Số liệu kỳ2/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2026

Tháng 2-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,18 tỉ USD, +6,2% so với cùng kỳ và -23,4% so với tháng trước; nhập khẩu 34,34 tỉ USD (+5,1% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,16 tỉ USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 76,50 tỉ USD (+18,6%), nhập khẩu 79,64 tỉ USD (+26,8%), nhập siêu 3,14 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 5-3-2026.

← Tháng 1-2026 · Mọi tháng · Tháng 3-2026 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.121,8-15,2%+25,2%24,5%17.701+41,0%23,1%
Điện thoại các loại và linh kiện5.477,0-3,2%+24,8%16,5%11.134+20,8%14,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.846,3-29,7%+0,4%11,6%9.314+20,9%12,2%
Hàng dệt, may2.426,8-25,9%-0,6%7,3%5.702+1,2%7,5%
Giày dép các loại1.414,3-31,0%-10,0%4,3%3.464-0,2%4,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.246,8-23,1%-3,3%3,8%2.869+12,8%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ976,3-39,7%-5,7%2,9%2.595+5,3%3,4%
Hàng hóa khác944,9-33,8%-32,9%2,8%2.371-19,5%3,1%
Hàng thủy sản704,1-30,2%+7,5%2,1%1.714+20,0%2,2%
Cà phê673,5-38,0%-35,2%2,0%1.759-3,5%2,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ602,5-43,3%-10,6%1.665+0,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện575,9-25,0%+8,3%1,7%1.344+20,9%1,8%
Sắt thép các loại490,3-20,9%-8,2%1,5%1.110-2,8%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo461,0-34,3%-7,2%1,4%1.163+7,8%1,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận439,9-39,5%+21,6%1,3%1.167+52,7%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép353,0-25,7%-12,7%1,1%828-1,8%1,1%
Hàng rau quả349,3-45,7%+11,3%1,1%992+44,6%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù288,0-30,9%+10,6%0,9%705+12,7%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác283,1-23,9%—0,9%6550,9%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện282,5-31,5%—0,9%6950,9%
Gạo278,2-10,0%-22,3%0,8%587-12,9%0,8%
Dây điện và dây cáp điện277,6-34,4%-5,7%0,8%701+17,3%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ262,0-42,8%+10,2%0,8%720+25,6%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại256,2-33,1%-26,2%0,8%639-1,4%0,8%
Hóa chất233,9+5,3%+0,7%0,7%456+2,6%0,6%
Sản phẩm hóa chất191,9-20,7%-13,2%0,6%434-3,5%0,6%
↳ trong đó Vải các loại182,7-32,2%-12,7%452+3,4%
Dầu thô177,9+350,5%+54,5%0,5%217-9,7%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu175,3-22,3%-14,9%0,5%401+8,4%0,5%
Hạt điều165,2-52,6%-17,3%0,5%514+13,1%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày160,1-36,6%-1,0%0,5%413+17,6%0,5%
Cao su137,5-61,6%-38,6%0,4%496-5,3%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy131,5-30,6%-15,8%0,4%321+5,1%0,4%
Xăng dầu các loại107,2+33,8%+51,9%0,3%187+28,4%0,2%
Clanhke và xi măng101,2-22,3%-7,5%0,3%232+24,4%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn99,1-41,7%-26,4%0,3%269+15,0%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu98,9-35,9%+17,7%0,3%253+61,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su98,5-26,8%-1,2%0,3%233+13,2%0,3%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác97,3-36,1%—0,3%2490,3%
Hạt tiêu91,0-34,6%-6,2%0,3%230+25,0%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh88,0-34,8%-3,7%0,3%223+15,1%0,3%
Phân bón các loại86,1-15,2%+16,5%0,3%188+39,5%0,2%
Kim loại thường khác79,4-37,0%—0,2%2050,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc75,6-34,1%-13,4%0,2%190+2,8%0,2%
Dầu mỡ động thực vật59,3-27,3%—0,2%1410,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm55,7-44,2%-1,1%0,2%156+19,0%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác54,0-16,9%-11,0%0,2%119-1,9%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm50,8-21,5%-3,0%0,2%115+20,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ43,4-31,7%-1,1%0,1%107+8,8%0,1%
Chế phẩm thực phẩm khác38,1-40,7%—0,1%1020,1%
↳ trong đó Sắn25,5-32,5%+7,9%63+86,9%
Than đá21,2+63,7%+30,3%0,1%34+49,6%0,0%
Quế và hoa quế15,1-29,2%—0,0%360,0%
Chè10,1-51,8%-15,6%0,0%31+9,3%0,0%
Quặng và khoáng sản khác8,9-28,5%-70,7%0,0%21-44,8%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện13.055,4-22,4%+25,5%38,0%29.884+48,3%37,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.033,0-31,4%+6,3%11,7%9.913+27,5%12,4%
Hàng hóa khác1.264,9-30,6%-35,5%3,7%3.088-16,2%3,9%
Vải các loại1.021,4-20,6%-0,7%3,0%2.308+9,5%2,9%
Kim loại thường khác843,9-28,0%-8,0%2,5%2.016+21,0%2,5%
Xăng dầu các loại780,5+5,5%+52,5%2,3%1.520+38,3%1,9%
Chất dẻo nguyên liệu764,0-31,5%-28,0%2,2%1.879-2,9%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo704,7-31,9%+2,9%2,1%1.739+27,3%2,2%
Sắt thép các loại680,8-34,0%-34,3%2,0%1.713-0,6%2,2%
Điện thoại các loại và linh kiện601,9-37,0%-27,2%1,8%1.557-7,5%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép571,7-30,5%+16,2%1,7%1.394+37,6%1,8%
Hóa chất567,7-21,7%-13,7%1,7%1.293+8,1%1,6%
Than đá537,3-19,9%-11,5%1,6%1.208+3,4%1,5%
Sản phẩm hóa chất532,6-26,0%-8,4%1,6%1.252+11,4%1,6%
Dầu thô505,6-16,5%-36,3%1,5%1.111-23,2%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô484,4-28,5%+17,0%1,4%1.161+47,5%1,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày475,2-25,5%-9,8%1,4%1.113+9,4%1,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm422,1+31,3%+410,5%1,2%744+438,4%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại354,4-7,0%-5,5%1,0%735+37,4%0,9%
Dây điện và dây cáp điện312,7-26,4%+0,9%0,9%737+18,7%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác309,8-36,2%+9,2%0,9%795+41,9%1,0%
Ngô303,8-13,5%+145,3%0,9%655+75,3%0,8%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng298,8+14,0%+202,4%0,9%561+243,6%0,7%
Lúa mì269,7+53,4%+41,8%0,8%445+49,7%0,6%
Quặng và khoáng sản khác262,0-32,4%+9,3%0,8%650+48,0%0,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu257,3-31,2%-48,2%0,7%632-21,2%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện250,1-10,6%-4,4%0,7%530+15,0%0,7%
Hạt điều244,6+13,9%-2,2%0,7%459+9,6%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ240,4+32,6%+80,3%0,7%422+66,7%0,5%
Dược phẩm212,8-29,2%-40,9%0,6%513-16,0%0,6%
Hàng rau quả192,8-48,1%+16,2%0,6%564+39,1%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ188,5-40,4%-9,7%0,5%505+24,3%0,6%
Khí đốt hóa lỏng176,0+31,7%+175,7%0,5%310+40,5%0,4%
Cao su173,4-37,7%-29,0%0,5%452-13,9%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại172,2-34,1%-18,9%0,5%433+6,8%0,5%
Hàng thủy sản168,2-43,5%-34,4%0,5%466-4,9%0,6%
Bông các loại162,0-33,5%-46,2%0,5%406-23,0%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện161,8-39,0%-2,4%0,5%427+23,9%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn160,2-25,4%—0,5%3750,5%
Giấy các loại151,7-33,1%-18,2%0,4%378+11,4%0,5%
Thịt và các sản phẩm từ thịt150,9-34,0%—0,4%3800,5%
Đậu tương133,0-14,0%+67,9%0,4%288+74,2%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh131,9-16,6%+5,7%0,4%290+32,5%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa131,9-0,8%+7,8%0,4%265+17,0%0,3%
Phế liệu sắt thép131,3-15,4%-23,5%0,4%287+4,3%0,4%
Dầu mỡ động thực vật119,1-9,5%+24,3%0,3%251+29,1%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh97,3-30,3%-0,7%0,3%237+31,3%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác91,3-22,2%-23,8%0,3%209-3,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su85,7-24,7%-4,9%0,2%200+17,1%0,3%
Phân bón các loại80,1+7,5%-42,9%0,2%155-44,4%0,2%
Sản phẩm từ giấy74,7-31,3%-1,7%0,2%183+21,5%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng59,7-7,7%+8,0%0,2%124+29,1%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu56,5-15,8%-27,4%0,2%124-13,9%0,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận51,9-24,1%—0,2%1200,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc43,4-33,5%-11,0%0,1%109+21,4%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,0-15,6%-28,6%0,1%61-19,3%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá4,9-50,6%-61,0%0,0%15-43,2%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ9.930,8+9,6%29,9%1.465,1+1,9%+8.465,723.7893.366
Trung Quốc4.731,1+11,7%14,3%12.714,7+12,7%-7.983,611.06031.845
Hàn Quốc2.474,6+14,3%7,5%5.577,0+15,9%-3.102,45.14811.677
Nhật Bản1.920,0-4,6%5,8%1.872,9-9,7%+47,14.4474.217
Hồng Kông1.085,9-1,1%3,3%37,5-51,8%+1.048,42.434124
Hà Lan919,3+0,9%2,8%46,2-26,0%+873,12.236115
Ấn Độ845,5+27,2%2,5%479,8+6,2%+365,71.8401.167
Thái Lan798,8+28,4%2,4%1.003,4-13,1%-204,51.6162.179
Đức731,9+3,3%2,2%314,6-2,2%+417,41.742675
Anh603,3+11,5%1,8%74,1+12,6%+529,21.384149
Canada557,6+19,7%1,7%42,1-43,7%+515,51.183148
Úc553,6+17,5%1,7%547,1+6,2%+6,51.1311.280
Mexico506,1+10,1%1,5%86,8-0,5%+419,31.196197
Đài Loan432,5-9,0%1,3%2.616,7+19,3%-2.184,29916.258
Philippines428,2-2,9%1,3%162,3-30,2%+266,0874410
Malaysia415,0-0,7%1,3%916,1+26,1%-501,19291.953
Indonesia406,6-20,5%1,2%884,5-12,5%-477,88901.849
UAE400,5-12,8%1,2%26,6-38,3%+373,998061
Campuchia395,6-7,6%1,2%434,6-24,7%-38,9940889
Ý371,2-12,4%1,1%131,6-22,6%+239,6788326
Singapore337,7-14,9%1,0%589,4+32,9%-251,79081.333
Tây Ban Nha310,8-2,5%0,9%49,4-24,9%+261,4729127
Pháp287,9+7,3%0,9%329,7+149,5%-41,8704619
Ba Lan254,0-3,2%0,8%33,5+11,5%+220,561871
Áo238,1+5,5%0,7%39,1+4,5%+199,051873
Bỉ212,6-6,8%0,6%32,2-57,2%+180,453882
Brazil202,9+10,4%0,6%488,5-16,1%-285,64871.033
Séc183,1+29,6%0,6%44,1+114,5%+139,137469
Nga151,1-9,5%0,5%199,5+2,1%-48,4348356
Thổ Nhĩ Kỳ143,1+29,7%0,4%26,7-38,2%+116,433666
Ả Rập Xê Út105,2-17,3%0,3%134,8+29,2%-29,5328239
Slovakia104,0-8,7%0,3%3,6-52,2%+100,426413
Israel103,5+102,7%0,3%228,7-24,7%-125,2177435
Thụy Điển96,6+15,7%0,3%20,6-53,2%+76,121755
Chile93,0+35,1%0,3%28,8-15,7%+64,217179
Nam Phi78,8+8,3%0,2%35,1-42,3%+43,715793
Armenia64,8+23,6%0,2%0,4—+64,41491
Argentina60,9-30,4%0,2%262,6-20,1%-201,7122491
Colombia60,5+49,8%0,2%—131
New Zealand60,2+8,0%0,2%79,2+24,3%-19,0126148
Brunei57,4+5.338,0%0,2%61,9+208,3%-4,45989
Bangladesh56,8-36,1%0,2%10,5-6,3%+46,313220
Peru52,5+72,3%0,2%5,6+0,2%+46,810111
Bờ Biển Ngà49,5-24,6%0,1%40,2+97,2%+9,394117
Bồ Đào Nha48,3+13,8%0,1%8,6-4,6%+39,79319
Hungary47,8+7,2%0,1%13,1-9,3%+34,712132
Pakistan41,6+7,9%0,1%12,5-25,1%+29,08925
Kazakhstan40,4+31,0%0,1%1,2-93,7%+39,2937
Lào36,4-64,8%0,1%70,1-68,9%-33,690241
Slovenia36,4+10,6%0,1%9,0+27,4%+27,46815
Ai Cập35,2+4,6%0,1%—88
Hy Lạp33,1-13,8%0,1%9,6-23,8%+23,57817
Đan Mạch32,4+12,6%0,1%39,5+93,5%-7,28872
Malta32,2+4.005,1%0,1%0,4-85,5%+31,9362
Ireland30,6-51,2%0,1%205,2-42,3%-174,662469
Panama30,2-13,6%0,1%—71
Latvia29,1+23,1%0,1%3,6+146,0%+25,5596
Algeria26,8-53,9%0,1%—106
Ghana25,4-27,1%0,1%1,6-53,7%+23,8708
Togo24,1+160,7%0,1%—54
Romania24,1-42,2%0,1%12,7-5,6%+11,35124
Myanmar23,3+17,5%0,1%18,2+13,0%+5,15641
Iraq17,2-22,3%0,1%—49
Nigeria14,7+50,3%0,0%7,1+16,9%+7,62916
Sri Lanka14,0-70,2%0,0%—32
Litva10,8-48,3%0,0%5,3+183,7%+5,63010
Thụy Sĩ10,5-14,7%0,0%55,1-16,1%-44,626125
Luxembourg10,3+104,3%0,0%5,9+21,6%+4,41816
Angola10,0+762,8%0,0%—14
Na Uy9,9+28,1%0,0%30,2-37,9%-20,32887
Kenya9,2+3,4%0,0%—24
Phần Lan7,6+10,8%0,0%9,8-27,2%-2,31923
Kuwait5,7+8,4%0,0%408,9-38,5%-403,215930
Croatia5,6-6,3%0,0%3,1-20,6%+2,61214
Tanzania5,0-38,1%0,0%79,2-20,9%-74,210158
Bulgaria4,5-35,3%0,0%3,7+33,0%+0,8149
Ukraine3,9-36,8%0,0%6,2-70,5%-2,21130
Senegal3,6+4,3%0,0%—8
Síp3,6-15,2%0,0%2,3+16,0%+1,298
Belarus2,0+21,2%0,0%1,4-69,2%+0,643
Estonia1,9-59,3%0,0%1,6-50,1%+0,4263
Mozambique1,7-28,9%0,0%—14
Đông Timor1,4+102,7%0,0%—2
Kyrgyzstan0,4-39,7%0,0%6,7—-6,317
Iceland0,3-62,5%0,0%0,2-74,2%+0,002
Cameroon—6,9-45,2%23
Cộng hòa Congo—90,5+185,4%177
Qatar—30,6+3,8%63
Tunisia—1,3+23,8%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Bắc Ninh6.544,2+22,3%19,7%6.372,0+15,6%+172,215.05115.234
TP.HCM5.750,3-9,6%17,3%6.837,9-15,3%-1.087,613.89715.651
Thái Nguyên3.274,6+31,9%9,9%1.879,7+13,5%+1.394,86.3444.273
Phú Thọ3.247,9+26,5%9,8%4.044,0+72,4%-796,26.7518.964
Hải Phòng2.955,0-4,9%8,9%2.761,4-0,3%+193,67.1966.445
Đồng Nai2.015,7-10,4%6,1%1.608,7-12,3%+407,05.1753.574
Ninh Bình1.942,1+39,0%5,9%1.867,3+41,2%+74,84.3504.562
Hà Nội1.285,5-12,3%3,9%3.765,1+12,8%-2.479,63.0138.778
Tây Ninh1.134,4-3,4%3,4%888,7-15,5%+245,72.8582.184
Đồng Tháp629,3+5,0%1,9%474,4+5,5%+155,01.454954
Hưng Yên604,4-2,2%1,8%568,3-6,3%+36,11.4751.330
Thanh Hóa421,1-4,6%1,3%668,9-25,0%-247,81.0471.507
Quảng Ninh419,2-15,6%1,3%454,8-0,8%-35,6913984
Quảng Ngãi306,4+19,6%0,9%426,2-9,5%-119,8682924
Đà Nẵng306,3+8,0%0,9%296,1-5,8%+10,2695765
Khánh Hòa305,6+22,9%0,9%92,0-30,9%+213,6506210
Gia Lai303,4-19,3%0,9%61,5-26,1%+242,0768165
Nghệ An253,0+29,1%0,8%278,1+33,3%-25,1636680
Cần Thơ225,3-10,6%0,7%84,2-19,2%+141,1561201
Vĩnh Long211,7-18,3%0,6%126,8-20,2%+84,9536287
Đắk Lắk202,3-6,4%0,6%39,2-45,7%+163,1535154
Lâm Đồng145,5-4,9%0,4%174,9+39,8%-29,3344418
An Giang129,9-4,3%0,4%72,2-49,6%+57,6331163
Lạng Sơn105,6+92,4%0,3%85,0+53,3%+20,6256225
Hà Tĩnh102,9-9,1%0,3%202,0-5,0%-99,1228478
Huế97,4-2,7%0,3%67,7-14,0%+29,7240190
Cà Mau95,8+1,6%0,3%11,7+5,6%+84,222940
Lào Cai78,2-19,5%0,2%56,6+11,3%+21,6189139
Quảng Trị36,0-27,6%0,1%59,3-44,5%-23,393118
Tuyên Quang24,2-11,5%0,1%8,9-23,6%+15,36721
Cao Bằng3,0-55,8%0,0%3,4+3,3%-0,41010
Sơn La1,5+42,1%0,0%0,5-57,0%+1,043
Lai Châu1,0-30,1%0,0%3,7+289,4%-2,777
Điện Biên0,4-34,4%0,0%0,5+69,7%-0,112
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2026

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu33.180,926.500,0+10,3%79,9%6.680,9-7,5%
Nhập khẩu34.341,924.677,4+8,2%71,9%9.664,5-1,9%
Cán cân-1.161,0+1.822,6-2.983,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2026: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK33.180,933.180,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK33.159,433.180,999,94%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK32.624,833.180,998,32%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK26.500,026.500,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK34.341,934.341,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK34.341,934.341,9100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK33.338,934.341,997,08%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK24.677,424.677,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.