Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác
8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác đạt 539 triệu USD (+7,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 48 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,1% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 98,6% (532 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 139 triệu USD (25,8%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+12 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hàn Quốc (−5 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác theo tháng, 24 tháng gần nhất
triệu USDXuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác từng năm
triệu USD- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.
Thị trường xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác, 8 tháng 2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Trị giá | Thị phần | So cùng kỳ | Tăng/giảm | Riêng tháng 8 |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 139,0 | 25,8% | +9,4% | ▲ +11,9 | 19,1 |
| Nhật Bản | 42,9 | 8,0% | +1,1% | ▲ +0,5 | 5,9 |
| Hàn Quốc | 42,6 | 7,9% | -11,1% | ▼ −5,3 | 4,5 |
| Thái Lan | 33,7 | 6,3% | +11,3% | ▲ +3,4 | 4,1 |
| Indonesia | 17,6 | 3,3% | -15,9% | ▼ −3,3 | 1,9 |
| Hungary | 16,5 | 3,1% | +7,7% | ▲ +1,2 | 2,0 |
| Luxembourg | 15,5 | 2,9% | -13,2% | ▼ −2,4 | 2,4 |
| Canada | 14,3 | 2,6% | +47,6% | ▲ +4,6 | 2,2 |
| Trung Quốc | 14,3 | 2,6% | +12,7% | ▲ +1,6 | 1,2 |
| Brazil | 11,1 | 2,1% | +40,7% | ▲ +3,2 | 1,5 |
| Argentina | 1,2 | 0,2% | +124,8% | ▲ +0,7 |
- Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác theo nước, từng tháng
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 | 8/25 | 7/25 | 6/25 | 5/25 | 4/25 | 3/25 | 2/25 | 1/25 | 12/24 | 11/24 | 10/24 | 9/24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 19,1 | 20,3 | 17,1 | 17,4 | 16,0 | 16,9 | 16,1 | 16,2 | 13,7 | 14,6 | 17,8 | 14,6 | 14,4 | 14,2 | 9,9 | 22,1 | 17,3 | 18,6 | 15,8 | 14,7 | 10,8 | 14,3 | 14,5 | 12,9 |
| Nhật Bản | 5,9 | 6,4 | 5,9 | 6,5 | 5,6 | 4,4 | 4,1 | 4,2 | 5,3 | 6,5 | 6,2 | 5,8 | 6,0 | 6,2 | 6,1 | 5,5 | 5,1 | 6,2 | 3,2 | 4,3 | 4,7 | 4,2 | 5,6 | 5,3 |
| Hàn Quốc | 4,5 | 4,9 | 6,0 | 7,1 | 6,0 | 5,0 | 3,8 | 5,3 | 4,6 | 4,7 | 5,0 | 5,8 | 4,8 | 5,1 | 4,7 | 5,3 | 5,8 | 7,0 | 7,0 | 8,2 | 6,9 | 9,0 | 7,5 | 6,8 |
| Thái Lan | 4,1 | 4,7 | 4,3 | 4,7 | 4,3 | 3,9 | 3,5 | 4,3 | 2,7 | 2,5 | 2,7 | 3,8 | 3,6 | 3,6 | 3,8 | 4,4 | 3,9 | 3,5 | 4,4 | 3,3 | 3,7 | 3,4 | 4,2 | 4,5 |
| Indonesia | 1,9 | 2,0 | 2,7 | 3,0 | 2,1 | 2,0 | 1,6 | 2,4 | 2,5 | 1,8 | 2,3 | 2,5 | 2,4 | 2,2 | 2,8 | 3,0 | 4,0 | 2,6 | 2,3 | 1,7 | 1,7 | 1,8 | 2,2 | 2,6 |
| Hungary | 2,0 | 1,0 | 2,4 | 2,2 | 3,5 | 1,9 | 1,3 | 2,4 | 2,1 | 1,5 | 1,6 | 2,5 | 2,1 | 2,4 | 2,5 | 1,9 | 1,4 | 1,8 | 1,6 | 1,6 | 0,7 | 0,6 | 2,0 | 1,5 |
| Luxembourg | 2,4 | 2,5 | 1,8 | 2,2 | 1,6 | 1,8 | 1,6 | 1,6 | 1,9 | 1,2 | 1,8 | 1,8 | 2,5 | 2,6 | 1,6 | 2,8 | 2,3 | 2,3 | 1,8 | 2,0 | 1,3 | 3,5 | 3,7 | 2,5 |
| Canada | 2,2 | 1,8 | 1,8 | 0,4 | 2,3 | 1,9 | 2,3 | 1,6 | 0,5 | 0,9 | 0,8 | 1,6 | 0,7 | 1,2 | 1,5 | 0,8 | 2,0 | 1,3 | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,3 | 1,9 | 1,4 |
| Trung Quốc | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 1,6 | 1,6 | 2,5 | 1,8 | 2,4 | 1,7 | 1,6 | 1,4 | 2,1 | 1,3 | 1,9 | 1,1 | 1,9 | 2,0 | 1,7 | 1,4 | 1,3 | 1,3 | 1,8 | 1,4 | 1,5 |
| Brazil | 1,5 | 2,0 | 2,4 | 1,9 | 0,9 | 0,7 | 0,9 | 0,8 | 0,5 | 0,9 | 0,6 | 0,9 | 0,6 | 1,3 | 0,9 | 1,6 | 0,9 | 1,2 | 0,9 | 0,7 | 0,6 | 0,8 | 0,9 | 0,6 |
| Argentina | 0,2 | 0,5 | 0,5 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,5 | 0,5 | 0,4 | 0,2 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác theo nước, từng năm
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 2026* | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 139 | 188 | 195 | 166 | 282 | 256 | 90 | 186 | 178 | 154 | 139 | 180 | 201 |
| Nhật Bản | 43 | 66 | 57 | 47 | 45 | 46 | 26 | 36 | 33 | 34 | 33 | 38 | 33 |
| Hàn Quốc | 43 | 68 | 83 | 63 | 91 | 83 | 81 | 63 | 47 | 47 | 54 | 61 | 61 |
| Thái Lan | 34 | 42 | 41 | 48 | 40 | 50 | 41 | 35 | 28 | 31 | 20 | 21 | 34 |
| Indonesia | 18 | 30 | 26 | 22 | 33 | 32 | 22 | 37 | 34 | 26 | 22 | 16 | 15 |
| Hungary | 17 | 23 | 22 | 20 | |||||||||
| Luxembourg | 15 | 24 | 30 | 23 | 39 | 32 | 18 | 30 | 28 | 28 | 26 | 28 | 29 |
| Canada | 14 | 13 | 21 | 14 | 22 | 18 | 13 | 22 | 24 | 19 | 19 | 20 | 20 |
| Trung Quốc | 14 | 19 | 22 | 21 | 11 | 12 | 7 | 11 | 12 | 13 | 9 | 8 | 20 |
| Brazil | 11 | 11 | 9 | 11 | 17 | 14 | 9 | 10 | 8 | 7 | 6 | 15 | 14 |
| Argentina | 1 | 1 | 4 | 4 | 14 | 12 | 5 | 9 | 9 | 7 | 6 | 10 | 9 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.
Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước
triệu USD| Năm | Cả nước | DN vốn nước ngoài | So năm trước | DN trong nước | So năm trước | Phần DN vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 539,4 | 532,1 | +7,8% | 7,3 | -22,6% | 98,6% |
| 2025 | 743,6 | 728,9 | -3,6% | 14,7 | -5,0% | 98,0% |
| 2024 | 771,2 | 755,7 | +16,5% | 15,5 | — | 98,0% |
| 2023 | 603,2 | 648,9 | — | -45,7 | — | 107,6% |
- DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.
Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác từng năm
triệu USD| Năm | Trị giá | So năm trước | Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu | Thứ hạng mặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 539,4 | +7,2% | 0,14% | 48 |
| 2025 | 743,6 | -3,6% | 0,16% | 41 |
| 2024 | 771,2 | +27,9% | 0,19% | 40 |
| 2023 | 603,2 | -30,2% | 0,18% | 41 |
| 2022 | 864,5 | +10,2% | 0,23% | 41 |
| 2021 | 784,7 | +72,1% | 0,23% | 40 |
| 2020 | 456,0 | -22,6% | 0,16% | 42 |
| 2019 | 588,9 | +11,2% | 0,22% | 40 |
| 2018 | 529,7 | +15,7% | 0,22% | 40 |
| 2017 | 457,9 | +10,2% | 0,21% | 41 |
| 2016 | 415,3 | -4,6% | 0,24% | 40 |
| 2015 | 435,4 | 0,27% | 39 |
- Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
- Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác từng quý
triệu USD| Quý | Trị giá | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|
| Q3/2026 (2 tháng) | 140,0 | +14,5% | 99,6% |
| Q2/2026 | 214,7 | +13,0% | 98,4% |
| Q1/2026 | 184,8 | -3,3% | 98,2% |
| Q4/2025 | 177,6 | -3,3% | 97,8% |
| Q3/2025 | 185,0 | -6,2% | 98,2% |
| Q2/2025 | 190,0 | -2,5% | 97,9% |
| Q1/2025 | 191,0 | -2,2% | 98,1% |
| Q4/2024 | 183,7 | +11,6% | 97,8% |
| Q3/2024 | 197,4 | +24,4% | 98,1% |
| Q2/2024 | 194,8 | +22,1% | 98,3% |
| Q1/2024 | 195,3 | +62,4% | 97,8% |
| Q4/2023 | 164,7 | -12,3% | 98,0% |
Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác từng tháng
triệu USD| Tháng | Cả nước | So cùng kỳ | DN vốn nước ngoài | Phần DN vốn nước ngoài | Cộng các nước kê riêng |
|---|---|---|---|---|---|
| 8-2026 | 69,5 | +13,1% | 69,2 | 99,7% | 44,8 |
| 7-2026 | 70,5 | +16,0% | 70,2 | 99,6% | 47,2 |
| 6-2026 | 69,1 | +27,0% | 68,5 | 99,0% | 46,6 |
| 5-2026 | 75,3 | +6,3% | 73,9 | 98,1% | 47,5 |
| 4-2026 | 70,2 | +8,6% | 68,8 | 98,0% | 43,6 |
| 3-2026 | 65,9 | -5,6% | 64,6 | 98,0% | 41,0 |
| 2-2026 | 54,0 | -11,0% | 53,2 | 98,5% | 36,9 |
| 1-2026 | 64,9 | +7,1% | 63,7 | 98,2% | 41,3 |
| 12-2025 | 60,0 | +6,8% | 58,8 | 97,9% | 35,3 |
| 11-2025 | 56,5 | -12,7% | 54,9 | 97,3% | 36,1 |
| 10-2025 | 61,2 | -2,7% | 60,1 | 98,2% | 40,2 |
| 9-2025 | 62,8 | +8,1% | 61,4 | 97,8% | 41,5 |
| 8-2025 | 61,4 | -13,5% | 60,5 | 98,5% | 38,3 |
| 7-2025 | 60,8 | -10,9% | 59,8 | 98,4% | 40,8 |
| 6-2025 | 54,5 | -14,6% | 53,7 | 98,6% | 34,9 |
| 5-2025 | 70,8 | +7,0% | 69,4 | 98,0% | 49,4 |
| 4-2025 | 64,7 | -0,3% | 62,9 | 97,3% | 44,8 |
| 3-2025 | 69,8 | +0,9% | 68,3 | 97,9% | 46,0 |
| 2-2025 | 60,6 | +1,6% | 59,5 | 98,2% | 39,5 |
| 1-2025 | 60,6 | -8,9% | 59,6 | 98,3% | 39,1 |
| 12-2024 | 56,2 | +3,3% | 54,8 | 97,5% | 33,5 |
| 11-2024 | 64,7 | +14,7% | 63,3 | 97,8% | 41,2 |
| 10-2024 | 62,8 | +16,6% | 61,5 | 97,9% | 44,2 |
| 9-2024 | 58,1 | +13,9% | 57,0 | 98,2% | 39,7 |
- Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).
Mặt hàng khác
Về số liệu này
Vải mành, vải kỹ thuật khác: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.