Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2026
Tháng 8-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 54,79 tỉ USD, +26,0% so với cùng kỳ và +3,2% so với tháng trước; nhập khẩu 54,91 tỉ USD (+37,9% so với cùng kỳ) — nhập siêu 113,2 triệu USD.
Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 374,84 tỉ USD (+22,4%), nhập khẩu 395,30 tỉ USD (+35,3%), nhập siêu 20,46 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số sơ bộ, công bố 7-9-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 15.854,4 | +13,4% | +55,9% | 28,9% | 101.059 | +51,1% | 27,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 7.084,6 | +4,2% | +23,8% | 12,9% | 45.590 | +19,4% | 12,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 6.970,4 | +1,0% | +34,3% | 12,7% | 47.289 | +26,4% | 12,6% |
| Hàng dệt, may | 3.996,6 | +0,3% | +3,2% | 7,3% | 26.897 | +1,6% | 7,2% |
| Giày dép các loại | 2.013,1 | -9,7% | +0,8% | 3,7% | 16.202 | +0,7% | 4,3% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.713,7 | -8,3% | +15,2% | 3,1% | 13.392 | +16,6% | 3,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.583,7 | -1,6% | +7,3% | 2,9% | 11.807 | +6,0% | 3,1% |
| Hàng hóa khác | 1.373,1 | -7,8% | -32,9% | 2,5% | 10.798 | -24,5% | 2,9% |
| Hàng rau quả | 1.372,5 | +27,6% | +44,5% | 2,5% | 6.151 | +27,7% | 1,6% |
| Hàng thủy sản | 1.142,0 | +3,7% | +6,4% | 2,1% | 7.999 | +11,8% | 2,1% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 1.091,2 | -13,4% | +2,0% | 2,0% | 6.725 | +22,6% | 1,8% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.034,8 | -1,3% | +5,5% | 7.624 | +0,2% | ||
| Sắt thép các loại | 879,5 | +3,5% | +98,0% | 1,6% | 5.426 | +16,0% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 731,2 | -11,1% | +14,4% | 1,3% | 5.536 | +12,9% | 1,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 667,3 | +4,2% | -20,2% | 1,2% | 5.422 | +7,9% | 1,4% |
| Cà phê | 571,5 | -11,0% | +24,1% | 1,0% | 6.032 | -8,6% | 1,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 557,1 | -1,0% | +41,7% | 1,0% | 3.665 | +27,9% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 544,5 | +2,5% | +20,9% | 1,0% | 3.876 | +4,0% | 1,0% |
| Hàng Điện gia dụng và linh kiện | 511,5 | +7,6% | — | 0,9% | 3.323 | 0,9% | |
| Hạt điều | 474,5 | -6,0% | +0,2% | 0,9% | 3.374 | +2,8% | 0,9% |
| Hóa chất | 467,4 | -4,8% | +88,2% | 0,9% | 2.836 | +57,6% | 0,8% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 445,5 | +3,5% | +17,1% | 0,8% | 3.169 | +11,9% | 0,8% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 438,7 | -7,1% | +12,5% | 0,8% | 3.347 | +11,5% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 353,4 | +5,5% | — | 0,6% | 2.779 | 0,7% | |
| Cao su | 332,1 | +2,4% | -7,6% | 0,6% | 1.880 | -5,1% | 0,5% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 322,9 | +3,7% | +8,9% | 0,6% | 2.705 | +14,9% | 0,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 286,9 | +8,2% | +19,6% | 0,5% | 2.124 | +11,6% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 286,5 | +3,4% | +9,2% | 2.053 | +9,7% | ||
| Gạo | 279,6 | +16,0% | -34,7% | 0,5% | 2.900 | -10,8% | 0,8% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 238,5 | +3,4% | +20,4% | 0,4% | 1.648 | +16,4% | 0,4% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 220,5 | -9,1% | +1,0% | 0,4% | 1.755 | +9,5% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 203,6 | -27,9% | +16,9% | 0,4% | 2.351 | +52,9% | 0,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 196,7 | -6,5% | +53,4% | 0,4% | 1.417 | +62,9% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 166,9 | +2,5% | +38,4% | 0,3% | 1.132 | +19,3% | 0,3% |
| Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác | 165,8 | -0,9% | — | 0,3% | 1.189 | 0,3% | |
| Hạt tiêu | 147,6 | -1,2% | +5,3% | 0,3% | 1.247 | +10,4% | 0,3% |
| Xăng dầu các loại | 143,7 | +12,0% | +98,5% | 0,3% | 961 | +54,2% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 135,0 | +5,9% | +0,5% | 0,2% | 1.012 | +10,8% | 0,3% |
| Kim loại thường khác | 129,2 | -8,2% | — | 0,2% | 1.075 | 0,3% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 126,1 | -4,3% | — | 0,2% | 820 | 0,2% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 114,1 | -2,0% | +1,2% | 0,2% | 869 | +7,3% | 0,2% |
| Clanhke và xi măng | 109,7 | -8,9% | -10,4% | 0,2% | 951 | +9,7% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 89,6 | -1,0% | -4,2% | 0,2% | 1.112 | +78,2% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 87,3 | +1,5% | +31,7% | 0,2% | 663 | +15,6% | 0,2% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 84,3 | +46,9% | -17,2% | 0,2% | 840 | -2,1% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 71,0 | -4,1% | +39,9% | 0,1% | 542 | +26,1% | 0,1% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 69,5 | -1,5% | +13,1% | 0,1% | 539 | +7,2% | 0,1% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 57,2 | -3,5% | +8,0% | 0,1% | 453 | +8,0% | 0,1% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 54,2 | -6,3% | — | 0,1% | 461 | 0,1% | |
| Dầu thô | 37,3 | -49,0% | -64,9% | 0,1% | 834 | -6,5% | 0,2% |
| Quế và hoa quế | 28,5 | -7,7% | — | 0,1% | 218 | 0,1% | |
| Chè | 26,7 | -4,1% | +6,8% | 0,0% | 143 | -1,5% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 20,7 | -48,4% | +0,8% | 0,0% | 156 | +11,9% | 0,0% |
| Than đá | 12,2 | -17,7% | +123,2% | 0,0% | 145 | +83,9% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 11,0 | -26,4% | -59,3% | 223 | +23,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 25.616,1 | +1,1% | +80,4% | 46,7% | 161.630 | +68,3% | 40,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 6.331,4 | -5,4% | +18,3% | 11,5% | 47.400 | +22,1% | 12,0% |
| Hàng hóa khác | 1.865,9 | -5,1% | -10,8% | 3,4% | 14.905 | -5,0% | 3,8% |
| Xăng dầu các loại | 1.375,5 | +18,0% | +149,6% | 2,5% | 8.360 | +78,3% | 2,1% |
| Vải các loại | 1.219,9 | -4,2% | +4,9% | 2,2% | 10.165 | +2,5% | 2,6% |
| Kim loại thường khác | 1.193,6 | -11,6% | +31,0% | 2,2% | 9.827 | +34,8% | 2,5% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.040,7 | +7,5% | -6,1% | 1,9% | 6.869 | -1,7% | 1,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.031,5 | -9,6% | +0,6% | 1,9% | 9.014 | +7,8% | 2,3% |
| Sắt thép các loại | 1.018,8 | -5,0% | +7,5% | 1,9% | 7.703 | +7,5% | 1,9% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 1.017,9 | -7,6% | +6,8% | 1,9% | 7.989 | +15,9% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 862,2 | -2,6% | +16,4% | 1,6% | 6.493 | +24,8% | 1,6% |
| Dầu thô | 821,2 | +4,5% | +26,3% | 1,5% | 6.176 | +18,8% | 1,6% |
| Hóa chất | 791,8 | -7,4% | +24,3% | 1,4% | 6.742 | +28,2% | 1,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 743,3 | -5,1% | +9,9% | 1,4% | 6.026 | +16,2% | 1,5% |
| Than đá | 720,3 | -25,8% | +90,9% | 1,3% | 6.350 | +35,0% | 1,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 598,8 | -3,2% | +2,4% | 1,1% | 4.926 | +3,5% | 1,2% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 575,5 | -10,8% | +25,2% | 1,0% | 5.035 | +39,0% | 1,3% |
| Dây điện và dây cáp điện | 487,0 | -5,2% | +23,4% | 0,9% | 3.586 | +20,2% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 483,8 | -5,8% | +14,7% | 0,9% | 3.686 | +20,8% | 0,9% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 449,8 | -24,7% | +24,4% | 0,8% | 3.905 | +29,5% | 1,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 445,7 | -7,5% | +109,3% | 0,8% | 3.160 | +55,0% | 0,8% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 404,2 | -0,2% | +4,9% | 0,7% | 3.043 | -0,5% | 0,8% |
| Dược phẩm | 319,3 | -13,2% | +3,5% | 0,6% | 2.637 | -5,7% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 304,9 | -9,6% | +5,7% | 0,6% | 2.458 | +16,5% | 0,6% |
| Bông các loại | 300,5 | -1,8% | +32,3% | 0,5% | 2.182 | +4,3% | 0,6% |
| Hạt điều | 297,7 | -26,0% | -24,2% | 0,5% | 3.511 | +5,8% | 0,9% |
| Cao su | 293,4 | -9,6% | +16,0% | 0,5% | 2.154 | +10,3% | 0,5% |
| Ngô | 290,7 | -23,0% | -6,8% | 0,5% | 2.384 | +38,2% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 275,4 | -5,3% | -1,1% | 0,5% | 2.133 | -1,0% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 270,7 | -0,3% | +18,8% | 0,5% | 2.121 | +26,5% | 0,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 266,3 | -5,1% | +11,6% | 0,5% | 2.101 | +12,3% | 0,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 224,1 | +4,1% | -4,8% | 0,4% | 1.748 | +9,4% | 0,4% |
| Thịt và các sản phẩm từ thịt | 216,6 | -10,1% | — | 0,4% | 1.919 | 0,5% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 213,3 | -1,5% | +11,4% | 0,4% | 1.876 | +39,4% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 202,6 | +3,5% | -9,8% | 0,4% | 1.920 | +53,7% | 0,5% |
| Giấy các loại | 194,3 | -16,3% | -3,4% | 0,4% | 1.777 | +11,1% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 185,3 | -17,6% | +26,1% | 0,3% | 2.153 | +23,0% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 169,5 | -4,7% | +32,7% | 0,3% | 1.373 | +38,4% | 0,3% |
| Đậu tương | 159,7 | -3,3% | +12,7% | 0,3% | 1.254 | +49,7% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 156,6 | +35,8% | +2,5% | 0,3% | 1.114 | +9,5% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 138,9 | +7,9% | +33,2% | 0,3% | 1.058 | +10,2% | 0,3% |
| Phế liệu sắt thép | 136,1 | -43,6% | -18,9% | 0,2% | 1.442 | +10,1% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 135,2 | -17,5% | -30,2% | 0,2% | 1.354 | +30,5% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 131,1 | -5,6% | +7,1% | 0,2% | 1.065 | +17,9% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 116,7 | -8,1% | +14,1% | 0,2% | 989 | +11,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 115,3 | -8,5% | +10,1% | 0,2% | 927 | +14,5% | 0,2% |
| Sản phẩm từ giấy | 101,4 | -2,2% | -13,6% | 0,2% | 824 | -0,2% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 93,2 | -49,3% | +5,3% | 0,2% | 2.011 | +211,0% | 0,5% |
| Lúa mì | 76,6 | +7,4% | -48,5% | 0,1% | 1.407 | +37,6% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 75,7 | -39,8% | -65,9% | 0,1% | 890 | -41,1% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 71,3 | -5,5% | +13,4% | 0,1% | 658 | +36,8% | 0,2% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 64,6 | -15,8% | — | 0,1% | 560 | 0,1% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 63,3 | +2,6% | -19,0% | 0,1% | 685 | +0,2% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 61,2 | -8,6% | -10,9% | 0,1% | 472 | +15,8% | 0,1% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 37,4 | +10,4% | — | 0,1% | 617 | 0,2% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 29,6 | -22,7% | -7,7% | 0,1% | 322 | -2,0% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 24,4 | -36,9% | -50,4% | 0,0% | 213 | -20,3% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 8-2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 17.351,8 | +24,7% | 31,7% | 2.069,9 | +29,7% | +15.281,9 | 122.024 | 15.391 |
| Trung Quốc | 8.586,2 | +22,1% | 15,7% | 23.234,4 | +41,3% | -14.648,2 | 54.203 | 161.941 |
| Hàn Quốc | 3.199,8 | +21,9% | 5,8% | 8.686,4 | +63,6% | -5.486,5 | 22.259 | 60.123 |
| Nhật Bản | 2.829,1 | +20,1% | 5,2% | 2.017,8 | -9,8% | +811,3 | 20.455 | 18.135 |
| Hồng Kông | 2.632,2 | +51,0% | 4,8% | 58,1 | +19,5% | +2.574,1 | 15.426 | 471 |
| Hà Lan | 1.493,4 | +24,5% | 2,7% | 69,7 | +17,8% | +1.423,8 | 10.910 | 581 |
| Đức | 1.155,1 | +63,8% | 2,1% | 436,0 | +23,8% | +719,1 | 8.018 | 3.168 |
| Anh | 1.118,9 | +40,5% | 2,0% | 86,9 | +4,8% | +1.032,0 | 6.505 | 686 |
| Ấn Độ | 1.072,6 | +13,4% | 2,0% | 569,1 | +9,0% | +503,5 | 8.052 | 5.377 |
| Mexico | 997,0 | +36,3% | 1,8% | 112,8 | +10,0% | +884,2 | 6.272 | 981 |
| Malaysia | 994,6 | +125,6% | 1,8% | 1.364,6 | +33,4% | -370,0 | 5.016 | 10.264 |
| Thái Lan | 918,0 | +24,2% | 1,7% | 1.562,5 | +39,3% | -644,5 | 7.436 | 11.089 |
| Đài Loan | 916,0 | +70,0% | 1,7% | 5.556,7 | +80,1% | -4.640,7 | 5.776 | 33.506 |
| Canada | 841,5 | +20,5% | 1,5% | 135,7 | +39,3% | +705,7 | 5.899 | 1.012 |
| Úc | 681,4 | +7,8% | 1,2% | 725,1 | +46,6% | -43,7 | 5.247 | 5.953 |
| Singapore | 624,2 | +35,0% | 1,1% | 633,5 | +52,6% | -9,2 | 4.585 | 6.139 |
| UAE | 569,6 | +7,0% | 1,0% | 245,9 | +331,4% | +323,7 | 3.699 | 1.510 |
| Indonesia | 532,9 | +9,9% | 1,0% | 1.135,6 | +29,3% | -602,7 | 4.097 | 8.871 |
| Campuchia | 532,7 | +7,8% | 1,0% | 348,5 | -22,1% | +184,2 | 4.287 | 4.379 |
| Tây Ban Nha | 524,2 | +43,7% | 1,0% | 80,2 | +18,8% | +444,0 | 3.346 | 638 |
| Ý | 517,5 | +18,1% | 0,9% | 208,2 | +31,4% | +309,3 | 3.664 | 1.619 |
| Philippines | 513,8 | -7,9% | 0,9% | 194,7 | +5,7% | +319,1 | 4.309 | 1.713 |
| Brazil | 495,1 | +106,7% | 0,9% | 451,8 | +11,5% | +43,3 | 2.679 | 3.760 |
| Pháp | 450,9 | +25,7% | 0,8% | 242,3 | -1,6% | +208,6 | 3.112 | 1.930 |
| Áo | 352,8 | +39,0% | 0,6% | 44,9 | +19,4% | +307,9 | 1.983 | 341 |
| Ba Lan | 349,0 | +11,2% | 0,6% | 47,3 | +15,1% | +301,7 | 2.686 | 326 |
| Bỉ | 306,7 | +20,2% | 0,6% | 45,8 | -21,1% | +260,9 | 2.704 | 399 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 275,5 | +78,8% | 0,5% | 35,4 | +0,3% | +240,1 | 1.630 | 331 |
| Hungary | 229,9 | +153,1% | 0,4% | 24,0 | +12,8% | +205,9 | 1.088 | 168 |
| Séc | 218,3 | +37,7% | 0,4% | 21,4 | -25,2% | +196,9 | 1.875 | 215 |
| Ả Rập Xê Út | 209,0 | +8,5% | 0,4% | 73,1 | -33,8% | +135,9 | 1.422 | 701 |
| Nga | 182,6 | -4,7% | 0,3% | 235,3 | +22,3% | -52,8 | 1.514 | 2.144 |
| Ireland | 167,6 | +167,5% | 0,3% | 259,8 | -9,5% | -92,3 | 573 | 2.096 |
| Chile | 165,4 | -19,5% | 0,3% | 28,6 | +43,6% | +136,8 | 1.006 | 291 |
| Thụy Điển | 132,8 | +22,3% | 0,2% | 25,8 | -26,5% | +107,1 | 991 | 306 |
| Israel | 124,3 | +91,5% | 0,2% | 270,5 | -18,3% | -146,3 | 805 | 1.919 |
| Armenia | 104,4 | +55,4% | 0,2% | 0,2 | +1.246,7% | +104,1 | 638 | 2 |
| Colombia | 95,4 | +38,7% | 0,2% | — | 686 | |||
| Ghana | 95,2 | +78,8% | 0,2% | 59,6 | +7,9% | +35,6 | 536 | 239 |
| Peru | 92,8 | +79,6% | 0,2% | 3,8 | -8,9% | +89,0 | 571 | 47 |
| Nam Phi | 91,2 | +41,3% | 0,2% | 71,1 | +100,4% | +20,2 | 785 | 608 |
| New Zealand | 88,6 | +45,6% | 0,2% | 60,7 | +16,7% | +27,9 | 573 | 588 |
| Bangladesh | 87,5 | -3,5% | 0,2% | 12,3 | +16,3% | +75,2 | 613 | 96 |
| Argentina | 81,1 | -1,7% | 0,1% | 339,3 | -4,8% | -258,2 | 403 | 2.773 |
| Bồ Đào Nha | 74,2 | +59,8% | 0,1% | 12,7 | -3,2% | +61,5 | 432 | 105 |
| Slovakia | 68,9 | -66,3% | 0,1% | 10,8 | +82,3% | +58,1 | 611 | 58 |
| Lào | 60,4 | +4,1% | 0,1% | 114,3 | -7,3% | -53,9 | 480 | 1.168 |
| Bờ Biển Ngà | 55,5 | -16,7% | 0,1% | 131,9 | -31,6% | -76,4 | 354 | 833 |
| Pakistan | 53,8 | -20,5% | 0,1% | 11,4 | -43,3% | +42,3 | 354 | 140 |
| Kazakhstan | 49,1 | +25,9% | 0,1% | 9,6 | +160,0% | +39,5 | 409 | 93 |
| Ai Cập | 46,9 | -10,0% | 0,1% | — | 441 | |||
| Hy Lạp | 45,1 | +3,0% | 0,1% | 9,1 | +28,6% | +36,0 | 356 | 74 |
| Slovenia | 42,4 | +41,6% | 0,1% | 9,3 | +9,3% | +33,2 | 356 | 83 |
| Đan Mạch | 40,7 | +18,1% | 0,1% | 26,8 | +19,0% | +14,0 | 347 | 263 |
| Brunei | 39,7 | +2.099,0% | 0,1% | 55,9 | +21,9% | -16,2 | 219 | 345 |
| Togo | 38,7 | +67,0% | 0,1% | — | 277 | |||
| Panama | 35,9 | +0,3% | 0,1% | — | 288 | |||
| Latvia | 33,4 | +13,0% | 0,1% | 3,4 | +58,9% | +30,0 | 249 | 28 |
| Iraq | 32,0 | -3,8% | 0,1% | — | 189 | |||
| Romania | 31,3 | +7,6% | 0,1% | 10,5 | -40,4% | +20,8 | 235 | 127 |
| Myanmar | 30,3 | -13,9% | 0,1% | 24,0 | +11,9% | +6,3 | 252 | 197 |
| Algeria | 29,7 | +22,6% | 0,1% | — | 388 | |||
| Litva | 25,2 | +8,7% | 0,0% | 4,4 | -12,4% | +20,7 | 149 | 39 |
| Sri Lanka | 23,7 | +1,4% | 0,0% | — | 193 | |||
| Kenya | 22,3 | +55,1% | 0,0% | — | 113 | |||
| Tanzania | 19,9 | +213,5% | 0,0% | 5,9 | +142,8% | +14,0 | 85 | 301 |
| Nigeria | 17,6 | +32,4% | 0,0% | 47,3 | -57,3% | -29,7 | 158 | 640 |
| Estonia | 15,8 | +301,4% | 0,0% | 2,2 | +62,7% | +13,6 | 83 | 11 |
| Bulgaria | 15,7 | +32,9% | 0,0% | 19,7 | +2,5% | -4,0 | 103 | 64 |
| Thụy Sĩ | 13,7 | -5,3% | 0,0% | 76,6 | +1,9% | -62,9 | 132 | 584 |
| Luxembourg | 13,3 | +44,8% | 0,0% | 6,1 | +58,4% | +7,2 | 113 | 50 |
| Na Uy | 12,9 | +9,0% | 0,0% | 44,4 | -9,8% | -31,6 | 209 | 382 |
| Phần Lan | 12,1 | -45,6% | 0,0% | 15,4 | +2,8% | -3,3 | 118 | 133 |
| Mozambique | 10,4 | +25,3% | 0,0% | — | 79 | |||
| Kuwait | 7,9 | -9,2% | 0,0% | 169,4 | -70,9% | -161,4 | 46 | 1.535 |
| Síp | 6,9 | +39,5% | 0,0% | 1,9 | +39,8% | +5,0 | 43 | 25 |
| Croatia | 6,3 | +5,9% | 0,0% | 3,3 | -35,3% | +3,0 | 60 | 51 |
| Senegal | 5,2 | +18,7% | 0,0% | — | 44 | |||
| Ukraine | 4,9 | -1,7% | 0,0% | 6,7 | -80,2% | -1,8 | 64 | 76 |
| Belarus | 4,3 | +355,1% | 0,0% | 11,7 | +460,5% | -7,4 | 25 | 55 |
| Iceland | 3,2 | +2.618,0% | 0,0% | 0,8 | -45,8% | +2,4 | 6 | 8 |
| Đông Timor | 2,8 | +80,1% | 0,0% | — | 12 | |||
| Angola | 2,3 | +2,6% | 0,0% | — | 27 | |||
| Malta | 1,4 | +143,7% | 0,0% | 0,3 | -65,4% | +1,1 | 54 | 8 |
| Kyrgyzstan | 0,9 | +113,6% | 0,0% | — | 7 | 7 | ||
| Cameroon | — | 13,0 | +1,4% | 100 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 73,5 | +28,1% | 1.179 | ||||
| Qatar | — | 5,0 | -41,8% | 118 | ||||
| Tunisia | — | 1,4 | -1,1% | 13 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2026
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 11.565,3 | +34,2% | 21,1% | 12.101,7 | +44,7% | -536,4 | 75.482 | 77.687 |
| TP.HCM | 9.177,1 | +16,8% | 16,7% | 9.196,3 | +13,7% | -19,1 | 66.659 | 72.547 |
| Phú Thọ | 6.279,5 | +77,0% | 11,5% | 9.327,5 | +165,6% | -3.048,0 | 38.766 | 55.501 |
| Hải Phòng | 4.953,8 | +7,4% | 9,0% | 4.168,5 | +10,1% | +785,3 | 33.957 | 30.988 |
| Thái Nguyên | 4.334,3 | +48,0% | 7,9% | 2.544,9 | +35,0% | +1.789,4 | 26.745 | 19.154 |
| Đồng Nai | 3.354,9 | +5,1% | 6,1% | 2.055,3 | -1,4% | +1.299,6 | 24.133 | 17.114 |
| Ninh Bình | 3.231,0 | +26,8% | 5,9% | 2.838,5 | +33,4% | +392,5 | 24.571 | 21.899 |
| Hà Nội | 2.032,1 | +8,2% | 3,7% | 5.444,1 | +35,0% | -3.412,0 | 14.801 | 42.483 |
| Tây Ninh | 1.832,5 | +18,4% | 3,3% | 1.185,3 | +7,9% | +647,1 | 13.607 | 10.173 |
| Hưng Yên | 1.027,9 | +18,4% | 1,9% | 732,5 | +8,9% | +295,4 | 7.145 | 6.262 |
| Đồng Tháp | 925,1 | +9,1% | 1,7% | 344,4 | -19,7% | +580,7 | 6.745 | 3.514 |
| Quảng Ninh | 825,8 | +65,4% | 1,5% | 695,0 | +71,4% | +130,8 | 4.724 | 5.121 |
| Thanh Hóa | 690,5 | +9,5% | 1,3% | 1.144,5 | +31,7% | -454,0 | 5.111 | 8.406 |
| Nghệ An | 570,5 | +43,6% | 1,0% | 628,5 | +90,0% | -58,1 | 3.632 | 3.758 |
| Đà Nẵng | 483,9 | +8,2% | 0,9% | 370,5 | -3,0% | +113,3 | 3.410 | 3.181 |
| Vĩnh Long | 453,0 | +50,4% | 0,8% | 182,5 | +12,0% | +270,4 | 2.829 | 1.428 |
| Quảng Ngãi | 424,3 | +52,6% | 0,8% | 478,0 | +29,8% | -53,7 | 2.911 | 4.157 |
| Lâm Đồng | 403,4 | +87,5% | 0,7% | 153,8 | +44,2% | +249,7 | 1.917 | 1.535 |
| Cần Thơ | 375,4 | -15,8% | 0,7% | 106,8 | -21,9% | +268,6 | 2.923 | 952 |
| Gia Lai | 303,0 | +27,1% | 0,6% | 69,4 | -9,5% | +233,6 | 2.666 | 730 |
| Đắk Lắk | 290,4 | +8,7% | 0,5% | 88,0 | +17,8% | +202,4 | 2.378 | 760 |
| Khánh Hòa | 220,6 | +26,9% | 0,4% | 139,6 | +62,1% | +81,0 | 1.796 | 1.134 |
| An Giang | 203,7 | +3,0% | 0,4% | 105,5 | -18,4% | +98,2 | 1.616 | 779 |
| Cà Mau | 182,8 | +20,7% | 0,3% | 33,8 | -48,0% | +148,9 | 1.337 | 210 |
| Huế | 167,8 | +17,1% | 0,3% | 104,3 | +1,2% | +63,4 | 1.131 | 810 |
| Lạng Sơn | 140,3 | -28,3% | 0,3% | 139,7 | +39,0% | +0,6 | 983 | 1.052 |
| Hà Tĩnh | 113,5 | -35,8% | 0,2% | 300,5 | +77,1% | -187,0 | 949 | 2.256 |
| Lào Cai | 113,3 | +2,0% | 0,2% | 88,3 | +17,8% | +25,0 | 936 | 682 |
| Quảng Trị | 56,3 | -15,0% | 0,1% | 87,4 | +27,4% | -31,1 | 394 | 750 |
| Tuyên Quang | 56,1 | +41,7% | 0,1% | 18,7 | +6,9% | +37,4 | 322 | 111 |
| Sơn La | 3,2 | +16,9% | 0,0% | 0,8 | -64,0% | +2,4 | 19 | 27 |
| Cao Bằng | 1,6 | -24,6% | 0,0% | 7,5 | +91,8% | -5,9 | 23 | 52 |
| Điện Biên | 1,0 | +193,2% | 0,0% | 0,3 | -14,9% | +0,7 | 7 | 4 |
| Lai Châu | 0,4 | -78,5% | 0,0% | 11,6 | +654,8% | -11,2 | 17 | 45 |
- 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2026
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 54.794,8 | 44.258,6 | +29,5% | 80,8% | 10.536,2 | +13,2% |
| Nhập khẩu | 54.908,0 | 42.093,2 | +44,6% | 76,7% | 12.814,8 | +19,7% |
| Cán cân | -113,2 | +2.165,4 | -2.278,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2026: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 54.794,8 | 54.794,8 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 54.794,2 | 54.794,8 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 54.055,3 | 54.794,8 | 98,65% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 44.258,6 | 44.258,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 54.908,0 | 54.908,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 54.894,1 | 54.908,0 | 99,97% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 52.824,2 | 54.908,0 | 96,20% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 42.093,2 | 42.093,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2026
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.