Số liệu kỳ12/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2018

Tháng 12-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 19,79 tỉ USD, +0,3% so với cùng kỳ và -9,1% so với tháng trước; nhập khẩu 20,54 tỉ USD (+2,1% so với cùng kỳ) — nhập siêu 752,2 triệu USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 243,70 tỉ USD (+13,3%), nhập khẩu 236,87 tỉ USD (+11,2%), xuất siêu 6,83 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 11-2018 · Mọi tháng · Tháng 1-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.999,5-37,1%-23,1%15,2%49.219+8,7%20,2%
Hàng dệt, may2.763,8+8,8%+11,8%14,0%30.477+16,7%12,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.415,3-5,1%+6,6%12,2%29.562+13,8%12,1%
Giày dép các loại1.578,5+3,2%+7,4%8,0%16.236+10,6%6,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.365,2-6,7%+18,7%6,9%16.359+26,7%6,7%
Hàng hóa khác912,6+1,1%+5,9%4,6%10.432+6,2%4,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ838,6-0,2%+10,4%4,2%8.907+15,6%3,7%
Hàng thủy sản762,3-4,0%+3,6%3,9%8.787+5,8%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng656,8-1,6%+4,4%3,3%8.018+14,3%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ630,6+3,4%+11,9%6.302+9,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện450,3-30,2%-8,5%2,3%5.239+37,8%2,1%
Xơ, sợi dệt các loại348,2+1,0%+6,4%1,8%4.025+12,0%1,7%
Sắt thép các loại339,0-10,7%+2,7%1,7%4.547+44,5%1,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù323,5+7,6%+6,5%1,6%3.392+3,3%1,4%
Hàng rau quả289,1+11,7%-10,5%1,5%3.806+8,7%1,6%
Cà phê275,7+6,0%-15,6%1,4%3.536+1,0%1,5%
Hạt điều273,8-1,1%-10,8%1,4%3.364-4,3%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép271,1+1,4%+25,5%1,4%3.015+31,2%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo269,6-1,5%+13,9%1,4%3.045+19,5%1,2%
Gạo226,7+17,9%+24,6%1,1%3.060+16,2%1,3%
Cao su209,6-6,3%-14,0%1,1%2.091-7,1%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm202,6+7,9%+17,0%1,0%2.321+28,7%1,0%
↳ trong đó Vải các loại172,9+3,1%+33,1%1.759+32,8%
Xăng dầu các loại168,3+10,4%+13,7%0,9%2.023+39,8%0,8%
Hóa chất166,5-18,6%+51,7%0,8%1.887+48,7%0,8%
Dầu thô157,3-7,3%-41,7%0,8%2.197-23,9%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày146,7-5,2%+5,4%0,7%1.902+11,2%0,8%
Dây điện và dây cáp điện128,1-12,1%-9,4%0,6%1.702+21,0%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ121,8+12,5%+6,3%0,6%1.070+14,4%0,4%
Clanhke và xi măng111,3-6,4%+14,0%0,6%1.241+75,6%0,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận108,2-10,3%-5,9%0,5%1.394+12,3%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu107,0+8,8%+90,2%0,5%968+88,3%0,4%
Sản phẩm hóa chất96,9-1,7%+21,4%0,5%1.088+22,7%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy79,9+3,3%+27,3%0,4%981+32,4%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh79,4-5,2%-20,9%0,4%995-3,2%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn77,4-19,4%-36,8%0,4%958-7,2%0,4%
Sản phẩm từ cao su64,7+3,5%+17,2%0,3%711+19,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc60,1-4,1%+3,5%0,3%659+10,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm53,0-19,7%+8,1%0,3%627+12,9%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ50,4+6,5%+8,9%0,3%509+9,8%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu45,3-7,6%-11,2%0,2%696+14,2%0,3%
Hạt tiêu40,6+4,8%-24,1%0,2%759-32,1%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác39,9-16,1%+12,2%0,2%530+15,7%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm34,9+4,0%+31,0%0,2%348+27,9%0,1%
Than đá26,1+20,6%-12,1%0,1%321+12,0%0,1%
Chè21,2-4,8%+10,4%0,1%217-4,4%0,1%
Quặng và khoáng sản khác19,0+15,6%-17,2%0,1%196+6,9%0,1%
Phân bón các loại15,4-18,7%+7,8%0,1%281+6,5%0,1%
↳ trong đó Sắn4,1-44,3%-86,8%151-46,7%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.801,0-4,2%+2,5%18,5%43.135+14,2%18,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.952,5-1,6%-0,2%14,4%32.878-3,0%13,9%
Điện thoại các loại và linh kiện1.510,0-12,8%-20,0%7,4%15.920-3,1%6,7%
Vải các loại1.056,5-7,8%+3,1%5,1%12.772+12,2%5,4%
Hàng hóa khác1.043,2+1,5%+11,8%5,1%10.893+16,6%4,6%
Sắt thép các loại803,6+8,5%+6,8%3,9%9.900+9,1%4,2%
Chất dẻo nguyên liệu753,0-10,3%+9,5%3,7%9.083+19,8%3,8%
Sản phẩm từ chất dẻo519,0-3,3%+2,9%2,5%5.924+8,4%2,5%
Kim loại thường khác516,2-0,0%-11,0%2,5%7.257+23,8%3,1%
Sản phẩm hóa chất439,0-3,2%+1,2%2,1%5.035+9,4%2,1%
Hóa chất438,3-9,1%+7,6%2,1%5.163+25,3%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày437,4-10,7%+5,0%2,1%5.711+5,2%2,4%
Xăng dầu các loại378,9-25,8%-49,4%1,8%7.636+8,1%3,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu372,7+17,1%+53,5%1,8%3.912+21,2%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép340,0-2,8%-0,6%1,7%3.663+14,2%1,5%
Dầu thô330,7-13,9%—1,6%2.747+476,4%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại310,6-2,4%-12,5%1,5%1.828-18,5%0,8%
Than đá290,6+36,6%+73,2%1,4%2.555+66,5%1,1%
Linh kiện, phụ tùng ô tô267,4-10,6%-13,3%1,3%3.580+9,3%1,5%
Dược phẩm250,5+0,5%-10,1%1,2%2.787-1,1%1,2%
Bông các loại227,8+11,1%+21,3%1,1%3.012+27,5%1,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ221,6-0,6%+6,1%1,1%2.315+6,2%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại208,5-0,6%+16,8%1,0%2.419+32,8%1,0%
Ngô205,4+1,0%+122,5%1,0%2.108+40,2%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện187,5-26,4%-18,5%0,9%2.459+13,3%1,0%
Phế liệu sắt thép167,7-12,5%+6,6%0,8%1.936+38,6%0,8%
Hàng rau quả167,1+17,8%+22,3%0,8%1.743+12,6%0,7%
Giấy các loại159,0-9,0%+4,9%0,8%1.895+13,2%0,8%
Hàng thủy sản154,6-1,8%+9,2%0,8%1.721+19,5%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện146,1-2,0%+4,5%0,7%1.866+8,5%0,8%
Dây điện và dây cáp điện138,3-0,1%+18,2%0,7%1.360+11,9%0,6%
Phân bón các loại135,8+30,5%+33,9%0,7%1.203-4,0%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác116,7+13,0%+42,3%0,6%1.739+93,1%0,7%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng108,5-37,1%+34,8%0,5%1.083+29,0%0,5%
Quặng và khoáng sản khác106,6-7,8%+109,7%0,5%1.204+76,0%0,5%
Cao su103,8+4,2%+7,0%0,5%1.115+1,9%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ94,7+11,8%+38,9%0,5%975+13,8%0,4%
Hạt điều93,2-33,6%-36,7%0,5%2.341-9,0%1,0%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh88,3-5,7%-13,2%0,4%971-5,7%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu82,7-16,2%-18,1%0,4%939-4,1%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa79,4+6,4%-1,3%0,4%964+2,5%0,4%
Sản phẩm từ cao su75,4-5,5%+5,1%0,4%866+7,0%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng68,9-0,6%+95,6%0,3%654+46,9%0,3%
Dầu mỡ động thực vật68,3+2,8%-5,4%0,3%741-2,6%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác68,2-2,5%+25,0%0,3%722+14,6%0,3%
Sản phẩm từ giấy64,2-3,3%+8,6%0,3%721+5,4%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh62,6-12,7%-11,2%0,3%793+16,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm54,9-18,8%-6,3%0,3%693+13,8%0,3%
Nguyên phụ liệu thuốc lá53,1+20,0%+46,0%0,3%354+11,2%0,1%
Khí đốt hóa lỏng51,3-16,9%+17,5%0,2%844+18,8%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc47,9-2,8%+18,3%0,2%372+22,9%0,2%
Đậu tương45,8-54,9%-39,1%0,2%774+9,3%0,3%
Lúa mì43,2+32,9%-43,6%0,2%1.181+18,8%0,5%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,3+2,6%-17,2%0,2%407+8,4%0,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ4.086,4+14,5%20,6%1.044,9+20,8%+3.041,647.53012.747
Trung Quốc3.701,1-18,1%18,7%5.906,6+2,8%-2.205,441.36665.516
Nhật Bản1.568,8+2,6%7,9%1.582,9-10,2%-14,118.83419.041
Hàn Quốc1.492,2+13,9%7,5%3.970,5-6,3%-2.478,318.24147.582
Hà Lan598,7-13,3%3,0%75,2+30,8%+523,57.085764
Hồng Kông591,4-6,9%3,0%107,4-22,3%+484,07.9581.540
Đức527,2-9,3%2,7%339,6+9,6%+187,66.8733.812
UAE424,3+48,8%2,1%37,1+7,1%+387,25.225468
Ấn Độ407,7+4,8%2,1%337,5-18,2%+70,26.5444.147
Anh400,7-11,8%2,0%133,9+83,0%+266,95.779960
Thái Lan380,7-18,3%1,9%1.090,5+0,8%-709,85.48712.043
Campuchia356,9+28,9%1,8%70,1-9,9%+286,83.792969
Philippines324,1+36,5%1,6%107,7+5,3%+216,43.4651.257
Malaysia300,1+1,4%1,5%595,8-7,3%-295,74.0657.450
Úc298,5+4,6%1,5%398,4+62,0%-99,93.9663.751
Indonesia287,2+16,7%1,5%499,9+50,5%-212,63.5344.937
Đài Loan285,6+25,0%1,4%1.120,5-2,7%-835,03.15113.231
Canada270,4+7,6%1,4%67,1+18,3%+203,33.014857
Singapore258,9+22,4%1,3%306,9-32,7%-48,03.1964.527
Pháp247,2+0,5%1,2%122,2-12,6%+125,03.7631.347
Bỉ226,0+7,5%1,1%48,1+24,4%+177,92.410471
Ý208,5+11,6%1,1%142,0-3,1%+66,52.9031.773
Áo187,4+6,0%0,9%28,0+23,3%+159,44.079291
Tây Ban Nha183,5-6,0%0,9%38,7-27,5%+144,82.629514
Mexico163,4-9,3%0,8%39,1-68,4%+124,32.2401.125
Brazil160,5-13,4%0,8%350,8+53,2%-190,32.0592.387
Nga144,2-11,9%0,7%168,8-9,4%-24,62.4462.131
Ba Lan134,4+61,4%0,7%22,7-25,4%+111,81.335267
Slovakia87,5+86,6%0,4%3,6-36,6%+83,91.02843
Thổ Nhĩ Kỳ78,6-54,0%0,4%27,8+41,2%+50,81.413286
Thụy Điển76,2+2,7%0,4%30,5+52,7%+45,71.157345
Israel59,6+1,3%0,3%21,0-47,4%+38,6780421
Lào57,1+17,3%0,3%50,8+41,1%+6,3595437
Bangladesh53,7-28,7%0,3%6,6—+47,175261
Nam Phi51,2+7,3%0,3%39,6+81,8%+11,6724387
Pakistan46,4-4,2%0,2%15,9+34,6%+30,5404173
Myanmar44,7-29,8%0,2%14,1+117,7%+30,6702158
Chile41,0-39,1%0,2%24,5-10,0%+16,5782307
Đan Mạch40,3+6,0%0,2%25,8+26,4%+14,5374324
New Zealand35,5+2,2%0,2%42,5-13,3%-7,0504532
Ai Cập32,6+22,8%0,2%—440
Hungary32,3+9,5%0,2%39,0+179,8%-6,7401244
Bờ Biển Ngà29,0+148,9%0,1%24,7+25,1%+4,3182798
Ả Rập Xê Út25,6-7,2%0,1%105,5-12,0%-79,93321.482
Argentina24,3-63,5%0,1%196,3+65,4%-171,94012.452
Slovenia24,0+10,0%0,1%6,6+54,6%+17,429166
Hy Lạp23,4+34,0%0,1%8,6-25,1%+14,825269
Iraq22,8-33,8%0,1%—379
Bồ Đào Nha21,4-3,3%0,1%11,9+27,3%+9,6399116
Colombia21,1-12,0%0,1%—380
Panama19,9-19,9%0,1%—265
Séc17,6-13,8%0,1%20,6+93,4%-3,0156142
Sri Lanka15,4-6,6%0,1%—204
Thụy Sĩ15,3+1,3%0,1%72,2+34,8%-56,9171684
Nigeria15,0+287,6%0,1%13,8—+1,3115390
Romania14,1+18,4%0,1%5,3-23,0%+8,814771
Peru13,6-7,0%0,1%3,1+36,7%+10,525084
Na Uy13,2+6,9%0,1%28,3+5,1%-15,1115288
Ukraine13,0-28,8%0,1%9,6+61,5%+3,4252146
Latvia10,9+44,1%0,1%0,9+107,5%+10,01789
Ireland10,7+7,3%0,1%158,1-6,1%-147,31471.792
Algeria10,5-37,5%0,1%—192
Litva10,4+236,8%0,1%3,0+114,2%+7,46924
Ghana10,3+16,4%0,1%9,2—+1,1278295
Phần Lan10,3-59,8%0,1%17,0-15,9%-6,7165235
Croatia8,8+11,2%0,0%2,5-31,1%+6,37739
Mozambique7,2+883,0%0,0%—65
Togo7,2+88,0%0,0%—111
Kuwait6,0-5,3%0,0%270,3+4.533,3%-264,3772.604
Angola5,0+160,2%0,0%—40
Bulgaria4,5+38,4%0,0%4,3+11,5%+0,23653
Tanzania4,4+99,5%0,0%0,7—+3,751297
Estonia3,9-5,5%0,0%1,2-21,7%+2,7439
Senegal3,6+326,1%0,0%—26
Síp3,4+17,3%0,0%7,0+25,2%-3,74149
Brunei3,3+145,0%0,0%3,2+61,4%+0,11837
Luxembourg3,0-3,7%0,0%1,8+238,3%+1,29331
Kenya2,6-54,5%0,0%—39
Malta1,2+60,4%0,0%1,8-26,7%-0,77424
Đông Timor0,4-67,7%0,0%—22
Belarus—12,2+6,9%81
Kazakhstan—0,5-85,8%58
Cameroon—15,5-18,7%193
Cộng hòa Congo—33,3—380
Qatar—13,1+31,9%291
Tunisia—0,8-14,3%11
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM3.287,0+1,6%16,6%4.262,2-0,6%-975,238.06947.077
Bắc Ninh2.597,7-25,1%13,1%2.665,9-10,1%-68,236.96729.813
Bình Dương2.150,6-4,2%10,9%1.629,0-7,9%+521,624.03218.802
Đồng Nai1.573,2+4,7%7,9%1.408,9+9,8%+164,318.39216.145
Thái Nguyên1.362,3+5,8%6,9%1.076,4-14,5%+285,824.94214.417
Hà Nội1.172,4+5,1%5,9%2.681,7-5,1%-1.509,413.92531.000
Hải Phòng1.083,7+32,0%5,5%865,4+27,8%+218,311.63010.686
Hải Dương606,0+11,9%3,1%566,2+12,0%+39,86.7926.258
Long An482,1+14,5%2,4%334,6+7,1%+147,55.2284.124
Bắc Giang430,2-6,2%2,2%409,7-4,7%+20,55.7715.387
Tây Ninh391,6+9,8%2,0%319,9+32,7%+71,74.2913.055
Bà Rịa – Vũng Tàu371,4+5,4%1,9%505,3-0,6%-133,94.6087.699
Thanh Hóa295,1+58,3%1,5%374,3+234,9%-79,22.7823.705
Hưng Yên274,8+8,2%1,4%297,9-2,2%-23,13.2603.743
Vĩnh Phúc274,7+12,8%1,4%600,5+27,1%-325,83.0905.957
Tiền Giang253,5+10,2%1,3%128,1+16,9%+125,32.8651.480
Quảng Ninh217,5+19,9%1,1%189,1+47,4%+28,42.4012.058
Bình Phước207,3-4,8%1,0%85,1-11,0%+122,22.1941.375
Hà Nam186,7+14,1%0,9%187,2+24,6%-0,62.2192.021
Nam Định171,2+16,4%0,9%84,7+1,5%+86,51.6851.020
Thái Bình138,9+19,3%0,7%118,9+43,1%+20,01.5231.435
Đà Nẵng123,0-6,9%0,6%141,9+24,9%-18,91.5961.364
Cần Thơ121,6-6,6%0,6%33,2-12,0%+88,41.718431
Ninh Bình121,0+20,9%0,6%147,5-12,9%-26,51.3361.846
Đồng Tháp120,4+33,1%0,6%47,1+14,0%+73,31.218525
Khánh Hòa119,7+50,8%0,6%86,3+28,5%+33,31.413883
Phú Thọ119,2-5,8%0,6%111,5-14,1%+7,71.5121.455
Bến Tre98,1+17,7%0,5%37,0-0,5%+61,11.080468
Lạng Sơn95,2+12,1%0,5%73,8-3,6%+21,51.491770
Quảng Nam95,1+33,0%0,5%118,9-38,7%-23,79711.653
Bình Định92,3+3,0%0,5%31,9+17,4%+60,3830401
Đắk Lắk89,4-11,7%0,5%53,4+188,9%+36,01.248463
Cà Mau89,1-1,7%0,5%15,5+24,9%+73,61.073191
Thừa Thiên Huế79,0+2,8%0,4%44,0-5,6%+35,0865583
Lào Cai73,1+26,2%0,4%27,1-5,3%+46,11.055372
Hà Tĩnh72,3+76,4%0,4%204,1+101,9%-131,87632.330
An Giang70,5+13,8%0,4%24,0+66,9%+46,6770180
Nghệ An63,9-4,0%0,3%60,8-23,6%+3,1740661
Quảng Ngãi57,8+42,6%0,3%133,4+375,0%-75,56301.003
Sóc Trăng57,2-7,3%0,3%7,9-21,9%+49,376688
Kiên Giang53,5+3,3%0,3%12,3+27,7%+41,2621145
Hậu Giang50,5-9,2%0,3%51,1-10,0%-0,6615616
Vĩnh Long46,8+18,6%0,2%17,5+70,1%+29,3504209
Bạc Liêu39,7-12,6%0,2%5,5+12,7%+34,257093
Bình Thuận38,7+1,1%0,2%75,2+6,9%-36,5438838
Kon Tum36,5+52,5%0,2%2,0-0,4%+34,632118
Quảng Trị34,8+55,5%0,2%21,3+25,4%+13,5324212
Lâm Đồng34,3-7,8%0,2%19,0+24,6%+15,3478204
Gia Lai32,4-19,6%0,2%14,1+64,1%+18,3434199
Trà Vinh31,6-0,2%0,2%9,7+20,7%+21,9365123
Hòa Bình31,5-7,4%0,2%36,2+7,3%-4,7416476
Yên Bái17,8+16,4%0,1%7,3-33,0%+10,618195
Đắk Nông13,1+59,0%0,1%1,1+98,0%+12,113714
Phú Yên12,3+5,6%0,1%7,7-4,4%+4,613288
Quảng Bình9,3+15,1%0,0%12,5+92,6%-3,2134187
Hà Giang8,2+186,5%0,0%0,5-85,3%+7,710322
Tuyên Quang4,6-38,4%0,0%10,2+229,1%-5,64890
Ninh Thuận3,6-26,3%0,0%37,7+538,4%-34,153218
Sơn La2,2+343,9%0,0%5,1+114,8%-2,91737
Cao Bằng1,9-85,9%0,0%5,0+123,1%-3,14841
Điện Biên1,6+342,8%0,0%1,2+1.658,9%+0,497
Lai Châu0,3+596,1%0,0%0,7-35,0%-0,4613
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu19.791,413.172,6-3,9%66,6%6.618,7+10,1%
Nhập khẩu20.543,611.862,7-0,5%57,7%8.680,8+5,8%
Cán cân-752,2+1.309,9-2.062,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK19.791,419.791,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK19.791,419.791,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.409,319.791,498,07%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK13.172,613.172,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK20.543,620.543,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK20.543,620.543,6100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK20.157,320.543,698,12%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.862,711.862,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.