Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2026
Tháng 2-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,18 tỉ USD, +6,2% so với cùng kỳ và -23,4% so với tháng trước; nhập khẩu 34,34 tỉ USD (+5,1% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,16 tỉ USD.
Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 76,50 tỉ USD (+18,6%), nhập khẩu 79,64 tỉ USD (+26,8%), nhập siêu 3,14 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 5-3-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 8.121,8 | -15,2% | +25,2% | 24,5% | 17.701 | +41,0% | 23,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.477,0 | -3,2% | +24,8% | 16,5% | 11.134 | +20,8% | 14,6% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.846,3 | -29,7% | +0,4% | 11,6% | 9.314 | +20,9% | 12,2% |
| Hàng dệt, may | 2.426,8 | -25,9% | -0,6% | 7,3% | 5.702 | +1,2% | 7,5% |
| Giày dép các loại | 1.414,3 | -31,0% | -10,0% | 4,3% | 3.464 | -0,2% | 4,5% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.246,8 | -23,1% | -3,3% | 3,8% | 2.869 | +12,8% | 3,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 976,3 | -39,7% | -5,7% | 2,9% | 2.595 | +5,3% | 3,4% |
| Hàng hóa khác | 944,9 | -33,8% | -32,9% | 2,8% | 2.371 | -19,5% | 3,1% |
| Hàng thủy sản | 704,1 | -30,2% | +7,5% | 2,1% | 1.714 | +20,0% | 2,2% |
| Cà phê | 673,5 | -38,0% | -35,2% | 2,0% | 1.759 | -3,5% | 2,3% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 602,5 | -43,3% | -10,6% | 1.665 | +0,0% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 575,9 | -25,0% | +8,3% | 1,7% | 1.344 | +20,9% | 1,8% |
| Sắt thép các loại | 490,3 | -20,9% | -8,2% | 1,5% | 1.110 | -2,8% | 1,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 461,0 | -34,3% | -7,2% | 1,4% | 1.163 | +7,8% | 1,5% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 439,9 | -39,5% | +21,6% | 1,3% | 1.167 | +52,7% | 1,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 353,0 | -25,7% | -12,7% | 1,1% | 828 | -1,8% | 1,1% |
| Hàng rau quả | 349,3 | -45,7% | +11,3% | 1,1% | 992 | +44,6% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 288,0 | -30,9% | +10,6% | 0,9% | 705 | +12,7% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 283,1 | -23,9% | — | 0,9% | 655 | 0,9% | |
| Hàng Điện gia dụng và linh kiện | 282,5 | -31,5% | — | 0,9% | 695 | 0,9% | |
| Gạo | 278,2 | -10,0% | -22,3% | 0,8% | 587 | -12,9% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 277,6 | -34,4% | -5,7% | 0,8% | 701 | +17,3% | 0,9% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 262,0 | -42,8% | +10,2% | 0,8% | 720 | +25,6% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 256,2 | -33,1% | -26,2% | 0,8% | 639 | -1,4% | 0,8% |
| Hóa chất | 233,9 | +5,3% | +0,7% | 0,7% | 456 | +2,6% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 191,9 | -20,7% | -13,2% | 0,6% | 434 | -3,5% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 182,7 | -32,2% | -12,7% | 452 | +3,4% | ||
| Dầu thô | 177,9 | +350,5% | +54,5% | 0,5% | 217 | -9,7% | 0,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 175,3 | -22,3% | -14,9% | 0,5% | 401 | +8,4% | 0,5% |
| Hạt điều | 165,2 | -52,6% | -17,3% | 0,5% | 514 | +13,1% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 160,1 | -36,6% | -1,0% | 0,5% | 413 | +17,6% | 0,5% |
| Cao su | 137,5 | -61,6% | -38,6% | 0,4% | 496 | -5,3% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 131,5 | -30,6% | -15,8% | 0,4% | 321 | +5,1% | 0,4% |
| Xăng dầu các loại | 107,2 | +33,8% | +51,9% | 0,3% | 187 | +28,4% | 0,2% |
| Clanhke và xi măng | 101,2 | -22,3% | -7,5% | 0,3% | 232 | +24,4% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 99,1 | -41,7% | -26,4% | 0,3% | 269 | +15,0% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 98,9 | -35,9% | +17,7% | 0,3% | 253 | +61,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 98,5 | -26,8% | -1,2% | 0,3% | 233 | +13,2% | 0,3% |
| Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác | 97,3 | -36,1% | — | 0,3% | 249 | 0,3% | |
| Hạt tiêu | 91,0 | -34,6% | -6,2% | 0,3% | 230 | +25,0% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 88,0 | -34,8% | -3,7% | 0,3% | 223 | +15,1% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 86,1 | -15,2% | +16,5% | 0,3% | 188 | +39,5% | 0,2% |
| Kim loại thường khác | 79,4 | -37,0% | — | 0,2% | 205 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 75,6 | -34,1% | -13,4% | 0,2% | 190 | +2,8% | 0,2% |
| Dầu mỡ động thực vật | 59,3 | -27,3% | — | 0,2% | 141 | 0,2% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 55,7 | -44,2% | -1,1% | 0,2% | 156 | +19,0% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 54,0 | -16,9% | -11,0% | 0,2% | 119 | -1,9% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 50,8 | -21,5% | -3,0% | 0,2% | 115 | +20,1% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 43,4 | -31,7% | -1,1% | 0,1% | 107 | +8,8% | 0,1% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 38,1 | -40,7% | — | 0,1% | 102 | 0,1% | |
| ↳ trong đó Sắn | 25,5 | -32,5% | +7,9% | 63 | +86,9% | ||
| Than đá | 21,2 | +63,7% | +30,3% | 0,1% | 34 | +49,6% | 0,0% |
| Quế và hoa quế | 15,1 | -29,2% | — | 0,0% | 36 | 0,0% | |
| Chè | 10,1 | -51,8% | -15,6% | 0,0% | 31 | +9,3% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 8,9 | -28,5% | -70,7% | 0,0% | 21 | -44,8% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 13.055,4 | -22,4% | +25,5% | 38,0% | 29.884 | +48,3% | 37,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.033,0 | -31,4% | +6,3% | 11,7% | 9.913 | +27,5% | 12,4% |
| Hàng hóa khác | 1.264,9 | -30,6% | -35,5% | 3,7% | 3.088 | -16,2% | 3,9% |
| Vải các loại | 1.021,4 | -20,6% | -0,7% | 3,0% | 2.308 | +9,5% | 2,9% |
| Kim loại thường khác | 843,9 | -28,0% | -8,0% | 2,5% | 2.016 | +21,0% | 2,5% |
| Xăng dầu các loại | 780,5 | +5,5% | +52,5% | 2,3% | 1.520 | +38,3% | 1,9% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 764,0 | -31,5% | -28,0% | 2,2% | 1.879 | -2,9% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 704,7 | -31,9% | +2,9% | 2,1% | 1.739 | +27,3% | 2,2% |
| Sắt thép các loại | 680,8 | -34,0% | -34,3% | 2,0% | 1.713 | -0,6% | 2,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 601,9 | -37,0% | -27,2% | 1,8% | 1.557 | -7,5% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 571,7 | -30,5% | +16,2% | 1,7% | 1.394 | +37,6% | 1,8% |
| Hóa chất | 567,7 | -21,7% | -13,7% | 1,7% | 1.293 | +8,1% | 1,6% |
| Than đá | 537,3 | -19,9% | -11,5% | 1,6% | 1.208 | +3,4% | 1,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 532,6 | -26,0% | -8,4% | 1,6% | 1.252 | +11,4% | 1,6% |
| Dầu thô | 505,6 | -16,5% | -36,3% | 1,5% | 1.111 | -23,2% | 1,4% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 484,4 | -28,5% | +17,0% | 1,4% | 1.161 | +47,5% | 1,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 475,2 | -25,5% | -9,8% | 1,4% | 1.113 | +9,4% | 1,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 422,1 | +31,3% | +410,5% | 1,2% | 744 | +438,4% | 0,9% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 354,4 | -7,0% | -5,5% | 1,0% | 735 | +37,4% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 312,7 | -26,4% | +0,9% | 0,9% | 737 | +18,7% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 309,8 | -36,2% | +9,2% | 0,9% | 795 | +41,9% | 1,0% |
| Ngô | 303,8 | -13,5% | +145,3% | 0,9% | 655 | +75,3% | 0,8% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 298,8 | +14,0% | +202,4% | 0,9% | 561 | +243,6% | 0,7% |
| Lúa mì | 269,7 | +53,4% | +41,8% | 0,8% | 445 | +49,7% | 0,6% |
| Quặng và khoáng sản khác | 262,0 | -32,4% | +9,3% | 0,8% | 650 | +48,0% | 0,8% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 257,3 | -31,2% | -48,2% | 0,7% | 632 | -21,2% | 0,8% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 250,1 | -10,6% | -4,4% | 0,7% | 530 | +15,0% | 0,7% |
| Hạt điều | 244,6 | +13,9% | -2,2% | 0,7% | 459 | +9,6% | 0,6% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 240,4 | +32,6% | +80,3% | 0,7% | 422 | +66,7% | 0,5% |
| Dược phẩm | 212,8 | -29,2% | -40,9% | 0,6% | 513 | -16,0% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 192,8 | -48,1% | +16,2% | 0,6% | 564 | +39,1% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 188,5 | -40,4% | -9,7% | 0,5% | 505 | +24,3% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 176,0 | +31,7% | +175,7% | 0,5% | 310 | +40,5% | 0,4% |
| Cao su | 173,4 | -37,7% | -29,0% | 0,5% | 452 | -13,9% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 172,2 | -34,1% | -18,9% | 0,5% | 433 | +6,8% | 0,5% |
| Hàng thủy sản | 168,2 | -43,5% | -34,4% | 0,5% | 466 | -4,9% | 0,6% |
| Bông các loại | 162,0 | -33,5% | -46,2% | 0,5% | 406 | -23,0% | 0,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 161,8 | -39,0% | -2,4% | 0,5% | 427 | +23,9% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 160,2 | -25,4% | — | 0,5% | 375 | 0,5% | |
| Giấy các loại | 151,7 | -33,1% | -18,2% | 0,4% | 378 | +11,4% | 0,5% |
| Thịt và các sản phẩm từ thịt | 150,9 | -34,0% | — | 0,4% | 380 | 0,5% | |
| Đậu tương | 133,0 | -14,0% | +67,9% | 0,4% | 288 | +74,2% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 131,9 | -16,6% | +5,7% | 0,4% | 290 | +32,5% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 131,9 | -0,8% | +7,8% | 0,4% | 265 | +17,0% | 0,3% |
| Phế liệu sắt thép | 131,3 | -15,4% | -23,5% | 0,4% | 287 | +4,3% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 119,1 | -9,5% | +24,3% | 0,3% | 251 | +29,1% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 97,3 | -30,3% | -0,7% | 0,3% | 237 | +31,3% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 91,3 | -22,2% | -23,8% | 0,3% | 209 | -3,1% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 85,7 | -24,7% | -4,9% | 0,2% | 200 | +17,1% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 80,1 | +7,5% | -42,9% | 0,2% | 155 | -44,4% | 0,2% |
| Sản phẩm từ giấy | 74,7 | -31,3% | -1,7% | 0,2% | 183 | +21,5% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 59,7 | -7,7% | +8,0% | 0,2% | 124 | +29,1% | 0,2% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 56,5 | -15,8% | -27,4% | 0,2% | 124 | -13,9% | 0,2% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 51,9 | -24,1% | — | 0,2% | 120 | 0,2% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 43,4 | -33,5% | -11,0% | 0,1% | 109 | +21,4% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 28,0 | -15,6% | -28,6% | 0,1% | 61 | -19,3% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 4,9 | -50,6% | -61,0% | 0,0% | 15 | -43,2% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 2-2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 9.930,8 | +9,6% | 29,9% | 1.465,1 | +1,9% | +8.465,7 | 23.789 | 3.366 |
| Trung Quốc | 4.731,1 | +11,7% | 14,3% | 12.714,7 | +12,7% | -7.983,6 | 11.060 | 31.845 |
| Hàn Quốc | 2.474,6 | +14,3% | 7,5% | 5.577,0 | +15,9% | -3.102,4 | 5.148 | 11.677 |
| Nhật Bản | 1.920,0 | -4,6% | 5,8% | 1.872,9 | -9,7% | +47,1 | 4.447 | 4.217 |
| Hồng Kông | 1.085,9 | -1,1% | 3,3% | 37,5 | -51,8% | +1.048,4 | 2.434 | 124 |
| Hà Lan | 919,3 | +0,9% | 2,8% | 46,2 | -26,0% | +873,1 | 2.236 | 115 |
| Ấn Độ | 845,5 | +27,2% | 2,5% | 479,8 | +6,2% | +365,7 | 1.840 | 1.167 |
| Thái Lan | 798,8 | +28,4% | 2,4% | 1.003,4 | -13,1% | -204,5 | 1.616 | 2.179 |
| Đức | 731,9 | +3,3% | 2,2% | 314,6 | -2,2% | +417,4 | 1.742 | 675 |
| Anh | 603,3 | +11,5% | 1,8% | 74,1 | +12,6% | +529,2 | 1.384 | 149 |
| Canada | 557,6 | +19,7% | 1,7% | 42,1 | -43,7% | +515,5 | 1.183 | 148 |
| Úc | 553,6 | +17,5% | 1,7% | 547,1 | +6,2% | +6,5 | 1.131 | 1.280 |
| Mexico | 506,1 | +10,1% | 1,5% | 86,8 | -0,5% | +419,3 | 1.196 | 197 |
| Đài Loan | 432,5 | -9,0% | 1,3% | 2.616,7 | +19,3% | -2.184,2 | 991 | 6.258 |
| Philippines | 428,2 | -2,9% | 1,3% | 162,3 | -30,2% | +266,0 | 874 | 410 |
| Malaysia | 415,0 | -0,7% | 1,3% | 916,1 | +26,1% | -501,1 | 929 | 1.953 |
| Indonesia | 406,6 | -20,5% | 1,2% | 884,5 | -12,5% | -477,8 | 890 | 1.849 |
| UAE | 400,5 | -12,8% | 1,2% | 26,6 | -38,3% | +373,9 | 980 | 61 |
| Campuchia | 395,6 | -7,6% | 1,2% | 434,6 | -24,7% | -38,9 | 940 | 889 |
| Ý | 371,2 | -12,4% | 1,1% | 131,6 | -22,6% | +239,6 | 788 | 326 |
| Singapore | 337,7 | -14,9% | 1,0% | 589,4 | +32,9% | -251,7 | 908 | 1.333 |
| Tây Ban Nha | 310,8 | -2,5% | 0,9% | 49,4 | -24,9% | +261,4 | 729 | 127 |
| Pháp | 287,9 | +7,3% | 0,9% | 329,7 | +149,5% | -41,8 | 704 | 619 |
| Ba Lan | 254,0 | -3,2% | 0,8% | 33,5 | +11,5% | +220,5 | 618 | 71 |
| Áo | 238,1 | +5,5% | 0,7% | 39,1 | +4,5% | +199,0 | 518 | 73 |
| Bỉ | 212,6 | -6,8% | 0,6% | 32,2 | -57,2% | +180,4 | 538 | 82 |
| Brazil | 202,9 | +10,4% | 0,6% | 488,5 | -16,1% | -285,6 | 487 | 1.033 |
| Séc | 183,1 | +29,6% | 0,6% | 44,1 | +114,5% | +139,1 | 374 | 69 |
| Nga | 151,1 | -9,5% | 0,5% | 199,5 | +2,1% | -48,4 | 348 | 356 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 143,1 | +29,7% | 0,4% | 26,7 | -38,2% | +116,4 | 336 | 66 |
| Ả Rập Xê Út | 105,2 | -17,3% | 0,3% | 134,8 | +29,2% | -29,5 | 328 | 239 |
| Slovakia | 104,0 | -8,7% | 0,3% | 3,6 | -52,2% | +100,4 | 264 | 13 |
| Israel | 103,5 | +102,7% | 0,3% | 228,7 | -24,7% | -125,2 | 177 | 435 |
| Thụy Điển | 96,6 | +15,7% | 0,3% | 20,6 | -53,2% | +76,1 | 217 | 55 |
| Chile | 93,0 | +35,1% | 0,3% | 28,8 | -15,7% | +64,2 | 171 | 79 |
| Nam Phi | 78,8 | +8,3% | 0,2% | 35,1 | -42,3% | +43,7 | 157 | 93 |
| Armenia | 64,8 | +23,6% | 0,2% | 0,4 | — | +64,4 | 149 | 1 |
| Argentina | 60,9 | -30,4% | 0,2% | 262,6 | -20,1% | -201,7 | 122 | 491 |
| Colombia | 60,5 | +49,8% | 0,2% | — | 131 | |||
| New Zealand | 60,2 | +8,0% | 0,2% | 79,2 | +24,3% | -19,0 | 126 | 148 |
| Brunei | 57,4 | +5.338,0% | 0,2% | 61,9 | +208,3% | -4,4 | 59 | 89 |
| Bangladesh | 56,8 | -36,1% | 0,2% | 10,5 | -6,3% | +46,3 | 132 | 20 |
| Peru | 52,5 | +72,3% | 0,2% | 5,6 | +0,2% | +46,8 | 101 | 11 |
| Bờ Biển Ngà | 49,5 | -24,6% | 0,1% | 40,2 | +97,2% | +9,3 | 94 | 117 |
| Bồ Đào Nha | 48,3 | +13,8% | 0,1% | 8,6 | -4,6% | +39,7 | 93 | 19 |
| Hungary | 47,8 | +7,2% | 0,1% | 13,1 | -9,3% | +34,7 | 121 | 32 |
| Pakistan | 41,6 | +7,9% | 0,1% | 12,5 | -25,1% | +29,0 | 89 | 25 |
| Kazakhstan | 40,4 | +31,0% | 0,1% | 1,2 | -93,7% | +39,2 | 93 | 7 |
| Lào | 36,4 | -64,8% | 0,1% | 70,1 | -68,9% | -33,6 | 90 | 241 |
| Slovenia | 36,4 | +10,6% | 0,1% | 9,0 | +27,4% | +27,4 | 68 | 15 |
| Ai Cập | 35,2 | +4,6% | 0,1% | — | 88 | |||
| Hy Lạp | 33,1 | -13,8% | 0,1% | 9,6 | -23,8% | +23,5 | 78 | 17 |
| Đan Mạch | 32,4 | +12,6% | 0,1% | 39,5 | +93,5% | -7,2 | 88 | 72 |
| Malta | 32,2 | +4.005,1% | 0,1% | 0,4 | -85,5% | +31,9 | 36 | 2 |
| Ireland | 30,6 | -51,2% | 0,1% | 205,2 | -42,3% | -174,6 | 62 | 469 |
| Panama | 30,2 | -13,6% | 0,1% | — | 71 | |||
| Latvia | 29,1 | +23,1% | 0,1% | 3,6 | +146,0% | +25,5 | 59 | 6 |
| Algeria | 26,8 | -53,9% | 0,1% | — | 106 | |||
| Ghana | 25,4 | -27,1% | 0,1% | 1,6 | -53,7% | +23,8 | 70 | 8 |
| Togo | 24,1 | +160,7% | 0,1% | — | 54 | |||
| Romania | 24,1 | -42,2% | 0,1% | 12,7 | -5,6% | +11,3 | 51 | 24 |
| Myanmar | 23,3 | +17,5% | 0,1% | 18,2 | +13,0% | +5,1 | 56 | 41 |
| Iraq | 17,2 | -22,3% | 0,1% | — | 49 | |||
| Nigeria | 14,7 | +50,3% | 0,0% | 7,1 | +16,9% | +7,6 | 29 | 16 |
| Sri Lanka | 14,0 | -70,2% | 0,0% | — | 32 | |||
| Litva | 10,8 | -48,3% | 0,0% | 5,3 | +183,7% | +5,6 | 30 | 10 |
| Thụy Sĩ | 10,5 | -14,7% | 0,0% | 55,1 | -16,1% | -44,6 | 26 | 125 |
| Luxembourg | 10,3 | +104,3% | 0,0% | 5,9 | +21,6% | +4,4 | 18 | 16 |
| Angola | 10,0 | +762,8% | 0,0% | — | 14 | |||
| Na Uy | 9,9 | +28,1% | 0,0% | 30,2 | -37,9% | -20,3 | 28 | 87 |
| Kenya | 9,2 | +3,4% | 0,0% | — | 24 | |||
| Phần Lan | 7,6 | +10,8% | 0,0% | 9,8 | -27,2% | -2,3 | 19 | 23 |
| Kuwait | 5,7 | +8,4% | 0,0% | 408,9 | -38,5% | -403,2 | 15 | 930 |
| Croatia | 5,6 | -6,3% | 0,0% | 3,1 | -20,6% | +2,6 | 12 | 14 |
| Tanzania | 5,0 | -38,1% | 0,0% | 79,2 | -20,9% | -74,2 | 10 | 158 |
| Bulgaria | 4,5 | -35,3% | 0,0% | 3,7 | +33,0% | +0,8 | 14 | 9 |
| Ukraine | 3,9 | -36,8% | 0,0% | 6,2 | -70,5% | -2,2 | 11 | 30 |
| Senegal | 3,6 | +4,3% | 0,0% | — | 8 | |||
| Síp | 3,6 | -15,2% | 0,0% | 2,3 | +16,0% | +1,2 | 9 | 8 |
| Belarus | 2,0 | +21,2% | 0,0% | 1,4 | -69,2% | +0,6 | 4 | 3 |
| Estonia | 1,9 | -59,3% | 0,0% | 1,6 | -50,1% | +0,4 | 26 | 3 |
| Mozambique | 1,7 | -28,9% | 0,0% | — | 14 | |||
| Đông Timor | 1,4 | +102,7% | 0,0% | — | 2 | |||
| Kyrgyzstan | 0,4 | -39,7% | 0,0% | 6,7 | — | -6,3 | 1 | 7 |
| Iceland | 0,3 | -62,5% | 0,0% | 0,2 | -74,2% | +0,0 | 0 | 2 |
| Cameroon | — | 6,9 | -45,2% | 23 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 90,5 | +185,4% | 177 | ||||
| Qatar | — | 30,6 | +3,8% | 63 | ||||
| Tunisia | — | 1,3 | +23,8% | 3 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2026
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 6.544,2 | +22,3% | 19,7% | 6.372,0 | +15,6% | +172,2 | 15.051 | 15.234 |
| TP.HCM | 5.750,3 | -9,6% | 17,3% | 6.837,9 | -15,3% | -1.087,6 | 13.897 | 15.651 |
| Thái Nguyên | 3.274,6 | +31,9% | 9,9% | 1.879,7 | +13,5% | +1.394,8 | 6.344 | 4.273 |
| Phú Thọ | 3.247,9 | +26,5% | 9,8% | 4.044,0 | +72,4% | -796,2 | 6.751 | 8.964 |
| Hải Phòng | 2.955,0 | -4,9% | 8,9% | 2.761,4 | -0,3% | +193,6 | 7.196 | 6.445 |
| Đồng Nai | 2.015,7 | -10,4% | 6,1% | 1.608,7 | -12,3% | +407,0 | 5.175 | 3.574 |
| Ninh Bình | 1.942,1 | +39,0% | 5,9% | 1.867,3 | +41,2% | +74,8 | 4.350 | 4.562 |
| Hà Nội | 1.285,5 | -12,3% | 3,9% | 3.765,1 | +12,8% | -2.479,6 | 3.013 | 8.778 |
| Tây Ninh | 1.134,4 | -3,4% | 3,4% | 888,7 | -15,5% | +245,7 | 2.858 | 2.184 |
| Đồng Tháp | 629,3 | +5,0% | 1,9% | 474,4 | +5,5% | +155,0 | 1.454 | 954 |
| Hưng Yên | 604,4 | -2,2% | 1,8% | 568,3 | -6,3% | +36,1 | 1.475 | 1.330 |
| Thanh Hóa | 421,1 | -4,6% | 1,3% | 668,9 | -25,0% | -247,8 | 1.047 | 1.507 |
| Quảng Ninh | 419,2 | -15,6% | 1,3% | 454,8 | -0,8% | -35,6 | 913 | 984 |
| Quảng Ngãi | 306,4 | +19,6% | 0,9% | 426,2 | -9,5% | -119,8 | 682 | 924 |
| Đà Nẵng | 306,3 | +8,0% | 0,9% | 296,1 | -5,8% | +10,2 | 695 | 765 |
| Khánh Hòa | 305,6 | +22,9% | 0,9% | 92,0 | -30,9% | +213,6 | 506 | 210 |
| Gia Lai | 303,4 | -19,3% | 0,9% | 61,5 | -26,1% | +242,0 | 768 | 165 |
| Nghệ An | 253,0 | +29,1% | 0,8% | 278,1 | +33,3% | -25,1 | 636 | 680 |
| Cần Thơ | 225,3 | -10,6% | 0,7% | 84,2 | -19,2% | +141,1 | 561 | 201 |
| Vĩnh Long | 211,7 | -18,3% | 0,6% | 126,8 | -20,2% | +84,9 | 536 | 287 |
| Đắk Lắk | 202,3 | -6,4% | 0,6% | 39,2 | -45,7% | +163,1 | 535 | 154 |
| Lâm Đồng | 145,5 | -4,9% | 0,4% | 174,9 | +39,8% | -29,3 | 344 | 418 |
| An Giang | 129,9 | -4,3% | 0,4% | 72,2 | -49,6% | +57,6 | 331 | 163 |
| Lạng Sơn | 105,6 | +92,4% | 0,3% | 85,0 | +53,3% | +20,6 | 256 | 225 |
| Hà Tĩnh | 102,9 | -9,1% | 0,3% | 202,0 | -5,0% | -99,1 | 228 | 478 |
| Huế | 97,4 | -2,7% | 0,3% | 67,7 | -14,0% | +29,7 | 240 | 190 |
| Cà Mau | 95,8 | +1,6% | 0,3% | 11,7 | +5,6% | +84,2 | 229 | 40 |
| Lào Cai | 78,2 | -19,5% | 0,2% | 56,6 | +11,3% | +21,6 | 189 | 139 |
| Quảng Trị | 36,0 | -27,6% | 0,1% | 59,3 | -44,5% | -23,3 | 93 | 118 |
| Tuyên Quang | 24,2 | -11,5% | 0,1% | 8,9 | -23,6% | +15,3 | 67 | 21 |
| Cao Bằng | 3,0 | -55,8% | 0,0% | 3,4 | +3,3% | -0,4 | 10 | 10 |
| Sơn La | 1,5 | +42,1% | 0,0% | 0,5 | -57,0% | +1,0 | 4 | 3 |
| Lai Châu | 1,0 | -30,1% | 0,0% | 3,7 | +289,4% | -2,7 | 7 | 7 |
| Điện Biên | 0,4 | -34,4% | 0,0% | 0,5 | +69,7% | -0,1 | 1 | 2 |
- 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2026
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 33.180,9 | 26.500,0 | +10,3% | 79,9% | 6.680,9 | -7,5% |
| Nhập khẩu | 34.341,9 | 24.677,4 | +8,2% | 71,9% | 9.664,5 | -1,9% |
| Cán cân | -1.161,0 | +1.822,6 | -2.983,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2026: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 33.180,9 | 33.180,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 33.159,4 | 33.180,9 | 99,94% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 32.624,8 | 33.180,9 | 98,32% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 26.500,0 | 26.500,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 34.341,9 | 34.341,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 34.341,9 | 34.341,9 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 33.338,9 | 34.341,9 | 97,08% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 24.677,4 | 24.677,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2026
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.