Số liệu kỳQ3/2026

Xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ Việt Nam theo quý

Xuất khẩu dịch vụ quý 3-2026: 8,71 tỉ USD. Nhập khẩu dịch vụ (tỉ USD): 11,82.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

Xuất khẩu dịch vụ từng quý (tỉ USD)

tỉ USD
Q1/2019: 4,16Q2/2019: 3,78Q3/2019: 4,05Q1/2020: 3,79Q2/2020: 0,90Q3/2020: 0,79Q4/2020: 0,82Q1/2021: 0,88Q2/2021: 0,91Q3/2021: 0,87Q4/2021: 0,98Q1/2022: 1,61Q2/2022: 2,80Q3/2022: 3,76Q4/2022: 4,63Q1/2023: 4,35Q2/2023: 4,55Q3/2023: 5,08Q4/2023: 5,41Q1/2024: 5,76Q2/2024: 5,63Q3/2024: 5,80Q4/2024: 6,56Q1/2025: 7,63Q2/2025: 6,83Q3/2025: 7,58Q4/2025: 8,26Q1/2026: 9,18Q2/2026: 8,21Q3/2026: 8,719,18Q1/2019Q3/2026

Nhập khẩu dịch vụ (tỉ USD)

tỉ USD
Q4/2020: 4,70Q1/2021: 4,71Q2/2021: 4,84Q3/2021: 4,80Q4/2021: 5,06Q1/2022: 5,91Q2/2022: 6,62Q3/2022: 6,87Q4/2022: 6,12Q1/2023: 6,26Q2/2023: 6,89Q3/2023: 7,80Q4/2023: 8,06Q1/2024: 7,80Q2/2024: 8,80Q3/2024: 9,83Q4/2024: 9,57Q1/2025: 9,21Q2/2025: 10,11Q3/2025: 10,66Q4/2025: 10,55Q1/2026: 11,15Q2/2026: 11,34Q3/2026: 11,8211,82Q4/2020Q3/2026

Xuất, nhập khẩu dịch vụ theo loại, từng quý

triệu USD
Loại dịch vụQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
xuất khẩu dịch vụ8.7078.2159.1818.2607.5796.8357.6336.5615.7975.6355.7585.413
Dịch vụ vận tải2.7602.4002.6502.4502.3371.9502.0501.7301.7001.6001.4901.450
Dịch vụ bưu chính viễn thông17016514013012510310716015413098160
Dịch vụ du lịch4.0604.1004.9004.1003.5003.4204.2003.4002.6802.8603.1502.570
Dịch vụ tài chính165160152797876734241403950
Dịch vụ bảo hiểm323131313130293231302830
Dịch vụ Chính phủ605958605856545756555353
Dịch vụ khác1.4601.3001.2501.4101.4501.2001.1201.1401.1359209001.100
Ii. nhập khẩu dịch vụ11.82211.33711.15110.54710.66310.1139.2149.5689.8278.8007.7988.065
Dịch vụ du lịch3.2503.3504.2503.6503.9503.7403.4003.3203.7002.9502.4002.320
Dịch vụ vận tải6.1505.6504.6004.6304.5004.2203.7353.8903.8403.6203.2503.480
↳ phí vận tải hàng hóa nhập khẩu5.0064.5773.7013.6093.5033.2912.9142.9922.9162.7492.4882.636
Dịch vụ bưu chính viễn thông13813214811095798015011210078120
Dịch vụ tài chính16115313511010598877370655880
Dịch vụ bảo hiểm425385313312300285253280272255234244
↳ phí bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu418382309301293275243250244230208220
Dịch vụ Chính phủ686765656361596563605861
Dịch vụ khác1.6301.6001.6401.6701.6501.6301.6001.7901.7701.7501.7201.760
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất, nhập khẩu dịch vụ, so cùng kỳ năm trước

%
Loại dịch vụQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
xuất khẩu dịch vụ+14,9+20,2+20,3+25,9+30,7+21,3+32,6+21,2+14,1+23,8+32,3+16,9
Dịch vụ vận tải+18,1+23,1+29,3+41,6+37,5+21,9+37,6+19,3+21,4+18,5+14,6-19,4
Dịch vụ bưu chính viễn thông+36,0+60,2+30,8-18,8-18,8-20,8+9,20,0-1,3-9,1+40,0+185,7
Dịch vụ du lịch+16,0+19,9+16,7+20,6+30,6+19,6+33,3+32,3+15,1+36,2+45,8+35,3
Dịch vụ tài chính+111,5+110,5+108,2+88,1+90,2+90,0+87,2-16,0-14,6-14,9-18,8+8,7
Dịch vụ bảo hiểm+3,2+3,3+6,9-3,10,00,0+3,6+6,7+10,7+15,4+12,0+30,4
Dịch vụ Chính phủ+3,4+5,4+7,4+5,3+3,6+1,8+1,9+7,5+7,7+7,8+6,0+10,4
Dịch vụ khác+0,7+8,3+11,6+23,7+27,8+30,4+24,4+3,6+6,1+10,2+28,6+46,7
Ii. nhập khẩu dịch vụ+10,9+12,1+21,0+10,2+8,5+14,9+18,2+18,6+26,0+27,8+24,5+31,7
Dịch vụ du lịch-17,7-10,4+25,0+9,9+6,8+26,8+41,7+43,1+60,9+63,9+70,8+43,2
Dịch vụ vận tải+36,7+33,9+23,2+19,0+17,2+16,6+14,9+11,8+16,0+20,7+13,6+19,6
↳ phí vận tải hàng hóa nhập khẩu+42,9+39,1+27,0+20,6+20,1+19,7+17,1+13,5+16,8+21,4+43,3+34,4
Dịch vụ bưu chính viễn thông+45,3+67,1+85,0-26,7-15,2-21,0+2,6+25,0-7,4+49,3+20,0
Dịch vụ tài chính+53,3+56,1+55,2+50,7+50,0+50,8+50,0-8,8-11,4-15,6-23,7+6,7
Dịch vụ bảo hiểm+41,7+35,1+23,7+11,4+10,3+11,8+8,1+14,8+15,7+21,4+61,4+52,5
↳ phí bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu+42,7+38,9+27,2+20,4+20,1+19,6+16,8+13,6+16,7+21,7+58,8+48,6
Dịch vụ Chính phủ+7,9+9,8+10,20,00,0+1,7+1,7+6,6+12,5+11,1+9,4+17,3
Dịch vụ khác-1,2-1,8+2,5-6,7-6,8-6,9-7,0+1,7+4,1+4,2+3,6+40,8
Ghi chú
  • Tự tính từ trị giá cùng quý hai năm. Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Xuất nhập khẩu dịch vụ

KỳXuất khẩu (triệu USD)Nhập khẩu (triệu USD)Xuất trừ nhập (triệu USD)Công bố
Q3/20268.70711.822-3.1153-10-2026
Q2/20268.21511.337-3.1223-7-2026
Q1/20269.18111.151-1.97014-4-2026
Q4/20258.26010.547-2.2877-1-2026
Q3/20257.57910.663-3.0846-10-2025
Q2/20256.83510.113-3.2785-7-2025
Q1/20257.6339.214-1.5816-4-2025
Q4/20246.5619.568-3.0076-1-2025
Q3/20245.7979.827-4.0301-4-2025
Q2/20245.6358.800-3.16529-6-2024
Q1/20245.7587.798-2.0405-4-2025
Q4/20235.4138.065-2.65229-12-2023
Q3/20235.0827.801-2.7192-10-2023
Q2/20234.5526.888-2.3363-7-2023
Q1/20234.3536.265-1.91222-6-2023
Q4/20224.6306.123-1.49331-12-2022
Q3/20223.7596.870-3.11129-9-2022
Q2/20222.8026.619-3.81731-8-2022
Q1/20221.6095.912-4.30329-3-2022
Q4/20219855.062-4.07729-12-2021
Q3/20218724.798-3.92629-9-2021
Q2/20219104.837-3.9271-7-2021
Q1/20218764.710-3.83429-3-2021
Q4/20208204.700-3.88027-12-2020
Q3/20207874.583-3.79629-9-2020
Q2/20208954.103-3.20829-6-2020
Q1/20203.7854.939-1.15427-3-2020
Q3/20194.0504.900-85028-10-2019
Q2/20193.7804.710-93028-10-2019
Q1/20194.1554.490-33523-10-2019
Ghi chú số liệu
  • Có báo cáo nhưng biểu tháng đó không ghi số này, ghi theo cách khác hoặc nguồn đăng nhầm bản tiếng Anh — để trống, không tự điền: Q4/2019.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Xuất khẩu dịch vụ là tiền người nước ngoài trả cho dịch vụ của Việt Nam (du lịch, vận tải, tài chính...); nhập khẩu là chiều ngược lại. Việt Nam nhập siêu dịch vụ, phần lớn do phí vận tải và bảo hiểm hàng nhập khẩu.

Trong kho từ quý 1-2019 tới nay, mức cao nhất là 9,18 (quý 1-2026), thấp nhất 0,79 (quý 3-2020).