Số liệu kỳ8/2026

Nhập khẩu vải các loại

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu vải các loại đạt 10.164 triệu USD (+2,5% so với cùng kỳ), đứng thứ 4 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 2,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 59,1% (6.004 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 7.140 triệu USD (70,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+335 triệu USD); giảm nhiều nhất: Đài Loan (−72 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu vải các loại theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 1.25510/24: 1.31711/24: 1.29012/24: 1.3311/25: 1.0802/25: 1.0283/25: 1.3424/25: 1.4195/25: 1.4526/25: 1.2227/25: 1.2138/25: 1.1639/25: 1.30410/25: 1.30111/25: 1.26612/25: 1.4081/26: 1.2872/26: 1.0223/26: 1.0834/26: 1.4625/26: 1.4346/26: 1.3837/26: 1.2738/26: 1.2201.46211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu vải các loại từng năm

triệu USD
2015: 10.1542016: 10.4832017: 11.3812018: 12.7722019: 13.2762020: 11.8762021: 14.3222022: 14.7042023: 13.0202024: 14.9132025: 15.1982026*: 10.16415.198201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu vải các loại, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc7.139,770,2%+4,9%▲ +334,7867,0
Đài Loan953,69,4%-7,0%▼ −72,1122,3
Hàn Quốc879,98,7%-5,1%▼ −47,395,6
Nhật Bản480,84,7%+1,2%▲ +5,855,8
Thái Lan137,61,4%-10,4%▼ −16,014,9
Ý108,61,1%+11,4%▲ +11,112,4
Malaysia88,20,9%-1,8%▼ −1,69,8
Indonesia74,50,7%+11,5%▲ +7,77,1
Ấn Độ45,00,4%-9,5%▼ −4,73,5
Mỹ35,00,3%+27,0%▲ +7,43,8
Pakistan31,20,3%+7,6%▲ +2,23,5
Thổ Nhĩ Kỳ21,70,2%+5,9%▲ +1,21,7
Đức18,40,2%+60,2%▲ +6,93,0
Campuchia15,50,2%+38,1%▲ +4,32,1
Pháp10,10,1%+30,0%▲ +2,31,2
Bangladesh10,00,1%+56,2%▲ +3,63,5
Bỉ9,70,1%+368,6%▲ +7,62,1
Hồng Kông8,50,1%-37,2%▼ −5,10,5
Anh8,00,1%+3,4%▲ +0,30,9
Thụy Sĩ1,10,0%-78,9%▼ −4,00,1
Singapore0,20,0%-59,0%▼ −0,2
Philippines0,00,0%-83,3%▼ −0,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu vải các loại theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc867,0893,5984,51.046,21.075,4667,4703,0902,6953,4850,4886,2875,0816,7826,8828,91.020,01.020,3909,8611,1771,3884,1866,2885,7802,4
Đài Loan122,3106,9109,3114,7116,1141,3104,3138,7135,5117,4118,2137,2122,5117,8113,1137,4132,8152,3139,3110,6114,8117,3124,3152,7
Hàn Quốc95,6114,0125,6121,2113,7107,293,0109,4136,1121,4101,5115,091,8121,2131,2125,8121,3125,4117,992,8143,8138,2120,6114,0
Nhật Bản55,866,568,257,162,563,553,753,665,761,168,960,957,360,165,468,260,461,560,841,263,256,765,549,1
Thái Lan14,916,016,119,017,121,115,418,023,718,719,318,517,218,519,020,021,221,621,714,420,423,623,122,4
Ý12,413,212,915,217,317,410,49,819,412,515,68,212,913,112,715,714,512,18,48,014,615,012,49,5
Malaysia9,810,310,112,412,613,78,810,511,011,212,911,08,912,912,412,19,212,912,88,713,48,715,612,7
Indonesia7,111,611,88,08,113,06,78,27,66,76,97,76,79,88,012,86,68,87,17,18,98,78,38,6
Ấn Độ3,55,76,34,67,57,53,86,46,06,77,16,04,95,24,37,66,29,57,14,95,44,85,66,8
Mỹ3,85,54,65,22,44,23,06,43,72,74,04,94,53,52,93,53,73,04,22,33,75,24,74,0
Pakistan3,52,45,13,25,34,04,03,74,53,85,13,83,02,53,02,93,44,06,33,86,45,85,55,9
Thổ Nhĩ Kỳ1,73,82,53,33,52,82,11,93,83,83,42,82,82,92,73,02,82,12,12,01,94,14,33,8
Đức3,02,95,31,42,71,10,71,22,41,01,11,22,51,10,71,21,61,22,40,71,41,41,82,9
Campuchia2,12,22,02,02,02,31,21,81,90,51,72,11,01,11,41,41,41,72,11,20,80,30,91,2
Pháp1,22,11,61,50,51,40,81,01,41,30,90,80,61,91,01,00,90,81,10,50,81,11,70,9
Bangladesh3,51,82,01,70,50,20,10,20,80,10,00,10,10,10,21,00,72,51,40,40,50,10,20,1
Bỉ2,11,91,31,60,90,70,60,51,50,40,81,10,50,30,10,20,30,20,40,10,40,50,80,8
Hồng Kông0,50,71,11,40,91,11,51,32,70,80,91,30,91,72,11,42,92,10,91,61,91,52,72,0
Anh0,91,30,90,81,71,30,60,61,01,40,71,11,01,41,31,10,41,40,60,50,70,50,50,7
Thụy Sĩ0,10,10,10,10,30,10,10,20,10,10,50,40,60,51,20,40,30,61,20,51,10,80,40,4
Singapore0,00,00,00,10,20,10,00,00,10,20,00,1
Philippines0,00,00,00,00,00,00,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu vải các loại theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc7.14010.3709.9848.3259.1729.0667.2757.7357.0995.5215.4495.2234.6603.8703.0362.7992.2181.559
Đài Loan9541.5341.4961.3591.8131.7261.3941.6061.6061.5671.5031.5361.3921.2371.0731.069892783
Hàn Quốc8801.4011.5181.5301.7741.7981.6252.0242.1632.0461.9571.8561.8441.6981.4071.3491.115934
Nhật Bản481732668673682636644820756671638568554557573527359332
Thái Lan13823427027532528624527929125120621221321317018112889
Ý1091531461211241148711398756262594756665031
Malaysia881361239211710082117103564951616348594338
Indonesia7596100838867716661606069684964484629
Ấn Độ457666637045367069636563565543463424
Mỹ354346374134303327382935282324241415
Pakistan3146574955372132373533443232284431
Thổ Nhĩ Kỳ223436374131303841353438322317207
Đức181726304940313238373236453932402724
Campuchia161719424235211516
Pháp10121113131313111111108787646
Bangladesh108346233
Bỉ106101444333232232422
Hồng Kông9192725576978164217242227249259344351382339260
Anh8128965815161077109101198
Thụy Sĩ16665334532122443
Singapore010113234333343449
Philippines000000200111232211
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu vải các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)10.164,06.003,8+2,2%4.160,2+2,9%59,1%
202515.198,39.021,3+7,3%6.177,0-5,1%59,4%
202414.912,98.404,5+12,3%6.508,4+17,5%56,4%
202313.019,57.480,9-13,2%5.538,6-9,0%57,5%
202214.703,88.617,8+0,5%6.086,0+5,9%58,6%
202114.322,38.577,3+23,4%5.745,0+16,6%59,9%
202011.875,66.948,1-6,4%4.927,4-15,8%58,5%
201913.276,07.426,6+0,1%5.849,4+9,2%55,9%
201812.771,97.416,6+7,1%5.355,3+20,1%58,1%
201711.381,16.922,6+7,3%4.458,5+10,7%60,8%
201610.483,36.454,0+1,5%4.029,3+6,1%61,6%
201510.154,46.357,9+10,1%3.796,5—62,6%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu vải các loại từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)10.164,0+2,5%2,58%4
202515.198,3+1,9%3,34%4
202414.912,9+14,5%3,91%4
202313.019,5-11,5%3,99%4
202214.703,8+2,7%4,09%5
202114.322,3+20,6%4,30%5
202011.875,6-10,5%4,52%5
201913.276,0+3,9%5,24%5
201812.771,9+12,2%5,39%5
201711.381,1+8,6%5,34%5
201610.483,3+3,2%6,00%5
201510.154,46,13%5
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu vải các loại từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)2.493,3+4,9%61,2%
Q2/20264.279,0+4,6%58,2%
Q1/20263.391,7-1,7%58,6%
Q4/20253.975,3+1,0%58,9%
Q3/20253.680,5-0,2%61,6%
Q2/20254.092,1-0,9%58,6%
Q1/20253.450,5+9,3%58,5%
Q4/20243.937,6+14,5%54,9%
Q3/20243.688,8+16,8%58,6%
Q2/20244.130,0+20,0%55,4%
Q1/20243.156,5+5,8%56,8%
Q4/20233.438,4+5,5%56,3%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu vải các loại từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-20261.219,9+4,9%748,061,3%1.210,9
7-20261.273,5+5,0%777,961,1%1.262,3
6-20261.382,5+13,2%817,059,1%1.371,3
5-20261.434,2-1,2%835,658,3%1.420,5
4-20261.462,3+3,1%838,357,3%1.451,0
3-20261.083,0-19,3%663,561,3%1.071,5
2-20261.021,8-0,6%586,857,4%1.013,7
1-20261.286,8+19,2%736,957,3%1.276,0
12-20251.407,8+5,8%820,258,3%1.382,3
11-20251.266,0-1,9%745,458,9%1.222,4
10-20251.301,4-1,2%775,259,6%1.256,0
9-20251.304,4+4,0%803,161,6%1.259,1
8-20251.162,9-6,2%713,761,4%1.156,2
7-20251.213,2+1,6%749,661,8%1.202,6
6-20251.221,6-1,8%732,860,0%1.211,8
5-20251.451,9-5,9%854,858,9%1.436,6
4-20251.418,6+5,7%808,757,0%1.410,9
3-20251.342,4+13,2%785,558,5%1.333,7
2-20251.028,4+30,0%622,560,5%1.009,0
1-20251.079,7-8,5%609,856,5%1.072,5
12-20241.330,7+16,4%723,454,4%1.288,3
11-20241.289,9+9,7%698,054,1%1.260,5
10-20241.317,0+17,7%741,456,3%1.284,7
9-20241.254,7+14,0%726,357,9%1.201,0
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Vải các loại: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.