Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2025
Tháng 11-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 39,31 tỉ USD, +15,8% so với cùng kỳ và -7,9% so với tháng trước; nhập khẩu 38,18 tỉ USD (+16,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,13 tỉ USD.
Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 430,92 tỉ USD (+16,3%), nhập khẩu 410,29 tỉ USD (+18,6%), xuất siêu 20,63 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2025
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 9.612,3 | -2,8% | +53,6% | 24,5% | 97.005 | +48,6% | 22,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.950,1 | -9,8% | +5,9% | 12,6% | 53.453 | +11,8% | 12,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.987,0 | -21,6% | +5,8% | 10,1% | 52.655 | +4,8% | 12,2% |
| Hàng dệt, may | 2.990,4 | -7,7% | -2,1% | 7,6% | 35.984 | +6,9% | 8,4% |
| Giày dép các loại | 2.123,1 | +1,7% | -1,8% | 5,4% | 22.005 | +6,0% | 5,1% |
| Hàng hóa khác | 2.110,1 | -10,8% | +27,8% | 5,4% | 20.778 | +20,0% | 4,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.495,6 | -3,0% | +1,6% | 3,8% | 15.549 | +5,6% | 3,6% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.482,4 | -6,7% | +13,0% | 3,8% | 15.949 | +14,4% | 3,7% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.015,2 | -5,1% | -1,5% | 10.644 | +4,8% | ||
| Hàng thủy sản | 989,0 | -15,7% | +7,9% | 2,5% | 10.331 | +12,7% | 2,4% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 854,3 | -12,6% | +177,6% | 2,2% | 8.383 | +143,5% | 1,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 793,9 | -9,9% | +35,0% | 2,0% | 7.545 | +1,3% | 1,8% |
| Hàng rau quả | 700,4 | -25,4% | +53,1% | 1,8% | 7.766 | +17,4% | 1,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 618,1 | -5,7% | +2,3% | 1,6% | 6.770 | +11,5% | 1,6% |
| Cà phê | 507,5 | +24,5% | +44,4% | 1,3% | 7.976 | +61,7% | 1,9% |
| Hạt điều | 474,6 | -8,0% | +19,3% | 1,2% | 4.764 | +19,7% | 1,1% |
| Sắt thép các loại | 438,2 | -6,2% | -26,4% | 1,1% | 6.079 | -28,9% | 1,4% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 410,6 | +5,7% | +4,9% | 1,0% | 4.143 | +7,9% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 409,3 | -12,3% | -0,5% | 1,0% | 5.009 | +22,5% | 1,2% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 391,7 | +2,9% | +13,6% | 1,0% | 4.255 | +11,5% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 365,7 | -3,4% | +19,2% | 0,9% | 3.983 | +25,0% | 0,9% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 358,2 | -3,1% | +8,9% | 0,9% | 3.385 | +11,3% | 0,8% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 349,3 | -4,6% | -5,0% | 0,9% | 3.903 | -3,0% | 0,9% |
| Cao su | 322,2 | +1,2% | -27,0% | 0,8% | 2.924 | -1,4% | 0,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 228,1 | -6,8% | -2,9% | 0,6% | 2.615 | +6,2% | 0,6% |
| Hóa chất | 207,4 | -18,3% | -17,1% | 0,5% | 2.521 | -0,3% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 206,1 | -14,6% | -6,2% | 2.562 | +5,2% | ||
| Chất dẻo nguyên liệu | 200,5 | -6,2% | +9,3% | 0,5% | 2.144 | -12,6% | 0,5% |
| Gạo | 189,5 | +4,4% | -57,2% | 0,5% | 3.855 | -27,3% | 0,9% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 187,7 | -9,2% | +1,0% | 0,5% | 2.196 | +7,9% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 164,0 | -7,2% | -2,5% | 0,4% | 1.936 | +0,6% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 137,9 | +2,3% | +32,3% | 0,4% | 1.315 | +22,1% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 133,3 | -11,4% | +44,0% | 0,3% | 1.288 | +36,7% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 129,9 | +2,2% | +56,8% | 0,3% | 1.242 | +18,1% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 119,0 | -9,3% | +12,1% | 0,3% | 1.516 | +24,5% | 0,4% |
| Dầu thô | 118,4 | -29,3% | +32,9% | 0,3% | 1.263 | -21,8% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 116,4 | -7,5% | -1,3% | 0,3% | 1.163 | +4,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 110,1 | -5,3% | -0,8% | 0,3% | 1.286 | +16,0% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 94,7 | +3,9% | +4,5% | 0,2% | 1.134 | +8,4% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 75,6 | +0,3% | +12,1% | 0,2% | 792 | +9,4% | 0,2% |
| Xăng dầu các loại | 74,8 | +7,5% | -47,8% | 0,2% | 849 | -51,6% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 65,0 | +0,1% | +2,8% | 0,2% | 618 | +5,4% | 0,1% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 62,7 | -1,3% | -0,7% | 0,2% | 597 | -0,7% | 0,1% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 56,5 | -7,7% | -12,7% | 0,1% | 684 | -4,4% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 44,3 | -0,8% | -17,8% | 0,1% | 792 | +22,9% | 0,2% |
| Chè | 24,8 | +12,9% | +9,6% | 0,1% | 214 | -8,8% | 0,0% |
| Than đá | 19,9 | +76,9% | +75,3% | 0,1% | 129 | -9,2% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 18,6 | +94,1% | +31,6% | 0,0% | 179 | -5,4% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 5,3 | -27,0% | -39,9% | 203 | +83,6% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2025
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 13.029,8 | -2,4% | +40,8% | 34,1% | 136.431 | +39,5% | 33,3% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 5.235,2 | -1,8% | +18,2% | 13,7% | 54.813 | +24,0% | 13,4% |
| Hàng hóa khác | 2.163,0 | +1,2% | +4,0% | 5,7% | 21.972 | +9,9% | 5,4% |
| Vải các loại | 1.266,0 | -2,7% | -1,9% | 3,3% | 13.790 | +1,5% | 3,4% |
| Sắt thép các loại | 1.018,9 | -0,6% | -0,8% | 2,7% | 10.003 | -13,0% | 2,4% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.008,6 | -1,7% | -2,9% | 2,6% | 11.411 | +6,9% | 2,8% |
| Kim loại thường khác | 1.008,6 | -4,3% | +20,9% | 2,6% | 10.236 | +18,2% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 967,9 | +0,1% | +22,1% | 2,5% | 9.802 | +22,2% | 2,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 854,2 | -30,3% | -11,9% | 2,2% | 10.273 | +8,9% | 2,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 755,8 | +1,8% | +29,6% | 2,0% | 7.436 | +26,4% | 1,8% |
| Sản phẩm hóa chất | 702,4 | -1,8% | +5,9% | 1,8% | 7.304 | +3,8% | 1,8% |
| Hóa chất | 639,4 | -11,3% | -0,4% | 1,7% | 7.271 | -4,0% | 1,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 636,1 | -1,6% | +5,1% | 1,7% | 6.705 | +3,0% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 570,4 | +5,9% | +20,1% | 1,5% | 5.226 | +18,7% | 1,3% |
| Xăng dầu các loại | 465,6 | -9,3% | -16,8% | 1,2% | 6.187 | -13,4% | 1,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 459,1 | +1,1% | +22,4% | 1,2% | 4.327 | +30,6% | 1,1% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 436,4 | +2,0% | +49,2% | 1,1% | 4.381 | +51,3% | 1,1% |
| Dầu thô | 388,0 | -40,6% | -18,6% | 1,0% | 7.014 | -6,2% | 1,7% |
| Than đá | 381,4 | -25,2% | -4,6% | 1,0% | 6.055 | -13,8% | 1,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 378,1 | -0,7% | +18,8% | 1,0% | 4.122 | +34,9% | 1,0% |
| Hàng rau quả | 328,4 | +30,8% | +31,1% | 0,9% | 2.486 | +17,1% | 0,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 320,8 | -18,7% | -23,8% | 0,8% | 4.187 | -5,7% | 1,0% |
| Hàng thủy sản | 293,0 | -4,4% | +21,3% | 0,8% | 3.026 | +29,8% | 0,7% |
| Dược phẩm | 283,8 | -19,5% | -7,7% | 0,7% | 3.847 | -0,9% | 0,9% |
| Cao su | 283,1 | +0,5% | -13,7% | 0,7% | 2.749 | +4,8% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 276,5 | +9,5% | +19,8% | 0,7% | 2.905 | +16,1% | 0,7% |
| Hạt điều | 267,8 | +1,6% | +91,4% | 0,7% | 4.250 | +39,8% | 1,0% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 235,7 | -5,3% | +32,5% | 0,6% | 2.318 | +15,2% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 235,6 | -4,7% | +0,3% | 0,6% | 2.588 | +4,5% | 0,6% |
| Giấy các loại | 211,2 | -0,9% | +8,5% | 0,6% | 2.234 | +9,8% | 0,5% |
| Ngô | 211,0 | -32,6% | -40,3% | 0,6% | 2.587 | -4,1% | 0,6% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 192,9 | -0,4% | +61,8% | 0,5% | 1.842 | +21,6% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 183,9 | +10,8% | +12,5% | 0,5% | 2.254 | +11,0% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 176,5 | -15,1% | -2,7% | 0,5% | 1.877 | -1,5% | 0,5% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 175,7 | -29,9% | +106,2% | 0,5% | 1.197 | +50,2% | 0,3% |
| Bông các loại | 173,4 | -8,1% | -25,3% | 0,5% | 2.622 | -1,2% | 0,6% |
| Quặng và khoáng sản khác | 172,9 | -38,8% | -22,7% | 0,5% | 2.764 | +5,6% | 0,7% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 147,5 | +6,7% | -0,2% | 0,4% | 1.414 | +0,2% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 143,1 | -0,7% | +11,1% | 0,4% | 1.418 | +9,0% | 0,3% |
| Phế liệu sắt thép | 142,3 | -23,4% | -3,4% | 0,4% | 1.807 | +12,9% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 131,6 | +11,2% | +25,0% | 0,3% | 1.278 | -7,3% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 125,6 | -38,9% | -20,0% | 0,3% | 2.036 | +26,9% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 125,0 | -21,8% | -7,7% | 0,3% | 1.485 | +18,9% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 119,3 | -2,6% | +19,0% | 0,3% | 1.194 | +19,7% | 0,3% |
| Lúa mì | 117,3 | -17,4% | +17,1% | 0,3% | 1.380 | -6,8% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 105,5 | -0,6% | +3,5% | 0,3% | 1.272 | +23,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 105,2 | -3,9% | +3,0% | 0,3% | 1.129 | +14,7% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 104,4 | -2,2% | -10,9% | 0,3% | 1.213 | +2,6% | 0,3% |
| Đậu tương | 94,5 | -4,4% | +17,1% | 0,2% | 1.098 | +8,0% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 82,4 | +4,3% | +5,0% | 0,2% | 633 | +2,8% | 0,2% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 74,0 | +0,2% | -1,3% | 0,2% | 894 | +4,9% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 68,4 | -9,0% | +22,5% | 0,2% | 691 | +18,7% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 66,4 | +52,1% | -2,3% | 0,2% | 417 | +2,8% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 40,2 | -4,8% | +2,2% | 0,1% | 444 | +4,0% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 11-2025
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 12.468,9 | +22,9% | 31,7% | 1.769,9 | +38,6% | +10.698,9 | 138.744 | 17.018 |
| Trung Quốc | 6.251,6 | +23,2% | 15,9% | 16.591,3 | +28,9% | -10.339,7 | 63.180 | 167.764 |
| Nhật Bản | 2.349,2 | +8,1% | 6,0% | 1.976,8 | +20,1% | +372,5 | 24.421 | 22.425 |
| Hàn Quốc | 2.266,7 | +7,1% | 5,8% | 5.042,3 | +4,8% | -2.775,6 | 26.236 | 54.462 |
| Hồng Kông | 1.383,5 | +49,5% | 3,5% | 47,8 | -30,1% | +1.335,7 | 15.727 | 784 |
| Hà Lan | 1.167,5 | +3,0% | 3,0% | 60,8 | -8,8% | +1.106,7 | 12.208 | 725 |
| Thái Lan | 887,5 | +34,2% | 2,3% | 1.061,8 | -4,8% | -174,3 | 7.994 | 12.006 |
| Đức | 811,8 | +19,2% | 2,1% | 312,4 | +8,1% | +499,4 | 8.605 | 3.678 |
| Ấn Độ | 788,1 | +28,5% | 2,0% | 546,6 | +13,5% | +241,5 | 9.357 | 5.415 |
| Anh | 670,1 | +16,1% | 1,7% | 85,8 | +12,1% | +584,3 | 7.722 | 890 |
| Canada | 614,7 | +9,3% | 1,6% | 91,6 | -8,8% | +523,1 | 6.857 | 971 |
| Mexico | 579,4 | +27,1% | 1,5% | 107,4 | +22,4% | +472,0 | 6.377 | 1.033 |
| Đài Loan | 565,3 | +9,2% | 1,4% | 2.778,2 | +36,3% | -2.212,9 | 6.049 | 29.904 |
| Úc | 560,3 | +20,9% | 1,4% | 484,2 | -13,8% | +76,1 | 6.151 | 6.500 |
| Indonesia | 518,5 | +1,9% | 1,3% | 968,6 | -3,0% | -450,1 | 5.263 | 10.360 |
| UAE | 483,9 | +7,9% | 1,2% | 46,4 | -26,3% | +437,4 | 5.388 | 528 |
| Malaysia | 473,1 | +17,2% | 1,2% | 813,9 | +9,2% | -340,8 | 4.816 | 10.001 |
| Campuchia | 469,2 | +6,9% | 1,2% | 366,9 | -14,2% | +102,3 | 5.189 | 5.159 |
| Singapore | 431,7 | +11,0% | 1,1% | 466,3 | +8,4% | -34,6 | 5.292 | 5.414 |
| Ý | 395,4 | -3,0% | 1,0% | 178,6 | +2,5% | +216,7 | 4.843 | 1.819 |
| Pháp | 365,8 | +16,0% | 0,9% | 175,6 | +9,9% | +190,2 | 3.693 | 1.923 |
| Philippines | 347,4 | -34,5% | 0,9% | 174,1 | -12,1% | +173,3 | 5.011 | 2.182 |
| Tây Ban Nha | 292,7 | -5,1% | 0,7% | 63,0 | +2,2% | +229,7 | 3.766 | 752 |
| Ba Lan | 281,0 | +9,5% | 0,7% | 36,5 | +23,6% | +244,5 | 3.146 | 424 |
| Bỉ | 275,3 | -10,8% | 0,7% | 39,3 | -23,9% | +236,0 | 3.300 | 706 |
| Brazil | 258,5 | +33,9% | 0,7% | 365,4 | -31,1% | -106,8 | 2.490 | 4.556 |
| Áo | 230,5 | +29,9% | 0,6% | 39,8 | -2,1% | +190,7 | 2.465 | 442 |
| Ả Rập Xê Út | 199,7 | +22,2% | 0,5% | 104,1 | -34,0% | +95,6 | 1.916 | 1.111 |
| Séc | 196,6 | -16,7% | 0,5% | 18,9 | +3,9% | +177,7 | 1.873 | 220 |
| Nga | 149,0 | -9,8% | 0,4% | 187,9 | +42,2% | -38,9 | 2.059 | 2.248 |
| Slovakia | 137,6 | +6,3% | 0,3% | 4,7 | -10,5% | +132,9 | 1.564 | 67 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 130,9 | -21,3% | 0,3% | 32,8 | +16,1% | +98,1 | 1.640 | 405 |
| Thụy Điển | 109,4 | +19,0% | 0,3% | 31,8 | +0,2% | +77,6 | 1.189 | 452 |
| Chile | 89,5 | -1,9% | 0,2% | 30,1 | +20,5% | +59,4 | 1.343 | 317 |
| Israel | 78,9 | +20,5% | 0,2% | 187,7 | -27,0% | -108,7 | 784 | 2.584 |
| Bangladesh | 77,6 | +1,4% | 0,2% | 10,2 | -29,5% | +67,4 | 954 | 115 |
| Hungary | 74,4 | +18,0% | 0,2% | 20,7 | -23,7% | +53,7 | 729 | 216 |
| Nam Phi | 71,7 | +10,9% | 0,2% | 23,7 | +53,7% | +48,0 | 778 | 457 |
| Ireland | 67,7 | -15,4% | 0,2% | 254,5 | +3,1% | -186,7 | 710 | 3.054 |
| Colombia | 67,6 | +28,8% | 0,2% | — | 766 | |||
| Lào | 58,2 | -28,5% | 0,1% | 144,2 | -8,3% | -86,0 | 1.026 | 1.739 |
| Ai Cập | 55,8 | +51,9% | 0,1% | — | 523 | |||
| New Zealand | 55,3 | +4,9% | 0,1% | 60,5 | +40,4% | -5,1 | 650 | 704 |
| Armenia | 53,1 | -8,7% | 0,1% | 0,3 | +48,4% | +52,8 | 534 | 2 |
| Peru | 49,2 | +27,9% | 0,1% | 5,7 | -12,4% | +43,6 | 472 | 76 |
| Bờ Biển Ngà | 48,3 | +42,0% | 0,1% | 116,9 | +104,0% | -68,7 | 644 | 1.170 |
| Pakistan | 45,4 | -13,3% | 0,1% | 16,9 | +3,8% | +28,5 | 574 | 188 |
| Kazakhstan | 43,0 | +18,1% | 0,1% | 3,0 | -62,9% | +40,0 | 427 | 55 |
| Đan Mạch | 42,3 | +9,8% | 0,1% | 25,6 | +26,8% | +16,7 | 382 | 257 |
| Hy Lạp | 37,4 | +34,0% | 0,1% | 6,8 | -20,3% | +30,6 | 426 | 106 |
| Slovenia | 35,7 | +30,0% | 0,1% | 10,3 | +81,6% | +25,4 | 342 | 93 |
| Ghana | 35,5 | -21,0% | 0,1% | 18,0 | +154,1% | +17,5 | 602 | 352 |
| Bồ Đào Nha | 33,4 | -21,9% | 0,1% | 12,9 | +62,8% | +20,5 | 504 | 143 |
| Panama | 32,7 | -14,0% | 0,1% | — | 422 | |||
| Argentina | 30,1 | -53,4% | 0,1% | 175,3 | -52,3% | -145,2 | 833 | 3.178 |
| Iraq | 27,7 | +29,7% | 0,1% | — | 358 | |||
| Romania | 27,0 | -22,9% | 0,1% | 23,3 | +114,6% | +3,7 | 375 | 141 |
| Myanmar | 26,5 | +8,2% | 0,1% | 18,1 | -5,8% | +8,4 | 305 | 231 |
| Latvia | 25,4 | +36,3% | 0,1% | 2,6 | +257,2% | +22,8 | 271 | 24 |
| Algeria | 21,0 | +66,6% | 0,1% | — | 488 | |||
| Togo | 19,0 | -29,7% | 0,0% | — | 240 | |||
| Litva | 18,4 | -15,4% | 0,0% | 3,0 | -4,3% | +15,5 | 287 | 33 |
| Nigeria | 18,1 | +19,2% | 0,0% | 22,2 | +61,0% | -4,0 | 154 | 902 |
| Sri Lanka | 17,6 | -35,3% | 0,0% | — | 243 | |||
| Brunei | 16,9 | +1.055,0% | 0,0% | 63,4 | +12,7% | -46,6 | 163 | 424 |
| Thụy Sĩ | 16,4 | -8,9% | 0,0% | 63,9 | +16,4% | -47,5 | 168 | 775 |
| Na Uy | 15,2 | -1,6% | 0,0% | 63,5 | +30,4% | -48,3 | 187 | 568 |
| Phần Lan | 14,0 | -44,8% | 0,0% | 14,8 | +22,0% | -0,7 | 144 | 194 |
| Bulgaria | 12,1 | +5,0% | 0,0% | 8,0 | +0,5% | +4,2 | 136 | 68 |
| Kenya | 9,6 | -7,8% | 0,0% | — | 111 | |||
| Kuwait | 8,4 | +3,8% | 0,0% | 275,0 | -41,3% | -266,6 | 80 | 5.796 |
| Mozambique | 8,3 | +212,7% | 0,0% | — | 98 | |||
| Ukraine | 8,0 | +22,9% | 0,0% | 19,9 | +31,9% | -11,9 | 87 | 291 |
| Croatia | 7,9 | -3,2% | 0,0% | 4,8 | +118,8% | +3,1 | 69 | 68 |
| Luxembourg | 7,3 | -34,2% | 0,0% | 7,8 | -9,7% | -0,5 | 103 | 67 |
| Tanzania | 4,7 | +42,7% | 0,0% | 12,4 | -11,9% | -7,6 | 73 | 278 |
| Síp | 4,7 | +0,8% | 0,0% | 2,2 | -40,7% | +2,5 | 53 | 26 |
| Senegal | 3,5 | -54,6% | 0,0% | — | 100 | |||
| Estonia | 3,1 | -41,2% | 0,0% | 0,9 | -64,6% | +2,1 | 53 | 18 |
| Angola | 3,0 | -44,7% | 0,0% | — | 46 | |||
| Belarus | 2,3 | -48,5% | 0,0% | 3,2 | +53,2% | -0,9 | 23 | 52 |
| Đông Timor | 1,6 | -21,1% | 0,0% | — | 16 | 0 | ||
| Malta | 0,8 | -12,4% | 0,0% | 0,8 | -42,6% | +0,0 | 16 | 23 |
| Kyrgyzstan | 0,4 | -77,7% | 0,0% | — | 6 | |||
| Iceland | 0,3 | +53,9% | 0,0% | 0,9 | +81,5% | -0,6 | 6 | 8 |
| Cameroon | — | 11,8 | +18,7% | 111 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 69,4 | +30,6% | 599 | ||||
| Qatar | — | 6,6 | -74,0% | 310 | ||||
| Tunisia | — | 1,1 | -37,8% | 16 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2025
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 7.879,7 | — | 20,0% | 7.664,9 | — | +214,8 | 84.326 | 79.533 |
| TP.HCM | 7.408,7 | — | 18,8% | 8.418,6 | — | -1.009,9 | 83.919 | 89.959 |
| Hải Phòng | 3.985,7 | — | 10,1% | 3.457,1 | — | +528,6 | 42.215 | 36.718 |
| Phú Thọ | 3.273,3 | — | 8,3% | 3.445,8 | — | -172,5 | 32.969 | 34.188 |
| Đồng Nai | 2.927,1 | — | 7,4% | 1.902,2 | — | +1.024,9 | 31.777 | 21.988 |
| Ninh Bình | 2.406,8 | — | 6,1% | 1.860,2 | — | +546,6 | 23.765 | 20.843 |
| Thái Nguyên | 2.172,2 | — | 5,5% | 1.561,8 | — | +610,4 | 28.169 | 18.268 |
| Hà Nội | 1.800,1 | — | 4,6% | 4.282,9 | — | -2.482,8 | 18.997 | 43.021 |
| Tây Ninh | 1.504,1 | — | 3,8% | 1.127,4 | — | +376,7 | 16.117 | 12.214 |
| Hưng Yên | 785,1 | — | 2,0% | 675,5 | — | +109,6 | 8.635 | 7.427 |
| Đồng Tháp | 724,9 | — | 1,8% | 398,0 | — | +326,9 | 8.533 | 4.466 |
| Thanh Hóa | 584,9 | — | 1,5% | 530,1 | — | +54,8 | 6.479 | 8.876 |
| Quảng Ninh | 466,6 | — | 1,2% | 396,9 | — | +69,7 | 5.472 | 5.030 |
| Đà Nẵng | 359,8 | — | 0,9% | 410,4 | — | -50,6 | 4.150 | 4.041 |
| Nghệ An | 352,5 | — | 0,9% | 311,7 | — | +40,8 | 3.461 | 3.237 |
| Cần Thơ | 333,0 | — | 0,8% | 106,7 | — | +226,4 | 3.829 | 1.200 |
| Vĩnh Long | 304,8 | — | 0,8% | 131,3 | — | +173,5 | 3.331 | 1.640 |
| Gia Lai | 254,4 | — | 0,6% | 68,5 | — | +185,9 | 3.334 | 914 |
| Quảng Ngãi | 252,7 | — | 0,6% | 414,5 | — | -161,8 | 2.966 | 4.966 |
| Đắk Lắk | 215,0 | — | 0,5% | 83,3 | — | +131,7 | 2.829 | 923 |
| Lâm Đồng | 186,7 | — | 0,5% | 126,7 | — | +60,0 | 2.101 | 1.505 |
| An Giang | 184,6 | — | 0,5% | 99,4 | — | +85,2 | 2.083 | 1.060 |
| Lạng Sơn | 162,7 | — | 0,4% | 148,6 | — | +14,1 | 1.622 | 1.046 |
| Khánh Hòa | 156,1 | — | 0,4% | 111,3 | — | +44,8 | 2.535 | 1.354 |
| Cà Mau | 138,3 | — | 0,4% | 28,2 | — | +110,1 | 1.567 | 398 |
| Huế | 112,0 | — | 0,3% | 93,2 | — | +18,9 | 1.377 | 1.021 |
| Lào Cai | 101,9 | — | 0,3% | 79,4 | — | +22,5 | 1.247 | 789 |
| Hà Tĩnh | 82,0 | — | 0,2% | 164,1 | — | -82,1 | 1.398 | 2.446 |
| Quảng Trị | 71,8 | — | 0,2% | 56,1 | — | +15,7 | 642 | 927 |
| Tuyên Quang | 41,2 | — | 0,1% | 10,9 | — | +30,3 | 427 | 172 |
| Lai Châu | 3,9 | — | 0,0% | 3,3 | — | +0,6 | 28 | 17 |
| Cao Bằng | 3,6 | — | 0,0% | 7,8 | — | -4,2 | 46 | 50 |
| Sơn La | 3,4 | — | 0,0% | 2,3 | — | +1,1 | 24 | 20 |
| Điện Biên | 0,3 | — | 0,0% | 0,6 | — | -0,2 | 6 | 3 |
- 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2025
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 39.312,9 | 30.931,8 | +29,6% | 78,7% | 8.381,1 | -16,8% |
| Nhập khẩu | 38.180,0 | 27.039,2 | +33,2% | 70,8% | 11.140,8 | -10,4% |
| Cán cân | +1.132,9 | +3.892,6 | -2.759,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2025: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 39.312,9 | 39.312,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 39.240,2 | 39.312,9 | 99,82% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 38.642,9 | 39.312,9 | 98,30% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 30.931,8 | 30.931,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 38.180,0 | 38.180,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 38.179,8 | 38.180,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 36.894,3 | 38.180,0 | 96,63% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 27.039,2 | 27.039,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2025
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.