Số liệu ngày2-10-2026

Lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 7 năm

Lợi suất 7 năm
5,17%
Phiên trước
▲ +5 điểm
Từ đầu năm
▲ +123 điểm
Cao nhất 1 năm
5,19%
Thấp nhất 1 năm
3,72%
Cao nhất từ 1969
16,05%
Thấp nhất từ 1969
0,36%

Lợi suất 7 năm

3,60%4,03%4,46%4,88%5,31%19-9-20252-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▲ +11
1 tháng▲ +51
3 tháng▲ +82
Từ đầu năm▲ +123
1 năm▲ +131
3 năm▲ +33
5 năm▲ +391
10 năm▲ +375

Từ năm 1969

-0,86%3,68%8,22%12,76%17,30%31-7-19692-10-2026

Lợi suất 7 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20265,17%▲ +1235,19% 30-9-20263,72% 27-2-2026
20253,94%▼ −544,71% 13-1-20253,74% 16-10-2025
20244,48%▲ +604,71% 25-4-20243,51% 16-9-2024
20233,88%▼ −85,00% 19-10-20233,32% 4-5-2023
20223,96%▲ +2524,36% 20-10-20221,55% 3-1-2022
20211,44%▲ +791,58% 23-11-20210,64% 4-1-2021
20200,65%▼ −1181,79% 2-1-20200,36% 4-8-2020
20191,83%▼ −762,70% 18-1-20191,40% 4-9-2019
20182,59%▲ +263,18% 5-10-20182,37% 3-1-2018
20172,33%▲ +82,43% 9-3-20171,88% 7-9-2017
20162,25%▲ +162,42% 15-12-20161,19% 5-7-2016
20152,09%▲ +122,22% 10-6-20151,49% 30-1-2015
20141,97%▼ −482,44% 8-1-20141,80% 15-10-2014
20132,45%▲ +1272,45% 5-9-20131,07% 1-5-2013
20121,18%▼ −171,78% 20-3-20120,91% 24-7-2012
20111,35%▼ −1363,12% 8-2-20111,24% 22-9-2011
20102,71%▼ −683,46% 5-4-20101,73% 4-11-2010
20093,39%▲ +1523,60% 8-6-20091,71% 14-1-2009
20081,87%▼ −1833,95% 13-6-20081,59% 18-12-2008
20073,70%▼ −1005,21% 12-6-20073,48% 26-11-2007
20064,70%▲ +345,23% 26-6-20064,29% 17-1-2006
20054,36%▲ +424,60% 4-11-20053,74% 1-6-2005
20043,94%▲ +174,51% 14-6-20043,17% 16-3-2004
20033,77%▲ +414,17% 2-9-20032,63% 13-6-2003
20023,36%▼ −1485,29% 28-3-20023,24% 9-10-2002
20014,84%▼ −325,40% 29-5-20013,95% 7-11-2001
20005,16%▼ −1396,87% 10-2-20005,07% 22-12-2000
19996,55%▲ +1826,55% 28-12-19994,72% 29-1-1999
19984,73%▼ −1045,87% 29-4-19984,13% 5-10-1998
19975,77%▼ −576,95% 11-4-19975,73% 22-12-1997
19966,34%▲ +856,99% 12-6-19965,39% 13-2-1996
19955,49%▼ −2357,92% 9-1-19955,49% 29-12-1995
19947,84%▲ +2317,92% 21-11-19945,29% 12-1-1994
19935,53%▼ −906,49% 7-1-19934,90% 15-10-1993
19926,43%▲ +57,44% 13-3-19925,80% 8-9-1992
19916,38%▼ −1628,27% 9-7-19916,38% 31-12-1991
19908,00%▲ +39,12% 2-5-19907,84% 12-12-1990
19897,97%▼ −1219,63% 21-3-19897,60% 1-8-1989
19889,18%▲ +519,28% 25-8-19887,90% 3-3-1988
19878,67%▲ +15810,08% 16-10-19876,84% 20-1-1987
19867,09%▼ −1789,33% 13-1-19866,75% 26-8-1986
19858,87%▼ −26512,00% 18-3-19858,86% 27-12-1985
198411,52%▼ −2513,95% 30-5-198411,15% 23-11-1984
198311,77%▲ +14512,14% 8-8-19839,93% 1-3-1983
198210,32%▼ −36514,98% 9-2-198210,32% 31-12-1982
198113,97%▲ +14816,05% 29-9-198112,14% 6-1-1981
198012,49%▲ +21313,90% 27-2-19809,12% 16-6-1980
197910,36%▲ +11311,19% 23-10-19798,72% 2-7-1979
19789,23%▲ +1579,25% 21-12-19787,71% 4-1-1978
19777,66%▲ +1247,77% 29-12-19776,50% 3-1-1977
19766,42%▼ −1267,93% 21-5-19766,27% 3-12-1976
19757,68%▲ +348,57% 15-9-19757,16% 19-2-1975
19747,34%▲ +588,56% 23-8-19746,75% 3-1-1974
19736,76%▲ +477,82% 7-8-19736,27% 4-1-1973
19726,29%▲ +446,50% 8-9-19725,78% 13-1-1972
19715,85%▼ −407,11% 10-8-19715,15% 22-3-1971
19706,25%▼ −1418,12% 25-5-19706,10% 4-12-1970
19697,66%—7,77% 29-12-19696,65% 5-8-1969

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ kỳ hạn 7 năm ngày 2-10-2026 là 5,17%, thay đổi ▲ +5 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 5,19% (30-9-2026), thấp nhất 3,72% (27-2-2026). Từ 1-7-1969, cao nhất 16,05% (29-9-1981), thấp nhất 0,36% (4-8-2020).

Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của chính phủ, doanh nghiệp, người mua nhà Mỹ tăng theo. Số chính thức của Bộ Tài chính Mỹ.