Số liệu ngày2-10-2026

Lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm

Lợi suất 10 năm
5,28%
Phiên trước
▲ +4 điểm
Từ đầu năm
▲ +110 điểm
Cao nhất 1 năm
5,29%
Thấp nhất 1 năm
3,97%
Cao nhất từ 1962
15,84%
Thấp nhất từ 1962
0,52%

24 giờ qua (trong phiên)

5,1485,1885,2295,2695,3093:006:009:0012:0015:0018:0021:000:00

Giờ Việt Nam. Số trong phiên của Cboe, mới nhất 5,277% lúc 01:59 3-10-2026; có thể lệch vài điểm cơ bản so với số chính thức ở các ô khác.

Lợi suất 10 năm

3,86%4,25%4,63%5,01%5,40%19-9-20252-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▲ +11
1 tháng▲ +49
3 tháng▲ +79
Từ đầu năm▲ +110
1 năm▲ +118
3 năm▲ +47
5 năm▲ +380
10 năm▲ +368

Từ năm 1962

-0,67%3,76%8,20%12,63%17,06%31-1-19622-10-2026

Lợi suất 10 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20265,28%▲ +1105,29% 30-9-20263,97% 27-2-2026
20254,18%▼ −404,79% 13-1-20253,97% 22-10-2025
20244,58%▲ +704,70% 25-4-20243,63% 16-9-2024
20233,88%■ 04,98% 19-10-20233,30% 5-4-2023
20223,88%▲ +2364,25% 24-10-20221,63% 3-1-2022
20211,52%▲ +591,74% 19-3-20210,93% 4-1-2021
20200,93%▼ −991,88% 2-1-20200,52% 4-8-2020
20191,92%▼ −772,79% 18-1-20191,47% 28-8-2019
20182,69%▲ +293,24% 8-11-20182,44% 3-1-2018
20172,40%▼ −52,62% 13-3-20172,05% 7-9-2017
20162,45%▲ +182,60% 15-12-20161,37% 5-7-2016
20152,27%▲ +102,50% 10-6-20151,68% 30-1-2015
20142,17%▼ −873,01% 3-1-20142,07% 16-12-2014
20133,04%▲ +1263,04% 31-12-20131,66% 1-5-2013
20121,78%▼ −112,39% 19-3-20121,43% 25-7-2012
20111,89%▼ −1413,75% 8-2-20111,72% 22-9-2011
20103,30%▼ −554,01% 5-4-20102,41% 6-10-2010
20093,85%▲ +1603,98% 10-6-20092,23% 15-1-2009
20082,25%▼ −1794,27% 13-6-20082,08% 18-12-2008
20074,04%▼ −675,26% 12-6-20073,83% 26-11-2007
20064,71%▲ +325,25% 26-6-20064,34% 17-1-2006
20054,39%▲ +154,66% 4-11-20053,89% 2-6-2005
20044,24%▼ −34,89% 14-6-20043,70% 16-3-2004
20034,27%▲ +444,61% 2-9-20033,13% 13-6-2003
20023,83%▼ −1245,44% 1-4-20023,61% 9-10-2002
20015,07%▼ −55,54% 29-5-20014,22% 7-11-2001
20005,12%▼ −1336,79% 20-1-20005,02% 22-12-2000
19996,45%▲ +1806,45% 31-12-19994,63% 14-1-1999
19984,65%▼ −1105,81% 29-4-19984,16% 5-10-1998
19975,75%▼ −686,98% 11-4-19975,72% 19-12-1997
19966,43%▲ +857,06% 5-7-19965,53% 18-1-1996
19955,58%▼ −2267,89% 9-1-19955,58% 29-12-1995
19947,84%▲ +2018,05% 7-11-19945,60% 12-1-1994
19935,83%▼ −876,76% 7-1-19935,19% 15-10-1993
19926,70%▼ −17,71% 13-3-19926,23% 1-10-1992
19916,71%▼ −1378,36% 12-6-19916,71% 31-12-1991
19908,08%▲ +159,09% 2-5-19907,91% 12-12-1990
19897,93%▼ −1219,53% 20-3-19897,74% 1-8-1989
19889,14%▲ +319,41% 25-8-19888,11% 10-2-1988
19878,83%▲ +16010,23% 16-10-19877,01% 9-1-1987
19867,23%▼ −1779,49% 13-1-19866,95% 29-8-1986
19859,00%▼ −25512,02% 18-3-19858,99% 27-12-1985
198411,55%▼ −2713,99% 30-5-198411,24% 23-11-1984
198311,82%▲ +14612,20% 8-8-198310,12% 4-5-1983
198210,36%▼ −36214,95% 9-2-198210,36% 31-12-1982
198113,98%▲ +15515,84% 30-9-198112,11% 6-1-1981
198012,43%▲ +21013,65% 26-2-19809,47% 16-6-1980
197910,33%▲ +11811,02% 23-10-19798,76% 2-7-1979
19789,15%▲ +1379,16% 20-12-19787,82% 4-1-1978
19777,78%▲ +977,82% 29-12-19776,84% 3-1-1977
19766,81%▼ −958,00% 21-5-19766,80% 30-12-1976
19757,76%▲ +368,59% 16-9-19757,22% 21-2-1975
19747,40%▲ +508,16% 26-8-19746,93% 6-2-1974
19736,90%▲ +497,58% 7-8-19736,40% 4-1-1973
19726,41%▲ +526,62% 22-9-19725,85% 14-1-1972
19715,89%▼ −616,95% 28-7-19715,38% 23-3-1971
19706,50%▼ −1388,22% 26-5-19706,21% 4-12-1970
19697,88%▲ +1728,05% 29-12-19695,95% 20-1-1969
19686,16%▲ +466,27% 24-12-19685,34% 2-8-1968
19675,70%▲ +1065,87% 13-11-19674,45% 16-3-1967
19664,64%▼ −15,51% 29-8-19664,56% 12-1-1966
19654,65%▲ +444,67% 14-12-19654,17% 21-1-1965
19644,21%▲ +74,26% 24-3-19644,12% 12-11-1964
19634,14%▲ +294,17% 6-11-19633,80% 11-1-1963
19623,85%—4,13% 16-1-19623,78% 4-4-1962

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ kỳ hạn 10 năm ngày 2-10-2026 là 5,28%, thay đổi ▲ +4 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 5,29% (30-9-2026), thấp nhất 3,97% (22-10-2025). Từ 2-1-1962, cao nhất 15,84% (30-9-1981), thấp nhất 0,52% (4-8-2020).

Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của chính phủ, doanh nghiệp, người mua nhà Mỹ tăng theo. Số chính thức của Bộ Tài chính Mỹ.