Số liệu kỳQ3/2026

Sản lượng thủy sản, chăn nuôi, lâm nghiệp Việt Nam theo quý

Sản lượng thủy sản quý 3-2026: 2.851,8 nghìn tấn. Thịt lợn hơi xuất chuồng (nghìn tấn): 1.394,8.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

Sản lượng thủy sản từng quý (nghìn tấn)

nghìn tấn
Q1/2018: 1.398,9Q2/2018: 2.169,7Q3/2018: 1.939,0Q1/2019: 1.473,9Q2/2019: 2.305,3Q3/2019: 2.190,6Q1/2020: 1.788,1Q2/2020: 2.366,9Q3/2020: 2.261,6Q1/2021: 1.826,7Q2/2021: 2.245,1Q3/2021: 2.281,4Q1/2022: 1.863,5Q2/2022: 2.333,3Q3/2022: 2.406,0Q1/2023: 1.900,1Q2/2023: 2.376,4Q3/2023: 2.519,5Q4/2023: 2.516,3Q1/2024: 1.938,7Q2/2024: 2.435,5Q3/2024: 2.645,4Q4/2024: 2.524,5Q1/2025: 1.995,4Q2/2025: 2.555,5Q3/2025: 2.709,5Q4/2025: 2.689,1Q1/2026: 2.214,3Q2/2026: 2.824,8Q3/2026: 2.851,82.851,8Q1/2018Q3/2026

Thịt lợn hơi xuất chuồng (nghìn tấn)

nghìn tấn
Q1/2020: 947,7Q2/2020: 816,2Q3/2020: 846,2Q1/2021: 998,5Q2/2021: 1.003,7Q3/2021: 1.058,7Q1/2022: 1.108,8Q2/2022: 1.075,3Q3/2022: 1.116,4Q1/2023: 1.237,5Q2/2023: 1.175,7Q3/2023: 1.232,7Q4/2023: 1.219,9Q1/2024: 1.293,9Q2/2024: 1.253,5Q3/2024: 1.312,6Q4/2024: 1.324,6Q1/2025: 1.372,0Q2/2025: 1.333,8Q3/2025: 1.339,8Q4/2025: 1.349,1Q1/2026: 1.446,4Q2/2026: 1.428,1Q3/2026: 1.394,81.446,4Q1/2020Q3/2026

Sản lượng thủy sản từng quý

nghìn tấn
Chỉ tiêuQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Tổng số2.851,82.824,82.214,32.689,12.709,52.555,51.995,42.524,52.645,42.435,51.938,72.516,3
↳ Cá1.878,11.894,31.638,51.852,41.828,31.799,51.482,31.857,81.746,01.727,11.439,21.757,7
↳ Tôm560,1572,7243,6417,7499,1403,1202,4296,8528,0367,6193,5396,2
↳ Thủy sản khác413,6357,8332,2419,0382,1352,9310,7369,9371,4340,8306,0362,4
Nuôi trồng1.822,91.725,01.312,71.826,71.709,41.465,61.113,61.669,81.624,41.360,31.060,01.650,3
↳ Cá1.075,01.030,0948,71.238,31.045,3942,8806,71.231,4938,5884,1765,31.113,1
↳ Tôm527,0542,2210,2382,6465,7363,5170,0263,5494,3327,8161,1356,5
↳ Thủy sản khác220,9152,8153,8205,8198,4159,3136,9174,9191,6148,4133,6180,7
Khai thác1.028,91.099,8901,6862,41.000,11.089,9881,8854,71.021,01.075,2878,7866,0
↳ Cá803,1864,3689,8614,1783,0856,7675,6626,4807,5843,0673,9644,6
↳ Tôm33,130,533,435,133,439,632,433,333,739,832,439,7
↳ Thủy sản khác192,7205,0178,4213,2183,7193,6173,8195,0179,8192,4172,4181,7
Ghi chú
  • Dòng ↳ (cá, tôm, khác) thuộc dòng in đậm ngay trên: tổng số, nuôi trồng, khai thác.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Sản lượng thủy sản so cùng kỳ năm trước

%
Chỉ tiêuQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Tổng số+5,3+10,5+11,0+6,5+2,4+4,9+2,9+0,3+5,0+2,5+2,0
↳ Cá+2,7+5,3+10,5-0,3+4,7+4,2+3,0+5,7-0,6+2,4+1,9
↳ Tôm+12,2+42,1+20,4+40,7-5,5+9,7+4,6-25,1+25,2+4,3+4,1
↳ Thủy sản khác+8,2+1,4+6,9+13,3+2,9+3,6+1,5+2,1+8,6+0,9+1,5
Nuôi trồng+6,6+17,7+17,9+9,4+5,2+7,7+5,1+1,2+11,0+3,3+3,4
↳ Cá+2,8+9,2+17,6+0,6+11,4+6,6+5,4+10,6+2,2+3,1+3,1
↳ Tôm+13,2+49,2+23,6+45,2-5,8+10,9+5,5-26,1+27,3+4,7+4,8
↳ Thủy sản khác+11,3-4,1+12,3+17,7+3,5+7,3+2,5-3,2+22,8+1,0+3,5
Khai thác+2,9+0,9+2,2+0,9-2,0+1,4+0,4-1,3-3,4+1,5+0,4
↳ Cá+2,6+0,9+2,1-2,0-3,0+1,6+0,2-2,8-3,5+1,7+0,5
↳ Tôm-0,9-23,0+3,1+5,5-0,9-0,5+0,1-16,2+0,9+1,3+0,8
↳ Thủy sản khác+4,9+5,9+2,6+9,3+2,2+0,6+0,8+7,3-3,3+0,9-0,0
Ghi chú
  • Tự tính từ số cùng quý hai năm. Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Sản lượng chăn nuôi từng quý

nghìn tấn (trừ dòng ghi đơn vị riêng)
Chỉ tiêuQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Thịt lợn1.394,81.428,11.446,41.349,11.339,81.333,81.372,01.324,61.312,61.253,51.293,91.219,9
Thịt gia cầm661,9687,8663,4655,9653,7652,2624,6608,1606,9621,1596,5571,5
Thịt trâu30,133,134,930,529,629,432,829,428,429,232,929,8
Thịt bò128,1131,5136,6122,5120,9126,6134,9123,7122,2123,5132,5119,8
Trứng (Triệu quả)5.113,05.171,95.505,35.588,25.250,35.258,25.208,75.207,14.902,15.025,85.044,84.967,2
Sữa (Nghìn tấn)326,0340,4359,7307,0312,7329,8346,7292,9298,6311,3332,4273,3
Ghi chú
  • Thịt hơi xuất chuồng.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Sản lượng chăn nuôi so cùng kỳ năm trước

%
Chỉ tiêuQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Thịt lợn+4,1+7,1+5,4+1,9+2,1+6,4+6,0+8,6+6,5+6,6+4,6
Thịt gia cầm+1,3+5,5+6,2+7,9+7,7+5,0+4,7+6,4+4,3+5,1+5,7
Thịt trâu+1,9+12,5+6,4+3,8+4,1+0,9-0,3-1,3-0,4-0,2+0,4
Thịt bò+6,0+3,9+1,2-1,0-1,1+2,5+1,9+3,3+1,5+0,8+1,5
Trứng (Triệu quả)-2,6-1,6+5,7+7,3+7,1+4,6+3,2+4,8+5,0+5,0+5,2
Sữa (Nghìn tấn)+4,3+3,2+3,8+4,8+4,7+6,0+4,3+7,2+5,8+5,4+5,5
Ghi chú
  • Tự tính từ số cùng quý hai năm. Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Lâm nghiệp từng quý

đơn vị ghi trong tên
Chỉ tiêuQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Diện tích rừng trồng mới tập trung (Nghìn ha)70,699,246,0103,569,1105,744,970,891,438,7103,5
Số cây lâm nghiệp trồng phân tán (Triệu cây)19,930,920,415,721,124,424,226,421,323,246,5
Sản lượng gỗ khai thác (Nghìn m3)7.089,47.456,54.355,17.752,36.603,67.030,04.229,96.073,86.323,23.728,86.365,1
Diện tích rừng bị thiệt hại (Ha)333,7129,3150,5647,8216,0174,7460,5252,3130,5
Cháy rừng102,731,648,938,0221,770,1
Chặt phá rừng121,8230,961,2117,7118,9407,4167,1136,7238,8182,2117,8
Thịt lợn1.293,91.219,9
Thịt trâu29,8
Thịt bò132,5119,8
Thịt gia cầm593,5571,5
Trứng (Triệu quả)5.025,84.967,2
Sữa (Nghìn tấn)331,3273,3
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Quý 4 thường trống: báo cáo tháng 12 chỉ ghi số cả năm, không ghi riêng quý 4 — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Lâm nghiệp so cùng kỳ năm trước

%
Chỉ tiêuQ3/26Q2/26Q1/26Q4/25Q3/25Q2/25Q1/25Q4/24Q3/24Q2/24Q1/24Q4/23
Diện tích rừng trồng mới tập trung (Nghìn ha)+2,1-6,1+2,5-2,3+15,6+15,9+1,6+4,9+2,4
Số cây lâm nghiệp trồng phân tán (Triệu cây)-5,9+26,7-15,6-20,2+14,6+4,4+11,0+14,7+1,8
Sản lượng gỗ khai thác (Nghìn m3)+7,4+6,1+3,0+8,7+11,2+13,4+11,1+12,7+6,3
Diện tích rừng bị thiệt hại (Ha)-48,5-13,8+40,7-14,4-58,8-49,6+0,3
Cháy rừng-16,8-30,2-67,9
Chặt phá rừng+2,4-43,3-63,4-13,0+70,6-8,3-55,2-45,3+1,1
Thịt lợn+4,6
Thịt bò+1,5
Thịt gia cầm+5,1
Trứng (Triệu quả)+4,8
Sữa (Nghìn tấn)+5,2
Ghi chú
  • Tự tính từ số cùng quý hai năm. Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Nông, lâm, thủy sản

KỳThủy sản (nghìn tấn)Thịt lợn (nghìn tấn)Công bố
Q3/20262.851,81.394,83-10-2026
Q2/20262.824,81.428,13-7-2026
Q1/20262.214,31.446,414-4-2026
Q4/20252.689,11.349,17-1-2026
Q3/20252.709,51.339,86-10-2025
Q2/20252.555,51.333,85-7-2025
Q1/20251.995,41.372,06-4-2025
Q4/20242.524,51.324,66-1-2025
Q3/20242.645,41.312,61-4-2025
Q2/20242.435,51.253,529-6-2024
Q1/20241.938,71.293,95-4-2025
Q4/20232.516,31.219,929-12-2023
Q3/20232.519,51.232,72-10-2023
Q2/20232.376,41.175,73-7-2023
Q1/20231.900,11.237,522-6-2023
Q3/20222.406,01.116,429-9-2022
Q2/20222.333,31.075,331-8-2022
Q1/20221.863,51.108,829-3-2022
Q3/20212.281,41.058,729-9-2021
Q2/20212.245,11.003,71-7-2021
Q1/20211.826,7998,529-3-2021
Q3/20202.261,6846,229-9-2020
Q2/20202.366,9816,229-6-2020
Q1/20201.788,1947,727-3-2020
Q3/20192.190,6—28-10-2019
Q2/20192.305,3—28-10-2019
Q1/20191.473,9—23-10-2019
Q3/20181.939,0—15-10-2019
Q2/20182.169,7—15-10-2019
Q1/20181.398,9—15-10-2019
Ghi chú số liệu
  • Có báo cáo nhưng biểu tháng đó không ghi số này, ghi theo cách khác hoặc nguồn đăng nhầm bản tiếng Anh — để trống, không tự điền: Q4/2018, Q4/2019, Q4/2020, Q4/2021, Q4/2022.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Sản lượng thủy sản (nuôi trồng, khai thác), thịt hơi xuất chuồng, trứng, sữa và kết quả lâm nghiệp theo quý, từ báo cáo của Cục Thống kê.

Trong kho từ quý 1-2018 tới nay, mức cao nhất là 2.851,8 (quý 3-2026), thấp nhất 1.398,9 (quý 1-2018).