Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

Cán cân thương mại máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 5.385 triệu USD (+7,2%), nhập khẩu 1.744 triệu USD (+9,1%) — xuất siêu 3.641 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 3.425 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân máy ảnh, máy quay phim và linh kiện, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 53510/24: 51711/24: 41012/24: 3821/25: 4012/25: 3663/25: 4274/25: 4445/25: 3406/25: 4087/25: 4378/25: 6019/25: 61210/25: 63211/25: 55812/25: 5021/26: 4972/26: 4113/26: 5214/26: 4305/26: 4626/26: 4527/26: 4258/26: 44363211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân máy ảnh, máy quay phim và linh kiện từng năm

triệu USD
2015: 1.3532016: 1.8022017: 1.6312018: 2.7802019: 1.0382020: 8022021: 2.9852022: 4.0362023: 4.8952024: 5.8152025: 5.7292026*: 3.6415.815201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy ảnh, máy quay phim và linh kiện — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)5.384,6+7,2%1.743,8+9,1%▲ +3.640,8▲ +216,1
20258.301,8+3,5%2.572,8+16,5%▲ +5.728,9▼ −86,0
20248.022,5+12,3%2.207,6-1,8%▲ +5.814,9▲ +919,7
20237.143,4+12,1%2.248,3-3,8%▲ +4.895,2▲ +858,7
20226.374,4+22,2%2.337,9+4,8%▲ +4.036,5▲ +1.051,7
20215.215,8+58,8%2.231,0-10,2%▲ +2.984,8▲ +2.182,9
20203.285,4-10,8%2.483,5-6,1%▲ +801,9▼ −236,2
20193.683,8-29,7%2.645,7+7,6%▲ +1.038,1▼ −1.742,1
20185.239,0+37,8%2.458,9+13,3%▲ +2.780,2▲ +1.148,9
20173.800,8+28,5%2.169,5+87,6%▲ +1.631,3▼ −170,4
20162.958,1-2,2%1.156,3-30,9%▲ +1.801,8▲ +448,8
20153.025,31.672,3▲ +1.352,9
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy ảnh, máy quay phim và linh kiện — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)1.307,6-12,6%439,3-4,3%▲ +868,3▼ −169,4
Q2/20262.006,4+11,6%662,5+9,4%▲ +1.343,9▲ +151,5
Q1/20262.070,6+19,8%642,0+20,3%▲ +1.428,5▲ +234,1
Q4/20252.432,2+29,8%739,9+31,2%▲ +1.692,3▲ +382,5
Q3/20252.343,5+11,0%693,8+26,2%▲ +1.649,7▲ +87,4
Q2/20251.797,9-2,4%605,4+12,6%▲ +1.192,4▼ −110,9
Q1/20251.728,1-21,3%533,7-4,0%▲ +1.194,5▼ −445,0
Q4/20241.874,0-35,2%564,1-16,2%▲ +1.309,8▼ −906,8
Q3/20242.112,1+2,7%549,9-7,5%▲ +1.562,3▲ +99,3
Q2/20241.841,2+31,6%537,9+16,5%▲ +1.303,3▲ +365,9
Q1/20242.195,2+175,4%555,7+7,1%▲ +1.639,5▲ +1.361,3
Q4/20232.890,0+56,0%673,4+1,3%▲ +2.216,7▲ +1.028,8

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy ảnh, máy quay phim và linh kiện — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-2026667,3-20,2%224,1-4,8%▲ +443,3▼ −157,6
7-2026640,3-3,0%215,3-3,7%▲ +425,0▼ −11,8
6-2026692,1+13,9%240,0+20,3%▲ +452,1▲ +44,1
5-2026666,5+23,8%204,3+3,1%▲ +462,2▲ +122,1
4-2026647,8-0,7%218,2+5,0%▲ +429,6▼ −14,7
3-2026738,5+19,9%217,2+15,0%▲ +521,3▲ +94,0
2-2026571,3+7,4%160,8-3,1%▲ +410,6▲ +44,5
1-2026760,7+31,1%264,0+47,5%▲ +496,6▲ +95,6
12-2025757,2+31,1%255,2+30,7%▲ +502,0▲ +119,8
11-2025793,9+35,0%235,7+32,5%▲ +558,2▲ +147,9
10-2025881,1+24,4%249,0+30,4%▲ +632,1▲ +114,8
9-2025846,8+19,3%234,8+34,3%▲ +611,9▲ +77,0
8-2025836,3+10,0%235,4+26,4%▲ +600,9▲ +27,1
7-2025660,4+2,8%223,6+18,5%▲ +436,8▼ −16,7
6-2025607,4+36,8%199,4+13,4%▲ +408,1▲ +139,9
5-2025538,2-18,4%198,2+8,4%▲ +340,1▼ −136,8
4-2025652,2-11,6%207,9+16,0%▲ +444,3▼ −113,9
3-2025616,1-18,5%188,8+1,4%▲ +427,3▼ −142,2
2-2025531,9-13,4%165,9+8,5%▲ +366,1▼ −95,6
1-2025580,0-29,7%179,0-17,4%▲ +401,1▼ −207,1
12-2024577,5-30,6%195,3-12,9%▲ +382,2▼ −225,7
11-2024588,2-41,0%177,9-24,9%▲ +410,3▼ −349,4
10-2024708,3-33,3%191,0-10,1%▲ +517,3▼ −331,7
9-2024709,8-21,1%174,9-16,0%▲ +534,9▼ −157,1

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân máy ảnh, máy quay phim và linh kiện theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc2.765,2984,7▲ +1.780,5▲ +1.632,8
Mỹ1.234,523,4▲ +1.211,1▲ +1.061,7
Đài Loan17,3390,8▼ −373,5▼ −357,0
Hàn Quốc220,736,8▲ +183,8▲ +271,2
Hồng Kông125,9▲ +125,9▲ +168,0
Đức109,2▲ +109,2▲ +99,7
Thái Lan75,6▼ −75,6▼ −55,5
Hà Lan62,2▲ +62,2▲ +58,0
Ba Lan55,6▲ +55,6▲ +87,6
Nhật Bản101,649,9▲ +51,6▲ +38,8
Úc31,4▲ +31,4▲ +22,1
Canada30,2▲ +30,2▲ +35,4
Anh6,5▼ −6,5▼ −5,6
Na Uy5,3▲ +5,3▲ +6,7
Bỉ1,0▲ +1,0▲ +0,2
Philippines0,7▲ +0,7▲ +8,8
Kazakhstan0,6▲ +0,6▲ +0,7
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện đạt 5.385 triệu USD (+7,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 15 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,4% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 99,7% (5.370 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 2.765 triệu USD (51,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+244 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hàn Quốc (−72 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 71010/24: 70811/24: 58812/24: 5771/25: 5802/25: 5323/25: 6164/25: 6525/25: 5386/25: 6077/25: 6608/25: 8369/25: 84710/25: 88111/25: 79412/25: 7571/26: 7612/26: 5713/26: 7394/26: 6485/26: 6676/26: 6927/26: 6408/26: 66788111/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện từng năm

triệu USD
2015: 3.0252016: 2.9582017: 3.8012018: 5.2392019: 3.6842020: 3.2852021: 5.2162022: 6.3742023: 7.1432024: 8.0222025: 8.3022026*: 5.3858.302201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc2.765,251,4%+9,7%▲ +244,4328,3
Mỹ1.234,522,9%+15,2%▲ +162,9154,7
Hàn Quốc220,74,1%-24,5%▼ −71,627,7
Hồng Kông125,92,3%-25,0%▼ −42,114,6
Đức109,22,0%+9,5%▲ +9,413,4
Nhật Bản101,61,9%+12,1%▲ +10,911,4
Hà Lan62,21,2%+7,3%▲ +4,29,5
Ba Lan55,61,0%-36,5%▼ −32,09,7
Úc31,40,6%+42,0%▲ +9,33,9
Canada30,20,6%-14,7%▼ −5,22,7
Đài Loan17,30,3%+4,0%▲ +0,72,5
Na Uy5,30,1%-22,1%▼ −1,50,7
Bỉ1,00,0%+308,1%▲ +0,80,1
Philippines0,70,0%-91,8%▼ −8,10,1
Kazakhstan0,60,0%-2,9%▼ −0,00,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc328,3277,7322,5330,9319,2390,2346,6449,9462,7493,4549,3508,0479,7313,3222,2217,9346,7333,7291,1316,2321,3320,7394,1389,2
Mỹ154,7177,5192,1163,6153,3161,994,6136,8141,6136,1151,5157,1155,8155,3192,6143,9128,0118,092,685,588,490,9126,5111,5
Hàn Quốc27,729,125,030,828,628,820,130,526,327,332,931,337,938,534,635,238,836,431,439,642,937,633,133,4
Hồng Kông14,618,118,114,215,918,711,215,313,815,716,719,79,220,539,820,118,919,814,824,918,410,250,444,4
Đức13,414,018,214,715,213,58,811,49,613,011,08,69,811,814,110,616,412,111,613,311,411,08,010,5
Nhật Bản11,410,412,512,211,016,712,814,812,915,413,216,316,810,68,811,110,110,510,911,812,613,012,59,8
Hà Lan9,58,49,66,57,56,76,57,67,37,710,28,67,36,67,46,76,76,98,18,28,913,98,810,9
Ba Lan9,77,95,16,35,17,06,08,57,46,74,87,48,312,110,313,610,49,115,08,810,213,49,518,2
Úc3,94,95,83,42,72,93,14,73,47,15,24,25,92,81,72,02,12,72,72,22,32,93,35,5
Canada2,74,85,74,03,05,51,23,38,15,15,33,03,83,53,79,85,32,62,34,56,87,23,24,5
Đài Loan2,52,82,51,82,52,21,31,63,62,02,01,32,83,72,01,21,42,02,01,62,00,81,31,3
Na Uy0,70,70,80,50,70,70,50,71,30,71,21,21,01,60,90,91,60,71,00,70,80,4
Bỉ0,10,00,60,00,20,00,2
Philippines0,10,20,00,00,20,10,10,60,50,71,01,10,30,70,80,51,32,11,93,92,44,12,9
Kazakhstan0,00,10,10,10,10,00,10,00,10,10,10,10,10,10,10,20,10,10,10,10,10,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*2025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Trung Quốc2.7654.5344.5724.6423.8112.9721.4391.5342.8012.0891.57899917417123121
Mỹ1.2341.6581.20895574047627096736413682242113
Hàn Quốc22141046452445034432838133813413914510678
Hồng Kông1262343693403317203684661.2971.0347271.5221.7601.4281.56749643
Đức109142122116842322598710261625
Nhật Bản102148128102106886712411310277534532625856
Hà Lan6292111798150292988323627
Ba Lan5611419369
Úc3142373326187433101004
Canada3057381412111145334204
Đài Loan17251812153332103219233
Na Uy5115686254
Bỉ1022361117
Philippines11232192561926131113202222
Kazakhstan1112
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)5.384,65.370,2+7,7%14,4-58,5%99,7%
20258.301,88.228,9+116,0%72,9-98,3%99,1%
20248.022,53.810,1+20,5%4.212,4+5,8%47,5%
20237.143,43.161,7+5,3%3.981,7+18,1%44,3%
20226.374,43.003,4+21,7%3.371,0+22,6%47,1%
20215.215,82.467,3-1,4%2.748,5+251,1%47,3%
20203.285,42.502,6-22,4%782,8+70,3%76,2%
20193.683,83.224,1-35,6%459,6+96,5%87,5%
20185.239,05.005,2+32,6%233,9+823,9%95,5%
20173.800,83.775,5+28,2%25,3+81,7%99,3%
20162.958,12.944,2-2,1%13,9-28,2%99,5%
20153.025,33.005,8+38,0%19,4—99,4%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)5.384,6+7,2%1,44%15
20258.301,8+3,5%1,75%13
20248.022,5+12,3%1,98%11
20237.143,4+12,1%2,16%11
20226.374,4+22,2%1,71%11
20215.215,8+58,8%1,55%12
20203.285,4-10,8%1,16%13
20193.683,8-29,7%1,39%14
20185.239,0+37,8%2,15%10
20173.800,8+28,5%1,77%10
20162.958,1-2,2%1,68%12
20153.025,31,87%11
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)1.307,6-12,6%99,2%
Q2/20262.006,4+11,6%99,9%
Q1/20262.070,6+19,8%99,9%
Q4/20252.432,2+29,8%98,9%
Q3/20252.343,5+11,0%98,7%
Q2/20251.797,9-2,4%99,4%
Q1/20251.728,1-21,3%99,7%
Q4/20241.874,0-35,2%52,4%
Q3/20242.112,1+2,7%55,7%
Q2/20241.841,2+31,6%45,0%
Q1/20242.195,2+175,4%37,5%
Q4/20232.890,0+56,0%28,5%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026667,3-20,2%661,299,1%579,4
7-2026640,3-3,0%636,099,3%556,6
6-2026692,1+13,9%690,699,8%618,6
5-2026666,5+23,8%664,999,8%589,0
4-2026647,8-0,7%648,3100,1%565,1
3-2026738,5+19,9%734,699,5%654,8
2-2026571,3+7,4%571,099,9%512,8
1-2026760,7+31,1%763,5100,4%685,1
12-2025757,2+31,1%752,399,3%698,6
11-2025793,9+35,0%785,098,9%730,7
10-2025881,1+24,4%867,698,5%804,1
9-2025846,8+19,3%835,998,7%767,6
8-2025836,3+10,0%827,598,9%739,3
7-2025660,4+2,8%648,998,3%580,6
6-2025607,4+36,8%602,799,2%538,0
5-2025538,2-18,4%534,399,3%474,0
4-2025652,2-11,6%651,099,8%586,4
3-2025616,1-18,5%614,899,8%556,7
2-2025531,9-13,4%530,799,8%484,7
1-2025580,0-29,7%578,399,7%519,5
12-2024577,5-30,6%299,051,8%530,0
11-2024588,2-41,0%307,852,3%524,9
10-2024708,3-33,3%374,852,9%655,7
9-2024709,8-21,1%403,956,9%642,6
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện đạt 1.744 triệu USD (+9,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 37 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,4% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 82,5% (1.439 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 985 triệu USD (56,5%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+97 triệu USD); giảm nhiều nhất: Nhật Bản (−2 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 17510/24: 19111/24: 17812/24: 1951/25: 1792/25: 1663/25: 1894/25: 2085/25: 1986/25: 1997/25: 2248/25: 2359/25: 23510/25: 24911/25: 23612/25: 2551/26: 2642/26: 1613/26: 2174/26: 2185/26: 2046/26: 2407/26: 2158/26: 22426411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện từng năm

triệu USD
2015: 1.6722016: 1.1562017: 2.1692018: 2.4592019: 2.6462020: 2.4842021: 2.2312022: 2.3382023: 2.2482024: 2.2082025: 2.5732026*: 1.7442.646201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc984,756,5%+10,9%▲ +96,7122,2
Đài Loan390,822,4%+4,6%▲ +17,140,0
Thái Lan75,64,3%+36,3%▲ +20,29,1
Nhật Bản49,92,9%-3,6%▼ −1,96,0
Hàn Quốc36,82,1%+75,0%▲ +15,84,1
Mỹ23,41,3%+135,8%▲ +13,515,7
Anh6,50,4%+15,5%▲ +0,92,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc122,2129,1144,1114,8123,0112,482,1157,1138,7131,7132,4137,2137,6122,8123,3111,7117,0101,880,193,8104,5101,097,591,8
Đài Loan40,043,341,042,553,553,148,868,763,353,463,756,955,859,535,640,436,443,349,852,948,545,954,447,5
Thái Lan9,18,810,08,010,012,09,18,515,213,413,010,912,910,66,27,05,43,76,03,76,66,57,38,2
Nhật Bản6,06,88,16,55,66,15,05,98,75,79,35,75,56,36,35,58,06,88,74,79,18,06,67,4
Hàn Quốc4,11,73,67,56,28,22,13,43,52,71,84,41,73,03,12,63,33,32,11,92,42,73,52,9
Mỹ15,70,61,90,91,00,90,81,60,72,53,50,91,40,81,01,21,11,01,32,11,41,43,00,6
Anh2,10,40,10,10,72,90,00,12,66,50,10,20,40,00,50,60,10,61,02,30,10,30,30,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*2025202420232022202120202019201820172016201520142013
Trung Quốc9851.4281.1731.0291.1199231.0451.214973663418806717694
Đài Loan391611554565642693666467437362155444391283
Thái Lan7610847243111812131412885
Nhật Bản5081140206191187162158256208110375454
Hàn Quốc37332753109154209393463497286284302232
Mỹ23181428286916123418642
Anh615234376342222
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)1.743,81.438,6+4,6%305,2+37,1%82,5%
20252.572,82.187,2+51,3%385,7-49,4%85,0%
20242.207,61.445,3-1,7%762,3-2,0%65,5%
20232.248,31.470,5—777,7—65,4%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)1.743,8+9,1%0,44%37
20252.572,8+16,5%0,57%32
20242.207,6-1,8%0,58%34
20232.248,3-3,8%0,69%29
20222.337,9+4,8%0,65%30
20212.231,0-10,2%0,67%30
20202.483,5-6,1%0,95%21
20192.645,7+7,6%1,04%21
20182.458,9+13,3%1,04%21
20172.169,5+87,6%1,02%22
20161.156,3-30,9%0,66%27
20151.672,31,01%21
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)439,3-4,3%83,7%
Q2/2026662,5+9,4%80,2%
Q1/2026642,0+20,3%84,0%
Q4/2025739,9+31,2%81,6%
Q3/2025693,8+26,2%89,1%
Q2/2025605,4+12,6%83,8%
Q1/2025533,7-4,0%85,9%
Q4/2024564,1-16,2%62,5%
Q3/2024549,9-7,5%68,1%
Q2/2024537,9+16,5%66,1%
Q1/2024555,7+7,1%65,3%
Q4/2023673,4+1,3%63,8%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu máy ảnh, máy quay phim và linh kiện từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026224,1-4,8%177,879,4%199,1
7-2026215,3-3,7%190,088,2%190,7
6-2026240,0+20,3%170,671,1%208,8
5-2026204,3+3,1%171,483,9%180,2
4-2026218,2+5,0%189,586,9%200,0
3-2026217,2+15,0%190,187,5%195,6
2-2026160,8-3,1%142,388,5%148,0
1-2026264,0+47,5%206,978,4%245,5
12-2025255,2+30,7%199,578,2%232,8
11-2025235,7+32,5%192,481,6%215,8
10-2025249,0+30,4%211,785,0%223,7
9-2025234,8+34,3%208,188,6%216,3
8-2025235,4+26,4%212,890,4%215,3
7-2025223,6+18,5%196,988,1%203,0
6-2025199,4+13,4%170,285,4%176,0
5-2025198,2+8,4%168,084,8%169,1
4-2025207,9+16,0%169,381,4%171,3
3-2025188,8+1,4%161,485,5%160,5
2-2025165,9+8,5%143,286,3%149,1
1-2025179,0-17,4%153,785,9%161,3
12-2024195,3-12,9%115,859,3%172,6
11-2024177,9-24,9%111,962,9%165,8
10-2024191,0-10,1%124,765,3%172,5
9-2024174,9-16,0%119,368,2%158,5
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.