Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2026

Tháng 8-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 54,79 tỉ USD, +26,0% so với cùng kỳ và +3,2% so với tháng trước; nhập khẩu 54,91 tỉ USD (+37,9% so với cùng kỳ) — nhập siêu 113,2 triệu USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 374,84 tỉ USD (+22,4%), nhập khẩu 395,30 tỉ USD (+35,3%), nhập siêu 20,46 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số sơ bộ, công bố 7-9-2026.

← Tháng 7-2026 · Mọi tháng · Tháng 9-2026 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện15.854,4+13,4%+55,9%28,9%101.059+51,1%27,0%
Điện thoại các loại và linh kiện7.084,6+4,2%+23,8%12,9%45.590+19,4%12,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác6.970,4+1,0%+34,3%12,7%47.289+26,4%12,6%
Hàng dệt, may3.996,6+0,3%+3,2%7,3%26.897+1,6%7,2%
Giày dép các loại2.013,1-9,7%+0,8%3,7%16.202+0,7%4,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.713,7-8,3%+15,2%3,1%13.392+16,6%3,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.583,7-1,6%+7,3%2,9%11.807+6,0%3,1%
Hàng hóa khác1.373,1-7,8%-32,9%2,5%10.798-24,5%2,9%
Hàng rau quả1.372,5+27,6%+44,5%2,5%6.151+27,7%1,6%
Hàng thủy sản1.142,0+3,7%+6,4%2,1%7.999+11,8%2,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận1.091,2-13,4%+2,0%2,0%6.725+22,6%1,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.034,8-1,3%+5,5%7.624+0,2%
Sắt thép các loại879,5+3,5%+98,0%1,6%5.426+16,0%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo731,2-11,1%+14,4%1,3%5.536+12,9%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện667,3+4,2%-20,2%1,2%5.422+7,9%1,4%
Cà phê571,5-11,0%+24,1%1,0%6.032-8,6%1,6%
Dây điện và dây cáp điện557,1-1,0%+41,7%1,0%3.665+27,9%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép544,5+2,5%+20,9%1,0%3.876+4,0%1,0%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện511,5+7,6%—0,9%3.3230,9%
Hạt điều474,5-6,0%+0,2%0,9%3.374+2,8%0,9%
Hóa chất467,4-4,8%+88,2%0,9%2.836+57,6%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại445,5+3,5%+17,1%0,8%3.169+11,9%0,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù438,7-7,1%+12,5%0,8%3.347+11,5%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác353,4+5,5%—0,6%2.7790,7%
Cao su332,1+2,4%-7,6%0,6%1.880-5,1%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ322,9+3,7%+8,9%0,6%2.705+14,9%0,7%
Sản phẩm hóa chất286,9+8,2%+19,6%0,5%2.124+11,6%0,6%
↳ trong đó Vải các loại286,5+3,4%+9,2%2.053+9,7%
Gạo279,6+16,0%-34,7%0,5%2.900-10,8%0,8%
Giấy và các sản phẩm từ giấy238,5+3,4%+20,4%0,4%1.648+16,4%0,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày220,5-9,1%+1,0%0,4%1.755+9,5%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu203,6-27,9%+16,9%0,4%2.351+52,9%0,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu196,7-6,5%+53,4%0,4%1.417+62,9%0,4%
Sản phẩm từ cao su166,9+2,5%+38,4%0,3%1.132+19,3%0,3%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác165,8-0,9%—0,3%1.1890,3%
Hạt tiêu147,6-1,2%+5,3%0,3%1.247+10,4%0,3%
Xăng dầu các loại143,7+12,0%+98,5%0,3%961+54,2%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh135,0+5,9%+0,5%0,2%1.012+10,8%0,3%
Kim loại thường khác129,2-8,2%—0,2%1.0750,3%
Dầu mỡ động thực vật126,1-4,3%—0,2%8200,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc114,1-2,0%+1,2%0,2%869+7,3%0,2%
Clanhke và xi măng109,7-8,9%-10,4%0,2%951+9,7%0,3%
Phân bón các loại89,6-1,0%-4,2%0,2%1.112+78,2%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm87,3+1,5%+31,7%0,2%663+15,6%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn84,3+46,9%-17,2%0,2%840-2,1%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm71,0-4,1%+39,9%0,1%542+26,1%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác69,5-1,5%+13,1%0,1%539+7,2%0,1%
Sản phẩm gốm, sứ57,2-3,5%+8,0%0,1%453+8,0%0,1%
Chế phẩm thực phẩm khác54,2-6,3%—0,1%4610,1%
Dầu thô37,3-49,0%-64,9%0,1%834-6,5%0,2%
Quế và hoa quế28,5-7,7%—0,1%2180,1%
Chè26,7-4,1%+6,8%0,0%143-1,5%0,0%
Quặng và khoáng sản khác20,7-48,4%+0,8%0,0%156+11,9%0,0%
Than đá12,2-17,7%+123,2%0,0%145+83,9%0,0%
↳ trong đó Sắn11,0-26,4%-59,3%223+23,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện25.616,1+1,1%+80,4%46,7%161.630+68,3%40,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác6.331,4-5,4%+18,3%11,5%47.400+22,1%12,0%
Hàng hóa khác1.865,9-5,1%-10,8%3,4%14.905-5,0%3,8%
Xăng dầu các loại1.375,5+18,0%+149,6%2,5%8.360+78,3%2,1%
Vải các loại1.219,9-4,2%+4,9%2,2%10.165+2,5%2,6%
Kim loại thường khác1.193,6-11,6%+31,0%2,2%9.827+34,8%2,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.040,7+7,5%-6,1%1,9%6.869-1,7%1,7%
Chất dẻo nguyên liệu1.031,5-9,6%+0,6%1,9%9.014+7,8%2,3%
Sắt thép các loại1.018,8-5,0%+7,5%1,9%7.703+7,5%1,9%
Sản phẩm từ chất dẻo1.017,9-7,6%+6,8%1,9%7.989+15,9%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép862,2-2,6%+16,4%1,6%6.493+24,8%1,6%
Dầu thô821,2+4,5%+26,3%1,5%6.176+18,8%1,6%
Hóa chất791,8-7,4%+24,3%1,4%6.742+28,2%1,7%
Sản phẩm hóa chất743,3-5,1%+9,9%1,4%6.026+16,2%1,5%
Than đá720,3-25,8%+90,9%1,3%6.350+35,0%1,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày598,8-3,2%+2,4%1,1%4.926+3,5%1,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô575,5-10,8%+25,2%1,0%5.035+39,0%1,3%
Dây điện và dây cáp điện487,0-5,2%+23,4%0,9%3.586+20,2%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác483,8-5,8%+14,7%0,9%3.686+20,8%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại449,8-24,7%+24,4%0,8%3.905+29,5%1,0%
Quặng và khoáng sản khác445,7-7,5%+109,3%0,8%3.160+55,0%0,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu404,2-0,2%+4,9%0,7%3.043-0,5%0,8%
Dược phẩm319,3-13,2%+3,5%0,6%2.637-5,7%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ304,9-9,6%+5,7%0,6%2.458+16,5%0,6%
Bông các loại300,5-1,8%+32,3%0,5%2.182+4,3%0,6%
Hạt điều297,7-26,0%-24,2%0,5%3.511+5,8%0,9%
Cao su293,4-9,6%+16,0%0,5%2.154+10,3%0,5%
Ngô290,7-23,0%-6,8%0,5%2.384+38,2%0,6%
Hàng thủy sản275,4-5,3%-1,1%0,5%2.133-1,0%0,5%
Hàng rau quả270,7-0,3%+18,8%0,5%2.121+26,5%0,5%
Xơ, sợi dệt các loại266,3-5,1%+11,6%0,5%2.101+12,3%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện224,1+4,1%-4,8%0,4%1.748+9,4%0,4%
Thịt và các sản phẩm từ thịt216,6-10,1%—0,4%1.9190,5%
Khí đốt hóa lỏng213,3-1,5%+11,4%0,4%1.876+39,4%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ202,6+3,5%-9,8%0,4%1.920+53,7%0,5%
Giấy các loại194,3-16,3%-3,4%0,4%1.777+11,1%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện185,3-17,6%+26,1%0,3%2.153+23,0%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh169,5-4,7%+32,7%0,3%1.373+38,4%0,3%
Đậu tương159,7-3,3%+12,7%0,3%1.254+49,7%0,3%
Dầu mỡ động thực vật156,6+35,8%+2,5%0,3%1.114+9,5%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa138,9+7,9%+33,2%0,3%1.058+10,2%0,3%
Phế liệu sắt thép136,1-43,6%-18,9%0,2%1.442+10,1%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng135,2-17,5%-30,2%0,2%1.354+30,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh131,1-5,6%+7,1%0,2%1.065+17,9%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác116,7-8,1%+14,1%0,2%989+11,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su115,3-8,5%+10,1%0,2%927+14,5%0,2%
Sản phẩm từ giấy101,4-2,2%-13,6%0,2%824-0,2%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm93,2-49,3%+5,3%0,2%2.011+211,0%0,5%
Lúa mì76,6+7,4%-48,5%0,1%1.407+37,6%0,4%
Phân bón các loại75,7-39,8%-65,9%0,1%890-41,1%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng71,3-5,5%+13,4%0,1%658+36,8%0,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận64,6-15,8%—0,1%5600,1%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu63,3+2,6%-19,0%0,1%685+0,2%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc61,2-8,6%-10,9%0,1%472+15,8%0,1%
Sắn và các sản phẩm từ sắn37,4+10,4%—0,1%6170,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm29,6-22,7%-7,7%0,1%322-2,0%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá24,4-36,9%-50,4%0,0%213-20,3%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ17.351,8+24,7%31,7%2.069,9+29,7%+15.281,9122.02415.391
Trung Quốc8.586,2+22,1%15,7%23.234,4+41,3%-14.648,254.203161.941
Hàn Quốc3.199,8+21,9%5,8%8.686,4+63,6%-5.486,522.25960.123
Nhật Bản2.829,1+20,1%5,2%2.017,8-9,8%+811,320.45518.135
Hồng Kông2.632,2+51,0%4,8%58,1+19,5%+2.574,115.426471
Hà Lan1.493,4+24,5%2,7%69,7+17,8%+1.423,810.910581
Đức1.155,1+63,8%2,1%436,0+23,8%+719,18.0183.168
Anh1.118,9+40,5%2,0%86,9+4,8%+1.032,06.505686
Ấn Độ1.072,6+13,4%2,0%569,1+9,0%+503,58.0525.377
Mexico997,0+36,3%1,8%112,8+10,0%+884,26.272981
Malaysia994,6+125,6%1,8%1.364,6+33,4%-370,05.01610.264
Thái Lan918,0+24,2%1,7%1.562,5+39,3%-644,57.43611.089
Đài Loan916,0+70,0%1,7%5.556,7+80,1%-4.640,75.77633.506
Canada841,5+20,5%1,5%135,7+39,3%+705,75.8991.012
Úc681,4+7,8%1,2%725,1+46,6%-43,75.2475.953
Singapore624,2+35,0%1,1%633,5+52,6%-9,24.5856.139
UAE569,6+7,0%1,0%245,9+331,4%+323,73.6991.510
Indonesia532,9+9,9%1,0%1.135,6+29,3%-602,74.0978.871
Campuchia532,7+7,8%1,0%348,5-22,1%+184,24.2874.379
Tây Ban Nha524,2+43,7%1,0%80,2+18,8%+444,03.346638
Ý517,5+18,1%0,9%208,2+31,4%+309,33.6641.619
Philippines513,8-7,9%0,9%194,7+5,7%+319,14.3091.713
Brazil495,1+106,7%0,9%451,8+11,5%+43,32.6793.760
Pháp450,9+25,7%0,8%242,3-1,6%+208,63.1121.930
Áo352,8+39,0%0,6%44,9+19,4%+307,91.983341
Ba Lan349,0+11,2%0,6%47,3+15,1%+301,72.686326
Bỉ306,7+20,2%0,6%45,8-21,1%+260,92.704399
Thổ Nhĩ Kỳ275,5+78,8%0,5%35,4+0,3%+240,11.630331
Hungary229,9+153,1%0,4%24,0+12,8%+205,91.088168
Séc218,3+37,7%0,4%21,4-25,2%+196,91.875215
Ả Rập Xê Út209,0+8,5%0,4%73,1-33,8%+135,91.422701
Nga182,6-4,7%0,3%235,3+22,3%-52,81.5142.144
Ireland167,6+167,5%0,3%259,8-9,5%-92,35732.096
Chile165,4-19,5%0,3%28,6+43,6%+136,81.006291
Thụy Điển132,8+22,3%0,2%25,8-26,5%+107,1991306
Israel124,3+91,5%0,2%270,5-18,3%-146,38051.919
Armenia104,4+55,4%0,2%0,2+1.246,7%+104,16382
Colombia95,4+38,7%0,2%—686
Ghana95,2+78,8%0,2%59,6+7,9%+35,6536239
Peru92,8+79,6%0,2%3,8-8,9%+89,057147
Nam Phi91,2+41,3%0,2%71,1+100,4%+20,2785608
New Zealand88,6+45,6%0,2%60,7+16,7%+27,9573588
Bangladesh87,5-3,5%0,2%12,3+16,3%+75,261396
Argentina81,1-1,7%0,1%339,3-4,8%-258,24032.773
Bồ Đào Nha74,2+59,8%0,1%12,7-3,2%+61,5432105
Slovakia68,9-66,3%0,1%10,8+82,3%+58,161158
Lào60,4+4,1%0,1%114,3-7,3%-53,94801.168
Bờ Biển Ngà55,5-16,7%0,1%131,9-31,6%-76,4354833
Pakistan53,8-20,5%0,1%11,4-43,3%+42,3354140
Kazakhstan49,1+25,9%0,1%9,6+160,0%+39,540993
Ai Cập46,9-10,0%0,1%—441
Hy Lạp45,1+3,0%0,1%9,1+28,6%+36,035674
Slovenia42,4+41,6%0,1%9,3+9,3%+33,235683
Đan Mạch40,7+18,1%0,1%26,8+19,0%+14,0347263
Brunei39,7+2.099,0%0,1%55,9+21,9%-16,2219345
Togo38,7+67,0%0,1%—277
Panama35,9+0,3%0,1%—288
Latvia33,4+13,0%0,1%3,4+58,9%+30,024928
Iraq32,0-3,8%0,1%—189
Romania31,3+7,6%0,1%10,5-40,4%+20,8235127
Myanmar30,3-13,9%0,1%24,0+11,9%+6,3252197
Algeria29,7+22,6%0,1%—388
Litva25,2+8,7%0,0%4,4-12,4%+20,714939
Sri Lanka23,7+1,4%0,0%—193
Kenya22,3+55,1%0,0%—113
Tanzania19,9+213,5%0,0%5,9+142,8%+14,085301
Nigeria17,6+32,4%0,0%47,3-57,3%-29,7158640
Estonia15,8+301,4%0,0%2,2+62,7%+13,68311
Bulgaria15,7+32,9%0,0%19,7+2,5%-4,010364
Thụy Sĩ13,7-5,3%0,0%76,6+1,9%-62,9132584
Luxembourg13,3+44,8%0,0%6,1+58,4%+7,211350
Na Uy12,9+9,0%0,0%44,4-9,8%-31,6209382
Phần Lan12,1-45,6%0,0%15,4+2,8%-3,3118133
Mozambique10,4+25,3%0,0%—79
Kuwait7,9-9,2%0,0%169,4-70,9%-161,4461.535
Síp6,9+39,5%0,0%1,9+39,8%+5,04325
Croatia6,3+5,9%0,0%3,3-35,3%+3,06051
Senegal5,2+18,7%0,0%—44
Ukraine4,9-1,7%0,0%6,7-80,2%-1,86476
Belarus4,3+355,1%0,0%11,7+460,5%-7,42555
Iceland3,2+2.618,0%0,0%0,8-45,8%+2,468
Đông Timor2,8+80,1%0,0%—12
Angola2,3+2,6%0,0%—27
Malta1,4+143,7%0,0%0,3-65,4%+1,1548
Kyrgyzstan0,9+113,6%0,0%—77
Cameroon—13,0+1,4%100
Cộng hòa Congo—73,5+28,1%1.179
Qatar—5,0-41,8%118
Tunisia—1,4-1,1%13
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Bắc Ninh11.565,3+34,2%21,1%12.101,7+44,7%-536,475.48277.687
TP.HCM9.177,1+16,8%16,7%9.196,3+13,7%-19,166.65972.547
Phú Thọ6.279,5+77,0%11,5%9.327,5+165,6%-3.048,038.76655.501
Hải Phòng4.953,8+7,4%9,0%4.168,5+10,1%+785,333.95730.988
Thái Nguyên4.334,3+48,0%7,9%2.544,9+35,0%+1.789,426.74519.154
Đồng Nai3.354,9+5,1%6,1%2.055,3-1,4%+1.299,624.13317.114
Ninh Bình3.231,0+26,8%5,9%2.838,5+33,4%+392,524.57121.899
Hà Nội2.032,1+8,2%3,7%5.444,1+35,0%-3.412,014.80142.483
Tây Ninh1.832,5+18,4%3,3%1.185,3+7,9%+647,113.60710.173
Hưng Yên1.027,9+18,4%1,9%732,5+8,9%+295,47.1456.262
Đồng Tháp925,1+9,1%1,7%344,4-19,7%+580,76.7453.514
Quảng Ninh825,8+65,4%1,5%695,0+71,4%+130,84.7245.121
Thanh Hóa690,5+9,5%1,3%1.144,5+31,7%-454,05.1118.406
Nghệ An570,5+43,6%1,0%628,5+90,0%-58,13.6323.758
Đà Nẵng483,9+8,2%0,9%370,5-3,0%+113,33.4103.181
Vĩnh Long453,0+50,4%0,8%182,5+12,0%+270,42.8291.428
Quảng Ngãi424,3+52,6%0,8%478,0+29,8%-53,72.9114.157
Lâm Đồng403,4+87,5%0,7%153,8+44,2%+249,71.9171.535
Cần Thơ375,4-15,8%0,7%106,8-21,9%+268,62.923952
Gia Lai303,0+27,1%0,6%69,4-9,5%+233,62.666730
Đắk Lắk290,4+8,7%0,5%88,0+17,8%+202,42.378760
Khánh Hòa220,6+26,9%0,4%139,6+62,1%+81,01.7961.134
An Giang203,7+3,0%0,4%105,5-18,4%+98,21.616779
Cà Mau182,8+20,7%0,3%33,8-48,0%+148,91.337210
Huế167,8+17,1%0,3%104,3+1,2%+63,41.131810
Lạng Sơn140,3-28,3%0,3%139,7+39,0%+0,69831.052
Hà Tĩnh113,5-35,8%0,2%300,5+77,1%-187,09492.256
Lào Cai113,3+2,0%0,2%88,3+17,8%+25,0936682
Quảng Trị56,3-15,0%0,1%87,4+27,4%-31,1394750
Tuyên Quang56,1+41,7%0,1%18,7+6,9%+37,4322111
Sơn La3,2+16,9%0,0%0,8-64,0%+2,41927
Cao Bằng1,6-24,6%0,0%7,5+91,8%-5,92352
Điện Biên1,0+193,2%0,0%0,3-14,9%+0,774
Lai Châu0,4-78,5%0,0%11,6+654,8%-11,21745
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2026

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu54.794,844.258,6+29,5%80,8%10.536,2+13,2%
Nhập khẩu54.908,042.093,2+44,6%76,7%12.814,8+19,7%
Cán cân-113,2+2.165,4-2.278,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2026: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK54.794,854.794,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK54.794,254.794,8100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK54.055,354.794,898,65%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK44.258,644.258,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK54.908,054.908,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK54.894,154.908,099,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK52.824,254.908,096,20%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK42.093,242.093,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.