Nhập khẩu đậu tương
8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu đậu tương đạt 1.254 triệu USD (+49,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 42 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,3% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 2.579,2 nghìn tấn, giá bình quân 486 USD/tấn (+5,1%). Brazil là thị trường lớn nhất với 775 triệu USD (61,8%). Tăng thêm nhiều nhất: Brazil (+291 triệu USD); giảm nhiều nhất: Canada (−24 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Nhập khẩu đậu tương theo tháng, 24 tháng gần nhất
triệu USDNhập khẩu đậu tương từng năm
triệu USD- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.
Thị trường nhập khẩu đậu tương, 8 tháng 2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Trị giá | Thị phần | So cùng kỳ | Tăng/giảm | Riêng tháng 8 |
|---|---|---|---|---|---|
| Brazil | 774,7 | 61,8% | +60,2% | ▲ +291,0 | 135,0 |
| Mỹ | 390,9 | 31,2% | +43,1% | ▲ +117,7 | 22,6 |
| Canada | 40,5 | 3,2% | -37,4% | ▼ −24,2 | 1,4 |
| Argentina | 39,6 | 3,2% | +278,6% | ▲ +29,2 | |
| Campuchia | 3,8 | 0,3% | +31,5% | ▲ +0,9 | 0,2 |
- Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Nhập khẩu đậu tương theo nước, từng tháng
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 | 8/25 | 7/25 | 6/25 | 5/25 | 4/25 | 3/25 | 2/25 | 1/25 | 12/24 | 11/24 | 10/24 | 9/24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Brazil | 135,0 | 139,2 | 82,8 | 207,1 | 77,3 | 65,0 | 34,0 | 34,4 | 42,8 | 34,8 | 110,7 | 110,7 | 94,6 | 79,2 | 31,1 | 57,4 | 65,9 | 40,6 | ||||||
| Mỹ | 22,6 | 20,4 | 31,3 | 34,2 | 24,4 | 62,3 | 96,7 | 99,1 | 84,4 | 81,2 | 50,1 | 28,3 | 25,0 | 21,3 | 20,9 | 19,1 | 22,5 | 23,8 | 59,8 | 80,8 | 94,4 | 68,3 | 25,8 | 22,6 |
| Canada | 1,4 | 4,2 | 3,6 | 2,8 | 1,9 | 21,1 | 1,8 | 3,7 | 15,7 | 4,9 | 2,9 | 3,1 | 5,3 | 6,0 | 12,4 | 11,7 | 2,0 | 4,4 | 18,3 | 4,6 | 3,7 | 4,5 | 6,3 | 8,4 |
| Argentina | 23,0 | 16,6 | 12,8 | 10,5 | 10,8 | 10,9 | ||||||||||||||||||
| Campuchia | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,6 | 0,3 | 0,9 | 0,4 | 0,8 | 2,8 | 7,4 | 2,2 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,9 | 0,3 | 0,3 | 0,7 | 0,3 | 1,4 | 7,5 | 0,7 | 0,1 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
Nhập khẩu đậu tương theo nước, từng năm
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 2026* | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Brazil | 775 | 561 | 536 | 586 | 739 | 608 | 287 | 256 | 144 | 206 | 134 | 297 | 288 | 332 |
| Mỹ | 391 | 517 | 464 | 451 | 408 | 492 | 396 | 305 | 547 | 331 | 422 | 372 | 403 | 322 |
| Canada | 41 | 91 | 73 | 78 | 66 | 52 | 50 | 57 | 60 | 88 | 43 | 47 | 38 | 25 |
| Argentina | 40 | 23 | 22 | 0 | 7 | 29 | 47 | 1 | 4 | 11 | 77 | 40 | ||
| Campuchia | 4 | 15 | 13 | 11 | 18 | 18 | 7 | 7 | 18 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.
Giá nhập khẩu bình quân đậu tương theo nước
USD/tấn| Nước (USD/tấn) | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Brazil | 509 | 493 | 502 | 481 | 481 | 471 | 485 | 494 | 477 | 496 | ||
| Mỹ | 499 | 499 | 498 | 491 | 480 | 480 | 481 | 464 | 459 | 456 | 465 | 454 |
| Canada | 654 | 608 | 660 | 663 | 645 | 487 | 559 | 516 | 459 | 537 | 534 | 527 |
| Argentina | 433 | 419 | 487 | |||||||||
| Campuchia | 750 | 663 | 750 | 739 | 750 | 746 | 676 | 660 | 661 | 687 | 738 | 745 |
- Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).
Nhập khẩu đậu tương từng năm
triệu USD| Năm | Trị giá | So năm trước | Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu | Thứ hạng mặt hàng | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 1.254,2 | +49,7% | 0,32% | 42 | 2.579,2 | 486 | +5,1% |
| 2025 | 1.214,4 | +7,7% | 0,27% | 49 | 2.608,8 | 466 | -8,4% |
| 2024 | 1.127,1 | -3,6% | 0,30% | 46 | 2.218,2 | 508 | -19,3% |
| 2023 | 1.169,4 | -8,3% | 0,36% | 44 | 1.858,1 | 629 | -9,3% |
| 2022 | 1.275,1 | +7,9% | 0,35% | 44 | 1.838,3 | 694 | +18,5% |
| 2021 | 1.181,7 | +52,7% | 0,36% | 42 | 2.019,3 | 585 | +41,8% |
| 2020 | 773,8 | +14,8% | 0,29% | 47 | 1.874,7 | 413 | +3,3% |
| 2019 | 674,2 | -12,9% | 0,27% | 51 | 1.687,8 | 399 | -5,8% |
| 2018 | 773,8 | +9,3% | 0,33% | 46 | 1.824,3 | 424 | -1,4% |
| 2017 | 707,9 | +7,1% | 0,33% | 44 | 1.646,0 | 430 | +0,6% |
| 2016 | 661,0 | -13,6% | 0,38% | 43 | 1.546,2 | 427 | -4,6% |
| 2015 | 764,7 | 0,46% | 34 | 1.707,3 | 448 |
- Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
- Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
- Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.
Nhập khẩu đậu tương từng quý
triệu USD| Quý | Trị giá | So cùng kỳ | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so cùng kỳ |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 (2 tháng) | 324,8 | +15,8% | 646,8 | 502 | +5,6% |
| Q2/2026 | 491,8 | +66,5% | 1.012,3 | 486 | +6,0% |
| Q1/2026 | 437,6 | +67,1% | 920,0 | 476 | +4,7% |
| Q4/2025 | 309,6 | +2,8% | 657,4 | 471 | -2,4% |
| Q3/2025 | 347,6 | +32,5% | 730,2 | 476 | -4,8% |
| Q2/2025 | 295,4 | +10,6% | 644,6 | 458 | -9,3% |
| Q1/2025 | 261,8 | -11,7% | 576,6 | 454 | -17,3% |
| Q4/2024 | 301,1 | +28,5% | 624,3 | 482 | -20,5% |
| Q3/2024 | 262,3 | +26,8% | 524,8 | 500 | -14,6% |
| Q2/2024 | 267,2 | -30,0% | 529,1 | 505 | -18,0% |
| Q1/2024 | 296,5 | -14,4% | 540,0 | 549 | -21,0% |
| Q4/2023 | 234,3 | -22,0% | 386,4 | 606 | -11,1% |
Nhập khẩu đậu tương từng tháng
triệu USD| Tháng | Cả nước | So cùng kỳ | Lượng (tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Cộng các nước kê riêng |
|---|---|---|---|---|---|
| 8-2026 | 159,7 | +12,7% | 314.043 | 509 | 159,2 |
| 7-2026 | 165,1 | +19,1% | 332.799 | 496 | 163,9 |
| 6-2026 | 119,2 | -7,1% | 236.487 | 504 | 117,9 |
| 5-2026 | 268,3 | +141,9% | 559.802 | 479 | 267,8 |
| 4-2026 | 104,3 | +85,5% | 216.047 | 483 | 103,9 |
| 3-2026 | 149,6 | +54,8% | 312.810 | 478 | 149,3 |
| 2-2026 | 133,1 | +68,0% | 275.357 | 483 | 132,9 |
| 1-2026 | 154,9 | +80,3% | 331.831 | 467 | 154,6 |
| 12-2025 | 116,2 | +5,1% | 249.125 | 466 | 115,6 |
| 11-2025 | 94,5 | +17,1% | 200.315 | 472 | 93,6 |
| 10-2025 | 98,9 | -9,9% | 207.942 | 475 | 98,0 |
| 9-2025 | 67,2 | -6,3% | 140.499 | 479 | 66,3 |
| 8-2025 | 141,7 | +115,7% | 297.534 | 476 | 141,0 |
| 7-2025 | 138,7 | +11,1% | 292.213 | 475 | 138,2 |
| 6-2025 | 128,3 | +262,1% | 283.984 | 452 | 128,1 |
| 5-2025 | 110,9 | -8,0% | 233.829 | 474 | 110,8 |
| 4-2025 | 56,3 | -49,4% | 126.786 | 444 | 55,9 |
| 3-2025 | 96,7 | -6,6% | 218.288 | 443 | 96,3 |
| 2-2025 | 79,2 | +11,6% | 172.843 | 458 | 78,8 |
| 1-2025 | 85,9 | -29,6% | 185.457 | 463 | 85,8 |
| 12-2024 | 110,6 | -8,6% | 239.098 | 462 | 110,3 |
| 11-2024 | 80,7 | +173,8% | 162.624 | 496 | 80,3 |
| 10-2024 | 109,8 | +31,0% | 222.549 | 493 | 109,7 |
| 9-2024 | 71,8 | +23,3% | 148.004 | 485 | 71,7 |
- Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).
Mặt hàng khác
Về số liệu này
Đậu tương: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.