Số liệu kỳ10/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2020

Tháng 10-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,21 tỉ USD, +12,0% so với cùng kỳ và +0,2% so với tháng trước; nhập khẩu 24,24 tỉ USD (+8,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,97 tỉ USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 229,75 tỉ USD (+4,9%), nhập khẩu 210,12 tỉ USD (+0,2%), xuất siêu 19,63 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 9-2020 · Mọi tháng · Tháng 11-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.393,9+3,6%+3,4%19,8%42.174-4,2%18,4%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.246,1-4,9%+20,6%15,6%36.418+25,1%15,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.006,7+7,5%+70,0%11,0%21.173+43,2%9,2%
Hàng dệt, may2.563,0-11,2%-4,6%9,4%24.738-9,3%10,8%
Giày dép các loại1.399,2+11,5%-12,2%5,1%13.535-8,8%5,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.283,3+10,6%+23,9%4,7%9.791+14,2%4,3%
Hàng hóa khác1.267,9+1,7%+26,2%4,7%11.499+19,2%5,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.060,8+13,6%+39,2%7.473+20,8%
Hàng thủy sản915,3+11,6%+9,8%3,4%6.941-1,6%3,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng845,0-19,5%+17,5%3,1%7.226+2,2%3,1%
Sắt thép các loại507,8-6,4%+52,4%1,9%4.160+19,5%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện485,3+3,3%+55,7%1,8%2.511-23,3%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại380,2+12,0%+4,5%1,4%2.945-14,7%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo352,5+8,5%+13,0%1,3%2.952+3,7%1,3%
Hạt điều320,6+4,5%+5,4%1,2%2.631-2,5%1,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận311,6-0,2%+31,9%1,1%2.332+56,0%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép273,9+7,6%-4,1%1,0%2.500-9,9%1,1%
Cao su269,6+1,8%+8,2%1,0%1.692-4,0%0,7%
Dây điện và dây cáp điện265,4+25,7%+23,8%1,0%1.936+21,2%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm260,2-1,8%+24,5%1,0%2.169+1,1%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ251,3+3,4%+42,3%0,9%1.988+54,9%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù242,9+5,2%-19,4%0,9%2.565-16,5%1,1%
Hàng rau quả241,1+1,4%-18,4%0,9%2.734-12,1%1,2%
↳ trong đó Vải các loại207,9+15,3%+11,4%1.558-11,0%
Gạo191,9-1,7%-7,7%0,7%2.639+9,5%1,1%
Cà phê169,8-9,7%+5,5%0,6%2.327-0,5%1,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày167,6+20,4%-7,0%0,6%1.361-18,5%0,6%
Hóa chất156,3+18,1%-3,1%0,6%1.411-11,1%0,6%
Clanhke và xi măng141,9-10,0%+6,9%0,5%1.179+6,6%0,5%
Sản phẩm hóa chất141,6+10,4%+15,2%0,5%1.185+6,8%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu123,9-12,8%+15,5%0,5%1.089+0,8%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy119,3-2,9%+9,2%0,4%1.173+27,8%0,5%
Sản phẩm từ cao su99,5+16,6%+45,9%0,4%717+14,4%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn86,8+19,2%+23,5%0,3%764+2,7%0,3%
Dầu thô85,2-37,2%-64,3%0,3%1.395-19,4%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh79,1+2,7%+4,6%0,3%714+3,0%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu76,1+4,0%+25,3%0,3%652+12,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm71,7-66,4%-46,0%0,3%2.544+30,3%1,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc70,9+9,8%+1,8%0,3%606+2,8%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm65,0+18,2%+50,2%0,2%485+26,4%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ54,9+17,5%+16,0%0,2%462+5,9%0,2%
Hạt tiêu53,7+17,5%+31,0%0,2%543-14,4%0,2%
Xăng dầu các loại48,2-18,6%-69,8%0,2%792-53,8%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác46,2+2,4%+1,0%0,2%360-28,4%0,2%
Phân bón các loại38,9-21,9%+31,5%0,1%290+26,7%0,1%
Chè23,0+3,4%-5,3%0,1%180-4,9%0,1%
Quặng và khoáng sản khác12,9+12,2%-28,5%0,0%192+0,7%0,1%
↳ trong đó Sắn7,9+78,0%+163,0%121+98,0%
Than đá3,0-77,3%-75,7%0,0%82-37,6%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.194,8-2,1%+39,8%25,6%51.277+20,2%24,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.291,1-3,9%+4,7%13,6%29.720-0,8%14,1%
Điện thoại các loại và linh kiện1.945,7+4,1%+28,3%8,0%12.581+3,6%6,0%
Hàng hóa khác1.295,9+1,3%+20,4%5,3%11.245+10,8%5,4%
Vải các loại1.103,7+12,4%-9,5%4,6%9.532-13,0%4,5%
Chất dẻo nguyên liệu725,0-0,8%-7,7%3,0%6.718-10,5%3,2%
Sản phẩm từ chất dẻo678,3-3,6%+15,7%2,8%5.885+9,8%2,8%
Sắt thép các loại593,4-5,8%-32,1%2,4%6.648-17,7%3,2%
Kim loại thường khác545,8+5,0%-2,8%2,3%4.848-8,8%2,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày528,3+13,4%+1,3%2,2%4.346-11,4%2,1%
Sản phẩm hóa chất490,1-6,9%+0,2%2,0%4.562+3,0%2,2%
Sản phẩm từ sắt thép432,1-6,7%+14,6%1,8%3.602+6,7%1,7%
Hóa chất424,4+3,0%-1,2%1,8%3.993-6,2%1,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô397,6+2,9%+0,4%1,6%3.051-12,1%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu318,2-8,3%-4,5%1,3%3.207+1,0%1,5%
Dược phẩm318,2+19,3%+32,0%1,3%2.705+7,1%1,3%
Dầu thô292,7+9,4%+54,7%1,2%3.210+0,7%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại280,1+8,9%-6,4%1,2%1.766-34,3%0,8%
Ngô275,6+3,6%+21,8%1,1%1.985+7,0%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện250,9-0,2%-4,9%1,0%2.010-9,3%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ249,0+12,7%+18,2%1,0%2.002-3,9%1,0%
Than đá234,6-9,1%-25,5%1,0%3.266+1,0%1,6%
Quặng và khoáng sản khác203,6-12,9%+74,0%0,8%1.465+11,4%0,7%
Dây điện và dây cáp điện202,7+0,5%+42,3%0,8%1.603+14,5%0,8%
Xăng dầu các loại176,8+7,7%-71,2%0,7%2.714-45,2%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại172,5+3,0%-12,8%0,7%1.609-20,2%0,8%
Phế liệu sắt thép170,7+31,8%+36,5%0,7%1.261-12,8%0,6%
Cao su159,4+16,3%+39,2%0,7%1.054+9,1%0,5%
Giấy các loại149,9+9,9%-7,8%0,6%1.354-8,2%0,6%
Hàng thủy sản143,1-11,7%+2,5%0,6%1.451-0,6%0,7%
Bông các loại140,8-10,8%-19,5%0,6%1.912-14,8%0,9%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh138,2+8,4%+7,2%0,6%1.128+14,5%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện126,1-1,4%-18,3%0,5%1.665+2,1%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác124,5-2,5%-6,1%0,5%1.136-12,3%0,5%
Lúa mì112,7+35,8%-1,6%0,5%646+2,3%0,3%
Hạt điều112,5-29,2%-32,2%0,5%1.465-21,2%0,7%
Hàng rau quả110,8-5,5%-6,6%0,5%1.047-30,4%0,5%
Dầu mỡ động thực vật91,6+15,9%+28,0%0,4%710+23,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy88,2+15,7%+23,6%0,4%664+7,0%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác86,5+1,2%-3,2%0,4%782+1,0%0,4%
Đậu tương78,9+76,3%+74,5%0,3%652+17,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su78,2+0,5%-0,9%0,3%694-6,8%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng76,8+14,5%-0,1%0,3%592-10,4%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh75,1-0,2%-4,1%0,3%729+4,0%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ72,9-7,4%-2,6%0,3%722-3,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm72,8+7,7%-1,9%0,3%505-19,0%0,2%
Khí đốt hóa lỏng71,6-7,3%-3,7%0,3%683-5,3%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng70,2-24,5%-23,9%0,3%629-27,6%0,3%
Phân bón các loại65,9-4,6%-19,0%0,3%782-10,0%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa57,4-22,4%-43,6%0,2%893+3,3%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu54,5-6,2%-16,3%0,2%586-19,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc43,2+32,2%-16,8%0,2%287-9,9%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm24,5-13,6%-4,4%0,1%342+5,3%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá21,1-19,1%+4,2%0,1%198-17,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ7.651,7+35,3%28,1%1.051,4-13,7%+6.600,362.36011.412
Trung Quốc5.409,9+13,7%19,9%8.004,7+21,4%-2.594,737.86765.564
Nhật Bản1.723,2-5,1%6,3%1.917,6-1,1%-194,415.73916.543
Hàn Quốc1.618,6-15,7%5,9%4.438,7+7,6%-2.820,216.09537.480
Hồng Kông858,1+32,2%3,2%102,0+1,4%+756,18.394882
Hà Lan670,8+8,2%2,5%61,1+8,5%+609,65.700529
Ấn Độ585,8+23,1%2,2%356,7-20,3%+229,14.3393.642
Đức580,3+16,0%2,1%304,5+3,7%+275,85.5302.730
Canada490,2+42,2%1,8%54,7-10,1%+435,63.599602
Anh477,0-14,4%1,8%53,3-32,1%+423,74.136563
Thái Lan443,7+9,1%1,6%1.060,3+7,8%-616,64.0818.777
UAE398,2+51,3%1,5%24,6-33,4%+373,63.261345
Úc345,8+5,7%1,3%356,2-14,1%-10,42.9883.793
Campuchia338,0-10,4%1,2%95,0+94,9%+242,93.358841
Mexico318,6+15,4%1,2%42,7-16,0%+275,92.659425
Đài Loan316,7-12,7%1,2%1.522,4+9,4%-1.205,73.66113.525
Pháp311,8+7,6%1,1%118,4-7,0%+193,52.8111.217
Malaysia305,3-5,8%1,1%601,2-4,4%-295,92.8135.423
Ý286,8-5,5%1,1%113,3-13,0%+173,52.5721.224
Indonesia278,5-11,1%1,0%516,7-5,0%-238,22.2564.257
Singapore275,4+12,6%1,0%274,7-35,2%+0,72.4503.039
Áo270,7-18,7%1,0%18,9-25,9%+251,92.496239
Philippines261,5+12,1%1,0%167,5+33,3%+94,02.9701.392
Nga207,8-0,0%0,8%179,4-2,7%+28,42.3811.636
Bỉ198,1-11,9%0,7%65,3+76,8%+132,81.874401
Tây Ban Nha186,9-19,8%0,7%46,3+24,5%+140,61.783441
Brazil180,2-12,0%0,7%308,3+4,9%-128,11.5012.262
Ba Lan178,4+10,9%0,7%23,9-11,3%+154,51.477283
Slovakia135,4+50,2%0,5%2,1-41,8%+133,391634
Chile108,6-5,8%0,4%21,0-9,2%+87,7838215
Thụy Điển106,0-0,4%0,4%23,5-18,1%+82,5966291
Thổ Nhĩ Kỳ104,2+32,9%0,4%24,8-10,7%+79,4823224
Hungary101,0+236,7%0,4%38,5+10,2%+62,5754294
Bangladesh72,4+37,4%0,3%6,4-6,9%+66,157367
Nam Phi65,7-4,1%0,2%42,6+19,2%+23,1584638
Ghana58,0+59,5%0,2%9,8+24,8%+48,1327211
Argentina55,1+42,2%0,2%287,5-4,9%-232,34632.918
Séc52,4+254,1%0,2%8,8-21,3%+43,6334105
New Zealand51,6+1,7%0,2%37,9-18,7%+13,7405468
Colombia50,4-6,3%0,2%—387
Pakistan49,7+60,2%0,2%12,6-1,9%+37,231393
Lào44,1-26,8%0,2%33,1-18,3%+11,0467350
Myanmar40,7-34,7%0,1%11,2-44,1%+29,5545180
Israel40,0-19,4%0,1%95,9+68,0%-55,8574717
Ai Cập38,9+27,7%0,1%—367
Bồ Đào Nha36,1-1,6%0,1%6,8+6,5%+29,331081
Peru31,2-8,1%0,1%17,3+324,8%+14,024474
Ukraine29,6+6,8%0,1%62,3+818,5%-32,7230151
Slovenia27,4+8,6%0,1%5,9+15,6%+21,522160
Hy Lạp27,0+1,7%0,1%7,1+27,5%+19,921565
Latvia24,4+31,9%0,1%0,9+37,4%+23,517523
Ả Rập Xê Út23,9-22,1%0,1%106,5+4,0%-82,6356917
Bờ Biển Ngà23,5-43,1%0,1%60,7+7,1%-37,2226481
Đan Mạch23,2+2,4%0,1%15,5-6,3%+7,7238165
Panama22,9-35,7%0,1%—270
Sri Lanka21,3-11,4%0,1%—175
Romania18,7+20,0%0,1%5,5-19,0%+13,219357
Togo16,3+36,6%0,1%—146
Iraq15,6-21,5%0,1%—242
Ireland15,4+55,6%0,1%373,9+47,6%-358,51273.254
Thụy Sĩ15,3-79,8%0,1%40,8-24,8%-25,5237490
Nigeria12,6+35,9%0,0%57,6+47,3%-45,0113303
Phần Lan11,0+7,1%0,0%11,3-38,3%-0,4118161
Algeria9,4-27,3%0,0%—126
Na Uy8,9+25,8%0,0%18,0-24,5%-9,1164262
Litva8,5-18,5%0,0%0,9-68,7%+7,69014
Luxembourg7,2+38,4%0,0%5,8+89,7%+1,55440
Kuwait7,1+72,3%0,0%255,3+96,2%-248,2492.632
Bulgaria5,6+26,1%0,0%4,2+11,5%+1,34749
Kenya4,6+63,3%0,0%—72
Estonia3,8+54,6%0,0%2,8+10,4%+1,04414
Síp3,2+50,4%0,0%8,0+106,3%-4,83150
Senegal3,0-40,6%0,0%—34
Mozambique2,9-45,8%0,0%—47
Croatia2,7-45,0%0,0%3,1+61,1%-0,44319
Angola2,0-7,0%0,0%—16
Malta1,7-2,9%0,0%3,2+20,6%-1,6731
Tanzania1,6-71,9%0,0%2,3-94,2%-0,631127
Brunei0,8-87,1%0,0%8,7+1.237,3%-7,914228
Đông Timor0,4-92,6%0,0%0,1—+0,4530
Belarus—1,3-86,8%61
Kazakhstan—2,6+224,1%23
Cameroon—14,0-5,5%127
Cộng hòa Congo—34,9+15,5%271
Qatar—20,4+62,0%128
Tunisia—0,8-40,6%8
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Bắc Ninh4.657,0+24,6%17,1%3.644,0+41,9%+1.013,030.48626.332
TP.HCM3.857,4+2,1%14,2%4.389,5-2,1%-532,136.45540.908
Bình Dương2.776,6+23,8%10,2%2.141,4+11,3%+635,222.15716.999
Hải Phòng2.120,3+21,9%7,8%1.564,7+13,4%+555,615.08612.334
Thái Nguyên1.907,6-12,2%7,0%1.169,6-0,8%+738,021.73012.314
Đồng Nai1.759,9+0,7%6,5%1.355,8-4,9%+404,115.22811.737
Bắc Giang1.151,7+40,5%4,2%1.029,5+56,9%+122,18.6448.235
Hà Nội1.073,8-7,8%3,9%2.425,0-16,0%-1.351,212.65523.326
Hải Dương758,5+11,0%2,8%572,3-4,7%+186,26.2834.778
Vĩnh Phúc643,0+84,9%2,4%903,7+44,2%-260,84.0046.733
Long An549,3+7,3%2,0%341,7-11,7%+207,65.0063.344
Tây Ninh548,8+30,4%2,0%314,1+9,1%+234,74.2322.752
Phú Thọ403,1+61,0%1,5%418,8+57,3%-15,73.3823.491
Bà Rịa – Vũng Tàu363,2-7,3%1,3%588,9+7,4%-225,73.3744.635
Thanh Hóa353,6+26,0%1,3%416,3+63,1%-62,82.9434.431
Hưng Yên339,3+16,4%1,2%304,1-3,7%+35,12.9082.988
Bình Phước324,7+16,1%1,2%259,8+107,3%+64,82.3551.319
Hà Nam291,1+18,6%1,1%197,6-3,1%+93,42.3541.864
Tiền Giang260,6-3,5%1,0%123,7-4,8%+136,92.6331.368
Quảng Ninh227,3-6,7%0,8%175,6-15,3%+51,71.8042.228
Ninh Bình209,8+11,3%0,8%236,4+2,3%-26,61.6852.209
Nam Định187,1+17,1%0,7%94,9-2,8%+92,11.676874
Thái Bình173,4+7,7%0,6%120,8+1,6%+52,61.4961.159
Quảng Ngãi149,0+45,7%0,5%201,4+87,0%-52,31.3181.899
Bến Tre143,2+47,2%0,5%50,5+37,7%+92,71.123403
Cần Thơ135,1+12,7%0,5%27,4-3,5%+107,81.177331
Đà Nẵng133,4+1,6%0,5%99,4-15,1%+34,11.270965
Hà Tĩnh126,9+232,0%0,5%168,7+7,6%-41,89431.633
Cà Mau118,0+30,5%0,4%10,5+326,8%+107,580968
Sóc Trăng109,6+37,8%0,4%15,2+70,9%+94,4922125
Đồng Tháp102,3-2,1%0,4%26,7-27,4%+75,7861334
Quảng Nam101,1-11,2%0,4%152,9-9,0%-51,91.0351.282
Bình Định99,6+29,8%0,4%43,8+24,8%+55,7937286
Khánh Hòa89,5-6,0%0,3%93,1+16,6%-3,61.250728
Đắk Lắk86,2+10,0%0,3%69,2+115,8%+17,1955548
Thừa Thiên Huế82,1-4,0%0,3%40,1-1,1%+42,1904396
Nghệ An79,1+15,6%0,3%52,3-23,5%+26,8703521
Lạng Sơn66,5-6,9%0,2%53,4-6,0%+13,1635469
Kiên Giang66,4+3,3%0,2%14,0+23,9%+52,5582102
An Giang64,4-19,7%0,2%51,6+167,7%+12,8574231
Bạc Liêu61,6+8,0%0,2%9,9-5,3%+51,846767
Vĩnh Long60,7-2,0%0,2%20,1+24,9%+40,6528197
Lào Cai59,3-35,2%0,2%18,0-10,3%+41,2709189
Kon Tum59,1+33,9%0,2%5,0+715,6%+54,138830
Hậu Giang58,6-13,8%0,2%39,3+44,0%+19,3486282
Bình Thuận49,1+7,2%0,2%78,6-23,6%-29,5457625
Trà Vinh36,6+3,3%0,1%29,5-65,5%+7,0296733
Hòa Bình34,3-16,1%0,1%44,6-4,8%-10,3317410
Lâm Đồng27,0-9,3%0,1%11,2-16,1%+15,8324100
Yên Bái20,7+27,0%0,1%8,5+48,5%+12,215679
Gia Lai19,8-14,2%0,1%10,6-8,4%+9,3288100
Phú Yên16,4+7,4%0,1%17,4+130,2%-1,012793
Quảng Trị13,9-33,9%0,1%10,4-39,1%+3,5162123
Hà Giang10,0+27,5%0,0%0,7-6,9%+9,310614
Ninh Thuận8,8-0,8%0,0%23,7-56,3%-14,967211
Tuyên Quang6,9-1,7%0,0%4,8-48,7%+2,17353
Đắk Nông6,5+28,2%0,0%2,1+333,9%+4,45913
Quảng Bình5,9-45,0%0,0%18,5-16,8%-12,691201
Cao Bằng5,6+574,6%0,0%5,6+45,9%-0,04633
Sơn La4,0+122,0%0,0%0,5-81,9%+3,51919
Bắc Kạn2,3+400,9%0,0%0,8+4,4%+1,575
Lai Châu1,7+525,9%0,0%1,3+141,6%+0,41142
Điện Biên0,9-92,7%0,0%0,1-63,0%+0,7352
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu27.210,320.105,7+15,6%73,9%7.104,5+2,9%
Nhập khẩu24.239,115.834,3+17,4%65,3%8.404,8-4,2%
Cán cân+2.971,2+4.271,4-1.300,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK27.210,327.210,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK27.259,127.210,3100,18%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK26.811,227.210,398,53%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK20.105,720.105,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK24.239,124.239,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK24.319,524.239,1100,33%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK23.694,024.239,197,75%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK15.834,315.834,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.