Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Ba Lan

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Ba Lan 2.687 triệu USD (+17,3% so với cùng kỳ), nhập khẩu 326 triệu USD — xuất siêu 2.360 triệu USD. Ba Lan là thị trường xuất khẩu thứ 25 của Việt Nam, chiếm 0,7% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 349 triệu USD, nhập khẩu 47 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu. Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Ba Lan theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 25610/24: 26511/24: 25712/24: 2481/25: 2442/25: 2623/25: 3314/25: 3215/25: 2846/25: 2527/25: 2828/25: 3149/25: 28910/25: 28611/25: 28112/25: 3271/26: 3642/26: 2543/26: 3194/26: 3885/26: 3396/26: 3627/26: 3128/26: 34938811/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Ba Lan

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 22610/24: 23611/24: 22712/24: 2111/25: 2102/25: 2323/25: 2994/25: 2815/25: 2506/25: 2117/25: 2388/25: 2739/25: 24510/25: 23711/25: 24412/25: 2781/26: 3262/26: 2213/26: 2824/26: 3495/26: 2916/26: 3177/26: 2738/26: 30234911/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Ba Lan, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện126,0106,399,668,677,167,947,585,479,165,162,179,175,454,355,657,564,661,461,948,057,451,557,066,6
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác52,436,849,597,051,064,855,669,971,058,353,972,975,564,046,373,283,2116,652,442,949,648,759,661,7
Hàng hóa khác40,442,040,835,238,931,822,737,133,826,432,229,452,027,827,825,740,027,624,327,527,726,723,321,3
Phương tiện vận tải và phụ tùng12,213,011,011,362,041,536,747,321,034,118,812,817,121,110,77,99,39,28,17,37,810,17,66,9
Sắt thép các loại7,713,660,211,638,58,317,914,310,15,123,26,14,25,37,77,110,64,65,07,24,911,63,98,9
Hàng dệt, may16,918,016,916,514,514,612,115,017,811,312,211,214,817,117,112,414,312,48,313,511,712,810,78,5
Chất dẻo nguyên liệu9,88,614,829,825,317,19,86,65,94,14,53,94,15,79,215,85,311,012,55,76,47,212,15,2
Cà phê16,410,210,211,514,315,212,522,117,412,47,59,49,410,59,913,714,519,514,319,410,48,64,09,0
Điện thoại các loại và linh kiện19,618,97,613,113,47,26,310,612,115,318,818,018,022,216,219,627,019,933,425,618,423,638,119,4
Giày dép các loại6,88,87,19,113,27,04,512,210,911,214,69,24,39,010,49,511,07,14,09,98,911,39,05,4
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện9,77,95,16,35,17,06,08,57,46,74,87,48,312,110,313,610,49,115,08,810,213,49,518,2
Sản phẩm từ chất dẻo6,86,77,17,67,66,95,66,26,36,06,04,84,84,24,04,55,86,34,84,45,24,65,14,4
Sản phẩm từ sắt thép5,26,25,65,48,49,54,58,57,14,87,19,09,29,68,35,27,57,75,15,66,56,36,44,3
Gỗ và sản phẩm gỗ4,82,710,94,55,26,53,44,45,73,23,22,82,92,81,82,42,43,52,93,05,73,12,11,3
Hàng thủy sản3,93,44,12,53,04,52,24,64,34,44,14,54,74,34,13,41,81,71,62,11,72,42,23,3
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc2,22,03,23,02,92,41,63,23,93,13,02,52,52,52,31,92,01,82,03,45,13,94,13,5
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù3,02,62,31,03,62,01,82,53,62,82,61,71,61,61,52,52,62,01,13,82,71,82,01,4
Hạt tiêu2,70,32,61,91,61,50,52,10,70,71,50,50,91,11,11,70,91,90,90,61,52,44,31,9
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm0,80,80,90,60,61,31,21,71,71,20,70,50,60,80,90,71,01,10,81,51,71,80,80,5
Gạo0,41,80,51,00,70,50,80,40,40,60,70,70,31,10,80,71,70,70,40,70,61,20,70,1
Kim loại thường khác0,60,51,00,90,90,90,20,9
Sản phẩm từ cao su0,60,80,70,90,30,60,40,50,60,30,30,20,50,40,30,40,70,40,30,40,70,20,40,4
Chè0,20,00,10,20,20,10,10,00,00,10,00,10,10,10,00,10,10,1
Kim loại thường khác và sản phẩm6,03,73,72,23,04,35,54,54,65,72,83,03,13,32,24,4
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Ba Lan, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Hàng hóa khác19,615,720,821,220,517,916,218,719,717,025,319,716,621,720,717,919,518,613,420,617,515,315,313,6
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác8,110,97,711,64,86,03,75,811,17,111,29,612,38,76,74,06,13,64,32,57,65,54,74,4
Sữa và sản phẩm sữa8,33,65,53,55,94,84,65,75,53,34,24,73,74,13,82,73,21,61,31,00,91,11,91,9
Dược phẩm4,61,72,04,52,42,63,93,86,82,32,92,83,73,54,22,24,91,57,15,66,63,92,15,1
Sản phẩm hóa chất1,42,22,92,01,21,62,01,61,72,11,11,61,61,81,21,91,61,40,91,81,31,11,11,5
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh1,11,21,51,31,10,71,10,81,21,00,60,80,40,60,61,00,80,60,60,50,80,41,31,0
Sản phẩm từ sắt thép1,20,81,11,30,60,91,20,70,80,81,31,51,11,41,11,10,90,40,60,50,70,60,31,4
Chế phẩm thực phẩm khác1,61,00,70,61,30,90,50,50,80,70,50,80,30,60,90,60,70,50,50,50,50,40,90,4
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện0,40,21,30,80,40,20,10,20,41,00,10,70,60,20,80,50,62,00,30,10,20,40,20,1
Hàng thủy sản0,50,60,40,60,50,20,20,20,70,50,60,50,20,10,70,60,70,80,60,70,30,20,50,5
Kim loại thường khác0,30,70,50,60,30,70,30,60,40,80,70,70,40,70,60,60,40,50,40,40,4
Sắt thép các loại0,10,10,20,00,10,10,00,00,20,10,10,0
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày0,10,00,10,10,00,10,10,20,10,10,20,20,30,00,00,10,20,10,10,1
Cao su0,20,00,30,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Ba Lan

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Sắt thép các loại1.0481.0696571.0316649585339161.0828956931.102
Chất dẻo nguyên liệu1.2251.5461.5881.5091.2859801.0009569661.0441.0161.121
Cà phê5.2736.7426.7816.5295.7176.0345.9175.9897.6059.10510.1869.652
Hạt tiêu5.8126.4816.6316.7816.9476.7555.5595.9396.9125.9656.1536.478
Gạo785652763730835818659790803633681834
Kim loại thường khác5.3164.7175.3206.6835.4154.4504.6084.791
Chè1.3562.6781.4432.8032.4112.6111.3171.7911.031
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Ba Lan từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)2.686,8+17,3%326,3▲ +2.360,5
20253.472,7+13,9%472,7▲ +3.000,0
20243.049,0+24,4%387,7▲ +2.661,2
20232.451,0+7,0%373,6▲ +2.077,4
20222.291,5+10,9%375,3▲ +1.916,2
20212.066,6+16,0%509,8▲ +1.556,8
20201.780,9+18,8%339,7▲ +1.441,2
20191.498,8+12,3%298,9▲ +1.199,9
20181.335,0+72,0%266,6▲ +1.068,3
2017775,9+44,7%230,8▲ +545,1
2016536,4-10,6%191,7▲ +344,6
2015600,3+17,8%175,6▲ +424,6
2014509,4+46,1%151,1▲ +358,3
2013348,8+6,4%151,0▲ +197,8
2012327,8-26,4%163,6▲ +164,3
2011445,5+100,5%124,3▲ +321,3
2010222,3+20,4%105,6▲ +116,7
2009184,696,8▲ +87,9
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-2026349,047,3▲ +301,7
7-2026312,039,1▲ +272,9
6-2026361,944,7▲ +317,2
5-2026339,148,0▲ +291,1
4-2026387,939,1▲ +348,7
3-2026318,936,6▲ +282,3
2-2026254,033,5▲ +220,5
1-2026363,938,0▲ +325,9
12-2025326,749,0▲ +277,7
11-2025281,036,5▲ +244,5
10-2025285,748,2▲ +237,5
9-2025288,943,7▲ +245,1
8-2025313,941,1▲ +272,7
7-2025282,043,6▲ +238,4
6-2025252,041,5▲ +210,5
5-2025283,733,3▲ +250,3
4-2025321,240,0▲ +281,2
3-2025331,331,8▲ +299,5
2-2025262,430,0▲ +232,4
1-2025244,233,8▲ +210,3
12-2024248,137,1▲ +211,0
11-2024256,629,5▲ +227,1
10-2024265,128,9▲ +236,2
9-2024256,530,5▲ +226,0

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Ba Lan theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.