Xuất nhập khẩu kim loại thường khác Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại kim loại thường khác 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu kim loại thường khác 870 triệu USD (—), nhập khẩu 9.815 triệu USD (+34,7%) — nhập siêu 8.945 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Cán cân kim loại thường khác từng năm triệu USD 2026*: -8.945 -8.945 2026* Ghi chú * Năm 2026: 8 tháng đầu năm. Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân kim loại thường khác — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 870,2 9.814,8 +34,7% ▼ −8.944,6 2025 11.373,3 +18,9% 2024 9.563,5 +25,4% 2023 7.626,7 -17,6% 2022 9.255,7 +7,3% 2021 8.622,3 +42,4% 2020 6.052,9 -5,3% 2019 6.390,8 -11,9% 2018 7.256,9 +23,8% 2017 5.860,3 +21,7% 2016 4.814,1 +13,7% 2015 4.234,4
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân kim loại thường khác — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 270,0 2.544,2 +37,1% ▼ −2.274,2 Q2/2026 479,3 3.979,1 +42,2% ▼ −3.499,8 Q1/2026 120,9 3.291,5 +25,0% ▼ −3.170,6 Q4/2025 3.199,5 +25,2% Q3/2025 2.740,9 +12,2% Q2/2025 2.798,8 +11,1% Q1/2025 2.634,2 +28,7% Q4/2024 2.555,2 +25,6% Q3/2024 2.441,8 +30,5% Q2/2024 2.520,2 +38,5% Q1/2024 2.046,4 +7,7% Q4/2023 2.034,6 +1,7%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân kim loại thường khác — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 129,2 1.193,6 +31,0% ▼ −1.064,4 7-2026 140,8 1.350,6 +42,9% ▼ −1.209,8 6-2026 200,3 1.305,2 +43,6% ▼ −1.104,9 5-2026 150,4 1.385,4 +42,7% ▼ −1.235,0 4-2026 128,5 1.288,5 +40,2% ▼ −1.160,0 3-2026 120,9 1.278,7 +32,0% ▼ −1.157,8 2-2026 842,0 -8,2% 1-2026 1.170,9 +56,4% 12-2025 1.137,2 +26,0% 11-2025 1.008,6 +20,9% 10-2025 1.053,7 +28,7% 9-2025 885,0 +17,2% 8-2025 910,9 +10,7% 7-2025 945,0 +9,4% 6-2025 908,7 +5,7% 5-2025 971,0 +1,2% 4-2025 919,0 +31,2% 3-2025 968,4 +27,1% 2-2025 917,1 +63,3% 1-2025 748,8 +3,6% 12-2024 902,4 +30,7% 11-2024 834,0 +21,5% 10-2024 818,8 +24,5% 9-2024 754,8 +15,6%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân kim loại thường khác theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 324,0 3.279,1 ▼ −2.955,1 ▼ −2.348,1 Hàn Quốc 102,3 1.189,4 ▼ −1.087,1 ▼ −988,3 Úc 10,3 930,4 ▼ −920,2 ▼ −679,7 Indonesia 24,6 859,0 ▼ −834,4 ▼ −501,4 Cộng hòa Congo 727,3 ▼ −727,3 ▼ −388,0 Thái Lan 25,4 623,4 ▼ −598,0 ▼ −543,0 Ấn Độ 25,6 566,5 ▼ −540,8 ▼ −456,6 Nhật Bản 43,0 437,5 ▼ −394,4 ▼ −294,3 Malaysia 6,5 338,3 ▼ −331,8 ▼ −433,5 Đài Loan 22,2 206,8 ▼ −184,6 ▼ −140,9 Đức 130,5 17,9 ▲ +112,7 ▼ −20,3 Nga 106,4 ▼ −106,4 ▼ −44,0 Mỹ 125,9 50,0 ▲ +75,9 ▼ −48,2 Hà Lan 44,5 ▲ +44,5 Canada 38,7 5,7 ▲ +33,1 ▼ −7,3 Campuchia 26,5 7,4 ▲ +19,1 ▼ −14,9 Chile 18,0 ▼ −18,0 Áo 9,6 ▼ −9,6 ▼ −4,9 UAE 9,5 ▼ −9,5 ▼ −15,0 Ý 8,3 ▼ −8,3 ▼ −5,3 Brazil 7,4 0,2 ▲ +7,2 ▼ −0,2 Qatar 4,8 ▼ −4,8 ▼ −13,9 Bỉ 4,4 ▼ −4,4 ▼ −1,8 Pháp 4,2 ▼ −4,2 ▼ −3,5 Nam Phi 2,9 ▼ −2,9 ▼ −3,3 Ba Lan 5,8 3,1 ▲ +2,7 ▼ −4,1 Philippines 0,6 1,9 ▼ −1,3 ▼ −84,4 Hồng Kông 0,6 1,7 ▼ −1,2 ▼ −4,3 Séc 0,7 ▲ +0,7 Myanmar 0,7 ▲ +0,7 ▼ −0,9 New Zealand 0,6 ▼ −0,6 Anh 5,3 4,8 ▲ +0,6 ▼ −1,8 Lào 1,2 0,7 ▲ +0,5 ▼ −0,7 Singapore 2,1 2,4 ▼ −0,4 ▼ −2,3 Hy Lạp 0,1 ▲ +0,1 Hungary 0,0 ▲ +0,0
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu kim loại thường khác 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu kim loại thường khác đạt 870 triệu USD (— so với cùng kỳ), đứng thứ 40 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 164,7 nghìn tấn, giá bình quân 5.282 USD/tấn (—). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 89,1% (775 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 324 triệu USD (37,2%).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Xuất khẩu kim loại thường khác từng năm triệu USD 2026*: 870 870 2026* Ghi chú * Năm 2026: 8 tháng đầu năm. Thị trường xuất khẩu kim loại thường khác, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 324,0 37,2% — 27,2 Đức 130,5 15,0% — 14,8 Mỹ 125,9 14,5% — 19,5 Hàn Quốc 102,3 11,8% — 12,3 Hà Lan 44,5 5,1% — 4,4 Nhật Bản 43,0 4,9% — 6,3 Canada 38,7 4,5% — 6,1 Campuchia 26,5 3,0% — 3,0 Ấn Độ 25,6 2,9% — 3,6 Thái Lan 25,4 2,9% — 2,0 Indonesia 24,6 2,8% — 5,3 Đài Loan 22,2 2,6% — 1,7 Úc 10,3 1,2% — 1,4 Brazil 7,4 0,9% — 0,6 Malaysia 6,5 0,7% — 0,6 Ba Lan 5,8 0,7% — 0,6 Anh 5,3 0,6% — 0,6 Singapore 2,1 0,2% — 0,5 Lào 1,2 0,1% — 0,1 Séc 0,7 0,1% — 0,0 Myanmar 0,7 0,1% — Philippines 0,6 0,1% — 0,0 Hồng Kông 0,6 0,1% — 0,1 Hy Lạp 0,1 0,0% — Hungary 0,0 0,0% —
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu kim loại thường khác theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 Trung Quốc 27,2 33,7 87,6 65,0 44,7 26,7 15,2 23,9 Đức 14,8 18,4 20,6 1,4 2,9 19,7 20,5 32,1 Mỹ 19,5 17,4 19,4 15,0 15,0 15,3 10,1 14,2 Hàn Quốc 12,3 14,7 15,9 13,0 11,6 14,4 8,5 11,9 Hà Lan 4,4 6,0 5,8 6,5 5,4 5,4 4,0 6,9 Nhật Bản 6,3 6,3 7,3 5,8 5,9 3,5 3,6 4,5 Canada 6,1 6,7 4,6 5,2 6,2 5,4 1,9 2,6 Campuchia 3,0 3,1 4,1 3,2 3,6 3,6 2,0 3,9 Ấn Độ 3,6 3,5 3,5 3,0 5,0 2,5 1,0 3,5 Thái Lan 2,0 2,9 2,4 4,7 5,4 3,4 1,6 2,9 Indonesia 5,3 3,8 3,0 6,6 1,1 3,0 0,2 1,6 Đài Loan 1,7 3,3 4,5 3,2 4,4 2,0 0,6 2,5 Úc 1,4 0,7 1,9 2,2 1,3 1,3 0,3 1,1 Brazil 0,6 0,7 1,4 1,2 0,9 1,4 0,7 0,6 Malaysia 0,6 1,2 0,8 1,1 0,8 0,7 0,4 0,9 Ba Lan 0,6 0,5 1,0 0,9 0,9 0,9 0,2 0,9 Anh 0,6 1,0 0,8 0,8 0,8 0,7 0,3 0,4 Singapore 0,5 0,4 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 Lào 0,1 0,1 0,2 0,0 0,2 0,5 0,1 0,1 Séc 0,0 0,2 0,2 0,1 0,1 0,0 Myanmar 0,1 0,2 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 Philippines 0,0 0,0 0,1 0,1 0,1 0,3 0,0 0,0 Hồng Kông 0,1 0,1 0,1 0,0 0,0 0,0 0,0 0,2 Hy Lạp 0,1 Hungary 0,0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu kim loại thường khác theo nước, từng năm triệu USD Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân kim loại thường khác theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 Trung Quốc 4.784 5.582 6.351 5.077 3.745 3.064 3.089 2.780 Đức 12.972 11.924 11.775 4.522 6.371 11.093 12.671 12.275 Mỹ 5.128 4.709 4.900 4.413 4.522 4.601 5.179 4.417 Hàn Quốc 4.754 4.977 5.006 4.975 4.668 4.473 4.577 4.305 Hà Lan 7.162 10.032 12.279 11.955 11.564 10.543 11.561 11.586 Nhật Bản 5.155 5.200 5.326 5.348 3.925 4.749 4.949 4.148 Canada 4.572 4.997 4.768 4.453 4.471 4.154 3.918 4.551 Campuchia 5.483 4.857 4.825 5.728 4.641 4.935 5.345 4.913 Ấn Độ 13.717 9.246 11.553 11.294 13.237 6.379 11.248 10.065 Thái Lan 4.915 7.748 7.423 8.496 4.516 6.053 4.283 5.329 Indonesia 12.728 9.962 12.131 12.397 11.013 11.678 4.827 10.208 Đài Loan 3.592 2.940 3.353 3.384 3.292 3.245 3.210 3.013 Úc 5.538 5.082 4.871 4.533 4.241 4.120 3.939 3.957 Brazil 7.584 7.169 6.472 5.931 5.107 5.060 4.725 5.868 Malaysia 4.995 4.587 6.883 5.932 5.519 8.233 4.224 4.606
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu kim loại thường khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 870,2 775,3 — 94,8 — 89,1%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu kim loại thường khác từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 870,2 0,23% 40 164,7 5.282
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu kim loại thường khác từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 270,0 48,2 5.598 75,0% Q2/2026 479,3 90,8 5.276 71,3% Q1/2026 120,9 25,7 4.711 191,1%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu kim loại thường khác từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 129,2 — 23.549 5.486 96,1 74,4% 110,5 7-2026 140,8 — 24.679 5.705 106,3 75,5% 125,0 6-2026 200,3 — 33.021 6.067 148,3 74,0% 185,7 5-2026 150,4 — 28.591 5.261 107,5 71,5% 139,6 4-2026 128,5 — 29.231 4.397 86,0 66,9% 116,4 3-2026 120,9 — 25.661 4.711 82,9 68,6% 111,2 2-2026 56,9 71,5 1-2026 91,2 114,6
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu kim loại thường khác 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu kim loại thường khác đạt 9.815 triệu USD (+34,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 5 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 2,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 1.672,2 nghìn tấn, giá bình quân 5.869 USD/tấn (+23,3%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 71,8% (7.052 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 3.279 triệu USD (33,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+931 triệu USD); giảm nhiều nhất: Malaysia (−95 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu kim loại thường khác, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 3.279,1 33,4% +39,6% ▲ +931,0 457,5 Hàn Quốc 1.189,4 12,1% +20,3% ▲ +201,1 150,7 Úc 930,4 9,5% +36,9% ▲ +250,7 97,5 Indonesia 859,0 8,8% +71,3% ▲ +357,6 108,4 Cộng hòa Congo 727,3 7,4% +87,5% ▲ +339,3 68,3 Thái Lan 623,4 6,4% +14,8% ▲ +80,4 62,0 Ấn Độ 566,5 5,8% +24,1% ▲ +109,9 58,1 Nhật Bản 437,5 4,5% +48,6% ▲ +143,1 48,8 Malaysia 338,3 3,4% -22,0% ▼ −95,2 38,1 Đài Loan 206,8 2,1% +46,8% ▲ +66,0 30,3 Nga 106,4 1,1% +141,5% ▲ +62,3 4,4 Mỹ 50,0 0,5% +3,8% ▲ +1,8 6,4 Chile 18,0 0,2% — 1,3 Đức 17,9 0,2% -12,2% ▼ −2,5 2,1 Áo 9,6 0,1% +96,3% ▲ +4,7 0,3 UAE 9,5 0,1% -36,3% ▼ −5,4 1,4 Ý 8,3 0,1% +57,2% ▲ +3,0 2,1 Campuchia 7,4 0,1% -50,5% ▼ −7,5 2,0 Canada 5,7 0,1% -22,9% ▼ −1,7 0,9 Qatar 4,8 0,0% -65,6% ▼ −9,1 Anh 4,8 0,0% +159,0% ▲ +2,9 2,3 Bỉ 4,4 0,0% +139,7% ▲ +2,6 0,4 Pháp 4,2 0,0% +21,0% ▲ +0,7 0,6 Ba Lan 3,1 0,0% -23,6% ▼ −1,0 0,3 Nam Phi 2,9 0,0% -11,9% ▼ −0,4 1,3 Singapore 2,4 0,0% +4,2% ▲ +0,1 0,3 Philippines 1,9 0,0% -97,8% ▼ −82,5 0,8 Hồng Kông 1,7 0,0% -60,4% ▼ −2,6 0,2 Lào 0,7 0,0% -2,0% ▼ −0,0 New Zealand 0,6 0,0% — Brazil 0,2 0,0% -6,6% ▼ −0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu kim loại thường khác theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 457,5 481,6 463,5 404,4 407,9 431,6 229,9 402,7 347,3 313,6 362,8 289,7 306,8 291,1 295,3 362,2 298,7 310,6 266,9 216,5 298,0 251,1 228,0 228,1 Hàn Quốc 150,7 157,9 165,3 159,5 145,9 157,6 124,2 128,3 125,3 128,3 113,5 113,1 124,7 130,3 130,8 125,4 120,7 123,1 127,1 106,2 124,3 100,7 129,7 127,0 Úc 97,5 137,3 115,8 140,3 128,9 123,5 85,5 101,8 113,3 90,5 115,3 60,5 66,1 90,2 92,1 78,4 80,6 121,7 78,0 72,6 77,3 103,0 87,4 102,8 Indonesia 108,4 109,8 99,8 136,2 121,0 102,2 82,0 99,5 114,0 99,2 83,2 39,8 59,8 50,0 53,7 60,9 53,7 84,2 93,1 45,9 58,5 60,1 67,3 42,8 Cộng hòa Congo 68,3 80,5 84,0 135,5 124,3 67,8 83,2 83,8 64,6 62,8 61,9 40,4 51,8 69,7 52,2 34,3 74,9 44,1 26,7 34,2 45,0 49,7 36,2 21,9 Thái Lan 62,0 86,5 93,2 87,0 69,4 83,1 59,3 82,8 78,3 62,3 81,4 84,9 73,4 80,7 79,1 78,3 73,5 52,3 65,1 40,5 71,6 59,4 73,6 53,1 Ấn Độ 58,1 83,7 75,9 80,6 62,7 76,7 44,8 84,0 115,2 85,2 74,2 88,2 68,4 64,1 51,0 60,7 49,1 51,6 57,4 54,4 30,8 46,1 41,3 33,2 Nhật Bản 48,8 57,6 60,7 60,2 55,1 70,8 33,3 51,0 51,6 43,7 40,0 56,6 38,5 35,9 36,9 39,8 36,2 42,5 35,8 28,7 37,4 36,4 35,6 36,8 Malaysia 38,1 38,5 46,3 44,4 45,3 54,7 27,0 43,9 45,1 45,0 41,1 47,5 54,2 56,5 55,3 65,2 52,9 61,4 45,6 42,4 49,0 37,0 43,0 45,7 Đài Loan 30,3 33,9 25,8 24,9 26,3 25,5 16,0 24,2 23,4 20,9 21,1 18,4 19,7 18,7 17,7 17,7 19,1 18,9 15,5 13,5 16,9 17,8 14,6 17,2 Nga 4,4 5,8 9,1 20,0 23,9 17,3 13,1 12,7 20,5 14,3 10,8 6,1 8,8 6,4 8,8 4,3 6,0 4,8 2,1 2,9 3,8 4,3 1,7 2,4 Mỹ 6,4 6,3 6,5 7,8 7,7 7,4 3,9 4,0 3,8 3,5 4,0 3,2 7,8 6,1 6,0 7,6 3,6 4,7 8,6 3,7 7,0 5,5 6,4 4,9 Chile 1,3 4,8 2,0 1,9 3,7 2,9 1,5 2,9 1,5 0,5 Đức 2,1 2,5 2,9 2,5 2,2 2,8 1,3 1,5 2,5 1,7 1,8 3,9 2,1 3,9 2,7 2,6 3,7 2,1 2,1 1,1 1,7 1,3 1,4 1,6 Áo 0,3 0,3 0,2 0,5 0,4 0,3 7,1 0,5 0,4 0,2 0,6 0,2 0,4 0,9 0,7 0,4 0,6 1,1 0,2 0,6 1,8 2,0 0,7 3,6 UAE 1,4 2,2 0,2 1,6 1,0 1,0 0,9 1,3 0,8 1,9 1,0 2,0 1,6 1,1 1,3 1,4 1,3 1,5 2,7 4,1 3,6 4,7 2,5 1,3 Ý 2,1 1,5 0,9 1,0 0,6 1,0 0,4 0,9 0,6 0,9 0,4 0,4 0,8 0,2 1,3 0,3 0,7 0,7 0,9 0,3 0,5 0,3 0,3 0,4 Campuchia 2,0 0,6 0,5 1,5 0,4 0,6 1,2 0,7 1,0 0,8 2,0 3,4 2,2 2,1 1,9 1,3 1,9 1,7 2,3 1,6 1,2 1,4 1,8 1,9 Canada 0,9 0,8 0,5 1,6 0,6 0,7 0,1 0,5 0,6 0,8 1,1 0,4 0,6 1,5 1,5 1,1 0,9 0,8 0,5 0,5 0,2 0,8 0,1 0,4 Qatar 0,4 1,0 0,7 2,6 1,8 0,6 1,4 0,7 0,6 2,3 1,5 2,5 2,4 2,0 1,3 1,3 2,7 1,7 2,9 2,0 Anh 2,3 0,7 0,3 0,3 0,3 0,2 0,2 0,4 0,3 0,4 0,4 0,2 0,2 0,3 0,2 0,3 0,2 0,2 0,1 0,3 0,2 0,2 0,1 0,2 Bỉ 0,4 0,9 0,5 0,7 0,9 0,0 0,9 0,0 1,1 0,6 0,2 0,3 0,1 0,3 0,1 0,0 0,4 0,7 0,0 0,2 0,5 0,3 1,0 0,1 Pháp 0,6 0,3 0,5 0,9 0,4 0,7 0,4 0,5 0,4 0,2 0,2 0,8 0,4 0,3 0,6 0,7 0,0 0,4 0,6 0,4 0,4 0,1 0,2 0,4 Ba Lan 0,3 0,7 0,5 0,6 0,3 0,7 0,3 0,6 0,4 0,8 0,7 0,7 0,4 0,7 0,6 0,6 0,4 0,5 0,4 0,4 0,4 Nam Phi 1,3 0,0 0,2 0,6 0,3 0,4 0,1 0,2 0,2 0,1 0,3 1,2 0,3 0,1 0,7 0,2 0,0 0,6 1,4 0,3 0,2 0,6 Singapore 0,3 0,1 0,1 0,3 0,4 0,1 0,1 1,0 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,9 0,1 0,8 0,6 0,1 0,6 0,1 Philippines 0,8 0,4 0,3 0,3 0,1 0,0 0,3 0,1 0,4 0,1 36,4 47,1 19,7 23,4 11,4 3,0 Hồng Kông 0,2 0,2 0,1 0,3 0,2 0,4 0,2 0,1 0,1 0,1 0,3 0,4 0,4 0,8 0,2 0,7 0,6 0,8 0,5 0,3 0,9 0,9 0,5 0,5 Lào 0,0 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0 0,1 0,3 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,4 0,1 New Zealand 0,1 0,5 1,2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu kim loại thường khác theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 3.279 3.662 2.728 2.309 2.579 1.934 1.398 1.629 1.332 985 1.522 1.280 538 575 357 306 228 145 Hàn Quốc 1.189 1.468 1.529 1.293 1.607 1.832 1.515 1.479 1.524 1.448 1.072 1.036 844 624 505 471 360 199 Úc 930 1.059 1.064 562 660 772 556 511 552 642 481 388 378 267 328 353 369 314 Indonesia 859 838 754 518 503 386 235 225 182 254 211 116 129 61 39 86 48 62 Cộng hòa Congo 727 618 395 288 471 485 277 341 285 Thái Lan 623 850 692 567 635 492 332 346 365 254 89 85 110 75 64 67 70 52 Ấn Độ 566 819 434 321 515 408 107 102 119 63 51 63 105 70 72 56 97 64 Nhật Bản 437 486 436 453 606 536 436 350 519 393 284 249 289 279 207 167 210 118 Malaysia 338 612 547 408 518 548 390 422 349 233 195 172 203 101 88 106 78 41 Đài Loan 207 225 187 164 202 208 174 202 233 263 227 221 242 238 252 297 237 159 Nga 106 96 43 40 58 58 33 33 55 45 28 19 11 8 9 6 16 7 Mỹ 50 63 68 48 42 24 23 28 342 100 10 13 24 7 4 5 4 3 Chile 18 5 15 63 132 21 10 48 57 81 90 108 173 173 227 211 198 72 Đức 18 30 15 16 19 10 12 14 16 18 15 23 24 36 18 15 25 22 Áo 10 6 14 7 9 5 3 6 9 9 1 4 1 1 1 2 4 UAE 10 21 27 33 42 37 29 49 73 64 43 42 33 40 52 62 35 Ý 8 8 7 4 4 3 3 7 8 8 5 5 3 7 4 5 4 2 Campuchia 7 22 25 29 Canada 6 10 4 5 9 16 12 11 9 5 5 9 10 11 11 16 19 13 Qatar 5 18 34 26 28 34 22 19 27 37 23 31 43 24 Anh 5 3 2 3 2 11 2 7 2 1 1 3 4 2 2 4 4 Bỉ 4 4 7 4 7 10 12 13 9 19 25 30 38 21 27 27 20 Pháp 4 5 4 3 3 2 1 2 4 1 3 2 7 7 5 2 3 2 Ba Lan 3 6 8 6 58 97 17 0 0 0 0 1 2 10 8 10 0 0 Nam Phi 3 4 9 11 13 14 8 14 90 93 8 15 21 39 22 33 39 25 Singapore 2 3 6 10 19 21 12 15 19 17 19 14 18 18 26 18 16 25 Philippines 2 84 167 174 161 137 59 49 18 53 44 50 7 50 56 89 220 48 Hồng Kông 2 5 9 6 8 15 11 17 16 14 8 12 10 6 3 2 3 3 Lào 1 1 1 1 0 1 1 2 5 6 6 11 25 48 68 84 87 107 New Zealand 1 2 2 2 6 1 0 0 1 0 0 0 8 4
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân kim loại thường khác theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Trung Quốc 7.870 7.743 7.310 6.892 7.076 7.573 6.778 6.792 5.905 5.579 6.155 5.809 Hàn Quốc 4.101 4.277 4.414 4.418 4.468 4.332 5.041 4.260 4.139 4.049 4.392 4.265 Úc 3.964 3.808 4.341 4.386 3.884 3.889 3.693 3.639 3.734 4.024 3.749 3.355 Indonesia 7.876 6.470 5.665 5.650 5.767 5.336 5.047 5.208 5.864 4.830 4.959 5.274 Cộng hòa Congo 13.938 13.780 13.818 13.385 13.015 13.346 13.585 13.140 11.315 10.825 10.464 10.132 Thái Lan 8.515 8.362 8.062 8.455 8.167 7.915 7.801 7.305 5.922 5.794 5.536 6.450 Ấn Độ 3.173 3.205 3.513 3.673 3.519 3.136 3.034 3.183 3.091 2.861 2.804 2.744 Nhật Bản 14.947 12.617 13.342 12.612 12.361 12.887 12.239 11.500 11.003 11.609 9.597 11.257 Malaysia 4.084 4.718 4.737 4.199 4.153 3.899 3.534 3.353 3.839 3.485 3.531 3.143 Đài Loan 6.004 5.592 7.502 9.374 6.722 8.771 7.401 6.512 6.759 6.853 6.166 6.074 Nga 3.727 3.805 4.028 3.652 3.466 3.238 3.140 3.002 2.875 2.797 2.770 2.720 Mỹ 14.385 11.436 12.037 14.634 10.490 20.506 18.607 14.648 10.318 11.565 12.057 6.245 Chile 12.576 13.376 13.413 9.613 12.215 9.620 9.608 9.626 9.638 9.520 Đức 24.111 13.534 27.243 31.464 21.564 29.763 18.292 9.253 19.067 28.541 22.052 17.290 Áo 13.668 8.028 8.442 18.903 5.960 10.099 12.605 10.501 24.240 7.297 15.000 12.048
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu kim loại thường khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 9.814,8 7.051,7 +43,5% 2.763,1 +16,4% 71,8% 2025 11.373,3 7.681,9 +28,6% 3.691,4 +2,9% 67,5% 2024 9.563,5 5.974,5 +15,7% 3.589,1 +45,6% 62,5% 2023 7.626,7 5.162,0 -19,6% 2.464,8 -13,0% 67,7% 2022 9.255,7 6.422,1 +14,1% 2.833,7 -5,3% 69,4% 2021 8.622,3 5.629,4 +62,6% 2.992,9 +15,5% 65,3% 2020 6.052,9 3.462,5 -1,4% 2.590,4 -10,0% 57,2% 2019 6.390,8 3.512,9 -23,8% 2.877,8 +8,8% 55,0% 2018 7.256,9 4.612,7 +29,6% 2.644,2 +15,0% 63,6% 2017 5.860,3 3.560,4 +8,7% 2.300,0 +49,5% 60,8% 2016 4.814,1 3.275,7 +12,6% 1.538,4 +16,0% 68,0% 2015 4.234,4 2.908,6 +22,5% 1.325,8 — 68,7%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu kim loại thường khác từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 9.814,8 +34,7% 2,50% 5 1.672,2 5.869 +23,3% 2025 11.373,3 +18,9% 2,50% 6 2.371,7 4.795 +8,1% 2024 9.563,5 +25,4% 2,51% 8 2.155,8 4.436 +3,5% 2023 7.626,7 -17,6% 2,34% 10 1.779,4 4.286 -9,7% 2022 9.255,7 +7,3% 2,57% 8 1.949,8 4.747 +7,4% 2021 8.622,3 +42,4% 2,59% 8 1.951,4 4.419 +33,8% 2020 6.052,9 -5,3% 2,30% 9 1.833,6 3.301 -3,3% 2019 6.390,8 -11,9% 2,52% 9 1.872,8 3.412 +2,4% 2018 7.256,9 +23,8% 3,06% 9 2.176,6 3.334 -1,5% 2017 5.860,3 +21,7% 2,75% 9 1.731,0 3.385 +31,3% 2016 4.814,1 +13,7% 2,75% 10 1.867,5 2.578 -10,3% 2015 4.234,4 2,56% 10 1.472,9 2.875
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu kim loại thường khác từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 2.544,2 +37,1% 419,1 6.071 +28,4% 74,4% Q2/2026 3.979,1 +42,2% 665,0 5.983 +26,3% 71,3% Q1/2026 3.291,5 +25,0% 588,1 5.597 +16,4% 70,6% Q4/2025 3.199,5 +25,2% 653,9 4.893 +6,6% 67,8% Q3/2025 2.740,9 +12,2% 579,4 4.731 +6,5% 67,4% Q2/2025 2.798,8 +11,1% 590,8 4.738 +5,2% 68,8% Q1/2025 2.634,2 +28,7% 547,7 4.810 +15,3% 66,0% Q4/2024 2.555,2 +25,6% 556,5 4.592 +8,7% 61,1% Q3/2024 2.441,8 +30,5% 549,5 4.444 +8,1% 62,2% Q2/2024 2.520,2 +38,5% 559,4 4.505 +7,2% 62,2% Q1/2024 2.046,4 +7,7% 490,4 4.173 -10,1% 64,9% Q4/2023 2.034,6 +1,7% 481,7 4.223 -3,8% 65,8%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu kim loại thường khác từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.193,6 +31,0% 193.870 6.157 898,2 75,2% 1.146,6 7-2026 1.350,6 +42,9% 225.210 5.997 993,5 73,6% 1.295,6 6-2026 1.305,2 +43,6% 213.020 6.127 944,0 72,3% 1.255,2 5-2026 1.385,4 +42,7% 233.426 5.935 979,4 70,7% 1.315,5 4-2026 1.288,5 +40,2% 218.589 5.895 911,7 70,8% 1.230,8 3-2026 1.278,7 +32,0% 222.384 5.750 872,2 68,2% 1.231,4 2-2026 842,0 -8,2% 148.294 5.678 626,0 74,4% 816,3 1-2026 1.170,9 +56,4% 217.423 5.385 826,6 70,6% 1.130,8 12-2025 1.137,2 +26,0% 230.414 4.936 792,9 69,7% 1.115,8 11-2025 1.008,6 +20,9% 209.544 4.813 676,7 67,1% 979,7 10-2025 1.053,7 +28,7% 213.904 4.926 701,1 66,5% 1.019,8 9-2025 885,0 +17,2% 186.760 4.739 596,7 67,4% 863,3 8-2025 910,9 +10,7% 192.408 4.734 634,0 69,6% 891,3 7-2025 945,0 +9,4% 200.217 4.720 616,7 65,3% 915,7 6-2025 908,7 +5,7% 194.885 4.663 623,9 68,7% 892,4 5-2025 971,0 +1,2% 207.552 4.678 670,9 69,1% 947,4 4-2025 919,0 +31,2% 188.327 4.880 629,5 68,5% 883,6 3-2025 968,4 +27,1% 202.947 4.771 648,8 67,0% 933,9 2-2025 917,1 +63,3% 187.981 4.879 608,0 66,3% 870,0 1-2025 748,8 +3,6% 156.747 4.777 482,8 64,5% 720,8 12-2024 902,4 +30,7% 192.470 4.689 530,8 58,8% 856,8 11-2024 834,0 +21,5% 183.242 4.552 511,7 61,3% 809,4 10-2024 818,8 +24,5% 180.781 4.529 518,0 63,3% 790,0 9-2024 754,8 +15,6% 171.401 4.404 477,0 63,2% 732,9
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận