Thị phần môi giới MSVN trên HOSE: Công ty TNHH Chứng khoán Maybank
Gần nhất (quý 1-2020)
hạng 10 · 3,47%
Cao nhất từng đạt
5,70% (quý 2-2012)
Số quý trong top 10
20/69
Số quý dẫn đầu
0
Thị phần từng quý
% giá trị giao dịch môi giới trên HOSE · cột trống = quý ngoài top 10
Từng quý
| Quý | Hạng | Thị phần | So quý trước (điểm) | Dẫn đầu quý đó |
|---|---|---|---|---|
| Q1-2020 | 10 | 3,47% | – | SSI |
| Q4-2014 | 10 | 3,56% | ▲ +0,10 | SSI |
| Q3-2014 | 9 | 3,46% | – | SSI |
| Q1-2014 | 9 | 4,36% | ▼ −0,13 | SSI |
| Q4-2013 | 7 | 4,49% | ▼ −0,25 | HSC |
| Q3-2013 | 7 | 4,74% | ▲ +0,23 | HSC |
| Q2-2013 | 8 | 4,51% | ▼ −0,16 | HSC |
| Q1-2013 | 6 | 4,67% | ▲ +0,29 | HSC |
| Q4-2012 | 6 | 4,38% | ▼ −0,76 | HSC |
| Q3-2012 | 4 | 5,14% | ▼ −0,56 | HSC |
| Q2-2012 | 5 | 5,70% | ▲ +0,59 | HSC |
| Q1-2012 | 4 | 5,11% | ▲ +0,02 | SSI |
| Q4-2011 | 6 | 5,09% | ▲ +0,89 | SSI |
| Q3-2011 | 6 | 4,20% | ▲ +1,04 | SSI |
| Q2-2011 | 9 | 3,16% | – | SSI |
| Q4-2010 | 8 | 2,53% | – | SSI |
| Q2-2010 | 10 | 2,12% | ▼ −0,64 | MBS |
| Q1-2010 | 9 | 2,76% | ▼ −0,32 | MBS |
| Q4-2009 | 8 | 3,08% | ▼ −0,74 | MBS |
| Q3-2009 | 6 | 3,82% | – | MBS |
Cả năm
| Năm | Hạng | Thị phần |
|---|---|---|
| 2014 | 9 | 3,75% |
| 2013 | 7 | 4,59% |
| 2012 | 4 | 5,21% |
| 2011 | 7 | 3,68% |
| 2010 | 9 | 2,32% |
| 2009 | 7 | 3,40% |
Xem thêm
Tóm tắt
Công ty TNHH Chứng khoán Maybank (MSVN) có mặt trong top 10 thị phần môi giới HOSE 20 trên 69 quý kể từ quý 3-2009. Gần nhất, quý 1-2020, công ty đứng hạng 10 với 3,47%.
Nguồn: HOSE, chỉ công bố 10 công ty lớn nhất mỗi kỳ — quý không có số là quý công ty đứng ngoài top 10.