Số liệu kỳ9/2026

Nhập khẩu hàng hóa Việt Nam theo tháng

Nhập khẩu tháng 9-2026: 58,21 tỉ USD. So với cùng kỳ (tự tính): +45,85%.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính) — số SƠ BỘ, báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026. Cục Hải quan chưa đăng biểu tháng 9-2026; khi Hải quan đăng, trang tự thay bằng số Hải quan.

Kim ngạch nhập khẩu từng tháng (tỉ USD)

tỉ USD
1/2015: 14,122/2015: 10,303/2015: 14,584/2015: 13,055/2015: 14,876/2015: 14,207/2015: 14,798/2015: 14,139/2015: 13,7610/2015: 13,8511/2015: 13,6912/2015: 14,241/2016: 12,772/2016: 10,263/2016: 14,434/2016: 14,135/2016: 14,566/2016: 14,807/2016: 14,418/2016: 15,559/2016: 14,6110/2016: 15,8611/2016: 16,4112/2016: 17,001/2017: 13,182/2017: 15,273/2017: 18,554/2017: 17,405/2017: 18,536/2017: 18,167/2017: 17,448/2017: 18,299/2017: 18,3310/2017: 18,2211/2017: 19,5212/2017: 20,131/2018: 20,182/2018: 14,043/2018: 19,014/2018: 17,515/2018: 21,046/2018: 19,287/2018: 21,338/2018: 21,209/2018: 19,4610/2018: 21,7411/2018: 21,5312/2018: 20,541/2019: 21,562/2019: 14,693/2019: 21,154/2019: 20,905/2019: 23,086/2019: 19,467/2019: 22,678/2019: 22,369/2019: 21,5010/2019: 22,2611/2019: 21,3412/2019: 22,411/2020: 18,722/2020: 18,803/2020: 22,064/2020: 18,815/2020: 17,916/2020: 20,607/2020: 22,098/2020: 22,709/2020: 24,2010/2020: 24,2411/2020: 24,6712/2020: 27,901/2021: 26,592/2021: 20,833/2021: 28,684/2021: 27,965/2021: 28,546/2021: 27,837/2021: 29,308/2021: 27,549/2021: 27,0610/2021: 26,1511/2021: 30,6312/2021: 31,751/2022: 30,292/2022: 25,293/2022: 32,614/2022: 32,795/2022: 32,876/2022: 32,167/2022: 30,568/2022: 31,129/2022: 28,3910/2022: 27,8511/2022: 28,3612/2022: 27,271/2023: 22,992/2023: 23,303/2023: 28,334/2023: 25,255/2023: 26,036/2023: 26,657/2023: 27,108/2023: 29,429/2023: 28,6010/2023: 29,5911/2023: 29,7512/2023: 29,361/2024: 30,912/2024: 23,293/2024: 31,014/2024: 30,015/2024: 34,216/2024: 30,517/2024: 33,968/2024: 33,709/2024: 31,8910/2024: 33,7611/2024: 32,7312/2024: 35,001/2025: 30,132/2025: 32,663/2025: 36,854/2025: 36,825/2025: 38,976/2025: 36,807/2025: 40,078/2025: 39,829/2025: 39,9110/2025: 40,0911/2025: 38,1812/2025: 44,631/2026: 44,972/2026: 34,103/2026: 47,114/2026: 49,985/2026: 52,146/2026: 53,437/2026: 56,678/2026: 54,919/2026: 58,2158,211/20159/2026

So với cùng kỳ (tự tính), 24 kỳ gần nhất

%
10/2024: +14,11%11/2024: +10,03%12/2024: +19,20%1/2025: -2,54%2/2025: +40,26%3/2025: +18,82%4/2025: +22,69%5/2025: +13,91%6/2025: +20,62%7/2025: +17,98%8/2025: +18,14%9/2025: +25,15%10/2025: +18,73%11/2025: +16,64%12/2025: +27,53%1/2026: +49,29%2/2026: +4,41%3/2026: +27,86%4/2026: +35,74%5/2026: +33,79%6/2026: +45,19%7/2026: +41,42%8/2026: +37,90%9/2026: +45,85%+49,29%-2,54%10/20249/2026

Trị giá nhập khẩu từng nhóm hàng, từng tháng

triệu USD
Nhóm hàng8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Tổng trị giá54.908,056.668,353.431,752.141,049.979,647.112,634.102,444.974,144.631,838.180,040.089,239.908,939.816,840.070,036.801,938.971,436.821,136.848,032.661,130.126,334.996,232.733,733.763,631.889,7
Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài42.093,242.871,639.237,638.966,035.212,633.666,424.550,432.064,030.417,227.039,228.654,429.149,029.114,028.919,426.082,828.193,225.370,825.623,522.812,621.046,120.995,220.300,220.972,120.860,5
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện25.616,125.336,921.616,921.369,318.762,617.672,013.043,316.627,214.263,713.029,813.351,814.012,114.200,013.878,411.792,613.315,011.237,411.467,110.404,99.742,29.321,99.257,29.412,69.706,2
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác6.331,46.693,66.570,46.378,25.928,05.554,74.046,95.874,86.197,95.235,25.333,75.415,15.352,65.509,05.100,55.308,44.926,54.856,83.793,93.981,24.681,84.428,94.299,94.049,1
Hàng hóa khác1.865,91.965,61.957,11.921,61.981,52.110,41.635,82.342,22.670,62.163,02.138,41.973,32.092,22.025,31.888,61.938,41.898,22.168,31.961,81.724,32.184,82.079,51.919,91.807,9
Vải các loại1.219,91.273,51.382,51.434,21.462,31.083,01.021,81.286,81.407,81.266,01.301,41.304,41.162,91.213,21.221,61.451,91.418,61.342,41.028,41.079,71.330,71.289,91.317,01.254,7
Xăng dầu các loại1.375,51.165,8989,3653,61.257,51.455,4720,8722,8633,3465,6513,6519,2551,1755,7688,1480,1565,9547,8511,8587,6739,7559,7659,1436,6
Kim loại thường khác1.193,61.350,61.305,21.385,41.288,51.278,7842,01.170,91.137,21.008,61.053,7885,0910,9945,0908,7971,0919,0968,4917,1748,8902,4834,0818,8754,8
Chất dẻo nguyên liệu1.031,51.141,71.179,71.257,21.247,21.237,6758,01.110,21.117,81.008,61.025,71.010,71.025,21.089,31.073,71.077,51.069,81.093,91.061,0875,31.116,71.038,81.026,9952,2
Dầu thô821,2785,51.175,21.120,3715,9549,7480,8598,1729,3388,0652,9773,0650,0560,0584,4537,7683,1738,4793,8652,6638,7476,5624,2652,7
Sản phẩm từ chất dẻo1.017,91.101,41.086,81.057,11.026,5939,9702,21.032,21.066,5967,9966,5976,7953,0985,0908,8958,1862,9856,8684,6681,3833,1792,9752,8732,7
Sắt thép các loại1.018,81.071,91.043,2954,41.008,0891,5680,51.032,91.212,01.018,91.025,1794,2947,3850,2832,1939,7962,4909,61.037,0686,21.080,71.026,61.508,41.067,0
Điện thoại các loại và linh kiện1.040,7968,0970,6856,3733,6732,2600,8953,4984,4854,21.224,71.207,81.108,3921,8792,8746,3867,5867,0826,8856,2974,0969,51.076,11.044,7
Than các loại720,3971,3920,9963,8970,9601,4538,6669,3497,4381,4509,5458,7377,3491,9642,1681,9702,7641,5606,9561,3590,4399,6463,2441,9
Hóa chất791,8854,8945,4947,2990,6892,2569,2725,5814,1639,4720,8653,0637,1693,0678,0672,3710,1670,9657,9538,4709,9642,1646,1643,9
Sản phẩm từ sắt thép862,2884,8880,4869,0860,4732,6571,2821,8869,8755,8742,8732,6740,8789,5697,9697,7643,4621,9492,0521,4616,4583,1568,7528,3
Sản phẩm hóa chất743,3783,0800,4826,7805,8780,3527,6714,8808,4702,4715,2701,7676,2705,2655,5678,4660,1685,9581,3542,4700,4663,5642,2602,2
Linh kiện, phụ tùng ô tô575,5644,8663,1677,6607,5696,2479,7671,7707,0570,4538,6493,7459,6523,3464,1473,1434,6480,9413,8373,5482,7475,0545,5452,0
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày598,8618,9634,9656,4687,8605,5473,2639,6679,1636,1646,4663,3585,0593,0596,4641,0644,4681,3526,8491,2645,0605,3630,4655,4
Ô tô nguyên chiếc các loại449,8597,2579,2547,6433,8589,7358,9385,2399,8459,1454,3399,2361,6424,2403,9423,7423,7442,2375,1160,1300,6375,1374,4378,8
Sản phẩm từ kim loại thường khác483,8513,3514,8492,0431,7433,2309,4477,8461,9436,4427,8464,9421,6466,0427,6427,0390,1359,4283,7276,7308,7292,5261,5256,3
Dây điện và dây cáp điện487,0513,7497,9469,6435,3413,1305,1413,7428,6378,1380,8379,5394,7416,2364,8411,9400,3374,2309,9311,5348,3318,3302,9266,2
Thức ăn gia súc và nguyên liệu404,2404,9483,5429,1317,7374,0258,2388,6395,7320,8394,7414,2385,2346,4334,2421,1407,8361,9496,5304,5456,9420,9404,1289,8
Quặng và khoáng sản khác445,7482,1461,4415,3309,0386,4273,1386,7392,9172,9282,3270,1212,9280,3235,9235,4330,9303,9239,7199,4235,6223,8267,8173,1
Hạt điều297,7402,1368,6358,2879,9763,2254,2211,9241,6267,8263,6401,5392,6432,3417,8430,5720,7503,9250,1169,2184,7140,0219,4247,6
Ngô290,7377,5392,3215,0208,3242,5303,8351,7366,7211,0313,1337,8311,9260,7121,4258,7225,8173,1123,8250,0343,3353,1358,8270,3
Dược phẩm319,3368,0338,5384,8337,1375,7212,7300,5449,2283,8352,6412,6308,3365,8465,1369,0332,7345,3360,3251,0518,1307,4432,7374,4
Gỗ và sản phẩm gỗ304,9337,2363,1339,8323,3286,9188,6316,7320,1276,5252,5265,8288,5309,5296,0301,4246,8261,9208,7197,5257,3230,9235,5235,0
Khí đốt hóa lỏng213,3216,5327,6205,7387,0212,9175,1127,8276,3176,5207,8147,3191,5170,1188,4147,1244,9183,363,8156,5136,6181,3186,2135,6
Cao su293,4324,4311,8295,1242,9237,8177,5282,6329,5283,1281,6230,9253,0273,5239,5241,4203,3217,9244,3280,3378,5327,9320,1255,0
Bông các loại300,5306,0303,5305,5305,2252,0161,8242,9258,1173,4188,6166,9227,1244,3268,1275,7290,7260,3301,0226,0233,5232,0232,8220,6
Xơ, sợi dệt các loại266,3280,7298,7296,3275,0249,8172,0260,8257,0235,6247,2234,7238,6242,2236,8251,7250,3244,8212,4193,2239,5235,0237,5218,3
Hàng thủy sản275,4290,8280,1253,6278,6287,2168,7297,9355,5293,0306,5271,1278,4294,7273,9281,1266,7270,2256,5233,5306,2241,5222,9193,0
Hàng rau quả270,7271,6285,8241,3257,6230,4193,4372,0528,0328,4251,1229,9228,0248,3213,7195,5186,5199,2166,0239,8303,9250,5212,4212,6
Hàng điện gia dụng và linh kiện185,3224,9258,2293,9313,4340,6249,1280,6219,6183,9166,0153,8146,9166,5188,9231,7239,2316,0261,5199,5209,2163,5160,2150,6
Thịt và các sản phẩm từ thịt216,6241,1257,8276,4276,1272,6
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm93,2184,0246,7138,3315,6289,6422,1321,5146,7175,7250,5124,488,598,172,078,080,791,182,755,487,685,287,979,7
Phế liệu sắt thép136,1241,3236,3162,4200,6180,8133,9155,2226,8142,3185,8168,6167,8163,0167,3170,1197,4170,0171,7103,1210,7147,3122,5113,6
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện224,1215,3240,0204,3218,2217,2160,8264,0255,2235,7249,0234,8235,4223,6199,4198,2207,9188,8165,9179,0195,3177,9191,0174,9
Giấy các loại194,3232,1238,1246,2236,6251,6152,1226,7238,7211,2213,0210,9201,3226,3197,9214,8201,6217,2185,4154,3209,0194,7197,7187,3
Sản phẩm khác từ dầu mỏ202,6195,7173,2225,5563,0176,2246,3181,7209,2192,9193,7206,0224,6195,8140,7138,4138,0158,8133,4119,7183,4119,2126,2113,4
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh169,5177,9173,1187,6170,9184,1128,8154,2189,4143,1144,2138,2127,7133,4124,8133,4124,7129,4124,794,0133,2128,8116,4116,2
Đậu tương159,7165,1119,2268,3104,3149,6133,1154,9116,294,598,967,2141,7138,7128,3110,956,396,779,285,9110,680,7109,871,8
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng135,2163,996,7133,4155,0108,1127,5191,4319,8147,5138,291,1193,7153,9113,6168,9148,395,398,864,4244,4147,8224,393,7
Dầu mỡ động thực vật156,6115,3130,5131,3166,1163,3119,2131,7152,0125,0160,0183,0152,8122,8134,1149,4124,5139,195,898,3142,2135,5157,0133,5
Lúa mì76,671,3140,7106,8288,8288,4270,0175,778,5117,3141,998,8148,760,684,890,4207,7132,7190,1107,4100,9100,2126,9231,4
Sữa và sản phẩm sữa138,9128,7117,3118,0141,6149,8132,7132,9164,1105,5106,1100,2104,3128,8149,5126,5111,0114,3122,3103,999,3101,996,586,2
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh131,1138,9132,1125,2140,8159,397,3139,0150,4131,6118,4124,9122,4115,3122,0122,1119,0122,298,082,4120,2105,299,394,6
Sản phẩm từ cao su115,3126,0127,8119,8119,6116,485,5113,5122,6105,2109,5104,9104,7111,5107,4109,2102,1104,090,180,4105,5102,295,389,6
Chế phẩm thực phẩm khác116,7127,1126,8118,9132,0157,591,3117,0124,4104,4106,8113,8102,3107,7116,7103,2114,5128,6119,895,4118,7117,2106,0121,4
Phân bón các loại75,7125,8104,5128,3151,8147,780,975,0145,6125,6205,7193,2222,2238,2302,5171,6154,5144,2140,5137,8128,2157,0163,2140,7
Sản phẩm từ giấy101,4103,7110,8109,6108,7106,474,7108,9120,9119,3122,5126,3117,4117,4112,9114,7107,8104,976,074,9105,0100,3105,4106,0
Xe máy và linh kiện, phụ tùng71,375,5105,8108,383,186,859,464,973,368,475,266,662,967,764,161,956,271,655,341,160,755,860,166,6
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu63,361,789,4114,5117,4114,756,767,198,974,073,963,678,287,185,191,199,997,977,965,896,975,181,364,9
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận64,676,879,976,079,363,3
Nguyên phụ liệu thuốc lá24,438,767,736,613,516,34,99,981,366,443,740,249,223,184,755,510,517,712,613,5100,168,038,942,7
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc61,267,060,958,747,767,843,364,998,582,479,064,168,749,948,449,547,254,448,840,781,078,476,670,0
Nguyên phụ liệu dược phẩm29,638,346,351,555,639,428,032,442,640,242,233,332,137,543,742,044,552,639,236,653,439,340,431,6
Sắn và các sản phẩm từ sắn37,433,922,724,322,7117,3
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Xếp theo trị giá 3 tháng gần nhất. Dòng ↳ là mặt hàng con nằm trong một nhóm phía trên.
  • Ô trống: tháng đó biểu Hải quan không có dòng này (nguồn đổi tên hoặc tách nhóm, vd từ 3-2026).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu từng nhóm hàng, so cùng kỳ năm trước

%
Nhóm hàng8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Tổng trị giá+37,9+41,4+45,2+33,8+35,7+27,9+4,4+49,3+27,5+16,6+18,7+25,1+18,1+18,0+20,6+13,9+22,7+18,8+40,3-2,5+19,2+10,0+14,1+11,5
Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài+44,6+48,2+50,4+38,2+38,8+31,4+7,6+52,4+44,9+33,2+36,6+39,7+34,9+31,0+33,7+30,4+37,0+32,3+48,7+7,2+14,1+6,8+11,0+12,8
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện+80,4+82,6+83,3+60,5+67,0+54,1+25,4+70,7+53,0+40,8+41,8+44,4+44,7+37,2+32,8+46,6+48,1+36,5+48,4+14,2+14,9+8,9+11,2+13,1
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác+18,3+21,5+28,8+20,2+20,3+14,4+6,7+47,6+32,4+18,2+24,0+33,7+18,1+25,0+32,9+18,2+29,5+28,4+46,7-0,5+20,8+18,0+20,1+12,9
Hàng hóa khác-10,8-2,9+3,6-0,9+4,4-2,7-16,6+35,8+22,2+4,0+11,4+9,1+8,3+7,1+15,4+6,2+9,0+12,8+44,7-8,0+21,1+11,8+12,8+7,1
Vải các loại+4,9+5,0+13,2-1,2+3,1-19,3-0,6+19,2+5,8-1,9-1,2+4,0-6,2+1,6-1,8-5,9+5,7+13,2+30,0-8,5+16,4+9,7+17,7+14,0
Xăng dầu các loại+149,6+54,3+43,8+36,1+122,2+165,7+40,8+23,0-14,4-16,8-22,1+18,9+8,7+27,6+16,6-35,0-41,9-38,4-17,0+0,4+40,5+9,2-3,5-44,1
Kim loại thường khác+31,0+42,9+43,6+42,7+40,2+32,0-8,2+56,4+26,0+20,9+28,7+17,2+10,7+9,4+5,7+1,2+31,2+27,1+63,3+3,6+30,7+21,5+24,5+15,6
Chất dẻo nguyên liệu+0,6+4,8+9,9+16,7+16,6+13,1-28,6+26,8+0,1-2,9-0,1+6,1-5,9+5,2+16,8-4,8+14,3+13,2+65,5-6,1+38,9+15,5+16,5+13,8
Dầu thô+26,3+40,3+101,1+108,4+4,8-25,6-39,4-8,4+14,2-18,6+4,6+18,4-0,7-28,4-3,8-42,5-2,6+10,4+45,1-21,2-21,4-18,2-27,2+129,6
Sản phẩm từ chất dẻo+6,8+11,8+19,6+10,3+19,0+9,7+2,6+51,5+28,0+22,1+28,4+33,3+21,0+21,6+27,0+18,2+23,8+23,6+40,9-8,5+28,3+15,0+15,6+11,1
Sắt thép các loại+7,5+26,1+25,4+1,6+4,7-2,0-34,4+50,5+12,2-0,8-32,0-25,6-6,6-7,4-10,8-18,4+0,4-12,9+26,0-35,2+24,7-3,0+56,8+6,7
Điện thoại các loại và linh kiện-6,1+5,0+22,4+14,7-15,4-15,6-27,3+11,4+1,1-11,9+13,8+15,6+22,4-0,2+5,5+7,9+9,9+8,7+40,3-3,9+34,1+6,9+1,4+10,1
Than các loại+90,9+97,5+43,4+41,3+38,2-6,3-11,2+19,2-15,8-4,6+10,0+3,8-43,4-41,3-12,4-11,5-5,8-7,0-0,6-16,2-5,4-40,9-6,8+2,6
Hóa chất+24,3+23,4+39,5+40,9+39,5+33,0-13,5+34,8+14,7-0,4+11,6+1,4-13,6-4,3+0,8-20,8-1,6-3,9+17,3-20,7+2,1-4,4-5,3-0,7
Sản phẩm từ sắt thép+16,4+12,1+26,1+24,6+33,7+17,8+16,1+57,6+41,1+29,6+30,6+38,7+32,1+33,9+26,8+12,2+19,1+29,7+46,2-0,0+31,0+11,7+16,7+15,1
Sản phẩm hóa chất+9,9+11,0+22,1+21,9+22,1+13,8-9,2+31,8+15,4+5,9+11,4+16,5+0,4+0,7+5,3-5,2+4,2+2,7+31,1-19,6+4,5-4,0-0,9-6,7
Linh kiện, phụ tùng ô tô+25,2+23,2+42,9+43,2+39,8+44,8+15,9+79,9+46,5+20,1-1,3+9,2+7,8+18,4+27,6+20,5+14,1+51,0+59,0+8,4+30,1+14,8+39,0+38,9
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày+2,4+4,4+6,5+2,4+6,7-11,1-10,2+30,2+5,3+5,1+2,5+1,2-3,4+2,8+6,4-6,4+2,2+11,3+39,0-13,4+22,4+13,6+27,3+26,6
Ô tô nguyên chiếc các loại+24,4+40,8+43,4+29,2+2,4+33,4-4,3+140,6+33,0+22,4+21,3+5,4+22,0+23,6+31,2+37,2+65,8+33,7+84,6+14,7+70,5+94,2+46,8+118,1
Sản phẩm từ kim loại thường khác+14,7+10,2+20,4+15,2+10,7+20,5+9,1+72,7+49,6+49,2+63,6+81,4+46,9+54,7+61,3+35,1+64,9+43,9+74,2+4,0+46,8+21,5+21,3+28,9
Dây điện và dây cáp điện+23,4+23,4+36,5+14,0+8,7+10,4-1,6+32,8+23,0+18,8+25,7+42,6+19,3+36,1+34,1+34,3+58,9+53,2+67,7+14,4+46,6+26,9+34,9+13,8
Thức ăn gia súc và nguyên liệu+4,9+16,9+44,7+1,9-22,1+3,3-48,0+27,6-13,4-23,8-2,3+42,9-14,9-1,2-21,3-7,3-10,6-19,2+45,2-23,6+26,8+31,0-10,3-30,8
Quặng và khoáng sản khác+109,3+72,0+95,6+76,4-6,6+27,1+14,0+94,0+66,7-22,7+5,4+56,1-21,5+1,8+5,6-5,1+42,4+13,7+15,8-12,7-10,2-4,5+59,5-5,6
Hạt điều-24,2-7,0-11,8-16,8+22,1+51,5+1,6+25,2+30,8+91,4+20,1+62,1+38,9+25,2+30,3+43,9+96,6-7,5+47,0+61,4+49,9-5,1+10,7-1,3
Ngô-6,8+44,8+223,1-16,9-7,8+40,1+145,4+40,7+6,8-40,3-12,7+25,0+9,7+21,4-23,8+46,8+26,2-19,9-47,7+0,3-1,1+113,5+10,3-14,3
Dược phẩm+3,5+0,6-27,2+4,3+1,3+8,8-40,9+19,7-13,3-7,7-18,5+10,2-11,7-6,7+33,4-6,6-4,3+2,5+40,3-26,3+77,3-10,3+49,7+15,8
Gỗ và sản phẩm gỗ+5,7+9,0+22,7+12,7+31,0+9,5-9,6+60,4+24,4+19,8+7,2+13,1+6,4+16,9+26,3+15,8+6,0+35,2+70,1-10,7+38,4+14,1+32,3+23,9
Khí đốt hóa lỏng+11,4+27,3+73,9+39,8+58,1+16,2+174,3-18,4+102,3-2,7+11,6+8,6-9,3-9,0+2,7-16,7+70,2+19,2-56,4-22,1-9,0+49,6+42,3+15,6
Cao su+16,0+18,6+30,2+22,2+19,5+9,2-27,3+0,8-13,0-13,7-12,0-9,5-12,1+9,4+3,7+11,1+20,3+28,9+67,1+12,6+49,5+38,2+64,1+35,6
Bông các loại+32,3+25,3+13,2+10,8+5,0-3,2-46,3+7,5+10,5-25,3-19,0-24,3-9,5+11,4+49,4-13,6+7,3+4,7+58,2-22,1-3,2-2,1+7,5+0,1
Xơ, sợi dệt các loại+11,6+15,9+26,1+17,7+9,9+2,0-19,0+34,9+7,3+0,3+4,1+7,5-9,6-0,6+7,6-0,2+8,0+10,9+61,7-13,1+22,0+20,5+22,0+15,6
Hàng thủy sản-1,1-1,3+2,3-9,8+4,5+6,3-34,2+27,6+16,1+21,3+37,5+40,4+16,8+28,4+34,6+32,2+55,6+25,5+62,4-4,6+38,0+6,0+12,4-7,4
Hàng rau quả+18,8+9,4+33,8+23,4+38,1+15,6+16,5+55,1+73,8+31,1+18,2+8,1+3,7+20,7+7,4+4,0+30,6+28,2+37,4+10,9+74,5+46,8+31,2+22,2
Hàng điện gia dụng và linh kiện+26,1+35,1+36,7+26,9+31,0+7,8-4,8+40,7+5,0+12,5+3,6+2,1+4,3+2,6-0,6-12,3+12,0+38,1+55,9+6,1+36,1+14,6+22,1+26,6
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm+5,3+87,6+242,4+77,4+291,2+218,0+410,5+480,0+67,3+106,2+185,1+56,1+21,4+26,6+26,8+1,4+37,9+37,0+53,9-32,1+44,8+31,3+35,6+15,9
Phế liệu sắt thép-18,9+48,1+41,3-4,5+1,6+6,3-22,1+50,5+7,7-3,4+51,6+48,4+7,4+18,1+1,4+51,2+30,9-4,5-2,6-26,9+36,8+2,0+8,2+9,8
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện-4,8-3,7+20,3+3,1+5,0+15,0-3,1+47,5+30,7+32,5+30,4+34,3+26,4+18,5+13,4+8,4+16,0+1,4+8,5-17,4-12,9-24,9-10,1-16,0
Giấy các loại-3,4+2,6+20,3+14,6+17,4+15,8-18,0+46,9+14,2+8,5+7,7+12,6+2,5+10,4+5,6+2,7+17,0+22,1+55,1-17,4+20,4+3,3+19,6+16,3
Sản phẩm khác từ dầu mỏ-9,8-0,1+23,1+62,9+308,1+11,0+84,7+51,9+14,1+61,8+53,4+81,7+41,3+73,6+39,5+5,6+24,9+3,9-30,9-38,9+23,5-11,8-44,2+2,7
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh+32,7+33,4+38,7+40,7+37,0+42,2+3,3+64,0+42,2+11,1+23,8+19,0-4,5+10,9+3,2-1,5+6,9+14,3+32,2-10,4+23,7+15,5+10,8+18,7
Đậu tương+12,7+19,1-7,1+141,9+85,5+54,8+68,0+80,3+5,1+17,1-9,9-6,3+115,7+11,1+262,1-8,0-49,4-6,6+11,6-29,6-8,6+173,8+31,0+23,3
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng-30,2+6,5-14,9-21,0+4,5+13,4+29,0+197,2+30,8-0,2-38,4-2,7+57,1+40,0-11,6+28,1+53,5-37,6+22,2-46,8+98,2+16,0+297,0+43,0
Dầu mỡ động thực vật+2,5-6,1-2,7-12,1+33,5+17,4+24,4+33,9+6,9-7,7+1,9+37,1+6,5+9,2+37,6+61,5-2,2+31,0+49,3+23,5+8,8+14,7+1,4-9,9
Lúa mì-48,5+17,8+65,9+18,1+39,1+117,4+42,0+63,6-22,1+17,1+11,8-57,3+102,9-30,1+4,1-36,5-6,0+4,2+42,3-31,3-48,6+28,5-2,7+234,4
Sữa và sản phẩm sữa+33,2-0,1-21,5-6,7+27,6+31,1+8,5+27,9+65,3+3,5+10,0+16,2-4,0+27,0+67,6+24,2+11,6+16,3+90,5+27,3-1,9-7,2+12,6+32,3
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh+7,1+20,5+8,3+2,6+18,3+30,3-0,8+68,7+25,1+25,0+19,3+31,9+12,2-6,2-3,8-23,0-9,3-12,3-16,5-52,8-17,2-29,5-38,7-36,6
Sản phẩm từ cao su+10,1+12,9+19,0+9,7+17,2+11,9-5,1+41,3+16,2+3,0+14,9+17,1+5,9+14,9+23,4+13,2+20,0+23,9+50,2-9,9+30,0+22,2+21,5+19,2
Chế phẩm thực phẩm khác+14,1+17,9+8,7+15,3+15,3+22,5-23,8+22,6+4,7-10,9+0,7-6,2-10,0-20,6+14,7-19,8+17,1+33,4+50,9+12,6+20,9+22,0-3,4+48,4
Phân bón các loại-65,9-47,2-65,5-25,2-1,7+2,4-42,4-45,6+13,6-20,0+26,0+37,2+37,4+75,6+97,4-4,2-5,3+19,8+50,4+0,4-15,3+13,1+15,2-9,8
Sản phẩm từ giấy-13,6-11,7-1,8-4,4+0,8+1,4-1,8+45,4+15,1+19,0+16,3+19,2+14,0+21,7+28,1+17,3+26,0+23,4+61,2-9,4+31,8+17,4+37,6+22,1
Xe máy và linh kiện, phụ tùng+13,4+11,4+65,1+74,8+48,0+21,2+7,3+57,8+20,7+22,5+25,1+0,0+5,0+10,9+20,8+3,8+33,2+56,4+87,7-15,3+12,6+14,3+9,0+58,4
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu-19,0-29,1+5,0+25,7+17,5+17,1-27,2+2,0+2,0-1,3-9,2-2,1-6,4+6,2+6,6-18,9+23,8+19,7+67,7+2,2+23,6+2,2+8,2-12,1
Nguyên phụ liệu thuốc lá-50,4+67,4-20,1-34,1+28,3-8,0-61,0-26,7-18,8-2,3+12,1-5,8+21,2-63,6+52,2-5,7-0,3+75,6+82,9+35,5+18,9-0,9+1,6+24,0
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc-10,9+34,1+25,9+18,5+1,0+24,7-11,2+59,4+21,5+5,0+3,1-8,4+4,4-13,0-2,9-7,7+15,8+30,0+73,4-23,5+50,6+27,9+16,7+27,5
Nguyên phụ liệu dược phẩm-7,7+2,1+6,0+22,5+24,9-25,1-28,6-11,5-20,2+2,2+4,4+5,5-19,1-11,5+15,4-1,9-4,0+31,7+46,8-7,8+50,3+11,5+19,4-5,8
Ghi chú
  • Tự tính từ trị giá cùng tháng hai năm. Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu cộng dồn 8 tháng năm 2026 theo nhóm hàng

8 tháng 2026
Nhóm hàngTrị giá (triệu USD)Trị giá so cùng kỳ (%)Lượng (nghìn)Đơn vị lượngLượng so cùng kỳ (%)
Tổng trị giá395.298,3+35,3
Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài290.229,1+40,1
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện161.630,4+68,3
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác47.400,3+22,1
Hàng hóa khác14.905,3+13,6
Vải các loại10.165,2+2,5
Kim loại thường khác9.827,2+34,81.672,2Tấn+9,2
Chất dẻo nguyên liệu9.014,2+7,86.329,7Tấn-0,4
Xăng dầu các loại8.359,6+78,37.695,6Tấn+12,1
Sản phẩm từ chất dẻo7.989,0+15,9
Sắt thép các loại7.703,2+7,510.372,4Tấn+3,2
Điện thoại các loại và linh kiện6.868,9-1,7
Hóa chất6.742,4+28,2
Sản phẩm từ sắt thép6.493,3+24,8
Than các loại6.350,1+35,052.495,4Tấn+10,6
Dầu thô6.175,5+18,88.307,1Tấn-10,8
Sản phẩm hóa chất6.025,8+16,2
Linh kiện, phụ tùng ô tô5.034,9+39,0
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày4.925,5+3,5
Ô tô nguyên chiếc các loại3.904,9+29,5168,0Chiếc+22,0
Sản phẩm từ kim loại thường khác3.686,0+20,8
Dây điện và dây cáp điện3.585,9+20,2
Hạt điều3.510,8+5,82.117,6Tấn-2,1
Quặng và khoáng sản khác3.160,2+55,025.765,9Tấn+28,9
Thức ăn gia súc và nguyên liệu3.043,3-0,5
Dược phẩm2.637,0-5,7
Gỗ và sản phẩm gỗ2.458,1+16,5
Ngô2.383,8+38,29.396,5Tấn+39,5
Bông các loại2.182,3+4,31.329,4Tấn+8,4
Cao su2.154,4+10,31.170,5Tấn-0,7
Hàng điện gia dụng và linh kiện2.153,3+23,0
Hàng thủy sản2.132,9-1,0
Hàng rau quả2.121,2+26,5
Xơ, sợi dệt các loại2.100,7+12,3875,6Tấn+3,5
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm2.010,6+211,0
Sản phẩm khác từ dầu mỏ1.919,9+53,7
Thịt và các sản phẩm từ thịt1.918,8+26,3
Khí đốt hóa lỏng1.875,8+39,42.430,6Tấn+13,1
Giấy các loại1.777,0+11,12.241,2Tấn+15,8
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện1.748,2+9,4
Phế liệu sắt thép1.442,2+10,14.174,7Tấn+3,1
Lúa mì1.407,3+37,65.364,1Tấn+40,4
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh1.372,9+38,4
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng1.353,7+30,5
Đậu tương1.253,9+49,72.577,7Tấn+42,3
Dầu mỡ động thực vật1.113,5+9,5
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh1.065,2+17,9
Sữa và sản phẩm sữa1.058,0+10,2
Chế phẩm thực phẩm khác988,5+11,3
Sản phẩm từ cao su926,6+14,5
Phân bón các loại890,2-41,12.590,9Tấn-40,3
Sản phẩm từ giấy824,3-0,2
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu684,6+0,2
Xe máy và linh kiện, phụ tùng657,9+36,8
Sắn và các sản phẩm từ sắn617,0-2,34.533,5Tấn-16,7
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận559,9+31,9
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc472,2+15,8
Nguyên phụ liệu dược phẩm321,7-2,0
Nguyên phụ liệu thuốc lá212,6-20,3
Ghi chú
  • Số so cùng kỳ do Hải quan công bố trong biểu. Cột % lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm.

Nhập khẩu: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, từng năm

triệu USD

8 tháng đầu năm 2026, doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu 290.008 triệu USD (+40,0% so với cùng kỳ), chiếm 73,7% nhập khẩu cả nước; doanh nghiệp trong nước 103.309 triệu USD (+21,6%).

NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳDN trong nướcSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)393.317,6290.008,2+40,0%103.309,4+21,6%73,7%
2025454.926,4322.422,1+33,9%132.504,3-5,5%70,9%
2024380.990,6240.754,3+15,2%140.236,3+19,6%63,2%
2023326.357,9209.059,5-10,3%117.298,4-7,2%64,1%
2022359.575,1233.158,5+6,7%126.416,6+10,5%64,8%
2021332.842,6218.480,2+29,4%114.362,4+21,9%65,6%
2020262.690,7168.883,7+13,1%93.807,0-9,9%64,3%
2019253.393,5149.314,7+5,2%104.078,7+9,6%58,9%
2018236.868,9141.939,0+11,0%94.929,9+11,5%59,9%
2017213.006,7127.872,6+24,8%85.134,2+17,6%60,0%
2016174.803,8102.436,0+5,4%72.367,8+5,9%58,6%
2015165.570,497.226,5+15,5%68.343,958,7%
201484.210,9
2013
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
  • Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu của DN vốn nước ngoài theo mặt hàng, 8 tháng 2026

triệu USD
Mặt hàngDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳCả nướcPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện157.455,4+69,2%160.044,298,4%2.588,9
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác32.241,5+16,1%47.378,168,1%15.136,7+36,8%
Hàng hóa khác16.668,9+13,8%
Kim loại thường khác7.051,7+43,5%9.814,871,8%2.763,1+16,4%
Điện thoại các loại và linh kiện6.269,2-3,3%6.855,591,4%586,3+17,1%
Sản phẩm từ chất dẻo6.169,3+15,7%7.964,277,5%1.794,9+15,0%
Vải các loại6.003,8+2,2%10.164,059,1%4.160,2+2,9%
Chất dẻo nguyên liệu5.484,2+13,8%8.963,161,2%3.478,9-1,9%
Dầu thô5.349,9+26,7%6.246,885,6%896,8-8,1%
Sản phẩm từ sắt thép4.684,9+24,4%6.482,572,3%1.797,6+25,0%
Hóa chất4.574,1+30,1%6.716,868,1%2.142,7+23,0%
Sản phẩm hóa chất3.803,6+16,6%5.982,063,6%2.178,3+13,4%
Sắt thép các loại3.622,2+12,4%7.701,247,0%4.079,0+3,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày3.558,8+3,7%4.915,272,4%1.356,3+2,1%
Sản phẩm từ kim loại thường khác3.294,7+17,9%3.656,190,1%361,4+40,3%
Dây điện và dây cáp điện3.130,5+18,5%3.535,488,5%404,9+18,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại2.085,6+18,8%3.941,452,9%1.855,8+47,4%
Than các loại1.771,3+34,5%6.356,527,9%4.585,2+35,3%
Linh kiện, phụ tùng ô tô1.712,9+7,1%5.016,134,1%3.303,2+63,3%
Bông các loại1.684,8+4,5%2.177,477,4%492,6+2,6%
Xơ, sợi dệt các loại1.555,5+14,9%2.099,574,1%544,0+5,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện1.438,6+4,6%1.743,882,5%305,2+37,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu1.349,0+4,3%3.060,144,1%1.711,1-3,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện1.293,9+22,4%2.146,060,3%852,1+22,9%
Cao su1.241,1+23,7%2.165,657,3%924,5-2,7%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ1.055,1+150,5%1.964,253,7%909,1+9,8%
Quặng và khoáng sản khác985,6+15,6%3.159,831,2%2.174,2+83,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ883,3+10,2%2.460,435,9%1.577,1+20,5%
Giấy các loại872,6+15,4%1.777,749,1%905,1+7,4%
Ngô808,1+54,2%2.381,933,9%1.573,8+31,0%
Sản phẩm từ giấy620,5-0,8%824,175,3%203,6+1,6%
Dầu mỡ động thực vật611,3+17,7%1.114,154,9%502,8+1,1%
Lúa mì553,8+26,4%1.418,439,0%864,6+48,0%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng122,6+59,6%1.111,111,0%988,6+3,0%
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
  • Ô trống ở cột cả nước: biểu tháng cả nước không có dòng trùng tên ("Hàng hóa khác" mỗi biểu một phạm vi nên không so). Cột so cùng kỳ của DN trong nước bỏ trống khi phần trong nước dưới 5% — khi đó nó chỉ là số dư giữa hai biểu. Bấm tên mặt hàng để xem theo năm, quý, tháng, nước. Cột % lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm.

Phần DN vốn nước ngoài trong nhập khẩu từng mặt hàng, từng tháng

% trị giá cả nước
Mặt hàng8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Tổng trị giá76,775,774,075,371,870,672,472,168,270,871,573,073,172,270,972,368,969,569,869,960,062,062,165,4
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện97,897,899,498,9100,296,897,498,595,996,897,297,097,096,796,797,297,096,597,097,590,189,490,490,8
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác67,465,864,966,668,771,370,471,264,567,968,369,371,172,470,971,770,371,272,572,154,556,958,761,4
Kim loại thường khác75,273,672,370,770,868,274,470,669,767,166,567,469,665,368,769,168,567,066,364,558,861,363,363,2
Điện thoại các loại và linh kiện91,292,090,990,289,492,994,991,287,292,594,894,394,292,389,893,794,692,591,393,787,693,793,190,6
Sản phẩm từ chất dẻo78,179,677,376,977,077,377,975,675,476,877,879,379,179,577,677,975,675,077,775,663,866,167,268,7
Vải các loại61,361,159,158,357,361,357,457,358,358,959,661,661,461,860,058,957,058,560,556,554,454,156,357,9
Chất dẻo nguyên liệu62,564,063,462,062,556,558,659,258,160,560,659,359,457,459,360,256,555,854,957,252,852,152,453,2
Dầu thô92,8100,074,996,870,577,484,084,283,068,381,773,088,276,292,174,583,482,280,172,490,993,172,692,4
Sản phẩm từ sắt thép72,373,770,971,970,874,772,571,771,173,172,374,575,274,072,873,968,569,073,970,760,663,462,763,8
Hóa chất69,972,569,865,066,666,468,366,869,365,468,268,668,370,570,071,464,061,064,764,758,458,854,859,5
Sản phẩm hóa chất63,565,563,962,562,862,167,662,260,462,664,263,663,464,362,465,661,060,362,863,953,255,756,158,1
Sắt thép các loại46,948,548,746,447,048,657,636,239,740,541,446,648,546,043,845,647,045,239,444,539,239,529,336,1
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày74,373,771,872,371,572,871,971,071,973,071,773,774,874,173,272,769,169,472,871,267,067,869,270,0
Sản phẩm từ kim loại thường khác88,189,286,889,593,091,791,192,890,792,292,392,992,692,491,392,291,191,490,290,479,679,978,982,1
Dây điện và dây cáp điện87,987,583,588,391,987,691,292,487,388,187,187,188,486,389,087,189,688,690,589,879,280,178,679,1
Ô tô nguyên chiếc các loại54,967,756,356,435,650,359,035,746,252,051,455,559,359,756,655,753,463,161,155,445,360,461,963,7
Than các loại30,025,426,331,124,831,426,728,732,521,331,335,126,623,929,625,927,632,124,732,632,325,529,233,3
Linh kiện, phụ tùng ô tô31,034,032,630,336,137,839,932,936,438,447,440,243,344,246,846,845,643,244,637,535,837,638,937,3
Bông các loại81,578,978,677,177,974,571,575,377,777,975,473,574,778,276,678,878,877,376,874,470,272,472,668,4
Xơ, sợi dệt các loại75,977,275,974,775,671,171,069,675,173,473,775,775,675,074,475,571,270,667,867,764,565,266,567,3
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện79,488,271,183,986,987,588,578,478,281,685,088,690,488,185,484,881,485,586,385,959,362,965,368,2
Thức ăn gia súc và nguyên liệu42,744,347,940,440,745,838,849,335,742,733,640,441,435,937,135,449,949,845,741,144,147,846,736,6
Hàng điện gia dụng và linh kiện64,759,161,964,662,660,559,650,261,063,865,666,864,162,859,461,558,759,463,954,249,949,849,445,4
Cao su56,153,256,062,665,265,254,547,445,749,448,551,148,352,151,955,758,157,649,740,936,040,143,343,8
Sản phẩm khác từ dầu mỏ42,242,547,043,777,555,452,523,822,238,954,139,048,841,129,429,127,724,731,725,024,028,132,228,8
Quặng và khoáng sản khác28,924,527,430,836,436,235,135,235,046,135,639,639,636,533,947,241,652,444,036,434,340,749,541,0
Gỗ và sản phẩm gỗ35,735,535,035,836,237,635,536,138,136,838,837,235,439,138,040,538,136,735,640,633,934,337,036,2
Giấy các loại51,651,250,348,548,944,949,049,248,848,949,949,249,751,849,149,445,542,742,047,541,642,142,845,4
Ngô37,522,844,331,042,832,937,625,429,025,732,028,331,217,219,230,526,246,029,841,645,439,442,344,7
Sản phẩm từ giấy78,575,976,076,074,872,672,475,473,175,476,678,978,378,676,077,475,471,173,673,563,966,265,966,8
Dầu mỡ động thực vật59,643,550,962,758,946,857,957,545,449,747,159,548,448,853,156,047,848,148,758,547,541,449,650,3
Lúa mì34,538,136,934,034,842,141,644,342,346,954,859,359,163,643,852,132,731,441,336,646,249,354,027,4
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng11,513,48,111,611,217,910,36,27,211,810,212,52,65,69,68,37,49,311,011,62,39,86,313,4
Ghi chú
  • Màu dùng CHUNG một thước cho cả bảng: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất — so được dòng này với dòng khác.
  • Xếp theo trị giá DN vốn nước ngoài cộng dồn năm nay. Phần trên 100% hay nhảy bất thường ở một tháng: hai biểu của Hải quan chốt số ở hai thời điểm khác nhau (số sơ bộ).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳDN trong nướcSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
8-202654.908,042.093,2+44,6%12.814,8+19,7%76,7%
7-202656.668,342.871,6+48,2%13.796,6+23,7%75,7%
6-202653.431,739.565,2+51,7%13.866,5+29,4%74,0%
5-202652.141,039.239,5+39,2%12.901,5+19,7%75,3%
4-202649.979,635.879,4+41,4%14.100,3+23,1%71,8%
3-202647.112,633.266,2+29,8%13.846,3+23,4%70,6%
2-202634.102,424.677,4+8,2%9.425,0-4,3%72,4%
1-202644.974,132.415,7+54,0%12.558,4+38,3%72,1%
12-202544.631,830.417,2+44,9%14.214,6+1,5%68,2%
11-202538.180,027.039,2+33,2%11.140,8-10,4%70,8%
10-202540.089,228.654,4+36,6%11.434,8-10,6%71,5%
9-202539.908,929.149,0+39,7%10.759,9-2,4%73,0%
8-202539.816,829.114,0+34,9%10.702,9-11,7%73,1%
7-202540.070,028.919,4+31,0%11.150,6-6,2%72,2%
6-202536.801,926.082,8+33,7%10.719,1-2,6%70,9%
5-202538.971,428.193,2+30,4%10.778,2-14,4%72,3%
4-202536.821,125.370,8+37,0%11.450,3-0,4%68,9%
3-202536.848,025.623,5+32,3%11.224,5-3,6%69,5%
2-202532.661,122.812,6+48,7%9.848,5+23,9%69,8%
1-202530.126,321.046,1+7,2%9.080,2-19,5%69,9%
12-202434.996,220.995,2+14,1%14.001,0+27,8%60,0%
11-202432.733,720.300,2+6,8%12.433,5+15,7%62,0%
10-202433.763,620.972,1+11,0%12.791,5+19,7%62,1%
9-202431.889,720.860,5+12,8%11.029,2+9,3%65,4%
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Nhập khẩu

KỳTháng (tỉ USD)So cùng kỳ, tự tínhCộng dồn từ đầu nămCông bố
9/2026†58,21+45,85%451,53-10-2026
8/202654,91+37,90%393,37-9-2026
7/202656,67+41,42%338,46-8-2026
6/202653,43+45,19%281,76-7-2026
5/202652,14+33,79%228,34-6-2026
4/202649,98+35,74%176,27-5-2026
3/202647,11+27,86%126,26-4-2026
2/202634,10+4,41%79,15-3-2026
1/202644,97+49,29%45,05-2-2026
12/202544,63+27,53%454,924-4-2026
11/202538,18+16,64%410,324-4-2026
10/202540,09+18,73%372,124-4-2026
9/202539,91+25,15%332,024-4-2026
8/202539,82+18,14%292,124-4-2026
7/202540,07+17,98%252,324-4-2026
6/202536,80+20,62%212,224-4-2026
5/202538,97+13,91%175,424-4-2026
4/202536,82+22,69%136,524-4-2026
3/202536,85+18,82%99,624-4-2026
2/202532,66+40,26%62,824-4-2026
1/202530,13-2,54%30,124-4-2026
12/202435,00+19,20%381,024-4-2025
11/202432,73+10,03%346,024-4-2025
10/202433,76+14,11%313,324-4-2025
9/202431,89+11,52%279,524-4-2025
8/202433,70+14,56%247,624-4-2025
7/202433,96+25,33%213,924-4-2025
6/202430,51+14,48%179,924-4-2025
5/202434,21+31,45%149,424-4-2025
4/202430,01+18,85%115,224-4-2025
3/202431,01+9,45%85,224-4-2025
2/202423,29-0,04%54,224-4-2025
1/202430,91+34,45%30,924-4-2025
12/202329,36+7,64%326,422-4-2024
11/202329,75+4,90%297,022-4-2024
10/202329,59+6,23%267,322-4-2024
9/202328,60+0,72%237,722-4-2024
8/202329,42-5,46%209,122-4-2024
7/202327,10-11,33%179,622-4-2024
6/202326,65-17,12%152,622-4-2024
5/202326,03-20,82%125,922-4-2024
4/202325,25-22,99%99,922-4-2024
3/202328,33-13,12%74,622-4-2024
2/202323,30-7,89%46,322-4-2024
1/202322,99-24,11%23,022-4-2024
12/202227,27-14,08%359,621-4-2023
11/202228,36-7,40%332,321-4-2023
10/202227,85+6,52%303,921-4-2023
9/202228,39+4,94%276,121-4-2023
8/202231,12+12,99%247,721-4-2023
7/202230,56+4,30%216,621-4-2023
6/202232,16+15,55%186,021-4-2023
5/202232,87+15,17%153,921-4-2023
4/202232,79+17,29%121,021-4-2023
3/202232,61+13,68%88,221-4-2023
2/202225,29+21,43%55,621-4-2023
1/202230,29+13,95%30,321-4-2023
12/202131,75+13,76%332,822-4-2022
11/202130,63+24,16%301,122-4-2022
10/202126,15+7,88%270,522-4-2022
9/202127,06+11,81%244,322-4-2022
8/202127,54+21,34%217,322-4-2022
7/202129,30+32,66%189,722-4-2022
6/202127,83+35,08%160,422-4-2022
5/202128,54+59,39%132,622-4-2022
4/202127,96+48,66%104,122-4-2022
3/202128,68+30,01%76,122-4-2022
2/202120,83+10,80%47,422-4-2022
1/202126,59+41,99%26,622-4-2022
12/202027,90+24,50%262,723-4-2021
11/202024,67+15,57%234,823-4-2021
10/202024,24+8,88%210,123-4-2021
9/202024,20+12,55%185,923-4-2021
8/202022,70+1,49%161,723-4-2021
7/202022,09-2,57%139,023-4-2021
6/202020,60+5,85%116,923-4-2021
5/202017,91-22,40%96,323-4-2021
4/202018,81-10,03%78,423-4-2021
3/202022,06+4,33%59,623-4-2021
2/202018,80+27,94%37,523-4-2021
1/202018,72-13,17%18,723-4-2021
12/201922,41+9,10%253,424-4-2020
11/201921,34-0,85%231,024-4-2020
10/201922,26+2,38%209,624-4-2020
9/201921,50+10,49%187,424-4-2020
8/201922,36+5,46%165,924-4-2020
7/201922,67+6,27%143,524-4-2020
6/201919,46+0,96%120,824-4-2020
5/201923,08+9,67%101,424-4-2020
4/201920,90+19,37%78,324-4-2020
3/201921,15+11,22%57,424-4-2020
2/201914,69+4,66%36,324-4-2020
1/201921,56+6,87%21,624-4-2020
12/201820,54+2,07%236,924-4-2019
11/201821,53+10,30%216,324-4-2019
10/201821,74+19,32%194,824-4-2019
9/201819,46+6,14%173,124-4-2019
8/201821,20+15,95%153,624-4-2019
7/201821,33+22,32%132,424-4-2019
6/201819,28+6,14%111,124-4-2019
5/201821,04+13,59%91,824-4-2019
4/201817,51+0,64%70,724-4-2019
3/201819,01+2,49%53,224-4-2019
2/201814,04-8,06%34,224-4-2019
1/201820,18+53,13%20,224-4-2019
12/201720,13+18,40%213,024-4-2018
11/201719,52+18,89%192,924-4-2018
10/201718,22+14,88%173,424-4-2018
9/201718,33+25,47%155,124-4-2018
8/201718,29+17,60%136,824-4-2018
7/201717,44+21,02%118,524-4-2018
6/201718,16+22,71%101,124-4-2018
5/201718,53+27,24%82,924-4-2018
4/201717,40+23,11%64,424-4-2018
3/201718,55+28,57%47,024-4-2018
2/201715,27+48,81%28,424-4-2018
1/201713,18+3,16%13,224-4-2018
12/201617,00+19,34%174,825-4-2017
11/201616,41+19,91%157,825-4-2017
10/201615,86+14,55%141,425-4-2017
9/201614,61+6,21%125,525-4-2017
8/201615,55+10,07%110,925-4-2017
7/201614,41-2,55%95,425-4-2017
6/201614,80+4,22%81,025-4-2017
5/201614,56-2,10%66,225-4-2017
4/201614,13+8,33%51,625-4-2017
3/201614,43-1,04%37,525-4-2017
2/201610,26-0,34%23,025-4-2017
1/201612,77-9,55%12,825-4-2017
12/201514,24—165,625-4-2016
11/201513,69—151,325-4-2016
10/201513,85—137,625-4-2016
9/201513,76—123,825-4-2016
8/201514,13—110,025-4-2016
7/201514,79—95,925-4-2016
6/201514,20—81,125-4-2016
5/201514,87—66,925-4-2016
4/201513,05—52,025-4-2016
3/201514,58—39,025-4-2016
2/201510,30—24,425-4-2016
1/201514,12—14,125-4-2016
Ghi chú số liệu
  • Dấu † = số SƠ BỘ của Cục Thống kê (Bộ Tài chính) (báo cáo tình hình kinh tế - xã hội hằng tháng), dùng tạm vì Cục Hải quan chưa đăng hoặc không đăng biểu tháng đó: tháng 9-2026. Các tháng còn lại là số Hải quan. Hải quan đăng biểu thì trang tự thay; hai nguồn thường lệch nhau dưới 1–3% ở từng tháng.
  • So cùng kỳ và cộng dồn do nmquan.vn tự tính từ số từng tháng.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Trị giá nhập khẩu hàng hóa theo biểu thống kê của Hải quan, chuỗi liền từ tháng 1-2015.

Trong kho từ tháng 1-2015 tới nay, mức cao nhất là 58,21 (tháng 9-2026), thấp nhất 10,26 (tháng 2-2016).