Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu kim loại thường khác

Cán cân thương mại kim loại thường khác

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu kim loại thường khác 870 triệu USD (—), nhập khẩu 9.815 triệu USD (+34,7%) — nhập siêu 8.945 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân kim loại thường khác, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
3/26: -1.1584/26: -1.1605/26: -1.2356/26: -1.1057/26: -1.2108/26: -1.064-1.2353/264/265/266/267/268/26

Cán cân kim loại thường khác từng năm

triệu USD
2026*: -8.945-8.9452026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân kim loại thường khác — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)870,29.814,8+34,7%▼ −8.944,6
202511.373,3+18,9%
20249.563,5+25,4%
20237.626,7-17,6%
20229.255,7+7,3%
20218.622,3+42,4%
20206.052,9-5,3%
20196.390,8-11,9%
20187.256,9+23,8%
20175.860,3+21,7%
20164.814,1+13,7%
20154.234,4
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân kim loại thường khác — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)270,02.544,2+37,1%▼ −2.274,2
Q2/2026479,33.979,1+42,2%▼ −3.499,8
Q1/2026120,93.291,5+25,0%▼ −3.170,6
Q4/20253.199,5+25,2%
Q3/20252.740,9+12,2%
Q2/20252.798,8+11,1%
Q1/20252.634,2+28,7%
Q4/20242.555,2+25,6%
Q3/20242.441,8+30,5%
Q2/20242.520,2+38,5%
Q1/20242.046,4+7,7%
Q4/20232.034,6+1,7%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân kim loại thường khác — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-2026129,21.193,6+31,0%▼ −1.064,4
7-2026140,81.350,6+42,9%▼ −1.209,8
6-2026200,31.305,2+43,6%▼ −1.104,9
5-2026150,41.385,4+42,7%▼ −1.235,0
4-2026128,51.288,5+40,2%▼ −1.160,0
3-2026120,91.278,7+32,0%▼ −1.157,8
2-2026842,0-8,2%
1-20261.170,9+56,4%
12-20251.137,2+26,0%
11-20251.008,6+20,9%
10-20251.053,7+28,7%
9-2025885,0+17,2%
8-2025910,9+10,7%
7-2025945,0+9,4%
6-2025908,7+5,7%
5-2025971,0+1,2%
4-2025919,0+31,2%
3-2025968,4+27,1%
2-2025917,1+63,3%
1-2025748,8+3,6%
12-2024902,4+30,7%
11-2024834,0+21,5%
10-2024818,8+24,5%
9-2024754,8+15,6%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân kim loại thường khác theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc324,03.279,1▼ −2.955,1▼ −2.348,1
Hàn Quốc102,31.189,4▼ −1.087,1▼ −988,3
Úc10,3930,4▼ −920,2▼ −679,7
Indonesia24,6859,0▼ −834,4▼ −501,4
Cộng hòa Congo727,3▼ −727,3▼ −388,0
Thái Lan25,4623,4▼ −598,0▼ −543,0
Ấn Độ25,6566,5▼ −540,8▼ −456,6
Nhật Bản43,0437,5▼ −394,4▼ −294,3
Malaysia6,5338,3▼ −331,8▼ −433,5
Đài Loan22,2206,8▼ −184,6▼ −140,9
Đức130,517,9▲ +112,7▼ −20,3
Nga106,4▼ −106,4▼ −44,0
Mỹ125,950,0▲ +75,9▼ −48,2
Hà Lan44,5▲ +44,5
Canada38,75,7▲ +33,1▼ −7,3
Campuchia26,57,4▲ +19,1▼ −14,9
Chile18,0▼ −18,0
Áo9,6▼ −9,6▼ −4,9
UAE9,5▼ −9,5▼ −15,0
Ý8,3▼ −8,3▼ −5,3
Brazil7,40,2▲ +7,2▼ −0,2
Qatar4,8▼ −4,8▼ −13,9
Bỉ4,4▼ −4,4▼ −1,8
Pháp4,2▼ −4,2▼ −3,5
Nam Phi2,9▼ −2,9▼ −3,3
Ba Lan5,83,1▲ +2,7▼ −4,1
Philippines0,61,9▼ −1,3▼ −84,4
Hồng Kông0,61,7▼ −1,2▼ −4,3
Séc0,7▲ +0,7
Myanmar0,7▲ +0,7▼ −0,9
New Zealand0,6▼ −0,6
Anh5,34,8▲ +0,6▼ −1,8
Lào1,20,7▲ +0,5▼ −0,7
Singapore2,12,4▼ −0,4▼ −2,3
Hy Lạp0,1▲ +0,1
Hungary0,0▲ +0,0
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu kim loại thường khác

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu kim loại thường khác đạt 870 triệu USD (— so với cùng kỳ), đứng thứ 40 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 164,7 nghìn tấn, giá bình quân 5.282 USD/tấn (—). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 89,1% (775 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 324 triệu USD (37,2%).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu kim loại thường khác theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
3/26: 1214/26: 1295/26: 1506/26: 2007/26: 1418/26: 1292003/264/265/266/267/268/26

Xuất khẩu kim loại thường khác từng năm

triệu USD
2026*: 8708702026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu kim loại thường khác, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc324,037,2%—27,2
Đức130,515,0%—14,8
Mỹ125,914,5%—19,5
Hàn Quốc102,311,8%—12,3
Hà Lan44,55,1%—4,4
Nhật Bản43,04,9%—6,3
Canada38,74,5%—6,1
Campuchia26,53,0%—3,0
Ấn Độ25,62,9%—3,6
Thái Lan25,42,9%—2,0
Indonesia24,62,8%—5,3
Đài Loan22,22,6%—1,7
Úc10,31,2%—1,4
Brazil7,40,9%—0,6
Malaysia6,50,7%—0,6
Ba Lan5,80,7%—0,6
Anh5,30,6%—0,6
Singapore2,10,2%—0,5
Lào1,20,1%—0,1
Séc0,70,1%—0,0
Myanmar0,70,1%—
Philippines0,60,1%—0,0
Hồng Kông0,60,1%—0,1
Hy Lạp0,10,0%—
Hungary0,00,0%—
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu kim loại thường khác theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/26
Trung Quốc27,233,787,665,044,726,715,223,9
Đức14,818,420,61,42,919,720,532,1
Mỹ19,517,419,415,015,015,310,114,2
Hàn Quốc12,314,715,913,011,614,48,511,9
Hà Lan4,46,05,86,55,45,44,06,9
Nhật Bản6,36,37,35,85,93,53,64,5
Canada6,16,74,65,26,25,41,92,6
Campuchia3,03,14,13,23,63,62,03,9
Ấn Độ3,63,53,53,05,02,51,03,5
Thái Lan2,02,92,44,75,43,41,62,9
Indonesia5,33,83,06,61,13,00,21,6
Đài Loan1,73,34,53,24,42,00,62,5
Úc1,40,71,92,21,31,30,31,1
Brazil0,60,71,41,20,91,40,70,6
Malaysia0,61,20,81,10,80,70,40,9
Ba Lan0,60,51,00,90,90,90,20,9
Anh0,61,00,80,80,80,70,30,4
Singapore0,50,40,20,20,20,20,20,2
Lào0,10,10,20,00,20,50,10,1
Séc0,00,20,20,10,10,0
Myanmar0,10,20,10,00,10,10,0
Philippines0,00,00,10,10,10,30,00,0
Hồng Kông0,10,10,10,00,00,00,00,2
Hy Lạp0,1
Hungary0,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu kim loại thường khác theo nước, từng năm

triệu USD
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá xuất khẩu bình quân kim loại thường khác theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/26
Trung Quốc4.7845.5826.3515.0773.7453.0643.0892.780
Đức12.97211.92411.7754.5226.37111.09312.67112.275
Mỹ5.1284.7094.9004.4134.5224.6015.1794.417
Hàn Quốc4.7544.9775.0064.9754.6684.4734.5774.305
Hà Lan7.16210.03212.27911.95511.56410.54311.56111.586
Nhật Bản5.1555.2005.3265.3483.9254.7494.9494.148
Canada4.5724.9974.7684.4534.4714.1543.9184.551
Campuchia5.4834.8574.8255.7284.6414.9355.3454.913
Ấn Độ13.7179.24611.55311.29413.2376.37911.24810.065
Thái Lan4.9157.7487.4238.4964.5166.0534.2835.329
Indonesia12.7289.96212.13112.39711.01311.6784.82710.208
Đài Loan3.5922.9403.3533.3843.2923.2453.2103.013
Úc5.5385.0824.8714.5334.2414.1203.9393.957
Brazil7.5847.1696.4725.9315.1075.0604.7255.868
Malaysia4.9954.5876.8835.9325.5198.2334.2244.606
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Xuất khẩu kim loại thường khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)870,2775,3—94,8—89,1%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu kim loại thường khác từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)870,20,23%40164,75.282
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Xuất khẩu kim loại thường khác từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)270,048,25.59875,0%
Q2/2026479,390,85.27671,3%
Q1/2026120,925,74.711191,1%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu kim loại thường khác từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026129,2—23.5495.48696,174,4%110,5
7-2026140,8—24.6795.705106,375,5%125,0
6-2026200,3—33.0216.067148,374,0%185,7
5-2026150,4—28.5915.261107,571,5%139,6
4-2026128,5—29.2314.39786,066,9%116,4
3-2026120,9—25.6614.71182,968,6%111,2
2-202656,971,5
1-202691,2114,6
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu kim loại thường khác

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu kim loại thường khác đạt 9.815 triệu USD (+34,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 5 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 2,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 1.672,2 nghìn tấn, giá bình quân 5.869 USD/tấn (+23,3%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 71,8% (7.052 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 3.279 triệu USD (33,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+931 triệu USD); giảm nhiều nhất: Malaysia (−95 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu kim loại thường khác theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 75510/24: 81911/24: 83412/24: 9021/25: 7492/25: 9173/25: 9684/25: 9195/25: 9716/25: 9097/25: 9458/25: 9119/25: 88510/25: 1.05411/25: 1.00912/25: 1.1371/26: 1.1712/26: 8423/26: 1.2794/26: 1.2895/26: 1.3856/26: 1.3057/26: 1.3518/26: 1.1941.38511/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu kim loại thường khác từng năm

triệu USD
2015: 4.2342016: 4.8142017: 5.8602018: 7.2572019: 6.3912020: 6.0532021: 8.6222022: 9.2562023: 7.6272024: 9.5642025: 11.3732026*: 9.81511.373201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu kim loại thường khác, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc3.279,133,4%+39,6%▲ +931,0457,5
Hàn Quốc1.189,412,1%+20,3%▲ +201,1150,7
Úc930,49,5%+36,9%▲ +250,797,5
Indonesia859,08,8%+71,3%▲ +357,6108,4
Cộng hòa Congo727,37,4%+87,5%▲ +339,368,3
Thái Lan623,46,4%+14,8%▲ +80,462,0
Ấn Độ566,55,8%+24,1%▲ +109,958,1
Nhật Bản437,54,5%+48,6%▲ +143,148,8
Malaysia338,33,4%-22,0%▼ −95,238,1
Đài Loan206,82,1%+46,8%▲ +66,030,3
Nga106,41,1%+141,5%▲ +62,34,4
Mỹ50,00,5%+3,8%▲ +1,86,4
Chile18,00,2%—1,3
Đức17,90,2%-12,2%▼ −2,52,1
Áo9,60,1%+96,3%▲ +4,70,3
UAE9,50,1%-36,3%▼ −5,41,4
Ý8,30,1%+57,2%▲ +3,02,1
Campuchia7,40,1%-50,5%▼ −7,52,0
Canada5,70,1%-22,9%▼ −1,70,9
Qatar4,80,0%-65,6%▼ −9,1
Anh4,80,0%+159,0%▲ +2,92,3
Bỉ4,40,0%+139,7%▲ +2,60,4
Pháp4,20,0%+21,0%▲ +0,70,6
Ba Lan3,10,0%-23,6%▼ −1,00,3
Nam Phi2,90,0%-11,9%▼ −0,41,3
Singapore2,40,0%+4,2%▲ +0,10,3
Philippines1,90,0%-97,8%▼ −82,50,8
Hồng Kông1,70,0%-60,4%▼ −2,60,2
Lào0,70,0%-2,0%▼ −0,0
New Zealand0,60,0%—
Brazil0,20,0%-6,6%▼ −0,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu kim loại thường khác theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc457,5481,6463,5404,4407,9431,6229,9402,7347,3313,6362,8289,7306,8291,1295,3362,2298,7310,6266,9216,5298,0251,1228,0228,1
Hàn Quốc150,7157,9165,3159,5145,9157,6124,2128,3125,3128,3113,5113,1124,7130,3130,8125,4120,7123,1127,1106,2124,3100,7129,7127,0
Úc97,5137,3115,8140,3128,9123,585,5101,8113,390,5115,360,566,190,292,178,480,6121,778,072,677,3103,087,4102,8
Indonesia108,4109,899,8136,2121,0102,282,099,5114,099,283,239,859,850,053,760,953,784,293,145,958,560,167,342,8
Cộng hòa Congo68,380,584,0135,5124,367,883,283,864,662,861,940,451,869,752,234,374,944,126,734,245,049,736,221,9
Thái Lan62,086,593,287,069,483,159,382,878,362,381,484,973,480,779,178,373,552,365,140,571,659,473,653,1
Ấn Độ58,183,775,980,662,776,744,884,0115,285,274,288,268,464,151,060,749,151,657,454,430,846,141,333,2
Nhật Bản48,857,660,760,255,170,833,351,051,643,740,056,638,535,936,939,836,242,535,828,737,436,435,636,8
Malaysia38,138,546,344,445,354,727,043,945,145,041,147,554,256,555,365,252,961,445,642,449,037,043,045,7
Đài Loan30,333,925,824,926,325,516,024,223,420,921,118,419,718,717,717,719,118,915,513,516,917,814,617,2
Nga4,45,89,120,023,917,313,112,720,514,310,86,18,86,48,84,36,04,82,12,93,84,31,72,4
Mỹ6,46,36,57,87,77,43,94,03,83,54,03,27,86,16,07,63,64,78,63,77,05,56,44,9
Chile1,34,82,01,93,72,91,52,91,50,5
Đức2,12,52,92,52,22,81,31,52,51,71,83,92,13,92,72,63,72,12,11,11,71,31,41,6
Áo0,30,30,20,50,40,37,10,50,40,20,60,20,40,90,70,40,61,10,20,61,82,00,73,6
UAE1,42,20,21,61,01,00,91,30,81,91,02,01,61,11,31,41,31,52,74,13,64,72,51,3
Ý2,11,50,91,00,61,00,40,90,60,90,40,40,80,21,30,30,70,70,90,30,50,30,30,4
Campuchia2,00,60,51,50,40,61,20,71,00,82,03,42,22,11,91,31,91,72,31,61,21,41,81,9
Canada0,90,80,51,60,60,70,10,50,60,81,10,40,61,51,51,10,90,80,50,50,20,80,10,4
Qatar0,41,00,72,61,80,61,40,70,62,31,52,52,42,01,31,32,71,72,92,0
Anh2,30,70,30,30,30,20,20,40,30,40,40,20,20,30,20,30,20,20,10,30,20,20,10,2
Bỉ0,40,90,50,70,90,00,90,01,10,60,20,30,10,30,10,00,40,70,00,20,50,31,00,1
Pháp0,60,30,50,90,40,70,40,50,40,20,20,80,40,30,60,70,00,40,60,40,40,10,20,4
Ba Lan0,30,70,50,60,30,70,30,60,40,80,70,70,40,70,60,60,40,50,40,40,4
Nam Phi1,30,00,20,60,30,40,10,20,20,10,31,20,30,10,70,20,00,61,40,30,20,6
Singapore0,30,10,10,30,40,10,11,00,10,10,10,20,10,10,10,10,10,90,10,80,60,10,60,1
Philippines0,80,40,30,30,10,00,30,10,40,136,447,119,723,411,43,0
Hồng Kông0,20,20,10,30,20,40,20,10,10,10,30,40,40,80,20,70,60,80,50,30,90,90,50,5
Lào0,00,10,20,10,10,00,10,30,10,10,10,10,10,10,10,10,10,00,10,10,40,1
New Zealand0,10,51,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu kim loại thường khác theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc3.2793.6622.7282.3092.5791.9341.3981.6291.3329851.5221.280538575357306228145
Hàn Quốc1.1891.4681.5291.2931.6071.8321.5151.4791.5241.4481.0721.036844624505471360199
Úc9301.0591.064562660772556511552642481388378267328353369314
Indonesia8598387545185033862352251822542111161296139864862
Cộng hòa Congo727618395288471485277341285
Thái Lan62385069256763549233234636525489851107564677052
Ấn Độ5668194343215154081071021196351631057072569764
Nhật Bản437486436453606536436350519393284249289279207167210118
Malaysia338612547408518548390422349233195172203101881067841
Đài Loan207225187164202208174202233263227221242238252297237159
Nga106964340585833335545281911896167
Mỹ506368484224232834210010132474543
Chile185156313221104857819010817317322721119872
Đức183015161910121416181523243618152522
Áo1061479536991411124
UAE1021273342372949736443423340526235
Ý887443378855374542
Campuchia7222529
Canada6104591612119559101111161913
Qatar518342628342219273723314324
Anh532321127211342244
Bỉ4474710121391925303821272720
Pháp454332124132775232
Ba Lan36865897170000121081000
Nam Phi3491113148149093815213922333925
Singapore236101921121519171914181826181625
Philippines284167174161137594918534450750568922048
Hồng Kông2596815111716148121063233
Lào11110112566112548688487107
New Zealand12226100100084
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá nhập khẩu bình quân kim loại thường khác theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Trung Quốc7.8707.7437.3106.8927.0767.5736.7786.7925.9055.5796.1555.809
Hàn Quốc4.1014.2774.4144.4184.4684.3325.0414.2604.1394.0494.3924.265
Úc3.9643.8084.3414.3863.8843.8893.6933.6393.7344.0243.7493.355
Indonesia7.8766.4705.6655.6505.7675.3365.0475.2085.8644.8304.9595.274
Cộng hòa Congo13.93813.78013.81813.38513.01513.34613.58513.14011.31510.82510.46410.132
Thái Lan8.5158.3628.0628.4558.1677.9157.8017.3055.9225.7945.5366.450
Ấn Độ3.1733.2053.5133.6733.5193.1363.0343.1833.0912.8612.8042.744
Nhật Bản14.94712.61713.34212.61212.36112.88712.23911.50011.00311.6099.59711.257
Malaysia4.0844.7184.7374.1994.1533.8993.5343.3533.8393.4853.5313.143
Đài Loan6.0045.5927.5029.3746.7228.7717.4016.5126.7596.8536.1666.074
Nga3.7273.8054.0283.6523.4663.2383.1403.0022.8752.7972.7702.720
Mỹ14.38511.43612.03714.63410.49020.50618.60714.64810.31811.56512.0576.245
Chile12.57613.37613.4139.61312.2159.6209.6089.6269.6389.520
Đức24.11113.53427.24331.46421.56429.76318.2929.25319.06728.54122.05217.290
Áo13.6688.0288.44218.9035.96010.09912.60510.50124.2407.29715.00012.048
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Nhập khẩu kim loại thường khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)9.814,87.051,7+43,5%2.763,1+16,4%71,8%
202511.373,37.681,9+28,6%3.691,4+2,9%67,5%
20249.563,55.974,5+15,7%3.589,1+45,6%62,5%
20237.626,75.162,0-19,6%2.464,8-13,0%67,7%
20229.255,76.422,1+14,1%2.833,7-5,3%69,4%
20218.622,35.629,4+62,6%2.992,9+15,5%65,3%
20206.052,93.462,5-1,4%2.590,4-10,0%57,2%
20196.390,83.512,9-23,8%2.877,8+8,8%55,0%
20187.256,94.612,7+29,6%2.644,2+15,0%63,6%
20175.860,33.560,4+8,7%2.300,0+49,5%60,8%
20164.814,13.275,7+12,6%1.538,4+16,0%68,0%
20154.234,42.908,6+22,5%1.325,8—68,7%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu kim loại thường khác từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)9.814,8+34,7%2,50%51.672,25.869+23,3%
202511.373,3+18,9%2,50%62.371,74.795+8,1%
20249.563,5+25,4%2,51%82.155,84.436+3,5%
20237.626,7-17,6%2,34%101.779,44.286-9,7%
20229.255,7+7,3%2,57%81.949,84.747+7,4%
20218.622,3+42,4%2,59%81.951,44.419+33,8%
20206.052,9-5,3%2,30%91.833,63.301-3,3%
20196.390,8-11,9%2,52%91.872,83.412+2,4%
20187.256,9+23,8%3,06%92.176,63.334-1,5%
20175.860,3+21,7%2,75%91.731,03.385+31,3%
20164.814,1+13,7%2,75%101.867,52.578-10,3%
20154.234,42,56%101.472,92.875
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Nhập khẩu kim loại thường khác từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)2.544,2+37,1%419,16.071+28,4%74,4%
Q2/20263.979,1+42,2%665,05.983+26,3%71,3%
Q1/20263.291,5+25,0%588,15.597+16,4%70,6%
Q4/20253.199,5+25,2%653,94.893+6,6%67,8%
Q3/20252.740,9+12,2%579,44.731+6,5%67,4%
Q2/20252.798,8+11,1%590,84.738+5,2%68,8%
Q1/20252.634,2+28,7%547,74.810+15,3%66,0%
Q4/20242.555,2+25,6%556,54.592+8,7%61,1%
Q3/20242.441,8+30,5%549,54.444+8,1%62,2%
Q2/20242.520,2+38,5%559,44.505+7,2%62,2%
Q1/20242.046,4+7,7%490,44.173-10,1%64,9%
Q4/20232.034,6+1,7%481,74.223-3,8%65,8%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu kim loại thường khác từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-20261.193,6+31,0%193.8706.157898,275,2%1.146,6
7-20261.350,6+42,9%225.2105.997993,573,6%1.295,6
6-20261.305,2+43,6%213.0206.127944,072,3%1.255,2
5-20261.385,4+42,7%233.4265.935979,470,7%1.315,5
4-20261.288,5+40,2%218.5895.895911,770,8%1.230,8
3-20261.278,7+32,0%222.3845.750872,268,2%1.231,4
2-2026842,0-8,2%148.2945.678626,074,4%816,3
1-20261.170,9+56,4%217.4235.385826,670,6%1.130,8
12-20251.137,2+26,0%230.4144.936792,969,7%1.115,8
11-20251.008,6+20,9%209.5444.813676,767,1%979,7
10-20251.053,7+28,7%213.9044.926701,166,5%1.019,8
9-2025885,0+17,2%186.7604.739596,767,4%863,3
8-2025910,9+10,7%192.4084.734634,069,6%891,3
7-2025945,0+9,4%200.2174.720616,765,3%915,7
6-2025908,7+5,7%194.8854.663623,968,7%892,4
5-2025971,0+1,2%207.5524.678670,969,1%947,4
4-2025919,0+31,2%188.3274.880629,568,5%883,6
3-2025968,4+27,1%202.9474.771648,867,0%933,9
2-2025917,1+63,3%187.9814.879608,066,3%870,0
1-2025748,8+3,6%156.7474.777482,864,5%720,8
12-2024902,4+30,7%192.4704.689530,858,8%856,8
11-2024834,0+21,5%183.2424.552511,761,3%809,4
10-2024818,8+24,5%180.7814.529518,063,3%790,0
9-2024754,8+15,6%171.4014.404477,063,2%732,9
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Kim loại thường khác: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.