Cập nhật5-10-2026

Thị phần môi giới chứng khoán HOSE: top 10 công ty từng quý

Thị phần môi giới quý 3-2026

Quý · % giá trị giao dịch môi giới trên HOSE · nguồn HOSE
VPS11,54%
SSI11,09%
TCBS10,03%
Vietcap7,80%
HSC6,10%
MBS4,84%
VNDS3,90%
KIS3,72%
MAS3,03%
VPBANKS2,81%

Thị phần môi giới cả năm 2025

Cả năm · % giá trị giao dịch môi giới trên HOSE · nguồn HOSE
VPS15,95%
SSI11,53%
TCBS7,99%
Vietcap6,55%
HSC6,52%
MBS5,37%
VNDS5,37%
MAS3,20%
KIS3,13%
VCBS2,80%

Top 10 quý 3-2026 so với quý 2-2026

HạngCông tyTên đầy đủMã CKThị phầnQuý trướcThay đổi (điểm)Hạng quý trước
1VPSCông ty Cổ phần Chứng khoán VPS–11,54%12,61%▼ −1,071
2SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSISSI11,09%11,17%▼ −0,082
3TCBSCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ ThươngTCX10,03%9,36%▲ +0,673
4VietcapCông ty Cổ phần Chứng khoán VietcapVCI7,80%7,00%▲ +0,804
5HSCCông ty Cổ phần Chứng khoán TP. Hồ Chí MinhHCM6,10%6,80%▼ −0,705
6MBSCông ty Cổ phần Chứng khoán MBMBS4,84%4,79%▲ +0,056
7VNDSCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECTVND3,90%3,96%▼ −0,067
8KISCông ty Cổ phần Chứng khoán KIS Việt Nam–3,72%2,99%▲ +0,739
9MASCông ty Cổ phần Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam)–3,03%2,94%▲ +0,0910
10VPBANKSCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBankVPX2,81%3,57%▼ −0,768

Thị phần 12 quý gần nhất

– = ngoài top 10, HOSE không công bố số
Công tyQ4-2023Q1-2024Q2-2024Q3-2024Q4-2024Q1-2025Q2-2025Q3-2025Q4-2025Q1-2026Q2-2026Q3-2026
VPS19,92%20,29%18,16%17,63%16,45%16,94%15,37%17,05%14,28%15,32%12,61%11,54%
SSI9,78%9,32%9,31%8,84%9,19%9,93%10,85%11,82%12,50%11,14%11,17%11,09%
TCBS7,55%6,56%7,45%7,09%7,70%7,49%7,45%7,75%9,00%8,85%9,36%10,03%
Vietcap4,60%5,57%5,32%6,78%7,03%6,77%6,84%6,43%6,39%7,35%7,00%7,80%
HSC5,35%5,92%6,41%6,65%6,75%6,59%6,69%6,25%6,74%7,30%6,80%6,10%
MBS5,21%4,98%4,76%4,69%5,16%5,19%5,39%5,61%5,11%5,29%4,79%4,84%
VNDS6,64%6,01%6,46%5,70%5,08%5,26%6,36%5,42%4,62%4,78%3,96%3,90%
KIS2,84%–2,87%2,96%3,17%3,20%3,13%2,87%3,46%3,21%2,99%3,72%
MAS4,94%4,64%4,40%4,50%4,67%4,08%3,50%2,97%2,82%–2,94%3,03%
VPBANKS––––––––3,21%2,94%3,57%2,81%
VCBS–3,02%2,97%–––2,91%2,88%–2,87%––
FPTS3,01%2,82%–2,97%2,84%2,92%––––––

Mức tập trung: top 10 và công ty dẫn đầu chiếm bao nhiêu

Tổng thị phần của 10 công ty lớn nhất mỗi quý · %

quý 3-2009 – quý 3-2026
Q3-2009: 52,0%Q4-2009: 51,5%Q1-2010: 50,5%Q2-2010: 49,9%Q3-2010: 50,3%Q4-2010: 52,8%Q1-2011: 51,6%Q2-2011: 54,8%Q3-2011: 59,1%Q4-2011: 55,5%Q1-2012: 61,4%Q2-2012: 57,6%Q3-2012: 59,6%Q4-2012: 60,9%Q1-2013: 62,0%Q2-2013: 63,1%Q3-2013: 65,4%Q4-2013: 65,2%Q1-2014: 64,0%Q2-2014: 63,3%Q3-2014: 62,1%Q4-2014: 62,1%Q1-2015: 64,2%Q2-2015: 65,2%Q3-2015: 65,3%Q4-2015: 67,8%Q1-2016: 68,7%Q2-2016: 66,7%Q3-2016: 69,3%Q4-2016: 64,5%Q1-2017: 69,9%Q2-2017: 69,7%Q3-2017: 70,6%Q4-2017: 74,0%Q1-2018: 71,9%Q2-2018: 73,4%Q3-2018: 67,3%Q4-2018: 68,9%Q1-2019: 65,2%Q2-2019: 62,2%Q3-2019: 63,7%Q4-2019: 64,5%Q1-2020: 65,9%Q2-2020: 64,8%Q3-2020: 62,4%Q4-2020: 65,1%Q1-2021: 65,2%Q2-2021: 65,0%Q3-2021: 67,0%Q4-2021: 65,7%Q1-2022: 66,9%Q2-2022: 68,0%Q3-2022: 67,6%Q4-2022: 65,2%Q1-2023: 66,8%Q2-2023: 68,1%Q3-2023: 69,8%Q4-2023: 69,8%Q1-2024: 69,1%Q2-2024: 68,1%Q3-2024: 67,8%Q4-2024: 68,0%Q1-2025: 68,4%Q2-2025: 68,5%Q3-2025: 69,0%Q4-2025: 68,1%Q1-2026: 69,0%Q2-2026: 65,2%Q3-2026: 64,9%74,0%Q4-2010Q1-2013Q2-2015Q3-2017Q4-2019Q1-2022Q2-2024Q3-2026

Thị phần của công ty đứng số 1 mỗi quý · %

Q3-2009: 8,9%Q4-2009: 10,8%Q1-2010: 9,4%Q2-2010: 10,8%Q3-2010: 11,3%Q4-2010: 11,6%Q1-2011: 11,7%Q2-2011: 13,2%Q3-2011: 15,8%Q4-2011: 12,2%Q1-2012: 11,7%Q2-2012: 11,5%Q3-2012: 12,5%Q4-2012: 12,8%Q1-2013: 13,8%Q2-2013: 12,6%Q3-2013: 14,1%Q4-2013: 12,8%Q1-2014: 11,8%Q2-2014: 13,2%Q3-2014: 13,3%Q4-2014: 12,0%Q1-2015: 12,2%Q2-2015: 13,5%Q3-2015: 13,4%Q4-2015: 12,9%Q1-2016: 14,0%Q2-2016: 14,2%Q3-2016: 14,3%Q4-2016: 12,3%Q1-2017: 14,1%Q2-2017: 15,3%Q3-2017: 16,4%Q4-2017: 18,0%Q1-2018: 19,0%Q2-2018: 23,1%Q3-2018: 15,8%Q4-2018: 17,0%Q1-2019: 14,5%Q2-2019: 13,2%Q3-2019: 13,6%Q4-2019: 14,5%Q1-2020: 12,3%Q2-2020: 14,1%Q3-2020: 11,8%Q4-2020: 11,7%Q1-2021: 13,2%Q2-2021: 16,4%Q3-2021: 16,5%Q4-2021: 17,1%Q1-2022: 17,9%Q2-2022: 17,1%Q3-2022: 18,7%Q4-2022: 14,8%Q1-2023: 15,7%Q2-2023: 19,0%Q3-2023: 19,9%Q4-2023: 19,9%Q1-2024: 20,3%Q2-2024: 18,2%Q3-2024: 17,6%Q4-2024: 16,4%Q1-2025: 16,9%Q2-2025: 15,4%Q3-2025: 17,1%Q4-2025: 14,3%Q1-2026: 15,3%Q2-2026: 12,6%Q3-2026: 11,5%23,1%Q4-2010Q1-2013Q2-2015Q3-2017Q4-2019Q1-2022Q2-2024Q3-2026

Ngôi đầu qua các thời kỳ

Công tyTừĐếnSố quý liên tiếpThị phần cao nhất trong quãng
VPSquý 1-2021quý 3-20262320,29%
SSIquý 1-2019quý 4-2020814,54%
Vietcapquý 4-2018quý 4-2018117,04%
SSIquý 1-2014quý 3-20181923,08%
HSCquý 2-2012quý 4-2013714,14%
SSIquý 4-2010quý 1-2012615,81%
MBSquý 3-2009quý 3-2010511,34%

Thị phần cả năm 2009–2025

– = ngoài top 10
Công ty20092010201120122013201420152016201720182019202020212022202320242025
VPS––––––––––3,94%8,22%16,14%17,38%19,06%18,26%15,95%
SSI8,26%8,94%13,21%9,97%10,63%12,53%13,07%13,69%16,25%18,70%13,96%12,33%11,05%9,84%10,44%9,18%11,53%
TCBS––––––––––––4,57%5,12%6,32%7,18%7,99%
Vietcap––3,99%4,47%6,97%6,52%8,39%8,86%8,50%10,95%8,19%7,69%4,87%4,72%4,47%6,08%6,55%
HSC5,63%7,02%8,15%11,77%13,28%11,74%11,97%12,45%11,90%11,24%10,54%8,66%6,71%5,72%5,32%6,41%6,52%
VNDS–2,86%2,44%3,42%5,31%5,81%5,69%6,12%7,20%7,31%6,81%7,19%7,46%7,88%7,01%5,87%5,37%
MBS9,13%10,04%5,46%3,81%5,07%4,55%4,82%5,69%6,27%5,63%4,77%4,79%4,27%4,63%5,00%4,89%5,37%
MAS––––––––––4,47%4,73%4,44%5,47%5,06%4,54%3,20%
KIS–––––––3,87%––3,08%3,60%2,89%2,87%3,20%2,93%3,13%
VCBS2,90%–––3,00%3,57%–––––––––2,91%2,80%
FPTS3,84%4,16%3,34%3,37%4,19%4,19%4,03%3,65%3,23%3,34%–3,76%3,38%3,21%3,04%––
BSC––––3,03%–3,88%4,19%3,54%2,83%–3,50%–––––
BVSC3,37%2,49%3,07%––3,87%3,73%–5,32%2,99%3,75%––––––
ARTEX––––––––3,41%–3,13%––––––
SHS––––––5,28%4,25%5,12%4,02%–––––––
ACBS4,37%4,21%5,00%7,92%6,53%5,60%4,51%4,09%–3,46%–––––––
MSVN3,40%2,32%3,68%5,21%4,59%3,75%–––––––––––
VDSC–––4,41%–––––––––––––
FNS–––3,18%–––––––––––––
SACOMBANK - SBS7,77%6,02%6,05%––––––––––––––
HBS–2,08%–––––––––––––––
VISecurities2,59%––––––––––––––––

Thị phần môi giới trái phiếu 2009–2021

HOSE thôi giao dịch trái phiếu từ 2022
Công ty2009201020112012201320142015201620172018201920202021
TCBS––––––26,04%78,22%82,33%81,71%82,42%68,21%38,87%
TPS–––––––––––2,62%19,01%
TVSI––––––––––––11,46%
KSS––––––––––––9,76%
HSC11,31%4,40%0,01%2,78%1,04%–––1,71%1,11%–6,34%5,72%
MBS2,58%–––16,99%–2,39%0,90%1,63%0,86%––3,53%
MAS––––––––––––2,11%
PSI–––––––3,12%––3,52%–1,55%
EVS8,75%–––––1,85%–––1,80%2,47%1,40%
VCBS17,38%25,57%–29,29%29,90%5,92%–0,46%0,32%3,79%5,21%3,84%1,07%
KBSV––––––3,10%0,24%–––5,19%–
PHS––––––––––1,47%4,44%–
VPS––5,57%13,27%2,31%8,75%6,35%3,75%4,38%1,86%–2,11%–
VDSC––––0,33%––––––0,87%–
BSC–2,80%0,03%3,59%0,00%10,13%9,94%0,72%0,72%1,99%1,49%0,83%–
BVSC–15,49%18,82%13,39%46,25%51,35%12,15%8,98%2,50%3,40%1,76%––
Vietcap–––––0,48%1,80%–0,12%–0,43%––
VBSE3,61%–––––––1,00%–0,39%––
SHS––––0,25%0,00%–––1,26%0,38%––
VNDS–––––0,31%1,90%0,40%5,13%1,75%–––
VIX–––––––––1,01%–––
SACOMBANK - SBS10,70%12,06%–––0,48%–2,83%–––––
SSI9,43%2,12%39,34%17,86%2,93%1,51%33,37%––––––
VISecurities–––––21,06%–––––––
ACBS––––0,00%––––––––
ASEAN SECURITIES–––5,67%–––––––––
FPTS3,06%3,67%10,03%3,91%–––––––––
ABS18,21%3,45%–3,85%–––––––––
SHBS7,72%25,08%25,54%3,44%–––––––––
GLS––0,63%––––––––––
GBVS––0,03%––––––––––
SMES––0,00%––––––––––
DVSC–3,58%–––––––––––

Từng công ty chứng khoán

Tóm tắt

Trong quý 3-2026, Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS (VPS) dẫn đầu thị phần môi giới trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE) với 11,54%, tiếp theo là SSI (11,09%), TCBS (10,03%). Mười công ty lớn nhất chiếm 64,86% tổng giá trị giao dịch môi giới.

Nguồn: HOSE công bố thị phần giá trị giao dịch môi giới của 10 công ty chứng khoán lớn nhất mỗi quý và cả năm, thường trong mười ngày đầu tháng sau khi hết quý. HOSE chỉ công bố top 10 nên công ty ngoài top 10 không có số. Tên công ty theo tên hiện nay (Vietcap trước đây là Chứng khoán Bản Việt). Quý 1, quý 3, quý 4-2023 và quý 1-2025 dữ liệu máy của HOSE có dòng lỗi; các kỳ này lấy theo bảng trong thông cáo của chính HOSE.