Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2020
Tháng 10-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,21 tỉ USD, +12,0% so với cùng kỳ và +0,2% so với tháng trước; nhập khẩu 24,24 tỉ USD (+8,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,97 tỉ USD.
Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 229,75 tỉ USD (+4,9%), nhập khẩu 210,12 tỉ USD (+0,2%), xuất siêu 19,63 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 10 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 10 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.393,9 | +3,6% | +3,4% | 19,8% | 42.174 | -4,2% | 18,4% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.246,1 | -4,9% | +20,6% | 15,6% | 36.418 | +25,1% | 15,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.006,7 | +7,5% | +70,0% | 11,0% | 21.173 | +43,2% | 9,2% |
| Hàng dệt, may | 2.563,0 | -11,2% | -4,6% | 9,4% | 24.738 | -9,3% | 10,8% |
| Giày dép các loại | 1.399,2 | +11,5% | -12,2% | 5,1% | 13.535 | -8,8% | 5,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.283,3 | +10,6% | +23,9% | 4,7% | 9.791 | +14,2% | 4,3% |
| Hàng hóa khác | 1.267,9 | +1,7% | +26,2% | 4,7% | 11.499 | +19,2% | 5,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.060,8 | +13,6% | +39,2% | 7.473 | +20,8% | ||
| Hàng thủy sản | 915,3 | +11,6% | +9,8% | 3,4% | 6.941 | -1,6% | 3,0% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 845,0 | -19,5% | +17,5% | 3,1% | 7.226 | +2,2% | 3,1% |
| Sắt thép các loại | 507,8 | -6,4% | +52,4% | 1,9% | 4.160 | +19,5% | 1,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 485,3 | +3,3% | +55,7% | 1,8% | 2.511 | -23,3% | 1,1% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 380,2 | +12,0% | +4,5% | 1,4% | 2.945 | -14,7% | 1,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 352,5 | +8,5% | +13,0% | 1,3% | 2.952 | +3,7% | 1,3% |
| Hạt điều | 320,6 | +4,5% | +5,4% | 1,2% | 2.631 | -2,5% | 1,1% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 311,6 | -0,2% | +31,9% | 1,1% | 2.332 | +56,0% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 273,9 | +7,6% | -4,1% | 1,0% | 2.500 | -9,9% | 1,1% |
| Cao su | 269,6 | +1,8% | +8,2% | 1,0% | 1.692 | -4,0% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 265,4 | +25,7% | +23,8% | 1,0% | 1.936 | +21,2% | 0,8% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 260,2 | -1,8% | +24,5% | 1,0% | 2.169 | +1,1% | 0,9% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 251,3 | +3,4% | +42,3% | 0,9% | 1.988 | +54,9% | 0,9% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 242,9 | +5,2% | -19,4% | 0,9% | 2.565 | -16,5% | 1,1% |
| Hàng rau quả | 241,1 | +1,4% | -18,4% | 0,9% | 2.734 | -12,1% | 1,2% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 207,9 | +15,3% | +11,4% | 1.558 | -11,0% | ||
| Gạo | 191,9 | -1,7% | -7,7% | 0,7% | 2.639 | +9,5% | 1,1% |
| Cà phê | 169,8 | -9,7% | +5,5% | 0,6% | 2.327 | -0,5% | 1,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 167,6 | +20,4% | -7,0% | 0,6% | 1.361 | -18,5% | 0,6% |
| Hóa chất | 156,3 | +18,1% | -3,1% | 0,6% | 1.411 | -11,1% | 0,6% |
| Clanhke và xi măng | 141,9 | -10,0% | +6,9% | 0,5% | 1.179 | +6,6% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 141,6 | +10,4% | +15,2% | 0,5% | 1.185 | +6,8% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 123,9 | -12,8% | +15,5% | 0,5% | 1.089 | +0,8% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 119,3 | -2,9% | +9,2% | 0,4% | 1.173 | +27,8% | 0,5% |
| Sản phẩm từ cao su | 99,5 | +16,6% | +45,9% | 0,4% | 717 | +14,4% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 86,8 | +19,2% | +23,5% | 0,3% | 764 | +2,7% | 0,3% |
| Dầu thô | 85,2 | -37,2% | -64,3% | 0,3% | 1.395 | -19,4% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 79,1 | +2,7% | +4,6% | 0,3% | 714 | +3,0% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 76,1 | +4,0% | +25,3% | 0,3% | 652 | +12,9% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 71,7 | -66,4% | -46,0% | 0,3% | 2.544 | +30,3% | 1,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 70,9 | +9,8% | +1,8% | 0,3% | 606 | +2,8% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 65,0 | +18,2% | +50,2% | 0,2% | 485 | +26,4% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 54,9 | +17,5% | +16,0% | 0,2% | 462 | +5,9% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 53,7 | +17,5% | +31,0% | 0,2% | 543 | -14,4% | 0,2% |
| Xăng dầu các loại | 48,2 | -18,6% | -69,8% | 0,2% | 792 | -53,8% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 46,2 | +2,4% | +1,0% | 0,2% | 360 | -28,4% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 38,9 | -21,9% | +31,5% | 0,1% | 290 | +26,7% | 0,1% |
| Chè | 23,0 | +3,4% | -5,3% | 0,1% | 180 | -4,9% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 12,9 | +12,2% | -28,5% | 0,0% | 192 | +0,7% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 7,9 | +78,0% | +163,0% | 121 | +98,0% | ||
| Than đá | 3,0 | -77,3% | -75,7% | 0,0% | 82 | -37,6% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 10 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 10 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.194,8 | -2,1% | +39,8% | 25,6% | 51.277 | +20,2% | 24,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.291,1 | -3,9% | +4,7% | 13,6% | 29.720 | -0,8% | 14,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.945,7 | +4,1% | +28,3% | 8,0% | 12.581 | +3,6% | 6,0% |
| Hàng hóa khác | 1.295,9 | +1,3% | +20,4% | 5,3% | 11.245 | +10,8% | 5,4% |
| Vải các loại | 1.103,7 | +12,4% | -9,5% | 4,6% | 9.532 | -13,0% | 4,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 725,0 | -0,8% | -7,7% | 3,0% | 6.718 | -10,5% | 3,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 678,3 | -3,6% | +15,7% | 2,8% | 5.885 | +9,8% | 2,8% |
| Sắt thép các loại | 593,4 | -5,8% | -32,1% | 2,4% | 6.648 | -17,7% | 3,2% |
| Kim loại thường khác | 545,8 | +5,0% | -2,8% | 2,3% | 4.848 | -8,8% | 2,3% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 528,3 | +13,4% | +1,3% | 2,2% | 4.346 | -11,4% | 2,1% |
| Sản phẩm hóa chất | 490,1 | -6,9% | +0,2% | 2,0% | 4.562 | +3,0% | 2,2% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 432,1 | -6,7% | +14,6% | 1,8% | 3.602 | +6,7% | 1,7% |
| Hóa chất | 424,4 | +3,0% | -1,2% | 1,8% | 3.993 | -6,2% | 1,9% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 397,6 | +2,9% | +0,4% | 1,6% | 3.051 | -12,1% | 1,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 318,2 | -8,3% | -4,5% | 1,3% | 3.207 | +1,0% | 1,5% |
| Dược phẩm | 318,2 | +19,3% | +32,0% | 1,3% | 2.705 | +7,1% | 1,3% |
| Dầu thô | 292,7 | +9,4% | +54,7% | 1,2% | 3.210 | +0,7% | 1,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 280,1 | +8,9% | -6,4% | 1,2% | 1.766 | -34,3% | 0,8% |
| Ngô | 275,6 | +3,6% | +21,8% | 1,1% | 1.985 | +7,0% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 250,9 | -0,2% | -4,9% | 1,0% | 2.010 | -9,3% | 1,0% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 249,0 | +12,7% | +18,2% | 1,0% | 2.002 | -3,9% | 1,0% |
| Than đá | 234,6 | -9,1% | -25,5% | 1,0% | 3.266 | +1,0% | 1,6% |
| Quặng và khoáng sản khác | 203,6 | -12,9% | +74,0% | 0,8% | 1.465 | +11,4% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 202,7 | +0,5% | +42,3% | 0,8% | 1.603 | +14,5% | 0,8% |
| Xăng dầu các loại | 176,8 | +7,7% | -71,2% | 0,7% | 2.714 | -45,2% | 1,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 172,5 | +3,0% | -12,8% | 0,7% | 1.609 | -20,2% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 170,7 | +31,8% | +36,5% | 0,7% | 1.261 | -12,8% | 0,6% |
| Cao su | 159,4 | +16,3% | +39,2% | 0,7% | 1.054 | +9,1% | 0,5% |
| Giấy các loại | 149,9 | +9,9% | -7,8% | 0,6% | 1.354 | -8,2% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 143,1 | -11,7% | +2,5% | 0,6% | 1.451 | -0,6% | 0,7% |
| Bông các loại | 140,8 | -10,8% | -19,5% | 0,6% | 1.912 | -14,8% | 0,9% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 138,2 | +8,4% | +7,2% | 0,6% | 1.128 | +14,5% | 0,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 126,1 | -1,4% | -18,3% | 0,5% | 1.665 | +2,1% | 0,8% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 124,5 | -2,5% | -6,1% | 0,5% | 1.136 | -12,3% | 0,5% |
| Lúa mì | 112,7 | +35,8% | -1,6% | 0,5% | 646 | +2,3% | 0,3% |
| Hạt điều | 112,5 | -29,2% | -32,2% | 0,5% | 1.465 | -21,2% | 0,7% |
| Hàng rau quả | 110,8 | -5,5% | -6,6% | 0,5% | 1.047 | -30,4% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 91,6 | +15,9% | +28,0% | 0,4% | 710 | +23,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 88,2 | +15,7% | +23,6% | 0,4% | 664 | +7,0% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 86,5 | +1,2% | -3,2% | 0,4% | 782 | +1,0% | 0,4% |
| Đậu tương | 78,9 | +76,3% | +74,5% | 0,3% | 652 | +17,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 78,2 | +0,5% | -0,9% | 0,3% | 694 | -6,8% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 76,8 | +14,5% | -0,1% | 0,3% | 592 | -10,4% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 75,1 | -0,2% | -4,1% | 0,3% | 729 | +4,0% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 72,9 | -7,4% | -2,6% | 0,3% | 722 | -3,3% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 72,8 | +7,7% | -1,9% | 0,3% | 505 | -19,0% | 0,2% |
| Khí đốt hóa lỏng | 71,6 | -7,3% | -3,7% | 0,3% | 683 | -5,3% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 70,2 | -24,5% | -23,9% | 0,3% | 629 | -27,6% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 65,9 | -4,6% | -19,0% | 0,3% | 782 | -10,0% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 57,4 | -22,4% | -43,6% | 0,2% | 893 | +3,3% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 54,5 | -6,2% | -16,3% | 0,2% | 586 | -19,9% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 43,2 | +32,2% | -16,8% | 0,2% | 287 | -9,9% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 24,5 | -13,6% | -4,4% | 0,1% | 342 | +5,3% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 21,1 | -19,1% | +4,2% | 0,1% | 198 | -17,2% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 10-2020
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 10 tháng | NK 10 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.651,7 | +35,3% | 28,1% | 1.051,4 | -13,7% | +6.600,3 | 62.360 | 11.412 |
| Trung Quốc | 5.409,9 | +13,7% | 19,9% | 8.004,7 | +21,4% | -2.594,7 | 37.867 | 65.564 |
| Nhật Bản | 1.723,2 | -5,1% | 6,3% | 1.917,6 | -1,1% | -194,4 | 15.739 | 16.543 |
| Hàn Quốc | 1.618,6 | -15,7% | 5,9% | 4.438,7 | +7,6% | -2.820,2 | 16.095 | 37.480 |
| Hồng Kông | 858,1 | +32,2% | 3,2% | 102,0 | +1,4% | +756,1 | 8.394 | 882 |
| Hà Lan | 670,8 | +8,2% | 2,5% | 61,1 | +8,5% | +609,6 | 5.700 | 529 |
| Ấn Độ | 585,8 | +23,1% | 2,2% | 356,7 | -20,3% | +229,1 | 4.339 | 3.642 |
| Đức | 580,3 | +16,0% | 2,1% | 304,5 | +3,7% | +275,8 | 5.530 | 2.730 |
| Canada | 490,2 | +42,2% | 1,8% | 54,7 | -10,1% | +435,6 | 3.599 | 602 |
| Anh | 477,0 | -14,4% | 1,8% | 53,3 | -32,1% | +423,7 | 4.136 | 563 |
| Thái Lan | 443,7 | +9,1% | 1,6% | 1.060,3 | +7,8% | -616,6 | 4.081 | 8.777 |
| UAE | 398,2 | +51,3% | 1,5% | 24,6 | -33,4% | +373,6 | 3.261 | 345 |
| Úc | 345,8 | +5,7% | 1,3% | 356,2 | -14,1% | -10,4 | 2.988 | 3.793 |
| Campuchia | 338,0 | -10,4% | 1,2% | 95,0 | +94,9% | +242,9 | 3.358 | 841 |
| Mexico | 318,6 | +15,4% | 1,2% | 42,7 | -16,0% | +275,9 | 2.659 | 425 |
| Đài Loan | 316,7 | -12,7% | 1,2% | 1.522,4 | +9,4% | -1.205,7 | 3.661 | 13.525 |
| Pháp | 311,8 | +7,6% | 1,1% | 118,4 | -7,0% | +193,5 | 2.811 | 1.217 |
| Malaysia | 305,3 | -5,8% | 1,1% | 601,2 | -4,4% | -295,9 | 2.813 | 5.423 |
| Ý | 286,8 | -5,5% | 1,1% | 113,3 | -13,0% | +173,5 | 2.572 | 1.224 |
| Indonesia | 278,5 | -11,1% | 1,0% | 516,7 | -5,0% | -238,2 | 2.256 | 4.257 |
| Singapore | 275,4 | +12,6% | 1,0% | 274,7 | -35,2% | +0,7 | 2.450 | 3.039 |
| Áo | 270,7 | -18,7% | 1,0% | 18,9 | -25,9% | +251,9 | 2.496 | 239 |
| Philippines | 261,5 | +12,1% | 1,0% | 167,5 | +33,3% | +94,0 | 2.970 | 1.392 |
| Nga | 207,8 | -0,0% | 0,8% | 179,4 | -2,7% | +28,4 | 2.381 | 1.636 |
| Bỉ | 198,1 | -11,9% | 0,7% | 65,3 | +76,8% | +132,8 | 1.874 | 401 |
| Tây Ban Nha | 186,9 | -19,8% | 0,7% | 46,3 | +24,5% | +140,6 | 1.783 | 441 |
| Brazil | 180,2 | -12,0% | 0,7% | 308,3 | +4,9% | -128,1 | 1.501 | 2.262 |
| Ba Lan | 178,4 | +10,9% | 0,7% | 23,9 | -11,3% | +154,5 | 1.477 | 283 |
| Slovakia | 135,4 | +50,2% | 0,5% | 2,1 | -41,8% | +133,3 | 916 | 34 |
| Chile | 108,6 | -5,8% | 0,4% | 21,0 | -9,2% | +87,7 | 838 | 215 |
| Thụy Điển | 106,0 | -0,4% | 0,4% | 23,5 | -18,1% | +82,5 | 966 | 291 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 104,2 | +32,9% | 0,4% | 24,8 | -10,7% | +79,4 | 823 | 224 |
| Hungary | 101,0 | +236,7% | 0,4% | 38,5 | +10,2% | +62,5 | 754 | 294 |
| Bangladesh | 72,4 | +37,4% | 0,3% | 6,4 | -6,9% | +66,1 | 573 | 67 |
| Nam Phi | 65,7 | -4,1% | 0,2% | 42,6 | +19,2% | +23,1 | 584 | 638 |
| Ghana | 58,0 | +59,5% | 0,2% | 9,8 | +24,8% | +48,1 | 327 | 211 |
| Argentina | 55,1 | +42,2% | 0,2% | 287,5 | -4,9% | -232,3 | 463 | 2.918 |
| Séc | 52,4 | +254,1% | 0,2% | 8,8 | -21,3% | +43,6 | 334 | 105 |
| New Zealand | 51,6 | +1,7% | 0,2% | 37,9 | -18,7% | +13,7 | 405 | 468 |
| Colombia | 50,4 | -6,3% | 0,2% | — | 387 | |||
| Pakistan | 49,7 | +60,2% | 0,2% | 12,6 | -1,9% | +37,2 | 313 | 93 |
| Lào | 44,1 | -26,8% | 0,2% | 33,1 | -18,3% | +11,0 | 467 | 350 |
| Myanmar | 40,7 | -34,7% | 0,1% | 11,2 | -44,1% | +29,5 | 545 | 180 |
| Israel | 40,0 | -19,4% | 0,1% | 95,9 | +68,0% | -55,8 | 574 | 717 |
| Ai Cập | 38,9 | +27,7% | 0,1% | — | 367 | |||
| Bồ Đào Nha | 36,1 | -1,6% | 0,1% | 6,8 | +6,5% | +29,3 | 310 | 81 |
| Peru | 31,2 | -8,1% | 0,1% | 17,3 | +324,8% | +14,0 | 244 | 74 |
| Ukraine | 29,6 | +6,8% | 0,1% | 62,3 | +818,5% | -32,7 | 230 | 151 |
| Slovenia | 27,4 | +8,6% | 0,1% | 5,9 | +15,6% | +21,5 | 221 | 60 |
| Hy Lạp | 27,0 | +1,7% | 0,1% | 7,1 | +27,5% | +19,9 | 215 | 65 |
| Latvia | 24,4 | +31,9% | 0,1% | 0,9 | +37,4% | +23,5 | 175 | 23 |
| Ả Rập Xê Út | 23,9 | -22,1% | 0,1% | 106,5 | +4,0% | -82,6 | 356 | 917 |
| Bờ Biển Ngà | 23,5 | -43,1% | 0,1% | 60,7 | +7,1% | -37,2 | 226 | 481 |
| Đan Mạch | 23,2 | +2,4% | 0,1% | 15,5 | -6,3% | +7,7 | 238 | 165 |
| Panama | 22,9 | -35,7% | 0,1% | — | 270 | |||
| Sri Lanka | 21,3 | -11,4% | 0,1% | — | 175 | |||
| Romania | 18,7 | +20,0% | 0,1% | 5,5 | -19,0% | +13,2 | 193 | 57 |
| Togo | 16,3 | +36,6% | 0,1% | — | 146 | |||
| Iraq | 15,6 | -21,5% | 0,1% | — | 242 | |||
| Ireland | 15,4 | +55,6% | 0,1% | 373,9 | +47,6% | -358,5 | 127 | 3.254 |
| Thụy Sĩ | 15,3 | -79,8% | 0,1% | 40,8 | -24,8% | -25,5 | 237 | 490 |
| Nigeria | 12,6 | +35,9% | 0,0% | 57,6 | +47,3% | -45,0 | 113 | 303 |
| Phần Lan | 11,0 | +7,1% | 0,0% | 11,3 | -38,3% | -0,4 | 118 | 161 |
| Algeria | 9,4 | -27,3% | 0,0% | — | 126 | |||
| Na Uy | 8,9 | +25,8% | 0,0% | 18,0 | -24,5% | -9,1 | 164 | 262 |
| Litva | 8,5 | -18,5% | 0,0% | 0,9 | -68,7% | +7,6 | 90 | 14 |
| Luxembourg | 7,2 | +38,4% | 0,0% | 5,8 | +89,7% | +1,5 | 54 | 40 |
| Kuwait | 7,1 | +72,3% | 0,0% | 255,3 | +96,2% | -248,2 | 49 | 2.632 |
| Bulgaria | 5,6 | +26,1% | 0,0% | 4,2 | +11,5% | +1,3 | 47 | 49 |
| Kenya | 4,6 | +63,3% | 0,0% | — | 72 | |||
| Estonia | 3,8 | +54,6% | 0,0% | 2,8 | +10,4% | +1,0 | 44 | 14 |
| Síp | 3,2 | +50,4% | 0,0% | 8,0 | +106,3% | -4,8 | 31 | 50 |
| Senegal | 3,0 | -40,6% | 0,0% | — | 34 | |||
| Mozambique | 2,9 | -45,8% | 0,0% | — | 47 | |||
| Croatia | 2,7 | -45,0% | 0,0% | 3,1 | +61,1% | -0,4 | 43 | 19 |
| Angola | 2,0 | -7,0% | 0,0% | — | 16 | |||
| Malta | 1,7 | -2,9% | 0,0% | 3,2 | +20,6% | -1,6 | 7 | 31 |
| Tanzania | 1,6 | -71,9% | 0,0% | 2,3 | -94,2% | -0,6 | 31 | 127 |
| Brunei | 0,8 | -87,1% | 0,0% | 8,7 | +1.237,3% | -7,9 | 14 | 228 |
| Đông Timor | 0,4 | -92,6% | 0,0% | 0,1 | — | +0,4 | 53 | 0 |
| Belarus | — | 1,3 | -86,8% | 61 | ||||
| Kazakhstan | — | 2,6 | +224,1% | 23 | ||||
| Cameroon | — | 14,0 | -5,5% | 127 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 34,9 | +15,5% | 271 | ||||
| Qatar | — | 20,4 | +62,0% | 128 | ||||
| Tunisia | — | 0,8 | -40,6% | 8 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2020
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 10 tháng | NK 10 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.657,0 | +24,6% | 17,1% | 3.644,0 | +41,9% | +1.013,0 | 30.486 | 26.332 |
| TP.HCM | 3.857,4 | +2,1% | 14,2% | 4.389,5 | -2,1% | -532,1 | 36.455 | 40.908 |
| Bình Dương | 2.776,6 | +23,8% | 10,2% | 2.141,4 | +11,3% | +635,2 | 22.157 | 16.999 |
| Hải Phòng | 2.120,3 | +21,9% | 7,8% | 1.564,7 | +13,4% | +555,6 | 15.086 | 12.334 |
| Thái Nguyên | 1.907,6 | -12,2% | 7,0% | 1.169,6 | -0,8% | +738,0 | 21.730 | 12.314 |
| Đồng Nai | 1.759,9 | +0,7% | 6,5% | 1.355,8 | -4,9% | +404,1 | 15.228 | 11.737 |
| Bắc Giang | 1.151,7 | +40,5% | 4,2% | 1.029,5 | +56,9% | +122,1 | 8.644 | 8.235 |
| Hà Nội | 1.073,8 | -7,8% | 3,9% | 2.425,0 | -16,0% | -1.351,2 | 12.655 | 23.326 |
| Hải Dương | 758,5 | +11,0% | 2,8% | 572,3 | -4,7% | +186,2 | 6.283 | 4.778 |
| Vĩnh Phúc | 643,0 | +84,9% | 2,4% | 903,7 | +44,2% | -260,8 | 4.004 | 6.733 |
| Long An | 549,3 | +7,3% | 2,0% | 341,7 | -11,7% | +207,6 | 5.006 | 3.344 |
| Tây Ninh | 548,8 | +30,4% | 2,0% | 314,1 | +9,1% | +234,7 | 4.232 | 2.752 |
| Phú Thọ | 403,1 | +61,0% | 1,5% | 418,8 | +57,3% | -15,7 | 3.382 | 3.491 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 363,2 | -7,3% | 1,3% | 588,9 | +7,4% | -225,7 | 3.374 | 4.635 |
| Thanh Hóa | 353,6 | +26,0% | 1,3% | 416,3 | +63,1% | -62,8 | 2.943 | 4.431 |
| Hưng Yên | 339,3 | +16,4% | 1,2% | 304,1 | -3,7% | +35,1 | 2.908 | 2.988 |
| Bình Phước | 324,7 | +16,1% | 1,2% | 259,8 | +107,3% | +64,8 | 2.355 | 1.319 |
| Hà Nam | 291,1 | +18,6% | 1,1% | 197,6 | -3,1% | +93,4 | 2.354 | 1.864 |
| Tiền Giang | 260,6 | -3,5% | 1,0% | 123,7 | -4,8% | +136,9 | 2.633 | 1.368 |
| Quảng Ninh | 227,3 | -6,7% | 0,8% | 175,6 | -15,3% | +51,7 | 1.804 | 2.228 |
| Ninh Bình | 209,8 | +11,3% | 0,8% | 236,4 | +2,3% | -26,6 | 1.685 | 2.209 |
| Nam Định | 187,1 | +17,1% | 0,7% | 94,9 | -2,8% | +92,1 | 1.676 | 874 |
| Thái Bình | 173,4 | +7,7% | 0,6% | 120,8 | +1,6% | +52,6 | 1.496 | 1.159 |
| Quảng Ngãi | 149,0 | +45,7% | 0,5% | 201,4 | +87,0% | -52,3 | 1.318 | 1.899 |
| Bến Tre | 143,2 | +47,2% | 0,5% | 50,5 | +37,7% | +92,7 | 1.123 | 403 |
| Cần Thơ | 135,1 | +12,7% | 0,5% | 27,4 | -3,5% | +107,8 | 1.177 | 331 |
| Đà Nẵng | 133,4 | +1,6% | 0,5% | 99,4 | -15,1% | +34,1 | 1.270 | 965 |
| Hà Tĩnh | 126,9 | +232,0% | 0,5% | 168,7 | +7,6% | -41,8 | 943 | 1.633 |
| Cà Mau | 118,0 | +30,5% | 0,4% | 10,5 | +326,8% | +107,5 | 809 | 68 |
| Sóc Trăng | 109,6 | +37,8% | 0,4% | 15,2 | +70,9% | +94,4 | 922 | 125 |
| Đồng Tháp | 102,3 | -2,1% | 0,4% | 26,7 | -27,4% | +75,7 | 861 | 334 |
| Quảng Nam | 101,1 | -11,2% | 0,4% | 152,9 | -9,0% | -51,9 | 1.035 | 1.282 |
| Bình Định | 99,6 | +29,8% | 0,4% | 43,8 | +24,8% | +55,7 | 937 | 286 |
| Khánh Hòa | 89,5 | -6,0% | 0,3% | 93,1 | +16,6% | -3,6 | 1.250 | 728 |
| Đắk Lắk | 86,2 | +10,0% | 0,3% | 69,2 | +115,8% | +17,1 | 955 | 548 |
| Thừa Thiên Huế | 82,1 | -4,0% | 0,3% | 40,1 | -1,1% | +42,1 | 904 | 396 |
| Nghệ An | 79,1 | +15,6% | 0,3% | 52,3 | -23,5% | +26,8 | 703 | 521 |
| Lạng Sơn | 66,5 | -6,9% | 0,2% | 53,4 | -6,0% | +13,1 | 635 | 469 |
| Kiên Giang | 66,4 | +3,3% | 0,2% | 14,0 | +23,9% | +52,5 | 582 | 102 |
| An Giang | 64,4 | -19,7% | 0,2% | 51,6 | +167,7% | +12,8 | 574 | 231 |
| Bạc Liêu | 61,6 | +8,0% | 0,2% | 9,9 | -5,3% | +51,8 | 467 | 67 |
| Vĩnh Long | 60,7 | -2,0% | 0,2% | 20,1 | +24,9% | +40,6 | 528 | 197 |
| Lào Cai | 59,3 | -35,2% | 0,2% | 18,0 | -10,3% | +41,2 | 709 | 189 |
| Kon Tum | 59,1 | +33,9% | 0,2% | 5,0 | +715,6% | +54,1 | 388 | 30 |
| Hậu Giang | 58,6 | -13,8% | 0,2% | 39,3 | +44,0% | +19,3 | 486 | 282 |
| Bình Thuận | 49,1 | +7,2% | 0,2% | 78,6 | -23,6% | -29,5 | 457 | 625 |
| Trà Vinh | 36,6 | +3,3% | 0,1% | 29,5 | -65,5% | +7,0 | 296 | 733 |
| Hòa Bình | 34,3 | -16,1% | 0,1% | 44,6 | -4,8% | -10,3 | 317 | 410 |
| Lâm Đồng | 27,0 | -9,3% | 0,1% | 11,2 | -16,1% | +15,8 | 324 | 100 |
| Yên Bái | 20,7 | +27,0% | 0,1% | 8,5 | +48,5% | +12,2 | 156 | 79 |
| Gia Lai | 19,8 | -14,2% | 0,1% | 10,6 | -8,4% | +9,3 | 288 | 100 |
| Phú Yên | 16,4 | +7,4% | 0,1% | 17,4 | +130,2% | -1,0 | 127 | 93 |
| Quảng Trị | 13,9 | -33,9% | 0,1% | 10,4 | -39,1% | +3,5 | 162 | 123 |
| Hà Giang | 10,0 | +27,5% | 0,0% | 0,7 | -6,9% | +9,3 | 106 | 14 |
| Ninh Thuận | 8,8 | -0,8% | 0,0% | 23,7 | -56,3% | -14,9 | 67 | 211 |
| Tuyên Quang | 6,9 | -1,7% | 0,0% | 4,8 | -48,7% | +2,1 | 73 | 53 |
| Đắk Nông | 6,5 | +28,2% | 0,0% | 2,1 | +333,9% | +4,4 | 59 | 13 |
| Quảng Bình | 5,9 | -45,0% | 0,0% | 18,5 | -16,8% | -12,6 | 91 | 201 |
| Cao Bằng | 5,6 | +574,6% | 0,0% | 5,6 | +45,9% | -0,0 | 46 | 33 |
| Sơn La | 4,0 | +122,0% | 0,0% | 0,5 | -81,9% | +3,5 | 19 | 19 |
| Bắc Kạn | 2,3 | +400,9% | 0,0% | 0,8 | +4,4% | +1,5 | 7 | 5 |
| Lai Châu | 1,7 | +525,9% | 0,0% | 1,3 | +141,6% | +0,4 | 11 | 42 |
| Điện Biên | 0,9 | -92,7% | 0,0% | 0,1 | -63,0% | +0,7 | 35 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2020
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 27.210,3 | 20.105,7 | +15,6% | 73,9% | 7.104,5 | +2,9% |
| Nhập khẩu | 24.239,1 | 15.834,3 | +17,4% | 65,3% | 8.404,8 | -4,2% |
| Cán cân | +2.971,2 | +4.271,4 | -1.300,2 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2020: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 27.210,3 | 27.210,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 27.259,1 | 27.210,3 | 100,18% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 26.811,2 | 27.210,3 | 98,53% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 20.105,7 | 20.105,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 24.239,1 | 24.239,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 24.319,5 | 24.239,1 | 100,33% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 23.694,0 | 24.239,1 | 97,75% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 15.834,3 | 15.834,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2020
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.