Số liệu kỳ10/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2025

Tháng 10-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 42,71 tỉ USD, +19,3% so với cùng kỳ và -0,1% so với tháng trước; nhập khẩu 40,09 tỉ USD (+18,7% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,62 tỉ USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 391,61 tỉ USD (+16,4%), nhập khẩu 372,11 tỉ USD (+18,8%), xuất siêu 19,49 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 9-2025 · Mọi tháng · Tháng 11-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.887,4-6,8%+67,2%23,2%87.392+48,1%22,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.486,8-2,2%+4,4%12,8%48.503+12,5%12,4%
Điện thoại các loại và linh kiện5.082,3-5,9%+10,9%11,9%48.668+4,7%12,4%
Hàng dệt, may3.238,8-0,9%+0,4%7,6%32.994+7,8%8,4%
Hàng hóa khác2.365,2+18,3%+36,8%5,5%18.668+19,1%4,8%
Giày dép các loại2.087,1+22,0%+2,1%4,9%19.881+6,9%5,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.589,4+14,6%+16,8%3,7%14.466+14,5%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.542,2+12,5%-0,4%3,6%14.053+6,1%3,6%
Hàng thủy sản1.173,7+15,9%+14,9%2,7%9.342+13,2%2,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.069,7+12,6%+0,6%9.629+5,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận977,3-8,4%+184,6%2,3%7.529+140,1%1,9%
Hàng rau quả938,8-28,4%+80,8%2,2%7.066+14,7%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện881,1+4,1%+24,4%2,1%6.751-1,5%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo655,3+10,3%+8,5%1,5%6.152+12,5%1,6%
Hạt điều515,8+4,8%+21,2%1,2%4.289+19,7%1,1%
Sắt thép các loại467,2-6,0%-36,9%1,1%5.641-29,1%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép466,4+14,2%+18,2%1,1%4.600+25,1%1,2%
Cà phê407,8-11,7%+56,8%1,0%7.469+63,0%1,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù388,3+13,3%+5,4%0,9%3.733+8,3%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm380,5+2,0%+15,2%0,9%3.863+11,3%1,0%
Dây điện và dây cáp điện378,8+1,2%+20,5%0,9%3.618+25,6%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ369,5+21,5%+16,7%0,9%3.027+11,6%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại366,2+2,9%-7,8%0,9%3.554-2,8%0,9%
Cao su318,3+5,4%-25,9%0,7%2.602+3,0%0,7%
Hóa chất253,8-2,5%+2,2%0,6%2.314+1,6%0,6%
Sản phẩm hóa chất244,6+2,4%+11,7%0,6%2.387+7,2%0,6%
↳ trong đó Vải các loại241,2-0,7%+3,4%2.356+6,3%
Chất dẻo nguyên liệu213,8+11,3%-17,9%0,5%1.943-14,4%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày206,7+4,1%+2,2%0,5%2.008+8,6%0,5%
Gạo181,5-21,7%-63,9%0,4%3.665-24,6%0,9%
Giấy và các sản phẩm từ giấy176,7-1,1%-0,0%0,4%1.772+0,9%0,5%
Dầu thô167,5+95,8%+134,4%0,4%1.145-25,0%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu150,4+11,6%+56,5%0,4%1.155+35,9%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh134,8+4,5%+29,1%0,3%1.177+21,1%0,3%
Hạt tiêu131,2-3,5%+8,7%0,3%1.397+25,7%0,4%
Clanhke và xi măng127,2+7,9%+19,1%0,3%1.112+14,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc125,9+13,9%+1,5%0,3%1.046+5,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su116,3+4,8%+5,5%0,3%1.176+17,9%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn91,2+2,0%+19,8%0,2%1.039+8,8%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm75,4+13,5%+23,2%0,2%716+9,1%0,2%
Xăng dầu các loại69,6-14,2%-59,2%0,2%774-52,0%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm64,9+10,6%+16,8%0,2%553+5,7%0,1%
Sản phẩm gốm, sứ63,6+22,7%+0,4%0,1%534-0,7%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác61,2-2,6%-2,7%0,1%627-3,6%0,2%
Phân bón các loại44,7-43,4%-25,1%0,1%748+26,6%0,2%
Chè22,0+2,0%-16,4%0,1%189-10,7%0,0%
Than đá11,2-42,0%-29,3%0,0%109-16,5%0,0%
Quặng và khoáng sản khác9,6-14,2%-56,2%0,0%160-8,4%0,0%
↳ trong đó Sắn7,3-25,8%+18,9%198+94,3%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện13.351,8-4,7%+41,8%33,3%123.401+39,4%33,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.333,7-1,5%+24,0%13,3%49.578+24,6%13,3%
Hàng hóa khác2.138,4+8,4%+11,4%5,3%19.809+10,6%5,3%
Vải các loại1.301,4-0,2%-1,2%3,2%12.524+1,9%3,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.224,7+1,4%+13,8%3,1%9.419+11,3%2,5%
Kim loại thường khác1.053,7+19,1%+28,7%2,6%9.228+17,9%2,5%
Chất dẻo nguyên liệu1.025,7+1,5%-0,1%2,6%10.402+8,0%2,8%
Sắt thép các loại1.025,1+29,1%-32,0%2,6%8.984-14,3%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo966,5-1,0%+28,4%2,4%8.834+22,2%2,4%
Sản phẩm từ sắt thép742,8+1,4%+30,6%1,9%6.680+26,1%1,8%
Hóa chất720,8+10,4%+11,6%1,8%6.631-4,3%1,8%
Sản phẩm hóa chất715,2+1,9%+11,4%1,8%6.602+3,5%1,8%
Dầu thô652,9-15,5%+4,6%1,6%6.626-5,4%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày646,4-2,5%+2,5%1,6%6.069+2,8%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô538,6+9,1%-1,3%1,3%4.655+18,6%1,3%
Xăng dầu các loại513,6-1,1%-22,1%1,3%5.721-13,2%1,5%
Than đá509,5+11,1%+10,0%1,3%5.674-14,4%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại454,3+13,8%+21,3%1,1%3.868+31,6%1,0%
Sản phẩm từ kim loại thường khác427,8-8,0%+63,6%1,1%3.945+51,6%1,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu394,7-4,7%-2,3%1,0%3.866-3,8%1,0%
Dây điện và dây cáp điện380,8+0,3%+25,7%0,9%3.744+36,7%1,0%
Dược phẩm352,6-14,5%-18,5%0,9%3.563-0,3%1,0%
Ngô313,1-7,3%-12,7%0,8%2.376+1,3%0,6%
Hàng thủy sản306,5+13,1%+37,5%0,8%2.733+30,8%0,7%
Quặng và khoáng sản khác282,3+4,5%+5,4%0,7%2.591+8,2%0,7%
Cao su281,6+21,9%-12,0%0,7%2.466+7,5%0,7%
Hạt điều263,6-34,4%+20,1%0,7%3.982+37,3%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ252,5-5,0%+7,2%0,6%2.629+15,7%0,7%
Hàng rau quả251,1+9,2%+18,2%0,6%2.158+15,2%0,6%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm250,5+101,4%+185,1%0,6%1.021+43,4%0,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện249,0+6,0%+30,4%0,6%2.082+13,5%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại247,2+5,3%+4,1%0,6%2.352+4,9%0,6%
Giấy các loại213,0+1,0%+7,7%0,5%2.023+10,0%0,5%
Khí đốt hóa lỏng207,8+41,1%+11,6%0,5%1.701-1,4%0,5%
Phân bón các loại205,7+6,5%+26,0%0,5%1.910+31,9%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ193,7-6,0%+53,4%0,5%1.649+18,1%0,4%
Bông các loại188,6+13,0%-19,0%0,5%2.449+1,1%0,7%
Phế liệu sắt thép185,8+10,2%+51,6%0,5%1.665+14,5%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện166,0+8,0%+3,6%0,4%2.070+10,9%0,6%
Dầu mỡ động thực vật160,0-12,6%+1,9%0,4%1.360+22,1%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh144,2+4,3%+23,8%0,4%1.275+8,7%0,3%
Lúa mì141,9+43,7%+11,8%0,4%1.263-8,5%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng138,2+51,7%-38,4%0,3%1.266+0,3%0,3%
Sản phẩm từ giấy122,5-3,0%+16,3%0,3%1.075+19,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh118,4-5,2%+19,3%0,3%1.147-10,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su109,5+4,4%+14,9%0,3%1.024+16,0%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác106,8-6,2%+0,7%0,3%1.109+4,1%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa106,1+5,9%+10,0%0,3%1.167+25,8%0,3%
Đậu tương98,9+47,0%-9,9%0,2%1.004+7,3%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc79,0+23,2%+3,1%0,2%551+2,5%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng75,2+12,8%+25,1%0,2%623+18,3%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu73,9+16,2%-9,2%0,2%820+5,5%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá43,7+8,6%+12,1%0,1%351+3,9%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm42,2+26,6%+4,4%0,1%404+4,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ13.551,1+28,3%31,7%1.584,8+26,4%+11.966,3126.27515.248
Trung Quốc7.382,9+34,8%17,3%16.703,6+30,7%-9.320,756.928151.173
Hàn Quốc2.492,2+9,4%5,8%4.964,5+1,2%-2.472,323.97049.420
Nhật Bản2.417,8+7,9%5,7%2.221,1+17,9%+196,722.07220.448
Hồng Kông1.399,4+41,4%3,3%61,6-27,5%+1.337,814.343736
Hà Lan1.248,7+3,2%2,9%77,5-1,0%+1.171,211.040665
Ấn Độ844,0+18,8%2,0%512,3-2,5%+331,78.5694.868
Anh830,5+20,7%1,9%88,9-0,2%+741,67.052804
Đức830,4+17,4%1,9%384,6+14,3%+445,87.7933.365
Thái Lan762,6+20,1%1,8%1.257,8+5,1%-495,17.10710.944
Canada683,4+15,5%1,6%82,4+72,5%+601,06.242879
Mexico671,9+39,1%1,6%110,4+24,8%+561,65.797926
Úc643,5+36,5%1,5%801,7+29,8%-158,25.5916.016
Đài Loan530,0+14,5%1,2%3.009,3+46,6%-2.479,35.48427.126
Singapore525,1+21,1%1,2%493,3-9,8%+31,84.8604.948
UAE503,7+10,2%1,2%67,6+51,1%+436,14.904482
Campuchia495,6+7,2%1,2%288,9-6,4%+206,74.7204.793
Indonesia472,8-12,8%1,1%958,0-8,3%-485,24.7449.391
Malaysia465,3+15,2%1,1%1.002,3+34,5%-537,04.3439.188
Ý462,9-0,5%1,1%177,2-6,4%+285,74.4481.640
Philippines382,0-36,3%0,9%201,9-8,7%+180,14.6642.008
Pháp347,2+15,0%0,8%149,3-40,6%+197,93.3281.748
Tây Ban Nha294,3-16,7%0,7%63,3+11,7%+231,13.473689
Ba Lan285,7+7,8%0,7%48,2+66,9%+237,52.865387
Bỉ280,9-30,6%0,7%62,7-2,5%+218,23.025667
Áo258,4+25,4%0,6%40,7-13,8%+217,72.235402
Séc246,6-2,3%0,6%21,2-1,2%+225,31.677201
Brazil230,9-1,0%0,5%443,9-18,3%-213,02.2314.191
Ả Rập Xê Út184,0+26,7%0,4%98,1-30,5%+86,01.7161.007
Thổ Nhĩ Kỳ169,6-21,2%0,4%39,5+3,6%+130,21.509372
Nga151,4-13,0%0,4%213,6+34,6%-62,21.9102.060
Chile136,1+62,1%0,3%27,2+16,3%+108,91.253287
Slovakia127,1+19,3%0,3%5,4-15,3%+121,61.42662
Thụy Điển117,0+28,0%0,3%42,5-16,0%+74,61.080420
Israel85,2+37,6%0,2%238,7+3,8%-153,67052.396
Bangladesh84,6+4,1%0,2%8,8-27,6%+75,8877105
Lào84,1+22,9%0,2%115,8-12,0%-31,79681.594
Nam Phi78,9+44,2%0,2%36,6-36,0%+42,3707433
Armenia68,7+15,2%0,2%0,9+665,7%+67,84811
Hungary68,6+21,2%0,2%22,4-3,1%+46,1654195
Colombia67,3+22,3%0,2%—699
New Zealand66,6+6,5%0,2%56,9+19,3%+9,7595644
Pakistan54,2+17,7%0,1%19,1+10,2%+35,1529171
Ghana52,3-31,8%0,1%19,0+36,6%+33,3566334
Bờ Biển Ngà47,4+29,3%0,1%120,0+13,1%-72,65961.053
Peru47,1+12,9%0,1%5,4-48,7%+41,742370
Ai Cập43,7+29,4%0,1%—467
Brunei43,3+1.631,6%0,1%44,5+312,7%-1,2147361
Kazakhstan42,1+21,4%0,1%3,1-54,1%+38,938452
Panama40,8+23,6%0,1%—389
Bồ Đào Nha40,3-17,3%0,1%15,5+23,7%+24,8471130
Ireland38,8-55,3%0,1%224,6-33,6%-185,96422.800
Đan Mạch38,6-10,5%0,1%35,1+56,9%+3,5340231
Iraq34,7+15,0%0,1%—330
Hy Lạp34,6+11,3%0,1%7,4-15,0%+27,238999
Romania31,8-1,9%0,1%15,6+113,7%+16,2348118
Argentina31,3-52,5%0,1%288,4-31,1%-257,18033.003
Na Uy30,8+182,3%0,1%47,6+1,7%-16,7172504
Togo29,7+17,4%0,1%—221
Myanmar28,6+46,6%0,1%32,7+61,0%-4,1279213
Slovenia26,7-6,4%0,1%9,1+16,4%+17,630683
Algeria26,4+224,0%0,1%—467
Latvia23,2+40,4%0,1%3,3+93,0%+19,924521
Sri Lanka19,7+9,6%0,0%—226
Litva19,5+8,8%0,0%3,4+10,4%+16,126930
Thụy Sĩ17,7-16,5%0,0%90,3+43,8%-72,5151711
Bulgaria13,9-47,3%0,0%4,6+43,0%+9,212460
Nigeria13,7+12,7%0,0%23,2-77,0%-9,5136880
Mozambique12,7+1,3%0,0%—89
Ukraine11,0+1,4%0,0%31,5-51,7%-20,579271
Croatia10,3-7,1%0,0%14,0+289,2%-3,66163
Tanzania10,1+101,0%0,0%4,6+45,0%+5,569265
Phần Lan9,7+0,5%0,0%20,3+56,7%-10,6130179
Kuwait9,2+57,1%0,0%544,4+17,7%-535,1725.521
Luxembourg8,8-53,4%0,0%5,7-50,6%+3,29659
Kenya6,9-16,0%0,0%—102
Síp5,6+17,5%0,0%2,7-27,7%+2,94824
Senegal4,7+65,3%0,0%—97
Estonia4,1-32,6%0,0%1,5+26,7%+2,74917
Belarus3,8+1,8%0,0%14,6+621,7%-10,82048
Angola2,0-42,9%0,0%—43
Đông Timor1,5-45,2%0,0%0,1+186,8%+1,5140
Malta1,2-34,2%0,0%1,7-63,5%-0,51522
Kyrgyzstan0,3-70,4%0,0%—5
Iceland0,3+35,5%0,0%2,3+213,6%-2,067
Cameroon—9,5+0,3%99
Cộng hòa Congo—65,0+55,1%529
Qatar—10,4-81,6%303
Tunisia—1,6+19,0%14
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Bắc Ninh9.427,0—22,1%8.282,4—+1.144,676.44771.868
TP.HCM7.820,0—18,3%8.698,0—-878,076.51081.540
Hải Phòng4.403,3—10,3%3.744,1—+659,238.23033.261
Phú Thọ3.124,0—7,3%3.211,0—-87,029.69630.742
Đồng Nai3.099,6—7,3%1.969,2—+1.130,428.84920.086
Ninh Bình2.601,3—6,1%2.126,0—+475,321.35918.983
Thái Nguyên2.404,9—5,6%1.523,7—+881,225.99716.706
Hà Nội1.773,4—4,2%4.327,0—-2.553,617.19738.738
Tây Ninh1.551,8—3,6%1.138,4—+413,414.61311.087
Đồng Tháp808,3—1,9%398,4—+409,97.8084.068
Hưng Yên791,3—1,9%711,6—+79,67.8506.751
Thanh Hóa647,9—1,5%863,9—-216,05.8948.346
Quảng Ninh456,5—1,1%442,0—+14,55.0054.633
Đà Nẵng380,0—0,9%360,7—+19,43.7903.631
Nghệ An372,9—0,9%336,0—+36,93.1092.925
Cần Thơ368,6—0,9%111,9—+256,73.4961.094
Vĩnh Long333,4—0,8%145,8—+187,63.0271.509
Quảng Ngãi282,3—0,7%520,9—-238,62.7134.552
Khánh Hòa270,7—0,6%136,5—+134,22.3791.242
Đắk Lắk253,6—0,6%80,1—+173,52.614839
Lạng Sơn235,7—0,6%106,7—+129,01.459897
Gia Lai230,3—0,5%96,3—+134,03.080846
Lâm Đồng200,1—0,5%155,7—+44,31.9151.378
An Giang197,0—0,5%72,8—+124,21.899960
Cà Mau173,9—0,4%52,6—+121,41.428370
Huế113,4—0,3%98,2—+15,21.265928
Hà Tĩnh112,7—0,3%214,0—-101,31.3162.282
Lào Cai99,1—0,2%82,5—+16,51.146710
Quảng Trị67,5—0,2%58,1—+9,4570871
Tuyên Quang38,2—0,1%16,8—+21,4385161
Cao Bằng3,2—0,0%6,1—-2,94242
Sơn La2,5—0,0%1,2—+1,22018
Lai Châu0,7—0,0%0,2—+0,62414
Điện Biên0,3—0,0%0,2—+0,162
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu42.707,833.780,4+33,5%79,1%8.927,4-14,8%
Nhập khẩu40.089,228.654,4+36,6%71,5%11.434,8-10,6%
Cán cân+2.618,6+5.126,0-2.507,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK42.707,842.707,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK42.645,442.707,899,85%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK42.002,342.707,898,35%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK33.780,433.780,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK40.089,240.089,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK40.089,040.089,2100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK38.526,940.089,296,10%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK28.654,428.654,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.