Tỉ lệ thất nghiệp Mỹ
tháng 9-2026
4,2%
Kỳ trước
4,1%
Cùng kỳ năm trước
4,3%
Cao nhất 10 năm
14,8% (tháng 4-2020)
Thấp nhất 10 năm
3,4% (tháng 4-2023)
Công bố tới
20:30 Thứ Sáu 6-11-2026
36 kỳ gần nhất
Từ năm 1948
Từng kỳ
| Kỳ | Tỉ lệ thất nghiệp | Công bố |
|---|---|---|
| tháng 9-2026 | 4,2% | 2-10-2026 |
| tháng 8-2026 | 4,1% | 4-9-2026 |
| tháng 7-2026 | 4,1% | 7-8-2026 |
| tháng 6-2026 | 4,2% | 2-7-2026 |
| tháng 5-2026 | 4,3% | 5-6-2026 |
| tháng 4-2026 | 4,3% | 8-5-2026 |
| tháng 3-2026 | 4,3% | 3-4-2026 |
| tháng 2-2026 | 4,4% | 6-3-2026 |
| tháng 1-2026 | 4,3% | 11-2-2026 |
| tháng 12-2025 | 4,4% | 9-1-2026 |
| tháng 11-2025 | 4,5% | |
| tháng 9-2025 | 4,4% | |
| tháng 8-2025 | 4,3% | |
| tháng 7-2025 | 4,3% | |
| tháng 6-2025 | 4,1% | |
| tháng 5-2025 | 4,3% | |
| tháng 4-2025 | 4,2% | |
| tháng 3-2025 | 4,2% | |
| tháng 2-2025 | 4,2% | |
| tháng 1-2025 | 4,0% | |
| tháng 12-2024 | 4,1% | |
| tháng 11-2024 | 4,2% | |
| tháng 10-2024 | 4,1% | |
| tháng 9-2024 | 4,1% |
Các lần công bố (giờ VN) ›
| Ngày giờ | Kỳ | Số liệu |
|---|---|---|
| 20:30 Thứ Sáu 4-12-2026 | tháng 11-2026 | sắp công bố |
| 20:30 Thứ Sáu 6-11-2026 | tháng 10-2026 | sắp công bố |
| 19:30 Thứ Sáu 2-10-2026 | tháng 9-2026 | 4,2% |
| 19:30 Thứ Sáu 4-9-2026 | tháng 8-2026 | 4,1% |
| 19:30 Thứ Sáu 7-8-2026 | tháng 7-2026 | 4,1% |
| 19:30 Thứ Năm 2-7-2026 | tháng 6-2026 | 4,2% |
| 19:30 Thứ Sáu 5-6-2026 | tháng 5-2026 | 4,3% |
| 19:30 Thứ Sáu 8-5-2026 | tháng 4-2026 | 4,3% |
| 19:30 Thứ Sáu 3-4-2026 | tháng 3-2026 | 4,3% |
| 20:30 Thứ Sáu 6-3-2026 | tháng 2-2026 | 4,4% |
| 20:30 Thứ Tư 11-2-2026 | tháng 1-2026 | 4,3% |
| 20:30 Thứ Sáu 9-1-2026 | tháng 12-2025 | 4,4% |
Xem thêm
Kinh tế MỹLịch kinh tếLạm phát CPILạm phát lõi (CPI lõi)Lạm phát PCELạm phát PCE lõiGiá sản xuất (PPI)Việc làm phi nông nghiệpLương bình quân theo giờViệc làm còn trống (JOLTS)Đơn trợ cấp thất nghiệp lần đầuTăng trưởng GDPDoanh số bán lẻSản xuất công nghiệpKhởi công nhà ởNiềm tin tiêu dùng (ĐH Michigan)Lãi suất FedLợi suất trái phiếu Mỹ
Tóm tắt
Tỉ lệ thất nghiệp là phần trăm lực lượng lao động không có việc.
Số mới nhất (tháng 9-2026): 4,2%, kỳ trước 4,1%, cùng kỳ năm trước 4,3%. Tăng so với kỳ trước.
Trong 10 năm gần nhất, cao nhất 14,8% (tháng 4-2020), thấp nhất 3,4% (tháng 4-2023).
Lần công bố tới: 20:30 Thứ Sáu 6-11-2026 (giờ Việt Nam). Nguồn: cơ quan thống kê Mỹ qua kho FRED; số các kỳ trước có thể đã được điều chỉnh.