Số liệu ngày2-10-2026

Lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 20 năm

Lợi suất 20 năm
5,67%
Phiên trước
▲ +3 điểm
Từ đầu năm
▲ +88 điểm
Cao nhất 1 năm
5,68%
Thấp nhất 1 năm
4,52%
Cao nhất từ 1962
15,78%
Thấp nhất từ 1962
0,87%

Lợi suất 20 năm

4,43%4,76%5,10%5,44%5,77%19-9-20252-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▲ +13
1 tháng▲ +40
3 tháng▲ +68
Từ đầu năm▲ +88
1 năm▲ +101
3 năm▲ +54
5 năm▲ +368
10 năm▲ +368

Từ năm 1962

-0,20%4,09%8,38%12,67%16,96%31-1-19622-10-2026

Lợi suất 20 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20265,67%▲ +885,68% 30-9-20264,57% 27-2-2026
20254,79%▼ −75,08% 21-5-20254,44% 4-4-2025
20244,86%▲ +664,93% 25-4-20244,01% 16-9-2024
20234,20%▲ +65,30% 19-10-20233,65% 18-1-2023
20224,14%▲ +2204,59% 24-10-20222,05% 3-1-2022
20211,94%▲ +492,36% 18-3-20211,46% 4-1-2021
20201,45%▼ −802,21% 8-1-20200,87% 9-3-2020
20192,25%▼ −622,97% 1-3-20191,76% 28-8-2019
20182,87%▲ +293,37% 2-11-20182,62% 3-1-2018
20172,58%▼ −212,97% 13-3-20172,40% 7-9-2017
20162,79%▲ +122,91% 16-12-20161,69% 8-7-2016
20152,67%▲ +202,98% 26-6-20152,04% 30-1-2015
20142,47%▼ −1253,69% 3-1-20142,40% 16-12-2014
20133,72%▲ +1183,72% 31-12-20132,44% 1-5-2013
20122,54%▼ −33,14% 19-3-20122,11% 24-7-2012
20112,57%▼ −1564,56% 8-2-20112,48% 22-9-2011
20104,13%▼ −454,69% 5-4-20103,23% 31-8-2010
20094,58%▲ +1534,75% 10-6-20093,16% 15-1-2009
20083,05%▼ −1454,86% 13-6-20082,86% 18-12-2008
20074,50%▼ −415,44% 12-6-20074,29% 26-11-2007
20064,91%▲ +305,44% 12-5-20064,57% 17-1-2006
20054,61%▼ −245,01% 22-3-20054,25% 27-6-2005
20044,85%▼ −255,61% 13-5-20044,61% 16-3-2004
20035,10%▲ +275,55% 13-8-20034,13% 13-6-2003
20024,83%▼ −916,05% 14-3-20024,72% 9-10-2002
20015,74%▲ +156,05% 29-5-20014,95% 7-11-2001
20005,59%▼ −1246,97% 12-1-20005,52% 22-12-2000
19996,83%▲ +1446,83% 21-12-19995,35% 29-1-1999
19985,39%▼ −636,15% 27-4-19984,93% 5-10-1998
19976,02%▼ −717,29% 11-4-19975,97% 22-12-1997
19966,73%▲ +727,35% 12-6-19966,01% 3-1-1996
19956,01%▼ −2018,07% 3-1-19956,01% 29-12-1995
19948,02%▲ +1548,30% 4-11-19946,26% 12-1-1994
19936,48%▼ −916,53% 22-11-19935,91% 15-10-1993
19867,39%▼ −2119,86% 13-1-19867,12% 29-8-1986
19859,50%▼ −22012,21% 18-3-19859,49% 27-12-1985
198411,70%▼ −2813,92% 30-5-198411,41% 23-11-1984
198311,98%▲ +13612,27% 8-8-198310,39% 4-5-1983
198210,62%▼ −34215,06% 9-2-198210,42% 19-11-1982
198114,04%▲ +19515,78% 30-9-198111,77% 5-1-1981
198012,09%▲ +19313,26% 11-12-19809,56% 13-6-1980
197910,16%▲ +11710,67% 7-11-19798,77% 2-7-1979
19788,99%▲ +1019,03% 20-12-19788,00% 3-1-1978
19777,98%▲ +818,00% 29-12-19777,20% 3-1-1977
19767,17%▼ −878,20% 21-5-19767,17% 31-12-1976
19758,04%▲ +118,71% 16-9-19757,58% 21-2-1975
19747,93%▲ +558,72% 26-8-19747,40% 3-1-1974
19737,38%▲ +1357,83% 7-8-19736,04% 3-1-1973
19726,03%▲ +46,22% 13-4-19725,71% 15-11-1972
19715,99%▼ −466,56% 15-6-19715,69% 23-3-1971
19706,45%▼ −497,73% 26-5-19706,15% 16-12-1970
19696,94%▲ +967,14% 29-12-19695,91% 14-4-1969
19685,98%▲ +426,12% 24-12-19685,14% 2-8-1968
19675,56%▲ +985,81% 20-11-19674,44% 16-1-1967
19664,58%▲ +65,12% 29-8-19664,49% 12-1-1966
19654,52%▲ +314,53% 14-12-19654,17% 22-1-1965
19644,21%▲ +24,26% 3-4-19644,14% 12-11-1964
19634,19%▲ +274,22% 20-12-19633,91% 2-1-1963
19623,92%—4,15% 20-2-19623,88% 10-5-1962

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ kỳ hạn 20 năm ngày 2-10-2026 là 5,67%, thay đổi ▲ +3 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 5,68% (30-9-2026), thấp nhất 4,52% (22-10-2025). Từ 2-1-1962, cao nhất 15,78% (30-9-1981), thấp nhất 0,87% (9-3-2020).

Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của chính phủ, doanh nghiệp, người mua nhà Mỹ tăng theo. Số chính thức của Bộ Tài chính Mỹ.