+3,3+3,2+3,2+3,3+3,5+3,3+3,1+3,1+2,9+3,1+2,9+2,8+2,7
Sản xuất công nghiệp (IIP)+16,7+13,5+15,4+12,9+10,1+9,3+7,2+0,6+19,4+10,1+9,1+10,4+12,7+8,7+7,4+8,0+9,6+9,6+9,9+17,6-1,0+8,8+8,0+7,0
Bán lẻ hàng hóa, dịch vụ+15,7+15,7+16,7+16,2+15,3+12,5+12,4+12,7+8,2+10,4+7,9+7,8+12,1+10,9+9,3+9,4+10,5+10,0+10,5+10,9+10,4+8,2+1,5+2,2
Khách quốc tế+16,1+18,4+6,6+14,7+16,5+22,8+1,3+17,7+18,5+15,7+15,6+22,1+19,5+17,6+35,7+17,1+10,5+6,3+28,5+23,7+36,9+27,4+38,8+27,6
Xuất khẩu+39,1+26,0+25,0+28,1+18,0+22,2+20,3+5,9+29,9+23,9+15,8+19,3+25,0+14,8+16,5+16,8+17,5+20,4+14,8+26,2-3,9+13,0+8,8+10,7
Nhập khẩu+45,8+37,9+41,4+45,2+33,8+35,7+27,9+4,4+49,3+27,5+16,6+18,7+25,1+18,1+18,0+20,6+13,9+22,7+18,8+40,3-2,5+19,2+10,0+14,1
Vốn đầu tư ngân sách+31,5+26,6+26,0+19,2+16,0+14,6+9,7+5,7+26,6+29,1+26,8+31,6+35,6+33,5+35,9+34,3+20,2+14,1+16,1+34,3+7,0+11,7+14,3+5,3
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là TĂNG, đỏ là GIẢM so với cùng tháng năm trước — chỉ nói hướng, không nói tốt hay xấu (lạm phát tăng là xanh). Bấm tên chỉ tiêu để xem chi tiết.
  • Bán lẻ, khách quốc tế, xuất nhập khẩu, vốn ngân sách: tự tính từ số hai năm.

Bảng tổng hợp chỉ tiêu mới nhất

Chỉ tiêuKỳGiá trịNguồnCông bố
Lạm phát (CPI)9/2026+5,08%Cục Thống kê3-10-2026
Lạm phát cơ bản9/2026+4,45%Cục Thống kê3-10-2026
GDPQ3/2026+9,95%Cục Thống kê3-10-2026
Sản xuất công nghiệp (IIP)9/2026+16,65%Cục Thống kê3-10-2026
Bán lẻ hàng hóa, dịch vụ9/2026690,6 nghìn tỉ đồngCục Thống kê3-10-2026
Khách quốc tế9/20261.769 nghìn lượtCục Thống kê3-10-2026
Xuất khẩu9/202659,48 tỉ USDCục Thống kê (sơ bộ)3-10-2026
Nhập khẩu9/202658,21 tỉ USDCục Thống kê (sơ bộ)3-10-2026
Cán cân thương mại9/20261,27 tỉ USDCục Thống kê (sơ bộ)3-10-2026
Vốn FDI9/202629,24 tỉ USDCục Thống kê3-10-2026
Giải ngân đầu tư công9/2026113,9 nghìn tỉ đồngCục Thống kê3-10-2026
Doanh nghiệp thành lập mới9/2026149,7 nghìn doanh nghiệpCục Thống kê3-10-2026
Vận tải9/2026663,4 triệu lượtCục Thống kê3-10-2026
Giá sản xuất (PPI)Q3/2026+4,75%Cục Thống kê3-10-2026
Giá xuất nhập khẩuQ3/2026+5,87%Cục Thống kê3-10-2026
Xuất nhập khẩu dịch vụQ3/20268,71 tỉ USDCục Thống kê3-10-2026
Nông, lâm, thủy sảnQ3/20262.851,8 nghìn tấnCục Thống kê3-10-2026
Lao động, thất nghiệpQ3/20262,22%Cục Thống kê3-10-2026

Về mục Vĩ mô

Số liệu kinh tế vĩ mô Việt Nam lấy tự động từ báo cáo tình hình kinh tế - xã hội hằng tháng của Cục Thống kê (Bộ Tài chính) và biểu thống kê xuất nhập khẩu của Cục Hải quan. Kho tự cập nhật mỗi ngày; báo cáo tháng thường ra khoảng ngày 6 tháng sau.

Mỗi chỉ tiêu có trang riêng với chuỗi từng tháng (hoặc quý) từ năm 2015, bảng số liệu đầy đủ và ghi chú những tháng nguồn thiếu hoặc ghi khác.

Thất nghiệp và một số chỉ tiêu quý khác đang được ghép chuỗi, sẽ bổ sung.