Số liệu kỳ12/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2020

Tháng 12-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,65 tỉ USD, +22,7% so với cùng kỳ và +9,6% so với tháng trước; nhập khẩu 27,90 tỉ USD (+24,5% so với cùng kỳ) — nhập siêu 251,4 triệu USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 282,63 tỉ USD (+6,9%), nhập khẩu 262,69 tỉ USD (+3,7%), xuất siêu 19,94 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 11-2020 · Mọi tháng · Tháng 1-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.607,3+4,7%+61,5%16,7%51.184-0,4%18,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.306,6+11,8%+21,6%15,6%44.576+24,1%15,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.152,4+9,9%+80,4%11,4%27.193+48,6%9,6%
Hàng dệt, may2.830,4+26,3%-4,5%10,2%29.810-9,2%10,5%
Giày dép các loại1.738,8+14,6%-1,8%6,3%16.791-8,3%5,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.338,7+7,8%+20,1%4,8%12.372+16,2%4,4%
Hàng hóa khác1.274,8+9,7%+14,2%4,6%13.936+18,9%4,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.046,6+3,0%+24,7%9.535+22,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng877,1-11,2%+24,8%3,2%9.091+6,9%3,2%
Hàng thủy sản731,1-1,3%+0,9%2,6%8.413-1,5%3,0%
Sắt thép các loại553,4+1,6%+54,1%2,0%5.258+25,1%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại423,2+14,8%+13,2%1,5%3.737-10,5%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo363,9+7,6%+21,8%1,3%3.654+6,3%1,3%
Cao su360,5+8,8%+30,7%1,3%2.384+3,6%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện340,1-21,7%+96,2%1,2%3.285-10,8%1,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù311,0+24,6%-12,8%1,1%3.126-16,5%1,1%
Hạt điều296,8+4,5%-0,4%1,1%3.211-2,3%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép294,0+12,9%+3,6%1,1%3.054-7,9%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm292,5+13,0%+30,6%1,1%2.721+5,7%1,0%
Gạo291,8+54,4%+28,1%1,1%3.120+11,2%1,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận279,6+0,4%+21,3%1,0%2.890+48,7%1,0%
Hàng rau quả274,4+5,1%-17,9%1,0%3.269-12,7%1,2%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ273,3+13,2%+25,9%1,0%2.502+48,4%0,9%
Dây điện và dây cáp điện267,1+11,2%+38,0%1,0%2.443+23,1%0,9%
Cà phê253,2+57,2%-22,5%0,9%2.741-4,2%1,0%
↳ trong đó Vải các loại206,0+15,0%+7,4%1.943-8,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày176,1+17,0%-1,3%0,6%1.688-16,2%0,6%
Hóa chất167,2-1,7%+11,9%0,6%1.749-5,8%0,6%
Sản phẩm hóa chất161,3+15,7%+32,5%0,6%1.485+9,6%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn141,8+34,3%+26,7%0,5%1.012+4,7%0,4%
Clanhke và xi măng135,0+10,6%-4,1%0,5%1.436+3,2%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu124,0-8,0%+35,5%0,4%1.348+6,5%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy111,1+1,3%-4,9%0,4%1.394+23,0%0,5%
Sản phẩm từ cao su110,8+14,9%+60,5%0,4%924+21,6%0,3%
Dầu thô100,7+30,0%-43,6%0,4%1.573-23,1%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh82,4-0,0%+8,0%0,3%879+4,5%0,3%
Xăng dầu các loại78,5-8,9%-51,5%0,3%957-52,6%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu77,8+9,9%+55,0%0,3%801+17,0%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm68,7+21,0%+34,4%0,2%611+26,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc67,6+7,7%+2,7%0,2%736+1,9%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ63,9+16,5%+14,2%0,2%581+7,8%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm59,8-14,9%+20,5%0,2%2.674+28,7%0,9%
Hạt tiêu57,4-4,7%+42,9%0,2%661-7,5%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác49,0+4,1%+14,9%0,2%456-22,6%0,2%
Than đá27,0+143,3%+111,2%0,1%120-29,1%0,0%
Phân bón các loại25,1+0,4%+36,1%0,1%341+27,1%0,1%
Quặng và khoáng sản khác17,9+7,8%+16,9%0,1%226+3,9%0,1%
Chè17,7-10,5%-27,1%0,1%218-7,8%0,1%
↳ trong đó Sắn10,7+9,3%+36,4%142+78,5%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.393,6+1,5%+48,4%22,9%63.971+24,6%24,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.122,4+20,9%+13,9%14,8%37.251+1,4%14,2%
Điện thoại các loại và linh kiện2.080,0+4,8%+66,4%7,5%16.645+13,9%6,3%
Hàng hóa khác1.524,4+18,5%+23,4%5,5%14.056+12,3%5,4%
Vải các loại1.230,3+10,5%+7,1%4,4%11.876-10,5%4,5%
Chất dẻo nguyên liệu918,5+20,8%+18,0%3,3%8.397-6,9%3,2%
Sản phẩm từ chất dẻo739,5+13,7%+20,8%2,7%7.274+11,2%2,8%
Sắt thép các loại717,3+2,2%-1,4%2,6%8.067-15,2%3,1%
Kim loại thường khác663,7+22,7%+24,2%2,4%6.053-5,3%2,3%
Sản phẩm hóa chất644,1+20,3%+25,5%2,3%5.741+5,9%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày564,7+20,0%+20,0%2,0%5.381-8,2%2,0%
Hóa chất562,9+22,1%+24,4%2,0%5.017-2,2%1,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô526,8+23,3%+51,6%1,9%4.005-3,8%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép488,9+9,6%+36,4%1,8%4.537+11,4%1,7%
Xăng dầu các loại383,9+67,8%-33,4%1,4%3.327-45,7%1,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu374,4+43,9%+26,4%1,3%3.841+3,8%1,5%
Dầu thô314,1+8,6%-5,3%1,1%3.813+3,3%1,5%
Dược phẩm310,9+11,1%+5,4%1,1%3.296+7,4%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại308,1+12,2%+49,1%1,1%2.349-25,6%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ303,2+19,9%+25,8%1,1%2.559+0,6%1,0%
Than đá284,6+25,4%-11,2%1,0%3.778-0,3%1,4%
Cao su241,9+36,8%+79,4%0,9%1.472+20,6%0,6%
Phế liệu sắt thép237,4+36,8%+99,5%0,9%1.672+0,7%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện235,3-1,4%+9,0%0,8%2.484-6,1%0,9%
Quặng và khoáng sản khác232,3+19,4%+215,6%0,8%1.892+23,0%0,7%
Dây điện và dây cáp điện231,1+6,8%+56,8%0,8%2.051+21,3%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại210,5+17,6%+4,6%0,8%1.999-17,1%0,8%
Bông các loại201,0+18,8%+24,0%0,7%2.282-11,3%0,9%
Hạt điều195,6+32,4%+28,7%0,7%1.808-17,1%0,7%
Ngô193,2-7,9%-2,2%0,7%2.388+2,8%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện180,5+24,7%-4,5%0,6%1.990-0,1%0,8%
Giấy các loại174,0+17,6%+5,2%0,6%1.676-6,2%0,6%
Hàng thủy sản173,9+20,0%-3,6%0,6%1.769-1,1%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh170,5+18,3%+35,5%0,6%1.443+16,4%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác151,6+9,1%+2,4%0,5%1.426-11,3%0,5%
Hàng rau quả148,6+31,5%-1,7%0,5%1.309-26,4%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng114,1-3,7%+4,1%0,4%862-22,7%0,3%
Dầu mỡ động thực vật106,4+5,6%+21,1%0,4%917+24,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy101,6+28,4%+22,6%0,4%845+8,6%0,3%
Phân bón các loại95,7+28,7%-11,2%0,3%952-9,2%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh92,4+13,5%+9,8%0,3%903+4,5%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác91,9+11,4%-6,8%0,3%956-0,1%0,4%
Sản phẩm từ cao su91,8+9,1%+11,1%0,3%869-3,9%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng90,7+17,7%-9,9%0,3%760-10,4%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ86,7+13,3%-9,7%0,3%886-4,7%0,3%
Lúa mì84,5+239,9%+146,5%0,3%755+4,9%0,3%
Khí đốt hóa lỏng81,6+19,7%+3,0%0,3%833-7,3%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa76,8-2,4%-23,0%0,3%1.048+0,1%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm74,6+5,0%+3,4%0,3%650-14,7%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu65,1+22,4%-9,3%0,2%704-18,6%0,3%
Đậu tương62,4+5,7%-14,7%0,2%774+14,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc59,2+34,6%+7,6%0,2%390-8,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá58,8+183,3%+12,2%0,2%278-12,6%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm36,3+7,8%-4,3%0,1%412+5,7%0,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ7.708,2+34,3%27,9%1.275,8-6,2%+6.432,477.07713.711
Trung Quốc5.700,8+33,9%20,6%9.567,5+38,2%-3.866,748.90684.186
Nhật Bản1.802,4+0,7%6,5%1.922,0+8,6%-119,619.28420.341
Hàn Quốc1.671,0+12,3%6,0%5.101,8+35,2%-3.430,819.10746.915
Hồng Kông1.152,1+71,9%4,2%118,0+33,6%+1.034,110.4371.112
Hà Lan732,9+16,7%2,7%74,6+39,6%+658,36.999657
Đức591,8+10,2%2,1%332,4-1,6%+259,46.6443.347
Ấn Độ473,3+17,9%1,7%420,3-13,3%+53,05.2354.436
Campuchia431,4+11,4%1,6%198,5+187,4%+233,04.1491.178
Anh420,0+3,0%1,5%74,2-0,3%+345,84.955687
Thái Lan403,2+12,6%1,5%1.245,2+30,4%-842,04.91710.965
Canada390,7+11,8%1,4%67,0-8,7%+323,74.361726
Đài Loan359,6-23,9%1,3%1.618,5+31,5%-1.258,94.32216.701
UAE347,8+20,4%1,3%48,4+3,2%+299,43.916417
Philippines341,2+25,8%1,2%188,3+34,9%+152,83.5501.754
Úc330,5+8,4%1,2%527,8+64,4%-197,33.6214.677
Malaysia304,6+11,4%1,1%614,9-11,9%-310,33.4196.575
Ý283,0+11,8%1,0%164,3+7,4%+118,73.1171.511
Singapore275,8+23,9%1,0%330,8-6,7%-55,03.0233.669
Indonesia271,0+1,8%1,0%595,7-1,6%-324,72.8265.382
Mexico252,1+41,7%0,9%46,0-32,6%+206,03.159523
Bỉ252,0+7,9%0,9%37,9-12,3%+214,12.315474
Pháp240,2-6,1%0,9%173,6-5,0%+66,63.2971.520
Nga212,7+36,2%0,8%234,8+62,7%-22,12.8522.001
Tây Ban Nha193,9-8,8%0,7%45,0-17,9%+148,92.130526
Brazil189,1+13,3%0,7%341,6+62,9%-152,61.8262.904
Áo176,3+31,4%0,6%35,0-5,1%+141,42.882298
Ba Lan156,3+38,3%0,6%29,8-16,3%+126,51.781341
Slovakia131,9+116,7%0,5%6,9+105,1%+125,01.16647
Hungary110,1+146,5%0,4%40,1+17,6%+70,0925372
Chile89,8+68,0%0,3%30,1+37,8%+59,71.018266
Thụy Điển85,1+21,2%0,3%33,3+9,6%+51,81.127352
Thổ Nhĩ Kỳ75,8+11,8%0,3%30,2+7,9%+45,6981276
Bangladesh67,4+46,2%0,2%11,0+33,3%+56,469486
Israel58,3+16,7%0,2%86,6+15,5%-28,2683893
Argentina56,3-15,9%0,2%253,7-6,6%-197,45673.385
Lào56,0-19,7%0,2%69,3+21,5%-13,3572458
Myanmar53,0-22,0%0,2%30,0+62,9%+23,0633219
Nam Phi49,8+23,5%0,2%49,4+140,2%+0,5681708
Séc46,0+56,0%0,2%14,3+9,9%+31,7424130
Ai Cập45,7+28,2%0,2%—447
New Zealand44,4+30,3%0,2%47,6+6,5%-3,3498558
Pakistan39,1+6,4%0,1%14,3+17,0%+24,8397118
Slovenia36,7+34,2%0,1%7,2+69,9%+29,528477
Iraq34,9-11,1%0,1%—299
Colombia34,2+6,0%0,1%—461
Đan Mạch34,2-1,6%0,1%22,3+25,2%+11,9295204
Bồ Đào Nha29,2-1,9%0,1%7,9+14,5%+21,337695
Ả Rập Xê Út28,7+18,8%0,1%129,4+34,3%-100,74381.151
Ukraine25,7+48,1%0,1%4,8-31,4%+20,9285194
Ireland24,8+133,6%0,1%420,1+14,2%-395,31734.061
Sri Lanka23,1+19,3%0,1%—215
Ghana22,8+65,1%0,1%9,7+213,6%+13,1364227
Peru22,6+23,3%0,1%4,3-53,5%+18,230487
Panama19,3-35,6%0,1%—310
Hy Lạp16,7-6,2%0,1%7,4-21,0%+9,325978
Thụy Sĩ16,7+8,9%0,1%61,9-19,0%-45,3269594
Romania15,5+5,0%0,1%5,9-31,5%+9,622068
Togo14,8-5,1%0,1%—174
Phần Lan12,9+15,7%0,0%13,4-35,8%-0,5141197
Latvia11,6-5,7%0,0%1,2+26,0%+10,421026
Na Uy11,6+4,7%0,0%28,0-6,0%-16,5217312
Algeria9,8-59,7%0,0%—148
Nigeria9,7-2,7%0,0%10,2-67,9%-0,5135366
Bờ Biển Ngà9,5-58,2%0,0%88,4+579,4%-78,9263644
Kenya8,9+13,2%0,0%—92
Litva8,7-13,8%0,0%3,0-21,0%+5,710518
Kuwait7,2+12,2%0,0%282,2+5,4%-275,0633.168
Malta6,8+1.233,4%0,0%3,5+122,3%+3,31439
Bulgaria5,8+13,5%0,0%5,7+20,9%+0,15861
Croatia4,5-30,9%0,0%3,7+44,5%+0,85026
Tanzania4,3+60,2%0,0%42,3-53,2%-38,038182
Mozambique4,1+16,0%0,0%—53
Luxembourg3,9-13,3%0,0%2,7+1,3%+1,26546
Síp3,7+6,8%0,0%4,5-35,1%-0,83861
Senegal3,2-71,2%0,0%—39
Estonia2,6-2,8%0,0%1,5-30,5%+1,14916
Angola1,8+216,1%0,0%—19
Brunei0,7-88,1%0,0%27,2+171,9%-26,517266
Đông Timor0,5-44,6%0,0%—541
Belarus—9,5+0,7%77
Kazakhstan—3,6-15,4%31
Cameroon—15,6-25,0%153
Cộng hòa Congo—18,9+39,5%326
Qatar—37,1+282,0%174
Tunisia—1,3-35,2%11
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Bắc Ninh4.416,5+87,6%16,0%3.652,0+61,7%+764,539.10933.411
TP.HCM4.331,6+4,5%15,7%5.534,8+10,6%-1.203,344.35151.295
Bình Dương2.947,3+24,5%10,7%2.313,8+24,5%+633,427.75521.528
Hải Phòng1.953,0+34,9%7,1%1.634,0+32,6%+319,018.87015.438
Đồng Nai1.858,6+5,9%6,7%1.652,1+19,9%+206,518.79614.645
Thái Nguyên1.355,7+7,6%4,9%1.244,6+35,2%+111,224.41314.537
Hà Nội1.341,7+2,9%4,9%3.173,0+3,8%-1.831,315.17229.163
Bắc Giang1.151,4+46,6%4,2%1.160,1+66,9%-8,710.79010.432
Hải Dương766,3+12,9%2,8%636,7+17,7%+129,67.7586.000
Long An582,9+5,2%2,1%391,6+8,2%+191,46.0974.050
Tây Ninh568,0+31,5%2,1%407,3+39,9%+160,65.2963.458
Vĩnh Phúc509,0+64,6%1,8%805,5+36,8%-296,55.0758.385
Phú Thọ448,4+53,5%1,6%361,3+27,6%+87,14.3094.190
Bà Rịa – Vũng Tàu382,5+11,1%1,4%724,2+38,9%-341,74.1725.903
Bình Phước368,7+27,4%1,3%204,3+33,4%+164,43.0681.771
Hưng Yên354,7+12,5%1,3%342,1+2,3%+12,63.5813.639
Thanh Hóa348,4+18,7%1,3%465,1+1,7%-116,73.6695.318
Hà Nam302,7+18,3%1,1%238,1+23,6%+64,62.9202.341
Tiền Giang284,4+0,1%1,0%182,9+31,3%+101,53.1711.691
Quảng Ninh274,7+13,7%1,0%233,1-4,2%+41,72.3082.669
Nam Định200,4+6,0%0,7%104,5-4,3%+95,92.0351.073
Thái Bình194,2+21,2%0,7%145,0+31,1%+49,31.8401.435
Ninh Bình178,9+5,2%0,6%268,0+25,8%-89,22.0502.691
Đà Nẵng168,2+14,4%0,6%155,3+19,0%+12,91.5691.243
Quảng Ngãi164,6+12,5%0,6%287,6+155,7%-122,91.6432.379
Hà Tĩnh149,1+110,4%0,5%226,0+159,9%-76,91.1972.056
Cần Thơ132,3-0,3%0,5%45,5+38,9%+86,81.428407
Bến Tre132,0+18,5%0,5%54,5+56,3%+77,51.397500
Quảng Nam129,9+15,4%0,5%244,4+80,0%-114,51.2821.707
Bình Định126,8+21,8%0,5%60,9+115,9%+65,91.152428
Đồng Tháp120,9+3,3%0,4%49,6+18,1%+71,31.069425
Lạng Sơn117,3+7,3%0,4%67,3-1,1%+50,0834595
Thừa Thiên Huế101,9+7,5%0,4%58,3+36,3%+43,61.090502
Nghệ An99,8+35,1%0,4%63,8+5,9%+36,0878647
Đắk Lắk97,5-6,8%0,4%50,8+58,5%+46,71.134627
Sóc Trăng96,9+17,9%0,4%34,9+199,2%+62,01.115192
Khánh Hòa93,2+11,2%0,3%101,0-0,3%-7,81.510931
Cà Mau78,1+22,5%0,3%2,9-68,6%+75,296474
Lào Cai75,2+1,7%0,3%23,1-16,5%+52,1843239
Kon Tum70,3+11,0%0,3%5,5+76,6%+64,853043
Hậu Giang66,3+38,8%0,2%41,3-26,5%+25,0606359
Vĩnh Long56,1-0,3%0,2%18,9-9,5%+37,2647234
An Giang55,9-24,8%0,2%44,4+95,5%+11,6691308
Bình Thuận51,1+19,1%0,2%80,5+47,9%-29,4556747
Kiên Giang46,8-24,4%0,2%23,7+91,1%+23,1673144
Gia Lai43,7+0,6%0,2%19,5+49,5%+24,2354134
Bạc Liêu42,4-10,1%0,2%36,9+409,1%+5,5552137
Hòa Bình36,0+7,1%0,1%36,8-13,1%-0,8384475
Trà Vinh30,9-7,7%0,1%49,6-57,0%-18,7361801
Lâm Đồng27,4-19,5%0,1%12,6-0,3%+14,8376123
Quảng Trị20,6-3,6%0,1%39,9+53,9%-19,4194178
Yên Bái19,7-15,2%0,1%11,3+65,7%+8,4192100
Phú Yên16,5+5,1%0,1%13,6+28,7%+2,9157125
Hà Giang13,8+53,2%0,0%1,3-28,6%+12,413416
Quảng Bình13,6+7,3%0,0%24,7+6,0%-11,1115247
Tuyên Quang11,2+48,0%0,0%5,9-33,4%+5,39464
Đắk Nông9,1-7,6%0,0%1,4-19,4%+7,87318
Ninh Thuận5,2-17,3%0,0%21,0-58,6%-15,879291
Cao Bằng4,5+112,6%0,0%7,6+34,7%-3,15746
Sơn La2,9+12,0%0,0%3,8+64,3%-0,92527
Lai Châu2,2+106,8%0,0%1,5-86,2%+0,71647
Bắc Kạn1,5+129,4%0,0%1,0+147,9%+0,5116
Điện Biên1,3-93,5%0,0%1,7+631,7%-0,4404
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu27.653,020.439,3+34,0%73,9%7.213,8-0,9%
Nhập khẩu27.904,518.041,1+39,6%64,7%9.863,4+3,9%
Cán cân-251,4+2.398,2-2.649,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK27.653,027.653,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK27.653,027.653,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK27.204,327.653,098,38%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK20.439,320.439,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK27.904,527.904,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK27.904,527.904,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.431,127.904,598,30%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.041,118.041,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.