Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2020
Tháng 12-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,65 tỉ USD, +22,7% so với cùng kỳ và +9,6% so với tháng trước; nhập khẩu 27,90 tỉ USD (+24,5% so với cùng kỳ) — nhập siêu 251,4 triệu USD.
Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 282,63 tỉ USD (+6,9%), nhập khẩu 262,69 tỉ USD (+3,7%), xuất siêu 19,94 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.607,3 | +4,7% | +61,5% | 16,7% | 51.184 | -0,4% | 18,1% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.306,6 | +11,8% | +21,6% | 15,6% | 44.576 | +24,1% | 15,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.152,4 | +9,9% | +80,4% | 11,4% | 27.193 | +48,6% | 9,6% |
| Hàng dệt, may | 2.830,4 | +26,3% | -4,5% | 10,2% | 29.810 | -9,2% | 10,5% |
| Giày dép các loại | 1.738,8 | +14,6% | -1,8% | 6,3% | 16.791 | -8,3% | 5,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.338,7 | +7,8% | +20,1% | 4,8% | 12.372 | +16,2% | 4,4% |
| Hàng hóa khác | 1.274,8 | +9,7% | +14,2% | 4,6% | 13.936 | +18,9% | 4,9% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.046,6 | +3,0% | +24,7% | 9.535 | +22,5% | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 877,1 | -11,2% | +24,8% | 3,2% | 9.091 | +6,9% | 3,2% |
| Hàng thủy sản | 731,1 | -1,3% | +0,9% | 2,6% | 8.413 | -1,5% | 3,0% |
| Sắt thép các loại | 553,4 | +1,6% | +54,1% | 2,0% | 5.258 | +25,1% | 1,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 423,2 | +14,8% | +13,2% | 1,5% | 3.737 | -10,5% | 1,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 363,9 | +7,6% | +21,8% | 1,3% | 3.654 | +6,3% | 1,3% |
| Cao su | 360,5 | +8,8% | +30,7% | 1,3% | 2.384 | +3,6% | 0,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 340,1 | -21,7% | +96,2% | 1,2% | 3.285 | -10,8% | 1,2% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 311,0 | +24,6% | -12,8% | 1,1% | 3.126 | -16,5% | 1,1% |
| Hạt điều | 296,8 | +4,5% | -0,4% | 1,1% | 3.211 | -2,3% | 1,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 294,0 | +12,9% | +3,6% | 1,1% | 3.054 | -7,9% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 292,5 | +13,0% | +30,6% | 1,1% | 2.721 | +5,7% | 1,0% |
| Gạo | 291,8 | +54,4% | +28,1% | 1,1% | 3.120 | +11,2% | 1,1% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 279,6 | +0,4% | +21,3% | 1,0% | 2.890 | +48,7% | 1,0% |
| Hàng rau quả | 274,4 | +5,1% | -17,9% | 1,0% | 3.269 | -12,7% | 1,2% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 273,3 | +13,2% | +25,9% | 1,0% | 2.502 | +48,4% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 267,1 | +11,2% | +38,0% | 1,0% | 2.443 | +23,1% | 0,9% |
| Cà phê | 253,2 | +57,2% | -22,5% | 0,9% | 2.741 | -4,2% | 1,0% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 206,0 | +15,0% | +7,4% | 1.943 | -8,6% | ||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 176,1 | +17,0% | -1,3% | 0,6% | 1.688 | -16,2% | 0,6% |
| Hóa chất | 167,2 | -1,7% | +11,9% | 0,6% | 1.749 | -5,8% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 161,3 | +15,7% | +32,5% | 0,6% | 1.485 | +9,6% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 141,8 | +34,3% | +26,7% | 0,5% | 1.012 | +4,7% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 135,0 | +10,6% | -4,1% | 0,5% | 1.436 | +3,2% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 124,0 | -8,0% | +35,5% | 0,4% | 1.348 | +6,5% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 111,1 | +1,3% | -4,9% | 0,4% | 1.394 | +23,0% | 0,5% |
| Sản phẩm từ cao su | 110,8 | +14,9% | +60,5% | 0,4% | 924 | +21,6% | 0,3% |
| Dầu thô | 100,7 | +30,0% | -43,6% | 0,4% | 1.573 | -23,1% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 82,4 | -0,0% | +8,0% | 0,3% | 879 | +4,5% | 0,3% |
| Xăng dầu các loại | 78,5 | -8,9% | -51,5% | 0,3% | 957 | -52,6% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 77,8 | +9,9% | +55,0% | 0,3% | 801 | +17,0% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 68,7 | +21,0% | +34,4% | 0,2% | 611 | +26,3% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 67,6 | +7,7% | +2,7% | 0,2% | 736 | +1,9% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 63,9 | +16,5% | +14,2% | 0,2% | 581 | +7,8% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 59,8 | -14,9% | +20,5% | 0,2% | 2.674 | +28,7% | 0,9% |
| Hạt tiêu | 57,4 | -4,7% | +42,9% | 0,2% | 661 | -7,5% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 49,0 | +4,1% | +14,9% | 0,2% | 456 | -22,6% | 0,2% |
| Than đá | 27,0 | +143,3% | +111,2% | 0,1% | 120 | -29,1% | 0,0% |
| Phân bón các loại | 25,1 | +0,4% | +36,1% | 0,1% | 341 | +27,1% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 17,9 | +7,8% | +16,9% | 0,1% | 226 | +3,9% | 0,1% |
| Chè | 17,7 | -10,5% | -27,1% | 0,1% | 218 | -7,8% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 10,7 | +9,3% | +36,4% | 142 | +78,5% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.393,6 | +1,5% | +48,4% | 22,9% | 63.971 | +24,6% | 24,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.122,4 | +20,9% | +13,9% | 14,8% | 37.251 | +1,4% | 14,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.080,0 | +4,8% | +66,4% | 7,5% | 16.645 | +13,9% | 6,3% |
| Hàng hóa khác | 1.524,4 | +18,5% | +23,4% | 5,5% | 14.056 | +12,3% | 5,4% |
| Vải các loại | 1.230,3 | +10,5% | +7,1% | 4,4% | 11.876 | -10,5% | 4,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 918,5 | +20,8% | +18,0% | 3,3% | 8.397 | -6,9% | 3,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 739,5 | +13,7% | +20,8% | 2,7% | 7.274 | +11,2% | 2,8% |
| Sắt thép các loại | 717,3 | +2,2% | -1,4% | 2,6% | 8.067 | -15,2% | 3,1% |
| Kim loại thường khác | 663,7 | +22,7% | +24,2% | 2,4% | 6.053 | -5,3% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 644,1 | +20,3% | +25,5% | 2,3% | 5.741 | +5,9% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 564,7 | +20,0% | +20,0% | 2,0% | 5.381 | -8,2% | 2,0% |
| Hóa chất | 562,9 | +22,1% | +24,4% | 2,0% | 5.017 | -2,2% | 1,9% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 526,8 | +23,3% | +51,6% | 1,9% | 4.005 | -3,8% | 1,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 488,9 | +9,6% | +36,4% | 1,8% | 4.537 | +11,4% | 1,7% |
| Xăng dầu các loại | 383,9 | +67,8% | -33,4% | 1,4% | 3.327 | -45,7% | 1,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 374,4 | +43,9% | +26,4% | 1,3% | 3.841 | +3,8% | 1,5% |
| Dầu thô | 314,1 | +8,6% | -5,3% | 1,1% | 3.813 | +3,3% | 1,5% |
| Dược phẩm | 310,9 | +11,1% | +5,4% | 1,1% | 3.296 | +7,4% | 1,3% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 308,1 | +12,2% | +49,1% | 1,1% | 2.349 | -25,6% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 303,2 | +19,9% | +25,8% | 1,1% | 2.559 | +0,6% | 1,0% |
| Than đá | 284,6 | +25,4% | -11,2% | 1,0% | 3.778 | -0,3% | 1,4% |
| Cao su | 241,9 | +36,8% | +79,4% | 0,9% | 1.472 | +20,6% | 0,6% |
| Phế liệu sắt thép | 237,4 | +36,8% | +99,5% | 0,9% | 1.672 | +0,7% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 235,3 | -1,4% | +9,0% | 0,8% | 2.484 | -6,1% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 232,3 | +19,4% | +215,6% | 0,8% | 1.892 | +23,0% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 231,1 | +6,8% | +56,8% | 0,8% | 2.051 | +21,3% | 0,8% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 210,5 | +17,6% | +4,6% | 0,8% | 1.999 | -17,1% | 0,8% |
| Bông các loại | 201,0 | +18,8% | +24,0% | 0,7% | 2.282 | -11,3% | 0,9% |
| Hạt điều | 195,6 | +32,4% | +28,7% | 0,7% | 1.808 | -17,1% | 0,7% |
| Ngô | 193,2 | -7,9% | -2,2% | 0,7% | 2.388 | +2,8% | 0,9% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 180,5 | +24,7% | -4,5% | 0,6% | 1.990 | -0,1% | 0,8% |
| Giấy các loại | 174,0 | +17,6% | +5,2% | 0,6% | 1.676 | -6,2% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 173,9 | +20,0% | -3,6% | 0,6% | 1.769 | -1,1% | 0,7% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 170,5 | +18,3% | +35,5% | 0,6% | 1.443 | +16,4% | 0,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 151,6 | +9,1% | +2,4% | 0,5% | 1.426 | -11,3% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 148,6 | +31,5% | -1,7% | 0,5% | 1.309 | -26,4% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 114,1 | -3,7% | +4,1% | 0,4% | 862 | -22,7% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 106,4 | +5,6% | +21,1% | 0,4% | 917 | +24,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 101,6 | +28,4% | +22,6% | 0,4% | 845 | +8,6% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 95,7 | +28,7% | -11,2% | 0,3% | 952 | -9,2% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 92,4 | +13,5% | +9,8% | 0,3% | 903 | +4,5% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 91,9 | +11,4% | -6,8% | 0,3% | 956 | -0,1% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 91,8 | +9,1% | +11,1% | 0,3% | 869 | -3,9% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 90,7 | +17,7% | -9,9% | 0,3% | 760 | -10,4% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 86,7 | +13,3% | -9,7% | 0,3% | 886 | -4,7% | 0,3% |
| Lúa mì | 84,5 | +239,9% | +146,5% | 0,3% | 755 | +4,9% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 81,6 | +19,7% | +3,0% | 0,3% | 833 | -7,3% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 76,8 | -2,4% | -23,0% | 0,3% | 1.048 | +0,1% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 74,6 | +5,0% | +3,4% | 0,3% | 650 | -14,7% | 0,2% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 65,1 | +22,4% | -9,3% | 0,2% | 704 | -18,6% | 0,3% |
| Đậu tương | 62,4 | +5,7% | -14,7% | 0,2% | 774 | +14,8% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 59,2 | +34,6% | +7,6% | 0,2% | 390 | -8,8% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 58,8 | +183,3% | +12,2% | 0,2% | 278 | -12,6% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 36,3 | +7,8% | -4,3% | 0,1% | 412 | +5,7% | 0,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 12-2020
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.708,2 | +34,3% | 27,9% | 1.275,8 | -6,2% | +6.432,4 | 77.077 | 13.711 |
| Trung Quốc | 5.700,8 | +33,9% | 20,6% | 9.567,5 | +38,2% | -3.866,7 | 48.906 | 84.186 |
| Nhật Bản | 1.802,4 | +0,7% | 6,5% | 1.922,0 | +8,6% | -119,6 | 19.284 | 20.341 |
| Hàn Quốc | 1.671,0 | +12,3% | 6,0% | 5.101,8 | +35,2% | -3.430,8 | 19.107 | 46.915 |
| Hồng Kông | 1.152,1 | +71,9% | 4,2% | 118,0 | +33,6% | +1.034,1 | 10.437 | 1.112 |
| Hà Lan | 732,9 | +16,7% | 2,7% | 74,6 | +39,6% | +658,3 | 6.999 | 657 |
| Đức | 591,8 | +10,2% | 2,1% | 332,4 | -1,6% | +259,4 | 6.644 | 3.347 |
| Ấn Độ | 473,3 | +17,9% | 1,7% | 420,3 | -13,3% | +53,0 | 5.235 | 4.436 |
| Campuchia | 431,4 | +11,4% | 1,6% | 198,5 | +187,4% | +233,0 | 4.149 | 1.178 |
| Anh | 420,0 | +3,0% | 1,5% | 74,2 | -0,3% | +345,8 | 4.955 | 687 |
| Thái Lan | 403,2 | +12,6% | 1,5% | 1.245,2 | +30,4% | -842,0 | 4.917 | 10.965 |
| Canada | 390,7 | +11,8% | 1,4% | 67,0 | -8,7% | +323,7 | 4.361 | 726 |
| Đài Loan | 359,6 | -23,9% | 1,3% | 1.618,5 | +31,5% | -1.258,9 | 4.322 | 16.701 |
| UAE | 347,8 | +20,4% | 1,3% | 48,4 | +3,2% | +299,4 | 3.916 | 417 |
| Philippines | 341,2 | +25,8% | 1,2% | 188,3 | +34,9% | +152,8 | 3.550 | 1.754 |
| Úc | 330,5 | +8,4% | 1,2% | 527,8 | +64,4% | -197,3 | 3.621 | 4.677 |
| Malaysia | 304,6 | +11,4% | 1,1% | 614,9 | -11,9% | -310,3 | 3.419 | 6.575 |
| Ý | 283,0 | +11,8% | 1,0% | 164,3 | +7,4% | +118,7 | 3.117 | 1.511 |
| Singapore | 275,8 | +23,9% | 1,0% | 330,8 | -6,7% | -55,0 | 3.023 | 3.669 |
| Indonesia | 271,0 | +1,8% | 1,0% | 595,7 | -1,6% | -324,7 | 2.826 | 5.382 |
| Mexico | 252,1 | +41,7% | 0,9% | 46,0 | -32,6% | +206,0 | 3.159 | 523 |
| Bỉ | 252,0 | +7,9% | 0,9% | 37,9 | -12,3% | +214,1 | 2.315 | 474 |
| Pháp | 240,2 | -6,1% | 0,9% | 173,6 | -5,0% | +66,6 | 3.297 | 1.520 |
| Nga | 212,7 | +36,2% | 0,8% | 234,8 | +62,7% | -22,1 | 2.852 | 2.001 |
| Tây Ban Nha | 193,9 | -8,8% | 0,7% | 45,0 | -17,9% | +148,9 | 2.130 | 526 |
| Brazil | 189,1 | +13,3% | 0,7% | 341,6 | +62,9% | -152,6 | 1.826 | 2.904 |
| Áo | 176,3 | +31,4% | 0,6% | 35,0 | -5,1% | +141,4 | 2.882 | 298 |
| Ba Lan | 156,3 | +38,3% | 0,6% | 29,8 | -16,3% | +126,5 | 1.781 | 341 |
| Slovakia | 131,9 | +116,7% | 0,5% | 6,9 | +105,1% | +125,0 | 1.166 | 47 |
| Hungary | 110,1 | +146,5% | 0,4% | 40,1 | +17,6% | +70,0 | 925 | 372 |
| Chile | 89,8 | +68,0% | 0,3% | 30,1 | +37,8% | +59,7 | 1.018 | 266 |
| Thụy Điển | 85,1 | +21,2% | 0,3% | 33,3 | +9,6% | +51,8 | 1.127 | 352 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 75,8 | +11,8% | 0,3% | 30,2 | +7,9% | +45,6 | 981 | 276 |
| Bangladesh | 67,4 | +46,2% | 0,2% | 11,0 | +33,3% | +56,4 | 694 | 86 |
| Israel | 58,3 | +16,7% | 0,2% | 86,6 | +15,5% | -28,2 | 683 | 893 |
| Argentina | 56,3 | -15,9% | 0,2% | 253,7 | -6,6% | -197,4 | 567 | 3.385 |
| Lào | 56,0 | -19,7% | 0,2% | 69,3 | +21,5% | -13,3 | 572 | 458 |
| Myanmar | 53,0 | -22,0% | 0,2% | 30,0 | +62,9% | +23,0 | 633 | 219 |
| Nam Phi | 49,8 | +23,5% | 0,2% | 49,4 | +140,2% | +0,5 | 681 | 708 |
| Séc | 46,0 | +56,0% | 0,2% | 14,3 | +9,9% | +31,7 | 424 | 130 |
| Ai Cập | 45,7 | +28,2% | 0,2% | — | 447 | |||
| New Zealand | 44,4 | +30,3% | 0,2% | 47,6 | +6,5% | -3,3 | 498 | 558 |
| Pakistan | 39,1 | +6,4% | 0,1% | 14,3 | +17,0% | +24,8 | 397 | 118 |
| Slovenia | 36,7 | +34,2% | 0,1% | 7,2 | +69,9% | +29,5 | 284 | 77 |
| Iraq | 34,9 | -11,1% | 0,1% | — | 299 | |||
| Colombia | 34,2 | +6,0% | 0,1% | — | 461 | |||
| Đan Mạch | 34,2 | -1,6% | 0,1% | 22,3 | +25,2% | +11,9 | 295 | 204 |
| Bồ Đào Nha | 29,2 | -1,9% | 0,1% | 7,9 | +14,5% | +21,3 | 376 | 95 |
| Ả Rập Xê Út | 28,7 | +18,8% | 0,1% | 129,4 | +34,3% | -100,7 | 438 | 1.151 |
| Ukraine | 25,7 | +48,1% | 0,1% | 4,8 | -31,4% | +20,9 | 285 | 194 |
| Ireland | 24,8 | +133,6% | 0,1% | 420,1 | +14,2% | -395,3 | 173 | 4.061 |
| Sri Lanka | 23,1 | +19,3% | 0,1% | — | 215 | |||
| Ghana | 22,8 | +65,1% | 0,1% | 9,7 | +213,6% | +13,1 | 364 | 227 |
| Peru | 22,6 | +23,3% | 0,1% | 4,3 | -53,5% | +18,2 | 304 | 87 |
| Panama | 19,3 | -35,6% | 0,1% | — | 310 | |||
| Hy Lạp | 16,7 | -6,2% | 0,1% | 7,4 | -21,0% | +9,3 | 259 | 78 |
| Thụy Sĩ | 16,7 | +8,9% | 0,1% | 61,9 | -19,0% | -45,3 | 269 | 594 |
| Romania | 15,5 | +5,0% | 0,1% | 5,9 | -31,5% | +9,6 | 220 | 68 |
| Togo | 14,8 | -5,1% | 0,1% | — | 174 | |||
| Phần Lan | 12,9 | +15,7% | 0,0% | 13,4 | -35,8% | -0,5 | 141 | 197 |
| Latvia | 11,6 | -5,7% | 0,0% | 1,2 | +26,0% | +10,4 | 210 | 26 |
| Na Uy | 11,6 | +4,7% | 0,0% | 28,0 | -6,0% | -16,5 | 217 | 312 |
| Algeria | 9,8 | -59,7% | 0,0% | — | 148 | |||
| Nigeria | 9,7 | -2,7% | 0,0% | 10,2 | -67,9% | -0,5 | 135 | 366 |
| Bờ Biển Ngà | 9,5 | -58,2% | 0,0% | 88,4 | +579,4% | -78,9 | 263 | 644 |
| Kenya | 8,9 | +13,2% | 0,0% | — | 92 | |||
| Litva | 8,7 | -13,8% | 0,0% | 3,0 | -21,0% | +5,7 | 105 | 18 |
| Kuwait | 7,2 | +12,2% | 0,0% | 282,2 | +5,4% | -275,0 | 63 | 3.168 |
| Malta | 6,8 | +1.233,4% | 0,0% | 3,5 | +122,3% | +3,3 | 14 | 39 |
| Bulgaria | 5,8 | +13,5% | 0,0% | 5,7 | +20,9% | +0,1 | 58 | 61 |
| Croatia | 4,5 | -30,9% | 0,0% | 3,7 | +44,5% | +0,8 | 50 | 26 |
| Tanzania | 4,3 | +60,2% | 0,0% | 42,3 | -53,2% | -38,0 | 38 | 182 |
| Mozambique | 4,1 | +16,0% | 0,0% | — | 53 | |||
| Luxembourg | 3,9 | -13,3% | 0,0% | 2,7 | +1,3% | +1,2 | 65 | 46 |
| Síp | 3,7 | +6,8% | 0,0% | 4,5 | -35,1% | -0,8 | 38 | 61 |
| Senegal | 3,2 | -71,2% | 0,0% | — | 39 | |||
| Estonia | 2,6 | -2,8% | 0,0% | 1,5 | -30,5% | +1,1 | 49 | 16 |
| Angola | 1,8 | +216,1% | 0,0% | — | 19 | |||
| Brunei | 0,7 | -88,1% | 0,0% | 27,2 | +171,9% | -26,5 | 17 | 266 |
| Đông Timor | 0,5 | -44,6% | 0,0% | — | 54 | 1 | ||
| Belarus | — | 9,5 | +0,7% | 77 | ||||
| Kazakhstan | — | 3,6 | -15,4% | 31 | ||||
| Cameroon | — | 15,6 | -25,0% | 153 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 18,9 | +39,5% | 326 | ||||
| Qatar | — | 37,1 | +282,0% | 174 | ||||
| Tunisia | — | 1,3 | -35,2% | 11 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2020
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.416,5 | +87,6% | 16,0% | 3.652,0 | +61,7% | +764,5 | 39.109 | 33.411 |
| TP.HCM | 4.331,6 | +4,5% | 15,7% | 5.534,8 | +10,6% | -1.203,3 | 44.351 | 51.295 |
| Bình Dương | 2.947,3 | +24,5% | 10,7% | 2.313,8 | +24,5% | +633,4 | 27.755 | 21.528 |
| Hải Phòng | 1.953,0 | +34,9% | 7,1% | 1.634,0 | +32,6% | +319,0 | 18.870 | 15.438 |
| Đồng Nai | 1.858,6 | +5,9% | 6,7% | 1.652,1 | +19,9% | +206,5 | 18.796 | 14.645 |
| Thái Nguyên | 1.355,7 | +7,6% | 4,9% | 1.244,6 | +35,2% | +111,2 | 24.413 | 14.537 |
| Hà Nội | 1.341,7 | +2,9% | 4,9% | 3.173,0 | +3,8% | -1.831,3 | 15.172 | 29.163 |
| Bắc Giang | 1.151,4 | +46,6% | 4,2% | 1.160,1 | +66,9% | -8,7 | 10.790 | 10.432 |
| Hải Dương | 766,3 | +12,9% | 2,8% | 636,7 | +17,7% | +129,6 | 7.758 | 6.000 |
| Long An | 582,9 | +5,2% | 2,1% | 391,6 | +8,2% | +191,4 | 6.097 | 4.050 |
| Tây Ninh | 568,0 | +31,5% | 2,1% | 407,3 | +39,9% | +160,6 | 5.296 | 3.458 |
| Vĩnh Phúc | 509,0 | +64,6% | 1,8% | 805,5 | +36,8% | -296,5 | 5.075 | 8.385 |
| Phú Thọ | 448,4 | +53,5% | 1,6% | 361,3 | +27,6% | +87,1 | 4.309 | 4.190 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 382,5 | +11,1% | 1,4% | 724,2 | +38,9% | -341,7 | 4.172 | 5.903 |
| Bình Phước | 368,7 | +27,4% | 1,3% | 204,3 | +33,4% | +164,4 | 3.068 | 1.771 |
| Hưng Yên | 354,7 | +12,5% | 1,3% | 342,1 | +2,3% | +12,6 | 3.581 | 3.639 |
| Thanh Hóa | 348,4 | +18,7% | 1,3% | 465,1 | +1,7% | -116,7 | 3.669 | 5.318 |
| Hà Nam | 302,7 | +18,3% | 1,1% | 238,1 | +23,6% | +64,6 | 2.920 | 2.341 |
| Tiền Giang | 284,4 | +0,1% | 1,0% | 182,9 | +31,3% | +101,5 | 3.171 | 1.691 |
| Quảng Ninh | 274,7 | +13,7% | 1,0% | 233,1 | -4,2% | +41,7 | 2.308 | 2.669 |
| Nam Định | 200,4 | +6,0% | 0,7% | 104,5 | -4,3% | +95,9 | 2.035 | 1.073 |
| Thái Bình | 194,2 | +21,2% | 0,7% | 145,0 | +31,1% | +49,3 | 1.840 | 1.435 |
| Ninh Bình | 178,9 | +5,2% | 0,6% | 268,0 | +25,8% | -89,2 | 2.050 | 2.691 |
| Đà Nẵng | 168,2 | +14,4% | 0,6% | 155,3 | +19,0% | +12,9 | 1.569 | 1.243 |
| Quảng Ngãi | 164,6 | +12,5% | 0,6% | 287,6 | +155,7% | -122,9 | 1.643 | 2.379 |
| Hà Tĩnh | 149,1 | +110,4% | 0,5% | 226,0 | +159,9% | -76,9 | 1.197 | 2.056 |
| Cần Thơ | 132,3 | -0,3% | 0,5% | 45,5 | +38,9% | +86,8 | 1.428 | 407 |
| Bến Tre | 132,0 | +18,5% | 0,5% | 54,5 | +56,3% | +77,5 | 1.397 | 500 |
| Quảng Nam | 129,9 | +15,4% | 0,5% | 244,4 | +80,0% | -114,5 | 1.282 | 1.707 |
| Bình Định | 126,8 | +21,8% | 0,5% | 60,9 | +115,9% | +65,9 | 1.152 | 428 |
| Đồng Tháp | 120,9 | +3,3% | 0,4% | 49,6 | +18,1% | +71,3 | 1.069 | 425 |
| Lạng Sơn | 117,3 | +7,3% | 0,4% | 67,3 | -1,1% | +50,0 | 834 | 595 |
| Thừa Thiên Huế | 101,9 | +7,5% | 0,4% | 58,3 | +36,3% | +43,6 | 1.090 | 502 |
| Nghệ An | 99,8 | +35,1% | 0,4% | 63,8 | +5,9% | +36,0 | 878 | 647 |
| Đắk Lắk | 97,5 | -6,8% | 0,4% | 50,8 | +58,5% | +46,7 | 1.134 | 627 |
| Sóc Trăng | 96,9 | +17,9% | 0,4% | 34,9 | +199,2% | +62,0 | 1.115 | 192 |
| Khánh Hòa | 93,2 | +11,2% | 0,3% | 101,0 | -0,3% | -7,8 | 1.510 | 931 |
| Cà Mau | 78,1 | +22,5% | 0,3% | 2,9 | -68,6% | +75,2 | 964 | 74 |
| Lào Cai | 75,2 | +1,7% | 0,3% | 23,1 | -16,5% | +52,1 | 843 | 239 |
| Kon Tum | 70,3 | +11,0% | 0,3% | 5,5 | +76,6% | +64,8 | 530 | 43 |
| Hậu Giang | 66,3 | +38,8% | 0,2% | 41,3 | -26,5% | +25,0 | 606 | 359 |
| Vĩnh Long | 56,1 | -0,3% | 0,2% | 18,9 | -9,5% | +37,2 | 647 | 234 |
| An Giang | 55,9 | -24,8% | 0,2% | 44,4 | +95,5% | +11,6 | 691 | 308 |
| Bình Thuận | 51,1 | +19,1% | 0,2% | 80,5 | +47,9% | -29,4 | 556 | 747 |
| Kiên Giang | 46,8 | -24,4% | 0,2% | 23,7 | +91,1% | +23,1 | 673 | 144 |
| Gia Lai | 43,7 | +0,6% | 0,2% | 19,5 | +49,5% | +24,2 | 354 | 134 |
| Bạc Liêu | 42,4 | -10,1% | 0,2% | 36,9 | +409,1% | +5,5 | 552 | 137 |
| Hòa Bình | 36,0 | +7,1% | 0,1% | 36,8 | -13,1% | -0,8 | 384 | 475 |
| Trà Vinh | 30,9 | -7,7% | 0,1% | 49,6 | -57,0% | -18,7 | 361 | 801 |
| Lâm Đồng | 27,4 | -19,5% | 0,1% | 12,6 | -0,3% | +14,8 | 376 | 123 |
| Quảng Trị | 20,6 | -3,6% | 0,1% | 39,9 | +53,9% | -19,4 | 194 | 178 |
| Yên Bái | 19,7 | -15,2% | 0,1% | 11,3 | +65,7% | +8,4 | 192 | 100 |
| Phú Yên | 16,5 | +5,1% | 0,1% | 13,6 | +28,7% | +2,9 | 157 | 125 |
| Hà Giang | 13,8 | +53,2% | 0,0% | 1,3 | -28,6% | +12,4 | 134 | 16 |
| Quảng Bình | 13,6 | +7,3% | 0,0% | 24,7 | +6,0% | -11,1 | 115 | 247 |
| Tuyên Quang | 11,2 | +48,0% | 0,0% | 5,9 | -33,4% | +5,3 | 94 | 64 |
| Đắk Nông | 9,1 | -7,6% | 0,0% | 1,4 | -19,4% | +7,8 | 73 | 18 |
| Ninh Thuận | 5,2 | -17,3% | 0,0% | 21,0 | -58,6% | -15,8 | 79 | 291 |
| Cao Bằng | 4,5 | +112,6% | 0,0% | 7,6 | +34,7% | -3,1 | 57 | 46 |
| Sơn La | 2,9 | +12,0% | 0,0% | 3,8 | +64,3% | -0,9 | 25 | 27 |
| Lai Châu | 2,2 | +106,8% | 0,0% | 1,5 | -86,2% | +0,7 | 16 | 47 |
| Bắc Kạn | 1,5 | +129,4% | 0,0% | 1,0 | +147,9% | +0,5 | 11 | 6 |
| Điện Biên | 1,3 | -93,5% | 0,0% | 1,7 | +631,7% | -0,4 | 40 | 4 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2020
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 27.653,0 | 20.439,3 | +34,0% | 73,9% | 7.213,8 | -0,9% |
| Nhập khẩu | 27.904,5 | 18.041,1 | +39,6% | 64,7% | 9.863,4 | +3,9% |
| Cán cân | -251,4 | +2.398,2 | -2.649,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2020: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 27.653,0 | 27.653,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 27.653,0 | 27.653,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 27.204,3 | 27.653,0 | 98,38% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 20.439,3 | 20.439,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 27.904,5 | 27.904,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 27.904,5 | 27.904,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 27.431,1 | 27.904,5 | 98,30% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 18.041,1 | 18.041,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2020
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.