Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2018
Tháng 12-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 19,79 tỉ USD, +0,3% so với cùng kỳ và -9,1% so với tháng trước; nhập khẩu 20,54 tỉ USD (+2,1% so với cùng kỳ) — nhập siêu 752,2 triệu USD.
Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 243,70 tỉ USD (+13,3%), nhập khẩu 236,87 tỉ USD (+11,2%), xuất siêu 6,83 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2018
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.999,5 | -37,1% | -23,1% | 15,2% | 49.219 | +8,7% | 20,2% |
| Hàng dệt, may | 2.763,8 | +8,8% | +11,8% | 14,0% | 30.477 | +16,7% | 12,5% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.415,3 | -5,1% | +6,6% | 12,2% | 29.562 | +13,8% | 12,1% |
| Giày dép các loại | 1.578,5 | +3,2% | +7,4% | 8,0% | 16.236 | +10,6% | 6,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1.365,2 | -6,7% | +18,7% | 6,9% | 16.359 | +26,7% | 6,7% |
| Hàng hóa khác | 912,6 | +1,1% | +5,9% | 4,6% | 10.432 | +6,2% | 4,3% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 838,6 | -0,2% | +10,4% | 4,2% | 8.907 | +15,6% | 3,7% |
| Hàng thủy sản | 762,3 | -4,0% | +3,6% | 3,9% | 8.787 | +5,8% | 3,6% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 656,8 | -1,6% | +4,4% | 3,3% | 8.018 | +14,3% | 3,3% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 630,6 | +3,4% | +11,9% | 6.302 | +9,5% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 450,3 | -30,2% | -8,5% | 2,3% | 5.239 | +37,8% | 2,1% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 348,2 | +1,0% | +6,4% | 1,8% | 4.025 | +12,0% | 1,7% |
| Sắt thép các loại | 339,0 | -10,7% | +2,7% | 1,7% | 4.547 | +44,5% | 1,9% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 323,5 | +7,6% | +6,5% | 1,6% | 3.392 | +3,3% | 1,4% |
| Hàng rau quả | 289,1 | +11,7% | -10,5% | 1,5% | 3.806 | +8,7% | 1,6% |
| Cà phê | 275,7 | +6,0% | -15,6% | 1,4% | 3.536 | +1,0% | 1,5% |
| Hạt điều | 273,8 | -1,1% | -10,8% | 1,4% | 3.364 | -4,3% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 271,1 | +1,4% | +25,5% | 1,4% | 3.015 | +31,2% | 1,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 269,6 | -1,5% | +13,9% | 1,4% | 3.045 | +19,5% | 1,2% |
| Gạo | 226,7 | +17,9% | +24,6% | 1,1% | 3.060 | +16,2% | 1,3% |
| Cao su | 209,6 | -6,3% | -14,0% | 1,1% | 2.091 | -7,1% | 0,9% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 202,6 | +7,9% | +17,0% | 1,0% | 2.321 | +28,7% | 1,0% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 172,9 | +3,1% | +33,1% | 1.759 | +32,8% | ||
| Xăng dầu các loại | 168,3 | +10,4% | +13,7% | 0,9% | 2.023 | +39,8% | 0,8% |
| Hóa chất | 166,5 | -18,6% | +51,7% | 0,8% | 1.887 | +48,7% | 0,8% |
| Dầu thô | 157,3 | -7,3% | -41,7% | 0,8% | 2.197 | -23,9% | 0,9% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 146,7 | -5,2% | +5,4% | 0,7% | 1.902 | +11,2% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 128,1 | -12,1% | -9,4% | 0,6% | 1.702 | +21,0% | 0,7% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 121,8 | +12,5% | +6,3% | 0,6% | 1.070 | +14,4% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 111,3 | -6,4% | +14,0% | 0,6% | 1.241 | +75,6% | 0,5% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 108,2 | -10,3% | -5,9% | 0,5% | 1.394 | +12,3% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 107,0 | +8,8% | +90,2% | 0,5% | 968 | +88,3% | 0,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 96,9 | -1,7% | +21,4% | 0,5% | 1.088 | +22,7% | 0,4% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 79,9 | +3,3% | +27,3% | 0,4% | 981 | +32,4% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 79,4 | -5,2% | -20,9% | 0,4% | 995 | -3,2% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 77,4 | -19,4% | -36,8% | 0,4% | 958 | -7,2% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 64,7 | +3,5% | +17,2% | 0,3% | 711 | +19,1% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 60,1 | -4,1% | +3,5% | 0,3% | 659 | +10,7% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 53,0 | -19,7% | +8,1% | 0,3% | 627 | +12,9% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 50,4 | +6,5% | +8,9% | 0,3% | 509 | +9,8% | 0,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 45,3 | -7,6% | -11,2% | 0,2% | 696 | +14,2% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 40,6 | +4,8% | -24,1% | 0,2% | 759 | -32,1% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 39,9 | -16,1% | +12,2% | 0,2% | 530 | +15,7% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 34,9 | +4,0% | +31,0% | 0,2% | 348 | +27,9% | 0,1% |
| Than đá | 26,1 | +20,6% | -12,1% | 0,1% | 321 | +12,0% | 0,1% |
| Chè | 21,2 | -4,8% | +10,4% | 0,1% | 217 | -4,4% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 19,0 | +15,6% | -17,2% | 0,1% | 196 | +6,9% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 15,4 | -18,7% | +7,8% | 0,1% | 281 | +6,5% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 4,1 | -44,3% | -86,8% | 151 | -46,7% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2018
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.801,0 | -4,2% | +2,5% | 18,5% | 43.135 | +14,2% | 18,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.952,5 | -1,6% | -0,2% | 14,4% | 32.878 | -3,0% | 13,9% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.510,0 | -12,8% | -20,0% | 7,4% | 15.920 | -3,1% | 6,7% |
| Vải các loại | 1.056,5 | -7,8% | +3,1% | 5,1% | 12.772 | +12,2% | 5,4% |
| Hàng hóa khác | 1.043,2 | +1,5% | +11,8% | 5,1% | 10.893 | +16,6% | 4,6% |
| Sắt thép các loại | 803,6 | +8,5% | +6,8% | 3,9% | 9.900 | +9,1% | 4,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 753,0 | -10,3% | +9,5% | 3,7% | 9.083 | +19,8% | 3,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 519,0 | -3,3% | +2,9% | 2,5% | 5.924 | +8,4% | 2,5% |
| Kim loại thường khác | 516,2 | -0,0% | -11,0% | 2,5% | 7.257 | +23,8% | 3,1% |
| Sản phẩm hóa chất | 439,0 | -3,2% | +1,2% | 2,1% | 5.035 | +9,4% | 2,1% |
| Hóa chất | 438,3 | -9,1% | +7,6% | 2,1% | 5.163 | +25,3% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 437,4 | -10,7% | +5,0% | 2,1% | 5.711 | +5,2% | 2,4% |
| Xăng dầu các loại | 378,9 | -25,8% | -49,4% | 1,8% | 7.636 | +8,1% | 3,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 372,7 | +17,1% | +53,5% | 1,8% | 3.912 | +21,2% | 1,7% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 340,0 | -2,8% | -0,6% | 1,7% | 3.663 | +14,2% | 1,5% |
| Dầu thô | 330,7 | -13,9% | — | 1,6% | 2.747 | +476,4% | 1,2% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 310,6 | -2,4% | -12,5% | 1,5% | 1.828 | -18,5% | 0,8% |
| Than đá | 290,6 | +36,6% | +73,2% | 1,4% | 2.555 | +66,5% | 1,1% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 267,4 | -10,6% | -13,3% | 1,3% | 3.580 | +9,3% | 1,5% |
| Dược phẩm | 250,5 | +0,5% | -10,1% | 1,2% | 2.787 | -1,1% | 1,2% |
| Bông các loại | 227,8 | +11,1% | +21,3% | 1,1% | 3.012 | +27,5% | 1,3% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 221,6 | -0,6% | +6,1% | 1,1% | 2.315 | +6,2% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 208,5 | -0,6% | +16,8% | 1,0% | 2.419 | +32,8% | 1,0% |
| Ngô | 205,4 | +1,0% | +122,5% | 1,0% | 2.108 | +40,2% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 187,5 | -26,4% | -18,5% | 0,9% | 2.459 | +13,3% | 1,0% |
| Phế liệu sắt thép | 167,7 | -12,5% | +6,6% | 0,8% | 1.936 | +38,6% | 0,8% |
| Hàng rau quả | 167,1 | +17,8% | +22,3% | 0,8% | 1.743 | +12,6% | 0,7% |
| Giấy các loại | 159,0 | -9,0% | +4,9% | 0,8% | 1.895 | +13,2% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 154,6 | -1,8% | +9,2% | 0,8% | 1.721 | +19,5% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 146,1 | -2,0% | +4,5% | 0,7% | 1.866 | +8,5% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 138,3 | -0,1% | +18,2% | 0,7% | 1.360 | +11,9% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 135,8 | +30,5% | +33,9% | 0,7% | 1.203 | -4,0% | 0,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 116,7 | +13,0% | +42,3% | 0,6% | 1.739 | +93,1% | 0,7% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 108,5 | -37,1% | +34,8% | 0,5% | 1.083 | +29,0% | 0,5% |
| Quặng và khoáng sản khác | 106,6 | -7,8% | +109,7% | 0,5% | 1.204 | +76,0% | 0,5% |
| Cao su | 103,8 | +4,2% | +7,0% | 0,5% | 1.115 | +1,9% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 94,7 | +11,8% | +38,9% | 0,5% | 975 | +13,8% | 0,4% |
| Hạt điều | 93,2 | -33,6% | -36,7% | 0,5% | 2.341 | -9,0% | 1,0% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 88,3 | -5,7% | -13,2% | 0,4% | 971 | -5,7% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 82,7 | -16,2% | -18,1% | 0,4% | 939 | -4,1% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 79,4 | +6,4% | -1,3% | 0,4% | 964 | +2,5% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 75,4 | -5,5% | +5,1% | 0,4% | 866 | +7,0% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 68,9 | -0,6% | +95,6% | 0,3% | 654 | +46,9% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 68,3 | +2,8% | -5,4% | 0,3% | 741 | -2,6% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 68,2 | -2,5% | +25,0% | 0,3% | 722 | +14,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 64,2 | -3,3% | +8,6% | 0,3% | 721 | +5,4% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 62,6 | -12,7% | -11,2% | 0,3% | 793 | +16,6% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 54,9 | -18,8% | -6,3% | 0,3% | 693 | +13,8% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 53,1 | +20,0% | +46,0% | 0,3% | 354 | +11,2% | 0,1% |
| Khí đốt hóa lỏng | 51,3 | -16,9% | +17,5% | 0,2% | 844 | +18,8% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 47,9 | -2,8% | +18,3% | 0,2% | 372 | +22,9% | 0,2% |
| Đậu tương | 45,8 | -54,9% | -39,1% | 0,2% | 774 | +9,3% | 0,3% |
| Lúa mì | 43,2 | +32,9% | -43,6% | 0,2% | 1.181 | +18,8% | 0,5% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 35,3 | +2,6% | -17,2% | 0,2% | 407 | +8,4% | 0,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 12-2018
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 4.086,4 | +14,5% | 20,6% | 1.044,9 | +20,8% | +3.041,6 | 47.530 | 12.747 |
| Trung Quốc | 3.701,1 | -18,1% | 18,7% | 5.906,6 | +2,8% | -2.205,4 | 41.366 | 65.516 |
| Nhật Bản | 1.568,8 | +2,6% | 7,9% | 1.582,9 | -10,2% | -14,1 | 18.834 | 19.041 |
| Hàn Quốc | 1.492,2 | +13,9% | 7,5% | 3.970,5 | -6,3% | -2.478,3 | 18.241 | 47.582 |
| Hà Lan | 598,7 | -13,3% | 3,0% | 75,2 | +30,8% | +523,5 | 7.085 | 764 |
| Hồng Kông | 591,4 | -6,9% | 3,0% | 107,4 | -22,3% | +484,0 | 7.958 | 1.540 |
| Đức | 527,2 | -9,3% | 2,7% | 339,6 | +9,6% | +187,6 | 6.873 | 3.812 |
| UAE | 424,3 | +48,8% | 2,1% | 37,1 | +7,1% | +387,2 | 5.225 | 468 |
| Ấn Độ | 407,7 | +4,8% | 2,1% | 337,5 | -18,2% | +70,2 | 6.544 | 4.147 |
| Anh | 400,7 | -11,8% | 2,0% | 133,9 | +83,0% | +266,9 | 5.779 | 960 |
| Thái Lan | 380,7 | -18,3% | 1,9% | 1.090,5 | +0,8% | -709,8 | 5.487 | 12.043 |
| Campuchia | 356,9 | +28,9% | 1,8% | 70,1 | -9,9% | +286,8 | 3.792 | 969 |
| Philippines | 324,1 | +36,5% | 1,6% | 107,7 | +5,3% | +216,4 | 3.465 | 1.257 |
| Malaysia | 300,1 | +1,4% | 1,5% | 595,8 | -7,3% | -295,7 | 4.065 | 7.450 |
| Úc | 298,5 | +4,6% | 1,5% | 398,4 | +62,0% | -99,9 | 3.966 | 3.751 |
| Indonesia | 287,2 | +16,7% | 1,5% | 499,9 | +50,5% | -212,6 | 3.534 | 4.937 |
| Đài Loan | 285,6 | +25,0% | 1,4% | 1.120,5 | -2,7% | -835,0 | 3.151 | 13.231 |
| Canada | 270,4 | +7,6% | 1,4% | 67,1 | +18,3% | +203,3 | 3.014 | 857 |
| Singapore | 258,9 | +22,4% | 1,3% | 306,9 | -32,7% | -48,0 | 3.196 | 4.527 |
| Pháp | 247,2 | +0,5% | 1,2% | 122,2 | -12,6% | +125,0 | 3.763 | 1.347 |
| Bỉ | 226,0 | +7,5% | 1,1% | 48,1 | +24,4% | +177,9 | 2.410 | 471 |
| Ý | 208,5 | +11,6% | 1,1% | 142,0 | -3,1% | +66,5 | 2.903 | 1.773 |
| Áo | 187,4 | +6,0% | 0,9% | 28,0 | +23,3% | +159,4 | 4.079 | 291 |
| Tây Ban Nha | 183,5 | -6,0% | 0,9% | 38,7 | -27,5% | +144,8 | 2.629 | 514 |
| Mexico | 163,4 | -9,3% | 0,8% | 39,1 | -68,4% | +124,3 | 2.240 | 1.125 |
| Brazil | 160,5 | -13,4% | 0,8% | 350,8 | +53,2% | -190,3 | 2.059 | 2.387 |
| Nga | 144,2 | -11,9% | 0,7% | 168,8 | -9,4% | -24,6 | 2.446 | 2.131 |
| Ba Lan | 134,4 | +61,4% | 0,7% | 22,7 | -25,4% | +111,8 | 1.335 | 267 |
| Slovakia | 87,5 | +86,6% | 0,4% | 3,6 | -36,6% | +83,9 | 1.028 | 43 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 78,6 | -54,0% | 0,4% | 27,8 | +41,2% | +50,8 | 1.413 | 286 |
| Thụy Điển | 76,2 | +2,7% | 0,4% | 30,5 | +52,7% | +45,7 | 1.157 | 345 |
| Israel | 59,6 | +1,3% | 0,3% | 21,0 | -47,4% | +38,6 | 780 | 421 |
| Lào | 57,1 | +17,3% | 0,3% | 50,8 | +41,1% | +6,3 | 595 | 437 |
| Bangladesh | 53,7 | -28,7% | 0,3% | 6,6 | — | +47,1 | 752 | 61 |
| Nam Phi | 51,2 | +7,3% | 0,3% | 39,6 | +81,8% | +11,6 | 724 | 387 |
| Pakistan | 46,4 | -4,2% | 0,2% | 15,9 | +34,6% | +30,5 | 404 | 173 |
| Myanmar | 44,7 | -29,8% | 0,2% | 14,1 | +117,7% | +30,6 | 702 | 158 |
| Chile | 41,0 | -39,1% | 0,2% | 24,5 | -10,0% | +16,5 | 782 | 307 |
| Đan Mạch | 40,3 | +6,0% | 0,2% | 25,8 | +26,4% | +14,5 | 374 | 324 |
| New Zealand | 35,5 | +2,2% | 0,2% | 42,5 | -13,3% | -7,0 | 504 | 532 |
| Ai Cập | 32,6 | +22,8% | 0,2% | — | 440 | |||
| Hungary | 32,3 | +9,5% | 0,2% | 39,0 | +179,8% | -6,7 | 401 | 244 |
| Bờ Biển Ngà | 29,0 | +148,9% | 0,1% | 24,7 | +25,1% | +4,3 | 182 | 798 |
| Ả Rập Xê Út | 25,6 | -7,2% | 0,1% | 105,5 | -12,0% | -79,9 | 332 | 1.482 |
| Argentina | 24,3 | -63,5% | 0,1% | 196,3 | +65,4% | -171,9 | 401 | 2.452 |
| Slovenia | 24,0 | +10,0% | 0,1% | 6,6 | +54,6% | +17,4 | 291 | 66 |
| Hy Lạp | 23,4 | +34,0% | 0,1% | 8,6 | -25,1% | +14,8 | 252 | 69 |
| Iraq | 22,8 | -33,8% | 0,1% | — | 379 | |||
| Bồ Đào Nha | 21,4 | -3,3% | 0,1% | 11,9 | +27,3% | +9,6 | 399 | 116 |
| Colombia | 21,1 | -12,0% | 0,1% | — | 380 | |||
| Panama | 19,9 | -19,9% | 0,1% | — | 265 | |||
| Séc | 17,6 | -13,8% | 0,1% | 20,6 | +93,4% | -3,0 | 156 | 142 |
| Sri Lanka | 15,4 | -6,6% | 0,1% | — | 204 | |||
| Thụy Sĩ | 15,3 | +1,3% | 0,1% | 72,2 | +34,8% | -56,9 | 171 | 684 |
| Nigeria | 15,0 | +287,6% | 0,1% | 13,8 | — | +1,3 | 115 | 390 |
| Romania | 14,1 | +18,4% | 0,1% | 5,3 | -23,0% | +8,8 | 147 | 71 |
| Peru | 13,6 | -7,0% | 0,1% | 3,1 | +36,7% | +10,5 | 250 | 84 |
| Na Uy | 13,2 | +6,9% | 0,1% | 28,3 | +5,1% | -15,1 | 115 | 288 |
| Ukraine | 13,0 | -28,8% | 0,1% | 9,6 | +61,5% | +3,4 | 252 | 146 |
| Latvia | 10,9 | +44,1% | 0,1% | 0,9 | +107,5% | +10,0 | 178 | 9 |
| Ireland | 10,7 | +7,3% | 0,1% | 158,1 | -6,1% | -147,3 | 147 | 1.792 |
| Algeria | 10,5 | -37,5% | 0,1% | — | 192 | |||
| Litva | 10,4 | +236,8% | 0,1% | 3,0 | +114,2% | +7,4 | 69 | 24 |
| Ghana | 10,3 | +16,4% | 0,1% | 9,2 | — | +1,1 | 278 | 295 |
| Phần Lan | 10,3 | -59,8% | 0,1% | 17,0 | -15,9% | -6,7 | 165 | 235 |
| Croatia | 8,8 | +11,2% | 0,0% | 2,5 | -31,1% | +6,3 | 77 | 39 |
| Mozambique | 7,2 | +883,0% | 0,0% | — | 65 | |||
| Togo | 7,2 | +88,0% | 0,0% | — | 111 | |||
| Kuwait | 6,0 | -5,3% | 0,0% | 270,3 | +4.533,3% | -264,3 | 77 | 2.604 |
| Angola | 5,0 | +160,2% | 0,0% | — | 40 | |||
| Bulgaria | 4,5 | +38,4% | 0,0% | 4,3 | +11,5% | +0,2 | 36 | 53 |
| Tanzania | 4,4 | +99,5% | 0,0% | 0,7 | — | +3,7 | 51 | 297 |
| Estonia | 3,9 | -5,5% | 0,0% | 1,2 | -21,7% | +2,7 | 43 | 9 |
| Senegal | 3,6 | +326,1% | 0,0% | — | 26 | |||
| Síp | 3,4 | +17,3% | 0,0% | 7,0 | +25,2% | -3,7 | 41 | 49 |
| Brunei | 3,3 | +145,0% | 0,0% | 3,2 | +61,4% | +0,1 | 18 | 37 |
| Luxembourg | 3,0 | -3,7% | 0,0% | 1,8 | +238,3% | +1,2 | 93 | 31 |
| Kenya | 2,6 | -54,5% | 0,0% | — | 39 | |||
| Malta | 1,2 | +60,4% | 0,0% | 1,8 | -26,7% | -0,7 | 74 | 24 |
| Đông Timor | 0,4 | -67,7% | 0,0% | — | 22 | |||
| Belarus | — | 12,2 | +6,9% | 81 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,5 | -85,8% | 58 | ||||
| Cameroon | — | 15,5 | -18,7% | 193 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 33,3 | — | 380 | ||||
| Qatar | — | 13,1 | +31,9% | 291 | ||||
| Tunisia | — | 0,8 | -14,3% | 11 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2018
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.287,0 | +1,6% | 16,6% | 4.262,2 | -0,6% | -975,2 | 38.069 | 47.077 |
| Bắc Ninh | 2.597,7 | -25,1% | 13,1% | 2.665,9 | -10,1% | -68,2 | 36.967 | 29.813 |
| Bình Dương | 2.150,6 | -4,2% | 10,9% | 1.629,0 | -7,9% | +521,6 | 24.032 | 18.802 |
| Đồng Nai | 1.573,2 | +4,7% | 7,9% | 1.408,9 | +9,8% | +164,3 | 18.392 | 16.145 |
| Thái Nguyên | 1.362,3 | +5,8% | 6,9% | 1.076,4 | -14,5% | +285,8 | 24.942 | 14.417 |
| Hà Nội | 1.172,4 | +5,1% | 5,9% | 2.681,7 | -5,1% | -1.509,4 | 13.925 | 31.000 |
| Hải Phòng | 1.083,7 | +32,0% | 5,5% | 865,4 | +27,8% | +218,3 | 11.630 | 10.686 |
| Hải Dương | 606,0 | +11,9% | 3,1% | 566,2 | +12,0% | +39,8 | 6.792 | 6.258 |
| Long An | 482,1 | +14,5% | 2,4% | 334,6 | +7,1% | +147,5 | 5.228 | 4.124 |
| Bắc Giang | 430,2 | -6,2% | 2,2% | 409,7 | -4,7% | +20,5 | 5.771 | 5.387 |
| Tây Ninh | 391,6 | +9,8% | 2,0% | 319,9 | +32,7% | +71,7 | 4.291 | 3.055 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 371,4 | +5,4% | 1,9% | 505,3 | -0,6% | -133,9 | 4.608 | 7.699 |
| Thanh Hóa | 295,1 | +58,3% | 1,5% | 374,3 | +234,9% | -79,2 | 2.782 | 3.705 |
| Hưng Yên | 274,8 | +8,2% | 1,4% | 297,9 | -2,2% | -23,1 | 3.260 | 3.743 |
| Vĩnh Phúc | 274,7 | +12,8% | 1,4% | 600,5 | +27,1% | -325,8 | 3.090 | 5.957 |
| Tiền Giang | 253,5 | +10,2% | 1,3% | 128,1 | +16,9% | +125,3 | 2.865 | 1.480 |
| Quảng Ninh | 217,5 | +19,9% | 1,1% | 189,1 | +47,4% | +28,4 | 2.401 | 2.058 |
| Bình Phước | 207,3 | -4,8% | 1,0% | 85,1 | -11,0% | +122,2 | 2.194 | 1.375 |
| Hà Nam | 186,7 | +14,1% | 0,9% | 187,2 | +24,6% | -0,6 | 2.219 | 2.021 |
| Nam Định | 171,2 | +16,4% | 0,9% | 84,7 | +1,5% | +86,5 | 1.685 | 1.020 |
| Thái Bình | 138,9 | +19,3% | 0,7% | 118,9 | +43,1% | +20,0 | 1.523 | 1.435 |
| Đà Nẵng | 123,0 | -6,9% | 0,6% | 141,9 | +24,9% | -18,9 | 1.596 | 1.364 |
| Cần Thơ | 121,6 | -6,6% | 0,6% | 33,2 | -12,0% | +88,4 | 1.718 | 431 |
| Ninh Bình | 121,0 | +20,9% | 0,6% | 147,5 | -12,9% | -26,5 | 1.336 | 1.846 |
| Đồng Tháp | 120,4 | +33,1% | 0,6% | 47,1 | +14,0% | +73,3 | 1.218 | 525 |
| Khánh Hòa | 119,7 | +50,8% | 0,6% | 86,3 | +28,5% | +33,3 | 1.413 | 883 |
| Phú Thọ | 119,2 | -5,8% | 0,6% | 111,5 | -14,1% | +7,7 | 1.512 | 1.455 |
| Bến Tre | 98,1 | +17,7% | 0,5% | 37,0 | -0,5% | +61,1 | 1.080 | 468 |
| Lạng Sơn | 95,2 | +12,1% | 0,5% | 73,8 | -3,6% | +21,5 | 1.491 | 770 |
| Quảng Nam | 95,1 | +33,0% | 0,5% | 118,9 | -38,7% | -23,7 | 971 | 1.653 |
| Bình Định | 92,3 | +3,0% | 0,5% | 31,9 | +17,4% | +60,3 | 830 | 401 |
| Đắk Lắk | 89,4 | -11,7% | 0,5% | 53,4 | +188,9% | +36,0 | 1.248 | 463 |
| Cà Mau | 89,1 | -1,7% | 0,5% | 15,5 | +24,9% | +73,6 | 1.073 | 191 |
| Thừa Thiên Huế | 79,0 | +2,8% | 0,4% | 44,0 | -5,6% | +35,0 | 865 | 583 |
| Lào Cai | 73,1 | +26,2% | 0,4% | 27,1 | -5,3% | +46,1 | 1.055 | 372 |
| Hà Tĩnh | 72,3 | +76,4% | 0,4% | 204,1 | +101,9% | -131,8 | 763 | 2.330 |
| An Giang | 70,5 | +13,8% | 0,4% | 24,0 | +66,9% | +46,6 | 770 | 180 |
| Nghệ An | 63,9 | -4,0% | 0,3% | 60,8 | -23,6% | +3,1 | 740 | 661 |
| Quảng Ngãi | 57,8 | +42,6% | 0,3% | 133,4 | +375,0% | -75,5 | 630 | 1.003 |
| Sóc Trăng | 57,2 | -7,3% | 0,3% | 7,9 | -21,9% | +49,3 | 766 | 88 |
| Kiên Giang | 53,5 | +3,3% | 0,3% | 12,3 | +27,7% | +41,2 | 621 | 145 |
| Hậu Giang | 50,5 | -9,2% | 0,3% | 51,1 | -10,0% | -0,6 | 615 | 616 |
| Vĩnh Long | 46,8 | +18,6% | 0,2% | 17,5 | +70,1% | +29,3 | 504 | 209 |
| Bạc Liêu | 39,7 | -12,6% | 0,2% | 5,5 | +12,7% | +34,2 | 570 | 93 |
| Bình Thuận | 38,7 | +1,1% | 0,2% | 75,2 | +6,9% | -36,5 | 438 | 838 |
| Kon Tum | 36,5 | +52,5% | 0,2% | 2,0 | -0,4% | +34,6 | 321 | 18 |
| Quảng Trị | 34,8 | +55,5% | 0,2% | 21,3 | +25,4% | +13,5 | 324 | 212 |
| Lâm Đồng | 34,3 | -7,8% | 0,2% | 19,0 | +24,6% | +15,3 | 478 | 204 |
| Gia Lai | 32,4 | -19,6% | 0,2% | 14,1 | +64,1% | +18,3 | 434 | 199 |
| Trà Vinh | 31,6 | -0,2% | 0,2% | 9,7 | +20,7% | +21,9 | 365 | 123 |
| Hòa Bình | 31,5 | -7,4% | 0,2% | 36,2 | +7,3% | -4,7 | 416 | 476 |
| Yên Bái | 17,8 | +16,4% | 0,1% | 7,3 | -33,0% | +10,6 | 181 | 95 |
| Đắk Nông | 13,1 | +59,0% | 0,1% | 1,1 | +98,0% | +12,1 | 137 | 14 |
| Phú Yên | 12,3 | +5,6% | 0,1% | 7,7 | -4,4% | +4,6 | 132 | 88 |
| Quảng Bình | 9,3 | +15,1% | 0,0% | 12,5 | +92,6% | -3,2 | 134 | 187 |
| Hà Giang | 8,2 | +186,5% | 0,0% | 0,5 | -85,3% | +7,7 | 103 | 22 |
| Tuyên Quang | 4,6 | -38,4% | 0,0% | 10,2 | +229,1% | -5,6 | 48 | 90 |
| Ninh Thuận | 3,6 | -26,3% | 0,0% | 37,7 | +538,4% | -34,1 | 53 | 218 |
| Sơn La | 2,2 | +343,9% | 0,0% | 5,1 | +114,8% | -2,9 | 17 | 37 |
| Cao Bằng | 1,9 | -85,9% | 0,0% | 5,0 | +123,1% | -3,1 | 48 | 41 |
| Điện Biên | 1,6 | +342,8% | 0,0% | 1,2 | +1.658,9% | +0,4 | 9 | 7 |
| Lai Châu | 0,3 | +596,1% | 0,0% | 0,7 | -35,0% | -0,4 | 6 | 13 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2018
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 19.791,4 | 13.172,6 | -3,9% | 66,6% | 6.618,7 | +10,1% |
| Nhập khẩu | 20.543,6 | 11.862,7 | -0,5% | 57,7% | 8.680,8 | +5,8% |
| Cán cân | -752,2 | +1.309,9 | -2.062,1 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2018: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 19.791,4 | 19.791,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 19.791,4 | 19.791,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 19.409,3 | 19.791,4 | 98,07% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 13.172,6 | 13.172,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 20.543,6 | 20.543,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 20.543,6 | 20.543,6 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 20.157,3 | 20.543,6 | 98,12% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 11.862,7 | 11.862,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2018
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.