Số liệu kỳ11/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2025

Tháng 11-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 39,31 tỉ USD, +15,8% so với cùng kỳ và -7,9% so với tháng trước; nhập khẩu 38,18 tỉ USD (+16,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,13 tỉ USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 430,92 tỉ USD (+16,3%), nhập khẩu 410,29 tỉ USD (+18,6%), xuất siêu 20,63 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 10-2025 · Mọi tháng · Tháng 12-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.612,3-2,8%+53,6%24,5%97.005+48,6%22,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.950,1-9,8%+5,9%12,6%53.453+11,8%12,4%
Điện thoại các loại và linh kiện3.987,0-21,6%+5,8%10,1%52.655+4,8%12,2%
Hàng dệt, may2.990,4-7,7%-2,1%7,6%35.984+6,9%8,4%
Giày dép các loại2.123,1+1,7%-1,8%5,4%22.005+6,0%5,1%
Hàng hóa khác2.110,1-10,8%+27,8%5,4%20.778+20,0%4,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.495,6-3,0%+1,6%3,8%15.549+5,6%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.482,4-6,7%+13,0%3,8%15.949+14,4%3,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.015,2-5,1%-1,5%10.644+4,8%
Hàng thủy sản989,0-15,7%+7,9%2,5%10.331+12,7%2,4%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận854,3-12,6%+177,6%2,2%8.383+143,5%1,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện793,9-9,9%+35,0%2,0%7.545+1,3%1,8%
Hàng rau quả700,4-25,4%+53,1%1,8%7.766+17,4%1,8%
Sản phẩm từ chất dẻo618,1-5,7%+2,3%1,6%6.770+11,5%1,6%
Cà phê507,5+24,5%+44,4%1,3%7.976+61,7%1,9%
Hạt điều474,6-8,0%+19,3%1,2%4.764+19,7%1,1%
Sắt thép các loại438,2-6,2%-26,4%1,1%6.079-28,9%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù410,6+5,7%+4,9%1,0%4.143+7,9%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép409,3-12,3%-0,5%1,0%5.009+22,5%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm391,7+2,9%+13,6%1,0%4.255+11,5%1,0%
Dây điện và dây cáp điện365,7-3,4%+19,2%0,9%3.983+25,0%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ358,2-3,1%+8,9%0,9%3.385+11,3%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại349,3-4,6%-5,0%0,9%3.903-3,0%0,9%
Cao su322,2+1,2%-27,0%0,8%2.924-1,4%0,7%
Sản phẩm hóa chất228,1-6,8%-2,9%0,6%2.615+6,2%0,6%
Hóa chất207,4-18,3%-17,1%0,5%2.521-0,3%0,6%
↳ trong đó Vải các loại206,1-14,6%-6,2%2.562+5,2%
Chất dẻo nguyên liệu200,5-6,2%+9,3%0,5%2.144-12,6%0,5%
Gạo189,5+4,4%-57,2%0,5%3.855-27,3%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày187,7-9,2%+1,0%0,5%2.196+7,9%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy164,0-7,2%-2,5%0,4%1.936+0,6%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh137,9+2,3%+32,3%0,4%1.315+22,1%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu133,3-11,4%+44,0%0,3%1.288+36,7%0,3%
Clanhke và xi măng129,9+2,2%+56,8%0,3%1.242+18,1%0,3%
Hạt tiêu119,0-9,3%+12,1%0,3%1.516+24,5%0,4%
Dầu thô118,4-29,3%+32,9%0,3%1.263-21,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc116,4-7,5%-1,3%0,3%1.163+4,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su110,1-5,3%-0,8%0,3%1.286+16,0%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn94,7+3,9%+4,5%0,2%1.134+8,4%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm75,6+0,3%+12,1%0,2%792+9,4%0,2%
Xăng dầu các loại74,8+7,5%-47,8%0,2%849-51,6%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm65,0+0,1%+2,8%0,2%618+5,4%0,1%
Sản phẩm gốm, sứ62,7-1,3%-0,7%0,2%597-0,7%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác56,5-7,7%-12,7%0,1%684-4,4%0,2%
Phân bón các loại44,3-0,8%-17,8%0,1%792+22,9%0,2%
Chè24,8+12,9%+9,6%0,1%214-8,8%0,0%
Than đá19,9+76,9%+75,3%0,1%129-9,2%0,0%
Quặng và khoáng sản khác18,6+94,1%+31,6%0,0%179-5,4%0,0%
↳ trong đó Sắn5,3-27,0%-39,9%203+83,6%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện13.029,8-2,4%+40,8%34,1%136.431+39,5%33,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.235,2-1,8%+18,2%13,7%54.813+24,0%13,4%
Hàng hóa khác2.163,0+1,2%+4,0%5,7%21.972+9,9%5,4%
Vải các loại1.266,0-2,7%-1,9%3,3%13.790+1,5%3,4%
Sắt thép các loại1.018,9-0,6%-0,8%2,7%10.003-13,0%2,4%
Chất dẻo nguyên liệu1.008,6-1,7%-2,9%2,6%11.411+6,9%2,8%
Kim loại thường khác1.008,6-4,3%+20,9%2,6%10.236+18,2%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo967,9+0,1%+22,1%2,5%9.802+22,2%2,4%
Điện thoại các loại và linh kiện854,2-30,3%-11,9%2,2%10.273+8,9%2,5%
Sản phẩm từ sắt thép755,8+1,8%+29,6%2,0%7.436+26,4%1,8%
Sản phẩm hóa chất702,4-1,8%+5,9%1,8%7.304+3,8%1,8%
Hóa chất639,4-11,3%-0,4%1,7%7.271-4,0%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày636,1-1,6%+5,1%1,7%6.705+3,0%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô570,4+5,9%+20,1%1,5%5.226+18,7%1,3%
Xăng dầu các loại465,6-9,3%-16,8%1,2%6.187-13,4%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại459,1+1,1%+22,4%1,2%4.327+30,6%1,1%
Sản phẩm từ kim loại thường khác436,4+2,0%+49,2%1,1%4.381+51,3%1,1%
Dầu thô388,0-40,6%-18,6%1,0%7.014-6,2%1,7%
Than đá381,4-25,2%-4,6%1,0%6.055-13,8%1,5%
Dây điện và dây cáp điện378,1-0,7%+18,8%1,0%4.122+34,9%1,0%
Hàng rau quả328,4+30,8%+31,1%0,9%2.486+17,1%0,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu320,8-18,7%-23,8%0,8%4.187-5,7%1,0%
Hàng thủy sản293,0-4,4%+21,3%0,8%3.026+29,8%0,7%
Dược phẩm283,8-19,5%-7,7%0,7%3.847-0,9%0,9%
Cao su283,1+0,5%-13,7%0,7%2.749+4,8%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ276,5+9,5%+19,8%0,7%2.905+16,1%0,7%
Hạt điều267,8+1,6%+91,4%0,7%4.250+39,8%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện235,7-5,3%+32,5%0,6%2.318+15,2%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại235,6-4,7%+0,3%0,6%2.588+4,5%0,6%
Giấy các loại211,2-0,9%+8,5%0,6%2.234+9,8%0,5%
Ngô211,0-32,6%-40,3%0,6%2.587-4,1%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ192,9-0,4%+61,8%0,5%1.842+21,6%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện183,9+10,8%+12,5%0,5%2.254+11,0%0,5%
Khí đốt hóa lỏng176,5-15,1%-2,7%0,5%1.877-1,5%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm175,7-29,9%+106,2%0,5%1.197+50,2%0,3%
Bông các loại173,4-8,1%-25,3%0,5%2.622-1,2%0,6%
Quặng và khoáng sản khác172,9-38,8%-22,7%0,5%2.764+5,6%0,7%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng147,5+6,7%-0,2%0,4%1.414+0,2%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh143,1-0,7%+11,1%0,4%1.418+9,0%0,3%
Phế liệu sắt thép142,3-23,4%-3,4%0,4%1.807+12,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh131,6+11,2%+25,0%0,3%1.278-7,3%0,3%
Phân bón các loại125,6-38,9%-20,0%0,3%2.036+26,9%0,5%
Dầu mỡ động thực vật125,0-21,8%-7,7%0,3%1.485+18,9%0,4%
Sản phẩm từ giấy119,3-2,6%+19,0%0,3%1.194+19,7%0,3%
Lúa mì117,3-17,4%+17,1%0,3%1.380-6,8%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa105,5-0,6%+3,5%0,3%1.272+23,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su105,2-3,9%+3,0%0,3%1.129+14,7%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác104,4-2,2%-10,9%0,3%1.213+2,6%0,3%
Đậu tương94,5-4,4%+17,1%0,2%1.098+8,0%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc82,4+4,3%+5,0%0,2%633+2,8%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu74,0+0,2%-1,3%0,2%894+4,9%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng68,4-9,0%+22,5%0,2%691+18,7%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá66,4+52,1%-2,3%0,2%417+2,8%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm40,2-4,8%+2,2%0,1%444+4,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ12.468,9+22,9%31,7%1.769,9+38,6%+10.698,9138.74417.018
Trung Quốc6.251,6+23,2%15,9%16.591,3+28,9%-10.339,763.180167.764
Nhật Bản2.349,2+8,1%6,0%1.976,8+20,1%+372,524.42122.425
Hàn Quốc2.266,7+7,1%5,8%5.042,3+4,8%-2.775,626.23654.462
Hồng Kông1.383,5+49,5%3,5%47,8-30,1%+1.335,715.727784
Hà Lan1.167,5+3,0%3,0%60,8-8,8%+1.106,712.208725
Thái Lan887,5+34,2%2,3%1.061,8-4,8%-174,37.99412.006
Đức811,8+19,2%2,1%312,4+8,1%+499,48.6053.678
Ấn Độ788,1+28,5%2,0%546,6+13,5%+241,59.3575.415
Anh670,1+16,1%1,7%85,8+12,1%+584,37.722890
Canada614,7+9,3%1,6%91,6-8,8%+523,16.857971
Mexico579,4+27,1%1,5%107,4+22,4%+472,06.3771.033
Đài Loan565,3+9,2%1,4%2.778,2+36,3%-2.212,96.04929.904
Úc560,3+20,9%1,4%484,2-13,8%+76,16.1516.500
Indonesia518,5+1,9%1,3%968,6-3,0%-450,15.26310.360
UAE483,9+7,9%1,2%46,4-26,3%+437,45.388528
Malaysia473,1+17,2%1,2%813,9+9,2%-340,84.81610.001
Campuchia469,2+6,9%1,2%366,9-14,2%+102,35.1895.159
Singapore431,7+11,0%1,1%466,3+8,4%-34,65.2925.414
Ý395,4-3,0%1,0%178,6+2,5%+216,74.8431.819
Pháp365,8+16,0%0,9%175,6+9,9%+190,23.6931.923
Philippines347,4-34,5%0,9%174,1-12,1%+173,35.0112.182
Tây Ban Nha292,7-5,1%0,7%63,0+2,2%+229,73.766752
Ba Lan281,0+9,5%0,7%36,5+23,6%+244,53.146424
Bỉ275,3-10,8%0,7%39,3-23,9%+236,03.300706
Brazil258,5+33,9%0,7%365,4-31,1%-106,82.4904.556
Áo230,5+29,9%0,6%39,8-2,1%+190,72.465442
Ả Rập Xê Út199,7+22,2%0,5%104,1-34,0%+95,61.9161.111
Séc196,6-16,7%0,5%18,9+3,9%+177,71.873220
Nga149,0-9,8%0,4%187,9+42,2%-38,92.0592.248
Slovakia137,6+6,3%0,3%4,7-10,5%+132,91.56467
Thổ Nhĩ Kỳ130,9-21,3%0,3%32,8+16,1%+98,11.640405
Thụy Điển109,4+19,0%0,3%31,8+0,2%+77,61.189452
Chile89,5-1,9%0,2%30,1+20,5%+59,41.343317
Israel78,9+20,5%0,2%187,7-27,0%-108,77842.584
Bangladesh77,6+1,4%0,2%10,2-29,5%+67,4954115
Hungary74,4+18,0%0,2%20,7-23,7%+53,7729216
Nam Phi71,7+10,9%0,2%23,7+53,7%+48,0778457
Ireland67,7-15,4%0,2%254,5+3,1%-186,77103.054
Colombia67,6+28,8%0,2%—766
Lào58,2-28,5%0,1%144,2-8,3%-86,01.0261.739
Ai Cập55,8+51,9%0,1%—523
New Zealand55,3+4,9%0,1%60,5+40,4%-5,1650704
Armenia53,1-8,7%0,1%0,3+48,4%+52,85342
Peru49,2+27,9%0,1%5,7-12,4%+43,647276
Bờ Biển Ngà48,3+42,0%0,1%116,9+104,0%-68,76441.170
Pakistan45,4-13,3%0,1%16,9+3,8%+28,5574188
Kazakhstan43,0+18,1%0,1%3,0-62,9%+40,042755
Đan Mạch42,3+9,8%0,1%25,6+26,8%+16,7382257
Hy Lạp37,4+34,0%0,1%6,8-20,3%+30,6426106
Slovenia35,7+30,0%0,1%10,3+81,6%+25,434293
Ghana35,5-21,0%0,1%18,0+154,1%+17,5602352
Bồ Đào Nha33,4-21,9%0,1%12,9+62,8%+20,5504143
Panama32,7-14,0%0,1%—422
Argentina30,1-53,4%0,1%175,3-52,3%-145,28333.178
Iraq27,7+29,7%0,1%—358
Romania27,0-22,9%0,1%23,3+114,6%+3,7375141
Myanmar26,5+8,2%0,1%18,1-5,8%+8,4305231
Latvia25,4+36,3%0,1%2,6+257,2%+22,827124
Algeria21,0+66,6%0,1%—488
Togo19,0-29,7%0,0%—240
Litva18,4-15,4%0,0%3,0-4,3%+15,528733
Nigeria18,1+19,2%0,0%22,2+61,0%-4,0154902
Sri Lanka17,6-35,3%0,0%—243
Brunei16,9+1.055,0%0,0%63,4+12,7%-46,6163424
Thụy Sĩ16,4-8,9%0,0%63,9+16,4%-47,5168775
Na Uy15,2-1,6%0,0%63,5+30,4%-48,3187568
Phần Lan14,0-44,8%0,0%14,8+22,0%-0,7144194
Bulgaria12,1+5,0%0,0%8,0+0,5%+4,213668
Kenya9,6-7,8%0,0%—111
Kuwait8,4+3,8%0,0%275,0-41,3%-266,6805.796
Mozambique8,3+212,7%0,0%—98
Ukraine8,0+22,9%0,0%19,9+31,9%-11,987291
Croatia7,9-3,2%0,0%4,8+118,8%+3,16968
Luxembourg7,3-34,2%0,0%7,8-9,7%-0,510367
Tanzania4,7+42,7%0,0%12,4-11,9%-7,673278
Síp4,7+0,8%0,0%2,2-40,7%+2,55326
Senegal3,5-54,6%0,0%—100
Estonia3,1-41,2%0,0%0,9-64,6%+2,15318
Angola3,0-44,7%0,0%—46
Belarus2,3-48,5%0,0%3,2+53,2%-0,92352
Đông Timor1,6-21,1%0,0%—160
Malta0,8-12,4%0,0%0,8-42,6%+0,01623
Kyrgyzstan0,4-77,7%0,0%—6
Iceland0,3+53,9%0,0%0,9+81,5%-0,668
Cameroon—11,8+18,7%111
Cộng hòa Congo—69,4+30,6%599
Qatar—6,6-74,0%310
Tunisia—1,1-37,8%16
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Bắc Ninh7.879,7—20,0%7.664,9—+214,884.32679.533
TP.HCM7.408,7—18,8%8.418,6—-1.009,983.91989.959
Hải Phòng3.985,7—10,1%3.457,1—+528,642.21536.718
Phú Thọ3.273,3—8,3%3.445,8—-172,532.96934.188
Đồng Nai2.927,1—7,4%1.902,2—+1.024,931.77721.988
Ninh Bình2.406,8—6,1%1.860,2—+546,623.76520.843
Thái Nguyên2.172,2—5,5%1.561,8—+610,428.16918.268
Hà Nội1.800,1—4,6%4.282,9—-2.482,818.99743.021
Tây Ninh1.504,1—3,8%1.127,4—+376,716.11712.214
Hưng Yên785,1—2,0%675,5—+109,68.6357.427
Đồng Tháp724,9—1,8%398,0—+326,98.5334.466
Thanh Hóa584,9—1,5%530,1—+54,86.4798.876
Quảng Ninh466,6—1,2%396,9—+69,75.4725.030
Đà Nẵng359,8—0,9%410,4—-50,64.1504.041
Nghệ An352,5—0,9%311,7—+40,83.4613.237
Cần Thơ333,0—0,8%106,7—+226,43.8291.200
Vĩnh Long304,8—0,8%131,3—+173,53.3311.640
Gia Lai254,4—0,6%68,5—+185,93.334914
Quảng Ngãi252,7—0,6%414,5—-161,82.9664.966
Đắk Lắk215,0—0,5%83,3—+131,72.829923
Lâm Đồng186,7—0,5%126,7—+60,02.1011.505
An Giang184,6—0,5%99,4—+85,22.0831.060
Lạng Sơn162,7—0,4%148,6—+14,11.6221.046
Khánh Hòa156,1—0,4%111,3—+44,82.5351.354
Cà Mau138,3—0,4%28,2—+110,11.567398
Huế112,0—0,3%93,2—+18,91.3771.021
Lào Cai101,9—0,3%79,4—+22,51.247789
Hà Tĩnh82,0—0,2%164,1—-82,11.3982.446
Quảng Trị71,8—0,2%56,1—+15,7642927
Tuyên Quang41,2—0,1%10,9—+30,3427172
Lai Châu3,9—0,0%3,3—+0,62817
Cao Bằng3,6—0,0%7,8—-4,24650
Sơn La3,4—0,0%2,3—+1,12420
Điện Biên0,3—0,0%0,6—-0,263
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu39.312,930.931,8+29,6%78,7%8.381,1-16,8%
Nhập khẩu38.180,027.039,2+33,2%70,8%11.140,8-10,4%
Cán cân+1.132,9+3.892,6-2.759,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK39.312,939.312,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK39.240,239.312,999,82%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK38.642,939.312,998,30%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK30.931,830.931,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK38.180,038.180,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK38.179,838.180,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK36.894,338.180,096,63%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK27.039,227.039,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.