Xuất nhập khẩu hóa chất Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại hóa chất 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu hóa chất 2.836 triệu USD (+57,6%), nhập khẩu 6.717 triệu USD (+27,8%) — nhập siêu 3.881 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 3.458 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hóa chất — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 2.835,8 +57,6% 6.716,8 +27,8% ▼ −3.881,0 ▼ −422,9 2025 2.778,1 +0,6% 8.084,8 -2,4% ▼ −5.306,7 ▲ +217,6 2024 2.760,6 +23,3% 8.284,9 +7,2% ▼ −5.524,3 ▼ −38,8 2023 2.239,8 -27,5% 7.725,4 -15,5% ▼ −5.485,6 ▲ +571,1 2022 3.087,7 +23,4% 9.144,3 +19,6% ▼ −6.056,6 ▼ −913,3 2021 2.502,5 +43,1% 7.645,8 +52,4% ▼ −5.143,4 ▼ −1.875,4 2020 1.748,6 -5,8% 5.016,6 -2,2% ▼ −3.268,0 ▲ +4,3 2019 1.856,3 -1,6% 5.128,5 -0,7% ▼ −3.272,2 ▲ +3,8 2018 1.887,0 +48,8% 5.163,0 +25,3% ▼ −3.276,0 ▼ −425,5 2017 1.268,4 +34,4% 4.118,9 +28,3% ▼ −2.850,5 ▼ −584,3 2016 943,6 +2,7% 3.209,8 +2,1% ▼ −2.266,2 ▼ −42,1 2015 919,0 3.143,0 ▼ −2.224,1
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hóa chất — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 958,2 +111,8% 1.646,6 +23,8% ▼ −688,3 ▲ +189,4 Q2/2026 1.113,0 +66,2% 2.883,3 +39,9% ▼ −1.770,3 ▼ −379,8 Q1/2026 764,6 +12,9% 2.187,0 +17,1% ▼ −1.422,4 ▼ −232,4 Q4/2025 718,2 -1,7% 2.174,3 +8,8% ▼ −1.456,1 ▼ −188,4 Q3/2025 712,7 +4,9% 1.983,1 -5,8% ▼ −1.270,3 ▲ +156,0 Q2/2025 669,8 +0,3% 2.060,3 -8,1% ▼ −1.390,5 ▲ +184,5 Q1/2025 677,3 -0,8% 1.867,2 -3,7% ▼ −1.189,9 ▲ +65,6 Q4/2024 730,5 +17,3% 1.998,1 -2,5% ▼ −1.267,6 ▲ +158,8 Q3/2024 679,5 +15,9% 2.105,7 +13,1% ▼ −1.426,3 ▼ −151,7 Q2/2024 667,8 +5,4% 2.242,7 +14,0% ▼ −1.574,9 ▼ −241,3 Q1/2024 682,8 +72,0% 1.938,3 +4,9% ▼ −1.255,5 ▲ +195,5 Q4/2023 623,0 -4,5% 2.049,4 +8,2% ▼ −1.426,4 ▼ −185,3
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hóa chất — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 467,4 +88,2% 791,8 +24,3% ▼ −324,4 ▲ +64,3 7-2026 490,9 +140,7% 854,8 +23,4% ▼ −363,9 ▲ +125,1 6-2026 422,9 +83,6% 945,4 +39,5% ▼ −522,5 ▼ −74,9 5-2026 364,7 +74,4% 947,2 +40,9% ▼ −582,5 ▼ −119,4 4-2026 325,3 +41,2% 990,6 +39,5% ▼ −665,3 ▼ −185,6 3-2026 281,1 +20,8% 892,2 +33,0% ▼ −611,2 ▼ −172,9 2-2026 235,2 +1,3% 569,2 -13,5% ▼ −334,1 ▲ +91,6 1-2026 248,4 +16,9% 725,5 +34,8% ▼ −477,1 ▼ −151,2 12-2025 256,9 +10,8% 814,1 +14,7% ▼ −557,1 ▼ −79,2 11-2025 207,4 -17,1% 639,4 -0,4% ▼ −432,0 ▼ −40,2 10-2025 253,8 +2,2% 720,8 +11,6% ▼ −466,9 ▼ −69,1 9-2025 260,4 +22,4% 653,0 +1,4% ▼ −392,6 ▲ +38,5 8-2025 248,4 +1,9% 637,1 -13,6% ▼ −388,7 ▲ +105,1 7-2025 204,0 -8,5% 693,0 -4,3% ▼ −489,0 ▲ +12,3 6-2025 230,3 +9,2% 678,0 +0,8% ▼ −447,6 ▲ +14,2 5-2025 209,1 -2,9% 672,3 -20,8% ▼ −463,2 ▲ +170,1 4-2025 230,4 -4,6% 710,1 -1,6% ▼ −479,7 ▲ +0,1 3-2025 232,7 -1,3% 670,9 -3,9% ▼ −438,3 ▲ +24,0 2-2025 232,2 +13,6% 657,9 +17,3% ▼ −425,7 ▼ −69,0 1-2025 212,4 -12,5% 538,4 -20,7% ▼ −326,0 ▲ +110,6 12-2024 231,9 -0,2% 709,9 +2,1% ▼ −478,0 ▼ −15,3 11-2024 250,3 +26,9% 642,1 -4,4% ▼ −391,8 ▲ +82,8 10-2024 248,3 +28,3% 646,1 -5,3% ▼ −397,8 ▲ +91,2 9-2024 212,8 +36,5% 643,9 -0,7% ▼ −431,1 ▲ +61,8
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân hóa chất theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 419,9 3.072,6 ▼ −2.652,6 ▼ −1.932,7 Đài Loan 82,8 567,3 ▼ −484,6 ▼ −368,7 Malaysia 89,8 503,7 ▼ −413,8 ▼ −220,6 Mỹ 151,6 444,8 ▼ −293,2 ▼ −266,2 Hàn Quốc 205,3 476,1 ▼ −270,8 ▼ −187,9 Nhật Bản 663,3 457,1 ▲ +206,2 ▼ −99,8 Đức 145,1 ▼ −145,1 ▼ −194,3 Thái Lan 138,5 270,2 ▼ −131,6 ▼ −165,3 Singapore 87,8 ▼ −87,8 ▼ −130,4 Nga 73,8 ▼ −73,8 ▼ −61,5 Ấn Độ 268,2 200,5 ▲ +67,8 ▲ +118,1 Campuchia 62,6 ▲ +62,6 ▲ +33,8 Ả Rập Xê Út 59,4 ▼ −59,4 ▼ −74,7 Canada 53,9 ▲ +53,9 ▲ +24,8 Indonesia 144,1 93,2 ▲ +50,9 ▲ +34,9 Thổ Nhĩ Kỳ 23,9 ▼ −23,9 ▼ −13,6 Thụy Sĩ 20,4 ▼ −20,4 ▼ −15,5 Ý 35,4 19,4 ▲ +16,0 ▼ −0,6 Pháp 14,9 ▼ −14,9 ▼ −11,2 Hà Lan 21,9 8,5 ▲ +13,4 ▲ +4,2 Brunei 9,3 ▼ −9,3 ▼ −20,1 Bỉ 7,5 ▼ −7,5 ▼ −4,2 Bangladesh 2,7 9,8 ▼ −7,1 ▼ −5,3 Tây Ban Nha 6,5 ▼ −6,5 ▼ −6,1 Myanmar 5,3 ▲ +5,3 ▲ +5,2 Áo 4,5 ▼ −4,5 ▼ −4,7 Brazil 3,9 ▼ −3,9 ▼ −4,8 Nam Phi 3,8 ▼ −3,8 ▼ −2,6 Philippines 3,6 ▲ +3,6 ▲ +2,5 Anh 2,9 ▼ −2,9 ▼ −3,8 Hồng Kông 2,5 ▼ −2,5 ▼ −1,1 Séc 2,4 ▼ −2,4 ▼ −2,8 Úc 1,4 ▼ −1,4 ▼ −0,4 Qatar 0,7 ▼ −0,7 ▼ −7,7 Kazakhstan 0,5 ▼ −0,5 ▼ −0,5 Iceland 0,1 ▲ +0,1 ▲ +0,4
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hóa chất 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu hóa chất đạt 2.836 triệu USD (+57,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 22 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,8% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 43,6% (1.236 triệu USD). Nhật Bản là thị trường lớn nhất với 663 triệu USD (23,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Nhật Bản (+427 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ấn Độ (−19 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu hóa chất, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Nhật Bản 663,3 23,4% +180,1% ▲ +426,5 148,9 Trung Quốc 419,9 14,8% -0,8% ▼ −3,3 50,2 Ấn Độ 268,2 9,5% -6,7% ▼ −19,4 43,8 Hàn Quốc 205,3 7,2% +116,0% ▲ +110,3 33,6 Mỹ 151,6 5,3% +242,6% ▲ +107,3 24,9 Indonesia 144,1 5,1% +4,4% ▲ +6,0 40,2 Thái Lan 138,5 4,9% +76,2% ▲ +59,9 14,8 Malaysia 89,8 3,2% -14,0% ▼ −14,6 1,5 Đài Loan 82,8 2,9% +15,3% ▲ +11,0 9,5 Campuchia 62,6 2,2% +85,0% ▲ +28,8 9,4 Canada 53,9 1,9% +117,4% ▲ +29,1 7,3 Ý 35,4 1,3% +130,2% ▲ +20,0 3,4 Hà Lan 21,9 0,8% +97,7% ▲ +10,8 8,9 Myanmar 5,3 0,2% +1,6% ▲ +0,1 0,6 Philippines 3,6 0,1% +40,8% ▲ +1,0 0,1 Bangladesh 2,7 0,1% +19,4% ▲ +0,4 0,4 Iceland 0,1 0,0% -73,5% ▼ −0,3
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hóa chất theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Nhật Bản 148,9 125,6 100,1 63,9 73,0 64,2 43,7 43,9 42,1 43,3 40,1 39,7 36,1 33,9 33,2 30,5 30,5 27,6 20,7 24,4 25,9 34,6 43,0 28,0 Trung Quốc 50,2 92,1 46,1 40,2 24,6 39,8 73,7 53,1 54,7 41,9 66,6 80,4 58,1 60,7 57,8 48,1 42,8 41,7 49,7 64,2 79,0 69,7 78,6 42,7 Ấn Độ 43,8 39,2 37,1 36,0 30,2 36,4 27,7 17,9 45,0 26,8 13,5 28,8 34,7 32,9 33,4 16,3 47,8 67,2 16,8 38,5 30,8 31,3 13,3 26,8 Hàn Quốc 33,6 47,6 25,3 33,8 15,0 20,4 15,2 14,5 25,5 14,3 11,9 18,0 17,1 10,6 8,7 10,4 9,5 17,0 9,4 12,2 17,3 11,7 12,9 7,9 Mỹ 24,9 36,9 30,5 23,1 12,7 11,6 6,4 5,5 7,6 8,8 9,2 5,3 5,0 5,3 5,6 6,8 6,6 4,2 5,5 5,2 6,2 5,9 5,3 7,8 Indonesia 40,2 23,2 19,6 16,8 10,6 2,0 9,1 22,6 12,9 12,7 25,9 17,6 10,7 3,8 18,8 12,2 31,7 7,7 33,6 19,6 34,4 30,7 44,9 40,4 Thái Lan 14,8 9,0 8,8 39,9 41,8 11,6 4,8 7,8 4,3 22,8 27,0 11,2 11,2 2,2 10,1 17,3 2,5 14,6 10,5 10,1 1,3 7,0 1,9 3,3 Malaysia 1,5 1,7 36,4 2,4 22,3 10,9 4,0 10,6 1,5 2,2 9,1 10,1 13,2 1,6 1,8 17,7 10,0 9,4 41,3 9,5 2,5 9,1 7,3 13,4 Đài Loan 9,5 6,2 17,0 17,0 6,7 12,7 7,9 5,8 5,1 6,5 5,9 5,8 14,4 14,9 13,7 6,3 8,0 3,9 6,9 3,7 3,7 7,6 4,4 4,7 Campuchia 9,4 8,4 8,8 9,1 7,7 7,0 5,4 6,9 8,4 4,6 5,8 4,9 4,9 4,6 4,3 4,5 4,5 3,6 3,5 4,1 4,7 4,9 5,0 4,6 Canada 7,3 11,0 9,9 7,3 10,4 3,2 2,0 2,9 1,6 2,4 4,4 6,8 5,0 2,5 4,8 2,8 2,1 3,2 3,1 1,3 1,3 1,3 0,7 3,1 Ý 3,4 2,9 1,4 7,2 2,3 6,3 5,4 6,6 4,0 1,8 2,1 1,6 3,1 0,8 1,9 3,9 3,0 2,1 0,2 0,4 2,7 0,9 2,3 3,9 Hà Lan 8,9 0,0 4,1 0,0 4,8 1,3 2,1 0,6 3,5 4,5 4,0 4,5 3,0 1,4 0,5 0,9 0,2 1,2 0,8 3,0 1,3 5,2 6,2 1,7 Myanmar 0,6 0,0 0,4 1,4 1,1 0,3 0,2 1,3 0,9 0,4 0,9 0,3 0,8 0,7 0,8 1,0 0,5 0,7 0,2 0,5 1,2 0,4 0,2 0,3 Philippines 0,1 0,4 0,5 0,7 0,6 0,7 0,1 0,5 0,7 0,4 0,1 0,1 0,2 0,4 0,3 0,4 0,4 0,3 0,3 0,3 0,2 0,3 0,6 0,9 Bangladesh 0,4 0,2 0,3 0,5 0,4 0,4 0,2 0,3 0,5 0,5 0,4 0,3 0,4 0,1 0,4 0,5 0,6 0,1 0,1 0,1 0,2 0,4 0,2 Iceland 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hóa chất theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Nhật Bản 663 402 382 361 573 415 293 366 358 316 233 256 295 244 155 123 38 30 Trung Quốc 420 667 742 468 663 649 603 490 493 201 87 169 208 61 30 21 37 11 Ấn Độ 268 402 328 394 586 467 178 378 377 254 179 158 97 61 57 31 26 9 Hàn Quốc 205 165 133 157 193 141 75 72 80 50 27 25 21 13 16 12 9 Mỹ 152 75 62 61 72 68 27 39 33 35 34 30 36 35 12 15 15 10 Indonesia 144 207 359 146 19 40 22 8 21 29 9 18 17 5 3 2 26 Thái Lan 139 144 68 73 49 39 26 21 16 14 13 10 7 6 19 15 1 2 Malaysia 90 127 147 57 65 31 16 31 10 7 3 3 6 10 8 9 2 2 Đài Loan 83 95 98 149 213 113 142 68 42 23 15 19 20 23 14 11 6 4 Campuchia 63 58 50 44 48 48 29 28 25 22 18 21 21 37 42 15 2 3 Canada 54 40 17 26 43 49 32 32 43 Ý 35 25 26 17 52 24 21 18 17 20 16 22 22 12 8 6 4 Hà Lan 22 28 39 44 88 71 34 20 29 31 29 8 6 7 2 4 2 0 Myanmar 5 8 10 11 10 10 4 3 3 3 2 3 2 2 3 2 2 Philippines 4 4 15 20 10 10 8 20 25 19 13 11 7 9 15 10 9 Bangladesh 3 4 3 15 Iceland 0 0 0 0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu hóa chất: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 2.835,8 1.236,2 +44,3% 1.599,6 +69,7% 43,6% 2025 2.778,1 1.337,2 -2,2% 1.440,9 +3,4% 48,1% 2024 2.760,6 1.366,8 +27,1% 1.393,7 +19,7% 49,5% 2023 2.239,8 1.075,5 -17,2% 1.164,3 -34,9% 48,0% 2022 3.087,7 1.298,4 +17,8% 1.789,3 +27,8% 42,1% 2021 2.502,5 1.102,0 +37,2% 1.400,4 +48,2% 44,0% 2020 1.748,6 803,5 -4,7% 945,1 -6,7% 45,9% 2019 1.856,3 842,9 +17,6% 1.013,4 -13,4% 45,4% 2018 1.887,0 716,9 +78,7% 1.170,0 +34,9% 38,0% 2017 1.268,4 401,1 +19,8% 867,3 +42,5% 31,6% 2016 943,6 334,9 -3,3% 608,7 +6,3% 35,5% 2015 919,0 346,5 -11,6% 572,4 — 37,7%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu hóa chất từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 2.835,8 +57,6% 0,76% 22 2025 2.778,1 +0,6% 0,58% 26 2024 2.760,6 +23,3% 0,68% 25 2023 2.239,8 -27,5% 0,68% 26 2022 3.087,7 +23,4% 0,83% 23 2021 2.502,5 +43,1% 0,74% 25 2020 1.748,6 -5,8% 0,62% 26 2019 1.856,3 -1,6% 0,70% 28 2018 1.887,0 +48,8% 0,77% 25 2017 1.268,4 +34,4% 0,59% 26 2016 943,6 +2,7% 0,53% 28 2015 919,0 0,57% 26
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu hóa chất từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 958,2 +111,8% 38,5% Q2/2026 1.113,0 +66,2% 44,4% Q1/2026 764,6 +12,9% 48,9% Q4/2025 718,2 -1,7% 48,1% Q3/2025 712,7 +4,9% 50,4% Q2/2025 669,8 +0,3% 48,8% Q1/2025 677,3 -0,8% 45,2% Q4/2024 730,5 +17,3% 50,0% Q3/2024 679,5 +15,9% 46,0% Q2/2024 667,8 +5,4% 49,1% Q1/2024 682,8 +72,0% 52,9% Q4/2023 623,0 -4,5% 46,2%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hóa chất từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 467,4 +88,2% 168,6 36,1% 397,4 7-2026 490,9 +140,7% 200,2 40,8% 404,4 6-2026 422,9 +83,6% 190,0 44,9% 346,4 5-2026 364,7 +74,4% 156,8 43,0% 299,2 4-2026 325,3 +41,2% 147,1 45,2% 264,1 3-2026 281,1 +20,8% 124,1 44,1% 228,8 2-2026 235,2 +1,3% 130,7 55,6% 208,1 1-2026 248,4 +16,9% 118,8 47,8% 200,8 12-2025 256,9 +10,8% 116,3 45,3% 218,4 11-2025 207,4 -17,1% 97,3 46,9% 193,9 10-2025 253,8 +2,2% 131,9 51,9% 226,9 9-2025 260,4 +22,4% 134,8 51,8% 235,4 8-2025 248,4 +1,9% 121,0 48,7% 217,8 7-2025 204,0 -8,5% 103,6 50,8% 176,5 6-2025 230,3 +9,2% 112,3 48,8% 196,2 5-2025 209,1 -2,9% 111,5 53,3% 179,7 4-2025 230,4 -4,6% 102,7 44,6% 200,7 3-2025 232,7 -1,3% 103,2 44,3% 204,8 2-2025 232,2 +13,6% 104,8 45,1% 202,7 1-2025 212,4 -12,5% 97,9 46,1% 197,0 12-2024 231,9 -0,2% 108,5 46,8% 212,7 11-2024 250,3 +26,9% 122,4 48,9% 220,8 10-2024 248,3 +28,3% 134,5 54,2% 227,0 9-2024 212,8 +36,5% 86,6 40,7% 189,9
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hóa chất 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu hóa chất đạt 6.717 triệu USD (+27,8% so với cùng kỳ), đứng thứ 11 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,7% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 68,1% (4.574 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 3.073 triệu USD (45,7%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+717 triệu USD); giảm nhiều nhất: Đức (−49 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu hóa chất, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 3.072,6 45,7% +30,4% ▲ +716,7 341,3 Đài Loan 567,3 8,4% +28,8% ▲ +126,8 69,0 Malaysia 503,7 7,5% +54,9% ▲ +178,6 72,4 Hàn Quốc 476,1 7,1% +68,3% ▲ +193,1 55,1 Nhật Bản 457,1 6,8% +35,8% ▲ +120,6 53,2 Mỹ 444,8 6,6% +43,3% ▲ +134,4 49,1 Thái Lan 270,2 4,0% +10,7% ▲ +26,2 29,8 Ấn Độ 200,5 3,0% +18,3% ▲ +31,0 31,3 Đức 145,1 2,2% -25,3% ▼ −49,2 16,9 Indonesia 93,2 1,4% -9,6% ▼ −9,9 12,5 Singapore 87,8 1,3% -32,7% ▼ −42,6 13,1 Nga 73,8 1,1% +20,0% ▲ +12,3 7,6 Ả Rập Xê Út 59,4 0,9% -20,6% ▼ −15,4 0,9 Thổ Nhĩ Kỳ 23,9 0,4% +75,6% ▲ +10,3 2,8 Thụy Sĩ 20,4 0,3% +32,3% ▲ +5,0 4,2 Ý 19,4 0,3% +21,2% ▲ +3,4 1,8 Pháp 14,9 0,2% +32,4% ▲ +3,6 1,9 Bangladesh 9,8 0,1% +28,4% ▲ +2,2 0,5 Brunei 9,3 0,1% -53,7% ▼ −10,8 3,4 Hà Lan 8,5 0,1% +24,8% ▲ +1,7 0,7 Bỉ 7,5 0,1% +75,5% ▲ +3,2 1,2 Tây Ban Nha 6,5 0,1% +7,1% ▲ +0,4 1,0 Áo 4,5 0,1% -4,5% ▼ −0,2 0,8 Brazil 3,9 0,1% -18,3% ▼ −0,9 0,6 Nam Phi 3,8 0,1% +47,7% ▲ +1,2 0,7 Anh 2,9 0,0% -21,9% ▼ −0,8 0,4 Hồng Kông 2,5 0,0% +119,2% ▲ +1,4 0,0 Séc 2,4 0,0% -17,6% ▼ −0,5 0,3 Úc 1,4 0,0% +293,1% ▲ +1,1 0,1 Qatar 0,7 0,0% -90,6% ▼ −7,0 0,1 Kazakhstan 0,5 0,0% -4,7% ▼ −0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu hóa chất theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 341,3 374,0 412,3 483,2 516,3 399,4 215,9 330,1 331,8 281,0 287,1 284,1 292,0 313,4 314,8 310,9 314,4 304,8 260,9 244,6 308,3 279,8 261,8 253,4 Đài Loan 69,0 79,8 70,5 63,2 98,7 71,3 55,1 59,8 80,8 74,1 52,1 61,9 66,1 54,5 56,0 51,6 58,5 53,1 62,1 38,6 60,9 55,3 36,3 46,7 Malaysia 72,4 47,3 83,4 66,2 66,0 63,6 50,4 54,2 66,8 26,1 54,0 39,7 34,9 49,0 48,4 42,6 53,3 36,8 33,7 26,4 49,5 46,3 52,5 38,9 Hàn Quốc 55,1 62,6 79,0 72,8 65,4 51,8 46,2 43,2 48,5 45,0 46,0 42,9 36,4 41,4 32,6 30,7 38,7 37,6 34,3 31,3 45,8 36,9 35,2 36,8 Nhật Bản 53,2 58,0 51,7 57,8 61,6 74,0 57,3 43,5 53,0 41,8 52,0 48,6 48,0 44,4 38,1 34,9 45,2 43,1 50,0 32,7 49,2 37,2 49,6 39,3 Mỹ 49,1 59,3 49,3 53,0 54,1 68,8 41,2 70,1 52,4 30,9 56,5 29,4 31,0 34,7 48,6 50,1 25,0 22,7 58,2 40,2 30,6 50,2 54,8 36,5 Thái Lan 29,8 37,5 47,9 36,8 30,7 39,1 20,4 28,0 43,8 29,1 37,7 33,8 30,6 27,7 32,4 27,1 42,8 24,4 38,7 20,3 27,7 27,6 27,1 37,7 Ấn Độ 31,3 28,2 42,5 25,1 21,8 20,0 14,3 17,4 22,6 19,9 22,3 20,1 22,1 20,0 19,8 19,2 23,3 24,1 22,4 18,5 17,2 18,0 18,2 18,2 Đức 16,9 18,6 28,3 10,7 11,1 28,5 13,6 17,4 29,7 17,0 17,1 16,5 16,3 20,0 17,8 29,7 32,3 33,1 28,1 17,2 39,0 20,5 7,8 31,3 Indonesia 12,5 11,8 6,1 19,1 7,8 15,2 10,1 10,7 14,9 12,0 18,8 14,1 7,8 12,6 11,9 11,0 9,7 23,8 12,4 14,0 10,2 9,3 14,7 11,1 Singapore 13,1 8,3 10,8 9,0 7,3 21,0 8,7 9,5 9,7 9,1 6,8 7,3 6,7 11,4 14,7 22,4 18,3 22,9 13,5 20,5 14,9 7,4 25,5 37,9 Nga 7,6 8,9 12,7 12,9 9,0 10,6 7,2 4,9 9,1 8,2 18,2 11,0 9,5 9,8 6,9 7,0 7,6 6,6 7,7 6,4 7,2 9,0 9,4 11,6 Ả Rập Xê Út 0,9 14,9 6,1 7,3 9,4 6,1 7,4 7,3 7,7 12,5 10,1 6,1 11,1 14,3 12,3 11,5 10,1 3,2 6,6 5,6 14,3 14,2 12,6 12,9 Thổ Nhĩ Kỳ 2,8 9,0 5,5 1,6 1,5 1,2 1,2 1,0 1,3 1,6 1,5 0,8 1,5 2,7 2,0 1,9 2,0 1,3 0,8 1,3 2,3 1,7 1,1 3,1 Thụy Sĩ 4,2 3,6 1,0 5,0 2,3 1,8 1,5 1,1 2,6 2,0 1,1 1,4 0,7 1,4 0,9 0,8 6,5 2,7 1,3 1,2 1,2 2,0 1,0 1,1 Ý 1,8 3,1 3,1 3,3 2,8 2,8 1,6 1,1 3,0 1,3 2,2 1,6 1,8 2,0 2,3 2,1 2,2 2,0 1,8 1,9 2,1 2,7 1,5 1,5 Pháp 1,9 1,7 2,5 1,7 2,3 2,2 1,1 1,6 2,2 1,9 1,5 1,3 1,6 2,0 1,8 1,0 1,5 1,1 1,6 0,7 0,9 1,5 1,8 1,4 Bangladesh 0,5 0,9 1,4 2,1 1,6 1,5 0,7 1,2 1,6 1,5 1,4 1,5 1,7 1,2 0,2 0,6 0,6 1,1 1,4 0,7 1,1 1,1 2,0 1,2 Brunei 3,4 0,2 2,0 3,7 2,1 1,8 1,5 4,2 1,3 2,4 1,8 3,2 3,7 2,0 3,0 1,6 1,1 1,9 Hà Lan 0,7 1,1 1,7 1,4 0,9 0,8 0,7 1,1 1,0 0,7 1,0 0,7 0,9 1,1 0,9 0,7 0,9 0,8 0,9 0,7 0,5 0,4 1,2 0,9 Bỉ 1,2 1,0 3,0 0,5 0,4 0,7 0,4 0,4 1,4 0,3 0,5 0,4 0,3 0,4 0,4 0,5 0,5 1,0 0,7 0,4 0,6 0,4 0,9 1,3 Tây Ban Nha 1,0 0,9 1,0 0,9 0,9 0,6 0,4 0,8 0,9 1,1 1,8 0,2 1,7 0,9 0,4 0,5 0,8 1,1 0,5 0,1 0,7 0,7 0,8 0,4 Áo 0,8 0,6 0,5 0,6 0,7 0,3 0,3 0,7 0,7 0,4 0,6 0,4 0,6 0,9 0,7 0,4 0,5 0,6 0,9 0,2 0,3 0,8 0,1 0,7 Brazil 0,6 0,6 0,3 0,4 0,1 0,5 0,7 0,8 1,1 0,2 0,2 0,1 0,6 0,2 0,6 0,5 1,0 1,1 0,5 0,2 0,4 0,3 1,3 0,1 Nam Phi 0,7 0,3 0,3 0,6 0,7 0,2 0,1 1,0 0,1 0,1 0,4 0,2 0,4 0,6 0,4 0,1 0,4 0,2 0,3 0,1 0,3 0,1 0,3 0,3 Anh 0,4 0,6 0,5 0,3 0,4 0,3 0,3 0,2 0,4 0,2 0,2 0,7 0,3 0,9 0,3 1,2 0,5 0,2 0,3 0,1 0,3 0,2 0,3 0,2 Hồng Kông 0,0 0,3 0,2 0,5 0,6 0,3 0,4 0,2 0,2 0,7 0,3 0,1 0,2 0,1 0,2 0,2 0,1 0,2 0,1 0,7 0,3 0,1 Séc 0,3 0,2 0,6 0,6 0,3 0,2 0,1 0,1 0,8 0,5 0,1 0,3 0,2 0,8 0,3 0,1 0,3 0,5 0,5 0,2 0,1 0,3 0,8 0,2 Úc 0,1 0,7 0,3 0,2 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,0 0,0 Qatar 0,1 0,1 0,0 0,0 0,1 0,4 0,0 2,1 0,1 1,6 1,6 3,7 0,6 0,2 0,1 0,0 0,1 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hóa chất theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 3.073 3.540 3.422 2.932 3.335 2.483 1.649 1.629 1.589 1.269 1.008 968 988 834 746 694 507 399 Đài Loan 567 709 584 619 1.048 1.099 650 812 682 482 403 376 459 443 384 452 406 366 Malaysia 504 512 545 454 629 488 241 253 284 180 146 145 180 143 176 142 147 122 Hàn Quốc 476 465 507 466 596 567 434 435 445 356 266 277 328 311 283 267 209 129 Nhật Bản 457 532 517 538 599 628 448 409 392 394 309 283 287 226 178 230 176 124 Mỹ 445 480 638 684 678 265 158 193 177 137 122 136 140 134 129 113 80 58 Thái Lan 270 388 379 403 562 578 354 358 433 376 257 296 286 269 268 244 180 114 Ấn Độ 200 254 252 279 304 229 142 185 162 122 87 84 86 70 72 60 49 34 Đức 145 275 396 471 251 86 80 73 75 66 51 55 48 42 30 33 30 29 Indonesia 93 163 142 124 215 292 185 175 224 198 153 120 137 147 119 127 84 61 Singapore 88 163 282 244 270 323 258 210 227 207 139 182 104 131 100 86 68 56 Nga 74 108 102 53 49 42 24 34 49 18 11 4 10 7 5 6 3 5 Ả Rập Xê Út 59 111 155 171 209 221 132 49 55 14 8 10 23 13 5 6 11 2 Thổ Nhĩ Kỳ 24 19 25 25 45 26 26 32 27 Thụy Sĩ 20 23 13 10 23 20 16 21 12 7 4 3 3 3 4 5 3 3 Ý 19 24 24 28 33 27 22 20 18 14 13 12 12 9 10 9 7 5 Pháp 15 18 18 18 24 20 25 23 34 33 27 26 28 23 20 20 17 18 Bangladesh 10 14 12 11 8 5 2 1 Brunei 9 24 31 16 25 27 13 15 25 16 12 8 10 6 26 10 8 Hà Lan 9 10 9 7 22 23 27 37 70 52 16 17 10 38 57 56 10 9 Bỉ 7 7 14 8 19 14 10 22 43 30 55 30 58 48 53 52 52 38 Tây Ban Nha 6 10 8 7 10 8 8 7 11 23 16 14 10 11 7 8 6 3 Áo 5 7 7 9 9 5 2 7 6 Brazil 4 6 4 4 5 8 6 23 18 27 24 7 2 4 5 8 1 1 Nam Phi 4 3 3 2 3 7 4 4 3 3 2 2 3 6 3 5 3 3 Anh 3 5 4 4 5 4 5 4 5 5 7 5 5 4 5 6 4 4 Hồng Kông 3 2 2 3 2 3 4 6 5 8 7 5 4 3 6 6 2 4 Séc 2 5 4 3 3 3 4 2 1 1 1 2 6 Úc 1 1 1 1 3 4 2 2 2 3 2 2 3 6 8 10 11 7 Qatar 1 10 9 2 12 3 9 7 5 0 4 3 0 13 2 6 5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu hóa chất: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 6.716,8 4.574,1 +30,1% 2.142,7 +23,0% 68,1% 2025 8.084,8 5.438,1 +15,3% 2.646,7 -25,8% 67,3% 2024 8.284,9 4.716,8 +3,4% 3.568,1 +12,8% 56,9% 2023 7.725,4 4.563,4 -21,9% 3.161,9 -4,3% 59,1% 2022 9.144,3 5.840,1 +15,0% 3.304,2 +28,7% 63,9% 2021 7.645,8 5.078,5 +62,2% 2.567,3 +36,2% 66,4% 2020 5.016,6 3.131,0 -0,4% 1.885,6 -5,1% 62,4% 2019 5.128,5 3.142,5 +0,2% 1.986,1 -2,0% 61,3% 2018 5.163,0 3.136,3 +24,5% 2.026,7 +26,7% 60,7% 2017 4.118,9 2.519,6 +32,3% 1.599,3 +22,6% 61,2% 2016 3.209,8 1.904,8 +5,0% 1.305,0 -1,9% 59,3% 2015 3.143,0 1.813,3 -6,7% 1.329,7 — 57,7%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu hóa chất từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 6.716,8 +27,8% 1,71% 11 2025 8.084,8 -2,4% 1,78% 12 2024 8.284,9 +7,2% 2,17% 10 2023 7.725,4 -15,5% 2,37% 9 2022 9.144,3 +19,6% 2,54% 9 2021 7.645,8 +52,4% 2,30% 11 2020 5.016,6 -2,2% 1,91% 12 2019 5.128,5 -0,7% 2,02% 13 2018 5.163,0 +25,3% 2,18% 12 2017 4.118,9 +28,3% 1,93% 13 2016 3.209,8 +2,1% 1,84% 15 2015 3.143,0 1,90% 15
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu hóa chất từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.646,6 +23,8% 71,2% Q2/2026 2.883,3 +39,9% 67,1% Q1/2026 2.187,0 +17,1% 67,0% Q4/2025 2.174,3 +8,8% 67,8% Q3/2025 1.983,1 -5,8% 69,2% Q2/2025 2.060,3 -8,1% 68,4% Q1/2025 1.867,2 -3,7% 63,4% Q4/2024 1.998,1 -2,5% 57,3% Q3/2024 2.105,7 +13,1% 58,7% Q2/2024 2.242,7 +14,0% 54,7% Q1/2024 1.938,3 +4,9% 57,2% Q4/2023 2.049,4 +8,2% 53,3%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hóa chất từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 791,8 +24,3% 553,1 69,9% 772,5 7-2026 854,8 +23,4% 619,6 72,5% 833,9 6-2026 945,4 +39,5% 660,2 69,8% 922,7 5-2026 947,2 +40,9% 615,4 65,0% 936,7 4-2026 990,6 +39,5% 659,4 66,6% 977,1 3-2026 892,2 +33,0% 592,7 66,4% 886,6 2-2026 569,2 -13,5% 388,9 68,3% 557,0 1-2026 725,5 +34,8% 484,8 66,8% 707,9 12-2025 814,1 +14,7% 564,4 69,3% 790,0 11-2025 639,4 -0,4% 418,1 65,4% 618,5 10-2025 720,8 +11,6% 491,9 68,2% 695,8 9-2025 653,0 +1,4% 447,7 68,6% 625,7 8-2025 637,1 -13,6% 435,3 68,3% 627,9 7-2025 693,0 -4,3% 488,4 70,5% 674,7 6-2025 678,0 +0,8% 474,6 70,0% 666,9 5-2025 672,3 -20,8% 479,9 71,4% 665,3 4-2025 710,1 -1,6% 454,7 64,0% 699,5 3-2025 670,9 -3,9% 409,5 61,0% 653,6 2-2025 657,9 +17,3% 425,6 64,7% 644,3 1-2025 538,4 -20,7% 348,1 64,7% 526,3 12-2024 709,9 +2,1% 414,5 58,4% 689,5 11-2024 642,1 -4,4% 377,6 58,8% 625,8 10-2024 646,1 -5,3% 353,8 54,8% 620,2 9-2024 643,9 -0,7% 382,8 59,5% 626,9
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận