Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Trung Quốc

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc 54.205 triệu USD (+29,4% so với cùng kỳ), nhập khẩu 161.873 triệu USD — nhập siêu 107.668 triệu USD. Trung Quốc là thị trường xuất khẩu thứ 2 của Việt Nam, chiếm 14,5% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 8.586 triệu USD, nhập khẩu 23.234 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu. Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Trung Quốc theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 6.12310/24: 5.47811/24: 5.07412/24: 6.2141/25: 3.6402/25: 4.2353/25: 5.2794/25: 4.9925/25: 5.3366/25: 5.6317/25: 5.7568/25: 7.0309/25: 7.64510/25: 7.38311/25: 6.25212/25: 7.2471/26: 6.3292/26: 4.7313/26: 5.8374/26: 6.1455/26: 7.0996/26: 7.8137/26: 7.6658/26: 8.5868.58611/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Trung Quốc

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -6.16410/24: -7.30211/24: -7.80012/24: -7.3181/25: -8.4242/25: -7.0443/25: -9.4414/25: -10.0565/25: -10.8406/25: -9.7997/25: -11.0198/25: -9.4139/25: -8.88910/25: -9.32111/25: -10.34012/25: -10.9841/26: -12.8012/26: -7.9843/26: -12.3694/26: -14.3205/26: -15.0136/26: -14.7957/26: -15.7388/26: -14.648-15.73811/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Trung Quốc, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.924,72.508,52.989,62.516,51.910,51.466,21.466,71.455,71.596,71.305,01.442,81.519,11.492,61.325,31.592,51.566,41.408,41.521,61.222,9892,51.540,21.104,5810,21.240,8
Điện thoại các loại và linh kiện1.443,31.210,61.152,81.173,81.082,01.191,81.032,41.308,21.647,11.315,41.867,72.009,31.655,51.127,2986,7895,8845,51.249,7850,1603,81.780,51.115,21.680,71.884,3
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác679,0686,2545,3622,5594,7557,3316,0525,4452,5461,9580,4580,1590,0550,0512,8589,7427,5304,8263,9207,0298,8300,8299,7267,5
Hàng rau quả1.060,9775,1620,5397,7242,9239,7161,9374,7522,6454,2669,81.063,8677,1481,1523,2332,3255,7215,1132,7172,7297,7235,4307,9709,4
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện328,3277,7322,5330,9319,2390,2346,6449,9462,7493,4549,3508,0479,7313,3222,2217,9346,7333,7291,1316,2321,3320,7394,1389,2
Hàng thủy sản250,6257,9226,0214,9244,0217,0244,6244,6202,1195,6252,9211,0215,7199,2180,9182,9175,9155,0129,1180,1155,3166,9195,9197,0
Gỗ và sản phẩm gỗ235,0254,3221,3209,3241,3214,9162,5228,4274,2206,1195,9176,6184,8174,9165,3138,6156,7149,8123,4139,7135,2157,6187,4144,6
Xơ, sợi dệt các loại255,7242,8222,8218,5209,1242,2125,1205,6228,4188,1199,8195,5201,3192,5169,4158,2164,5179,9164,0117,8188,6181,3198,0163,8
Hàng hóa khác121,4115,6147,2134,1162,2169,597,2226,1371,8342,4394,5254,8196,3141,6183,6158,0158,889,899,768,8156,0145,9139,8119,6
Cao su199,7178,1117,377,765,9118,184,2263,2321,9256,7249,4225,4260,2242,5158,3117,490,1141,5151,6233,3366,8368,7332,4233,8
Hàng dệt, may174,8174,1126,8112,983,3106,183,4138,8148,5107,5101,599,3179,3178,8118,4107,879,687,597,0103,2117,5121,0109,1112,5
Giày dép các loại124,0106,3126,5130,678,172,3100,0106,4129,4168,6115,876,6170,4147,3155,0150,1100,6104,9157,0132,0157,2188,0130,1119,2
Hạt điều121,0133,7154,0180,7148,047,38,946,289,3114,4114,6111,078,582,7111,2155,3149,164,726,618,058,795,474,853,5
Thức ăn gia súc và nguyên liệu100,0113,6125,6120,4108,886,642,177,286,063,876,361,759,463,834,847,660,456,535,124,846,640,037,227,9
Sắn và các sản phẩm từ sắn75,845,472,568,273,8176,294,5158,2124,985,383,682,993,265,578,0107,4105,0129,8127,192,5102,085,670,252,1
Dây điện và dây cáp điện105,976,679,569,876,771,250,086,782,885,081,384,686,167,366,067,765,867,953,260,566,275,185,071,6
Gạo21,528,963,6109,7114,278,731,356,827,027,414,917,835,324,917,626,367,079,826,19,815,95,45,34,0
Hóa chất50,292,146,140,224,639,873,753,154,741,966,680,458,160,757,848,142,841,749,764,279,069,778,642,7
Sản phẩm hóa chất44,943,650,648,460,759,339,046,058,342,047,839,941,835,933,237,836,440,831,925,140,644,747,446,0
Phương tiện vận tải và phụ tùng31,054,139,255,647,956,226,438,243,834,740,433,035,850,138,240,334,131,529,028,127,232,737,125,4
Kim loại thường khác27,233,787,665,044,726,715,223,9
Cà phê23,425,049,137,739,835,713,850,157,825,717,414,822,317,024,721,527,123,818,113,331,014,311,920,4
Xăng dầu các loại31,030,553,223,523,925,921,716,731,220,214,116,720,719,517,415,314,537,214,014,222,510,222,98,7
Chất dẻo nguyên liệu11,823,833,717,315,818,218,822,838,451,941,933,419,521,618,819,422,522,415,117,726,424,360,262,5
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận19,221,623,420,917,416,712,824,820,622,927,927,631,617,514,613,313,815,411,38,413,613,515,29,2
Sản phẩm từ chất dẻo21,520,318,518,518,519,110,617,919,919,320,219,218,716,917,217,016,115,014,112,121,221,519,715,8
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày15,420,020,417,017,520,09,117,417,416,116,720,618,617,317,521,221,324,817,114,120,818,119,316,6
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù14,320,319,418,217,916,28,813,124,318,414,513,912,216,817,916,914,29,67,110,114,515,914,810,1
Giấy và các sản phẩm từ giấy30,930,712,39,08,111,25,67,717,312,611,56,36,79,08,69,614,519,421,620,932,927,027,419,0
Sản phẩm từ sắt thép15,014,311,89,610,215,97,812,47,88,19,58,89,37,88,35,611,48,65,95,56,87,37,45,8
Quặng và khoáng sản khác3,425,68,45,519,74,97,56,715,616,66,015,41,814,12,014,92,714,72,413,32,13,811,2
Sản phẩm từ cao su6,96,66,45,15,08,34,47,27,25,96,46,58,17,15,65,15,17,05,02,16,26,77,86,0
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc5,65,66,18,26,86,13,26,75,85,26,26,47,04,85,85,66,25,54,25,76,26,56,75,9
Sắt thép các loại3,43,53,52,64,33,61,53,23,02,73,22,51,91,71,53,53,92,42,00,71,21,00,80,7
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh2,82,22,51,71,71,50,51,61,22,71,11,91,00,81,11,10,92,10,40,33,02,81,30,8
Vải mành, vải kỹ thuật khác1,21,41,81,61,62,51,82,41,71,61,42,11,31,91,11,92,01,71,41,31,31,81,41,5
Chè2,41,61,61,52,01,30,41,51,31,51,91,72,12,11,62,22,21,90,70,91,41,11,41,8
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm0,51,42,21,80,60,50,31,31,61,71,71,01,71,01,30,50,70,60,50,61,20,80,70,6
Sản phẩm gốm, sứ1,41,21,11,21,20,90,40,91,61,52,51,22,01,11,20,91,20,61,00,41,01,11,61,1
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ0,90,60,60,40,60,90,40,70,90,90,91,11,31,10,80,80,81,11,00,91,10,91,10,9
Dầu thô19,0
Kim loại thường khác và sản phẩm29,026,732,629,037,864,546,926,928,131,219,018,336,942,131,619,3
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.736,79.551,28.282,67.980,26.869,96.497,64.316,25.957,24.967,24.844,24.646,54.902,34.933,65.034,84.476,24.728,24.014,23.984,23.160,73.192,93.050,92.971,62.784,53.105,0
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.169,54.418,54.311,84.171,43.796,23.353,32.424,23.911,23.796,23.351,53.248,13.407,53.464,73.616,93.265,53.431,63.220,93.080,02.152,72.542,72.844,92.715,42.517,12.434,3
Hàng hóa khác921,41.009,31.029,01.001,6959,1785,1584,5920,11.047,4855,0807,8752,5732,2821,4765,2801,5729,2698,9472,4586,6720,4669,0610,6594,6
Vải các loại867,0893,5984,51.046,21.075,4667,4703,0902,6953,4850,4886,2875,0816,7826,8828,91.020,01.020,3909,8611,1771,3884,1866,2885,7802,4
Điện thoại các loại và linh kiện813,4745,2769,7697,1606,6618,6495,8821,2859,9760,81.096,81.008,8934,0762,3686,5648,8782,6782,6717,5756,1854,1851,6981,6938,2
Sản phẩm từ chất dẻo672,6708,2704,9698,2686,2580,2419,5687,3677,6617,8612,1637,2621,5636,6575,5609,9538,1529,6360,7430,9502,2478,3431,9431,1
Sản phẩm từ sắt thép667,3667,8667,8675,7656,0522,5400,4620,5651,5572,9542,8543,9548,8584,2505,3507,1469,1448,8304,3384,3436,8412,5392,2374,8
Chất dẻo nguyên liệu420,4446,2508,9627,8583,7477,1258,0366,2388,0330,4335,0328,4324,4334,7332,2350,3329,0337,6262,0255,7332,3314,3269,4241,3
Sắt thép các loại513,7518,8563,7493,3454,3367,7248,3445,4554,1545,6622,4380,9455,9452,6486,9450,5465,3459,1584,3349,6568,4549,91.017,6650,5
Kim loại thường khác457,5481,6463,5404,4407,9431,6229,9402,7347,3313,6362,8289,7306,8291,1295,3362,2298,7310,6266,9216,5298,0251,1228,0228,1
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày393,5383,5396,9423,6463,3358,4288,8410,6414,4363,8365,6395,0374,8350,7347,3368,4400,8413,5258,2303,8350,3330,6335,8341,1
Hóa chất341,3374,0412,3483,2516,3399,4215,9330,1331,8281,0287,1284,1292,0313,4314,8310,9314,4304,8260,9244,6308,3279,8261,8253,4
Sản phẩm từ kim loại thường khác410,6424,7435,2420,3367,5359,9247,3404,3378,0360,8365,2394,6360,1398,8369,3369,4335,2304,0226,9233,0252,9237,6205,6205,9
Linh kiện, phụ tùng ô tô322,8362,7390,7390,5290,9349,5232,8356,2363,5269,0244,6236,4188,4203,0186,8171,9158,6178,7125,5148,4170,2145,8158,5133,2
Sản phẩm hóa chất324,0329,8352,2372,0376,2341,4226,0328,9353,6311,5296,1299,1286,1287,4267,5287,9277,7293,2206,2246,9290,8262,4236,2221,8
Dây điện và dây cáp điện335,0348,3342,4334,2308,4268,3196,6291,7287,5259,6260,4260,3275,8286,3246,4286,6277,7258,4197,9215,9233,6206,8195,0174,0
Ô tô nguyên chiếc các loại154,7168,1207,5212,6234,2250,3120,5220,5144,8157,3158,1140,2104,7138,2142,8149,0148,2133,9100,769,685,790,577,773,4
Xơ, sợi dệt các loại194,6195,0215,9211,0197,0171,3112,0178,4173,9163,1168,4157,6163,0167,3167,9177,1178,7161,0127,1125,5162,7154,4153,6138,2
Xăng dầu các loại227,7137,0130,2128,3111,5136,469,473,1110,3114,179,273,688,379,656,387,559,097,697,472,845,954,770,751,2
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện122,2129,1144,1114,8123,0112,482,1157,1138,7131,7132,4137,2137,6122,8123,3111,7117,0101,880,193,8104,5101,097,591,8
Hàng điện gia dụng và linh kiện101,5107,6123,2130,3133,8113,192,2147,6140,6113,992,687,380,388,679,286,086,192,567,979,8103,385,381,370,8
Gỗ và sản phẩm gỗ119,7123,9130,7125,4128,6101,065,1129,0128,9105,1101,2108,5105,5109,2103,6119,4111,2114,279,593,9117,4103,394,181,1
Hàng rau quả136,3122,4105,487,3101,0100,7100,9113,2124,3121,5104,794,583,388,563,755,059,472,263,588,399,898,798,7102,4
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm22,965,5147,639,2149,160,095,3200,850,585,8145,942,522,929,413,99,017,711,74,06,55,24,26,24,6
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh88,290,989,583,693,3112,866,699,5106,294,175,884,880,373,283,681,578,980,664,357,375,266,463,858,5
Giấy các loại82,384,594,7104,298,996,956,897,897,183,579,278,579,488,281,986,681,179,057,965,079,870,668,458,8
Sản phẩm từ giấy79,879,082,183,483,678,054,885,087,084,886,697,792,991,883,687,682,477,749,257,166,666,069,467,7
Sản phẩm từ cao su68,269,171,266,068,656,943,166,966,857,157,055,654,757,655,158,753,055,041,143,751,450,743,844,9
Cao su60,461,570,168,562,347,529,744,445,942,636,336,340,044,438,041,937,940,027,846,352,841,238,535,6
Thức ăn gia súc và nguyên liệu38,938,054,259,760,542,224,637,743,838,832,328,131,632,533,529,725,930,419,826,930,226,824,025,4
Sản phẩm khác từ dầu mỏ93,834,136,938,526,120,617,334,634,315,914,420,127,831,421,625,219,217,019,221,431,624,112,814,8
Phân bón các loại14,413,919,247,363,967,932,841,762,877,7115,9125,6139,6139,6144,163,449,158,151,833,868,485,071,080,2
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu20,017,138,656,055,649,820,834,350,434,327,924,332,235,740,240,547,044,129,631,852,435,534,726,2
Khí đốt hóa lỏng52,225,241,921,857,336,713,521,619,012,817,311,320,318,014,015,014,015,716,625,220,016,323,813,7
Nguyên phụ liệu dược phẩm21,427,434,341,345,529,521,723,931,632,633,423,226,629,333,332,833,337,327,328,238,932,428,023,8
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh27,728,429,132,336,328,824,331,027,825,519,717,117,117,615,717,314,619,514,915,518,618,214,813,2
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng38,127,919,640,423,220,422,331,753,224,247,814,023,718,617,817,924,812,611,914,120,218,119,121,9
Hàng thủy sản25,929,027,624,029,226,720,231,935,626,425,023,019,222,919,720,520,426,919,828,430,726,720,117,3
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc22,118,612,815,412,717,39,123,528,220,319,416,114,411,39,79,710,812,510,413,323,420,318,214,8
Chế phẩm thực phẩm khác17,217,216,515,618,118,311,315,417,913,614,213,112,810,112,29,811,614,19,713,013,513,111,111,6
Quặng và khoáng sản khác15,613,314,819,115,712,38,911,912,310,29,69,08,98,47,910,513,18,45,411,910,88,411,76,0
Than các loại12,22,613,013,06,97,36,27,87,52,312,96,87,18,27,35,311,82,86,08,43,23,85,51,8
Dược phẩm5,56,47,36,96,77,91,66,57,77,05,95,84,55,32,96,44,84,03,95,09,86,04,74,4
Nguyên phụ liệu thuốc lá2,35,710,93,31,40,92,03,79,35,39,24,26,74,64,67,13,12,31,24,39,17,64,11,9
Dầu mỡ động thực vật1,91,73,42,32,83,32,93,53,32,12,22,12,12,22,38,21,72,81,94,02,02,21,41,5
Bông các loại0,20,00,10,00,10,00,40,00,10,40,40,3
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Trung Quốc

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Xơ, sợi dệt các loại2.5262.4892.4352.3622.3262.3692.2982.2762.2782.2542.2602.251
Cao su2.1402.1222.2222.0491.9531.9091.8481.7931.7021.6911.6911.731
Hạt điều7.5507.3697.2637.2127.2947.1557.2736.8376.7576.8026.6916.413
Sắn và các sản phẩm từ sắn495421429369327350327329359350337326
Gạo440465486494499505522481448480495512
Kim loại thường khác4.7845.5826.3515.0773.7453.0643.0892.780
Cà phê4.7344.8296.9995.9905.6685.1005.0845.7295.8165.3214.9785.360
Xăng dầu các loại1.1911.2251.6581.9531.321826804847867838832829
Chất dẻo nguyên liệu9891.2441.072998956888921919856840868841
Quặng và khoáng sản khác7661.3043955921.066528420368836585232
Sắt thép các loại1.5441.5561.4921.4721.4721.4641.3161.4221.3671.4061.3941.277
Chè2.7471.5911.7041.5491.9261.4141.3191.3331.3131.8771.3371.366
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Trung Quốc từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)54.204,6+29,4%161.872,8▼ −107.668,2
202570.426,8+14,8%185.995,1▼ −115.568,4
202461.371,3+0,1%144.330,0▼ −82.958,7
202361.316,4+5,8%111.351,1▼ −50.034,6
202257.936,0+3,7%118.485,1▼ −60.549,1
202155.892,9+14,2%110.296,6▼ −54.403,8
202048.927,0+18,0%84.183,5▼ −35.256,5
201941.462,5+0,2%75.472,1▼ −34.009,6
201841.366,5+16,4%65.516,2▼ −24.149,7
201735.540,6+74,7%58.592,4▼ −23.051,9
201620.339,5+18,6%50.018,8▼ −29.679,3
201517.155,1+14,9%49.498,7▼ −32.343,6
201414.930,9+12,8%43.709,0▼ −28.778,1
201313.233,0+7,7%36.937,9▼ −23.704,8
201212.284,5+10,4%28.633,4▼ −16.348,9
201111.126,6+62,1%24.593,7▼ −13.467,1
20106.862,6+40,1%20.018,8▼ −13.156,2
20094.897,716.400,7▼ −11.503,0
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-20268.586,223.234,4▼ −14.648,2
7-20267.665,223.403,6▼ −15.738,4
6-20267.813,122.608,3▼ −14.795,2
5-20267.098,822.111,4▼ −15.012,6
4-20266.144,920.465,0▼ −14.320,1
3-20265.836,718.205,4▼ −12.368,8
2-20264.731,112.714,7▼ −7.983,6
1-20266.328,619.130,0▼ −12.801,4
12-20257.247,218.231,1▼ −10.983,8
11-20256.251,616.591,3▼ −10.339,7
10-20257.382,916.703,6▼ −9.320,7
9-20257.645,416.534,1▼ −8.888,8
8-20257.030,416.443,2▼ −9.412,8
7-20255.756,016.775,4▼ −11.019,4
6-20255.630,915.429,6▼ −9.798,7
5-20255.336,116.176,0▼ −10.839,9
4-20254.992,115.047,9▼ −10.055,8
3-20255.279,014.719,7▼ −9.440,7
2-20254.235,311.279,0▼ −7.043,7
1-20253.640,012.064,2▼ −8.424,2
12-20246.214,013.531,7▼ −7.317,7
11-20245.074,012.874,4▼ −7.800,4
10-20245.478,212.780,3▼ −7.302,1
9-20246.123,112.287,1▼ −6.164,0

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Trung Quốc theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.