Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm đạt 861 triệu USD (-72,3% so với cùng kỳ), đứng thứ 41 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
3/24: 3744/24: 3585/24: 3986/24: 3307/24: 3778/24: 3689/24: 31010/24: 33011/24: 34512/24: 3791/25: 3512/25: 3323/25: 4054/25: 4215/25: 4156/25: 3877/25: 4128/25: 3859/25: 37310/25: 38111/25: 39212/25: 4651/26: 4992/26: 3624995/248/2411/242/255/258/2511/252/26

Xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm từng năm

triệu USD
2015: 9932016: 1.2532017: 1.8042018: 2.3212019: 2.5732020: 2.7212021: 3.7552022: 4.5322023: 3.7412024: 4.1942025: 4.7192026*: 8614.719201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
20254.719,43.955,0+20,7%764,3-16,6%83,8%
20244.194,33.277,9+3,9%916,4+56,4%78,2%
20233.741,23.155,4-13,2%585,8-34,6%84,3%
20224.532,53.637,1+22,8%895,3+12,7%80,2%
20213.755,52.960,9+49,8%794,5+6,7%78,8%
20202.720,61.976,2+11,5%744,4-7,0%72,6%
20192.572,81.772,6+12,5%800,2+7,4%68,9%
20182.321,01.575,6+30,9%745,4+24,3%67,9%
20171.803,71.204,0+30,4%599,7+81,5%66,8%
20161.253,5923,1+16,6%330,4+63,9%73,6%
2015993,0791,4+27,6%201,7—79,7%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)861,4-72,3%0,23%41
20254.719,4+12,5%0,99%18
20244.194,3+12,1%1,03%20
20233.741,2-17,5%1,13%17
20224.532,5+20,7%1,22%15
20213.755,5+38,0%1,12%15
20202.720,6+5,7%0,96%21
20192.572,8+10,8%0,97%20
20182.321,0+28,7%0,95%20
20171.803,7+43,9%0,84%22
20161.253,5+26,2%0,71%24
2015993,00,61%25
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q1/2026861,4-20,9%
Q4/20251.237,0+17,3%83,9%
Q3/20251.170,4+10,9%83,1%
Q2/20251.223,6+12,6%83,5%
Q1/20251.088,4+9,1%84,8%
Q4/20241.054,4+8,9%76,4%
Q3/20241.055,5+17,8%78,8%
Q2/20241.087,0-1,6%76,7%
Q1/2024997,3+29,3%80,9%
Q4/2023968,7-3,9%80,0%
Q3/2023896,2-16,1%78,0%
Q2/20231.104,9-16,4%78,2%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu kim loại thường khác và sản phẩm từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
2-2026362,3+9,0%
1-2026499,2+42,4%
12-2025464,8+22,6%394,084,8%419,2
11-2025391,7+13,6%332,184,8%357,5
10-2025380,5+15,2%311,581,9%349,1
9-2025373,0+20,2%307,282,4%332,8
8-2025385,4+4,8%323,784,0%341,2
7-2025412,0+9,2%341,783,0%360,9
6-2025387,3+17,2%318,782,3%343,0
5-2025415,1+4,2%350,284,4%376,9
4-2025421,1+17,5%352,483,7%384,0
3-2025405,4+8,5%339,983,8%374,8
2-2025332,4+32,3%279,684,1%302,5
1-2025350,6-5,8%303,986,7%324,1
12-2024379,1+8,5%293,877,5%343,0
11-2024344,9+8,1%263,876,5%309,7
10-2024330,4+10,1%248,175,1%291,5
9-2024310,4+9,6%243,778,5%286,1
8-2024367,9+18,6%291,279,2%338,8
7-2024377,3+24,5%297,078,7%346,1
6-2024330,5+2,0%257,878,0%305,5
5-2024398,3+8,0%298,274,9%358,8
4-2024358,3-13,1%277,777,5%320,1
3-2024373,7-12,0%290,477,7%339,2
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Kim loại thường khác và sản phẩm: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.