Số liệu kỳ6/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2026

Tháng 6-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 50,85 tỉ USD, +28,2% so với cùng kỳ và +8,1% so với tháng trước; nhập khẩu 53,65 tỉ USD (+45,8% so với cùng kỳ) — nhập siêu 2,80 tỉ USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 266,75 tỉ USD (+21,1%), nhập khẩu 283,50 tỉ USD (+33,6%), nhập siêu 16,75 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 6-7-2026.

← Tháng 5-2026 · Mọi tháng · Tháng 7-2026 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện14.967,2+11,5%+61,0%29,4%71.197+49,2%26,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác6.416,7+6,0%+33,7%12,6%33.429+24,3%12,5%
Điện thoại các loại và linh kiện5.322,5+4,6%+18,6%10,5%31.700+17,9%11,9%
Hàng dệt, may3.720,7+16,0%+3,2%7,3%18.882+1,1%7,1%
Giày dép các loại2.169,2+1,0%+1,9%4,3%11.955+0,5%4,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.773,8+2,5%+23,1%3,5%9.811+18,8%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.534,4+5,5%+12,8%3,0%8.574+4,8%3,2%
Hàng hóa khác1.469,0+7,8%-22,4%2,9%7.932-22,7%3,0%
Hàng thủy sản1.061,6+4,4%+17,3%2,1%5.728+12,1%2,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận1.018,5+30,2%+18,4%2,0%4.369+31,9%1,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ997,5+5,9%+6,6%5.529-1,5%
Hàng rau quả934,2+31,1%+16,3%1,8%3.702+19,3%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo730,3+7,1%+16,9%1,4%3.975+10,4%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện698,9+4,1%+15,1%1,4%4.109+16,5%1,5%
Sắt thép các loại608,1-0,6%+0,4%1,2%3.698+0,1%1,4%
Cà phê594,0-7,3%-14,6%1,2%4.810-13,8%1,8%
Dây điện và dây cáp điện524,8+11,4%+35,4%1,0%2.544+22,2%1,0%
Hạt điều518,0-1,9%+11,7%1,0%2.395+2,1%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép495,4+4,0%+4,8%1,0%2.847+1,3%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù478,5+19,2%+20,0%0,9%2.436+10,8%0,9%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện442,8+18,2%—0,9%2.3360,9%
Hóa chất421,9+15,7%+83,2%0,8%1.848+37,2%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại407,7-0,8%+18,1%0,8%2.294+10,2%0,9%
Gạo375,8-12,0%+37,3%0,7%2.316-5,2%0,9%
Chất dẻo nguyên liệu358,3-7,9%+85,7%0,7%1.865+57,5%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác317,3-14,3%—0,6%2.0920,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ305,2+1,0%+13,3%0,6%2.066+17,0%0,8%
Sản phẩm hóa chất280,4+10,0%+26,8%0,6%1.572+10,9%0,6%
↳ trong đó Vải các loại267,4+11,8%+19,9%1.490+9,5%
Cao su242,4+65,1%+1,2%0,5%1.224-4,9%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày228,5+6,2%+18,0%0,4%1.292+10,7%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy211,5-3,9%+26,6%0,4%1.178+14,5%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu208,4+4,8%+97,1%0,4%1.010+67,5%0,4%
Kim loại thường khác200,4+33,3%—0,4%8060,3%
Phân bón các loại171,4+0,1%+121,5%0,3%932+107,5%0,3%
Hạt tiêu160,6-3,7%+2,0%0,3%950+12,1%0,4%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác157,9+5,3%—0,3%8560,3%
Sản phẩm từ cao su152,3+5,6%+20,2%0,3%802+13,4%0,3%
Xăng dầu các loại144,6+16,3%+151,9%0,3%689+46,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh130,3+1,9%+4,9%0,3%749+15,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc117,8+5,6%+16,4%0,2%639+7,7%0,2%
Clanhke và xi măng111,8-6,3%+5,8%0,2%720+14,6%0,3%
Dầu mỡ động thực vật94,9-8,9%—0,2%5620,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm89,9+10,9%+21,9%0,2%490+10,9%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn80,8+10,1%-5,0%0,2%699+1,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm78,5+23,3%+48,2%0,2%397+27,4%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác69,1-8,1%+27,0%0,1%399+4,8%0,1%
Chế phẩm thực phẩm khác60,1-0,9%—0,1%3490,1%
Sản phẩm gốm, sứ58,5+5,7%+8,6%0,1%336+6,2%0,1%
Dầu thô53,3+58,5%-25,4%0,1%730+11,8%0,3%
Quế và hoa quế34,0-6,1%—0,1%1580,1%
↳ trong đó Sắn17,0-33,0%-0,9%197+42,6%
Quặng và khoáng sản khác16,1+7,4%-20,4%0,0%94-11,0%0,0%
Chè14,5-9,5%-27,4%0,0%89-7,9%0,0%
Than đá12,7-53,6%+30,9%0,0%118+86,5%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện22.012,1+1,9%+86,7%41,0%110.465+62,5%39,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác6.578,9+3,3%+29,0%12,3%34.377+22,9%12,1%
Hàng hóa khác1.958,0+1,7%+3,7%3,6%11.074-4,4%3,9%
Vải các loại1.382,6-3,6%+13,2%2,6%7.671+1,7%2,7%
Kim loại thường khác1.305,5-5,9%+43,7%2,4%7.281+34,0%2,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.185,6-6,0%+10,4%2,2%6.837+9,4%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo1.088,1+2,5%+19,7%2,0%5.871+18,5%2,1%
Dầu thô1.063,4-5,3%+82,0%2,0%4.582+14,9%1,6%
Sắt thép các loại1.044,0+9,6%+25,5%1,9%5.612+4,6%2,0%
Điện thoại các loại và linh kiện972,9+13,4%+22,7%1,8%4.858-2,0%1,7%
Hóa chất958,3+0,7%+41,3%1,8%5.096+29,8%1,8%
Than đá925,5-3,9%+44,1%1,7%4.664+21,6%1,6%
Xăng dầu các loại898,2+40,4%+30,5%1,7%5.813+71,9%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép880,1+1,1%+26,1%1,6%4.745+29,1%1,7%
Sản phẩm hóa chất803,0-3,4%+22,5%1,5%4.498+18,2%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô665,3-2,0%+43,3%1,2%3.815+44,5%1,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày635,7-3,3%+6,6%1,2%3.705+3,5%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại573,4+4,8%+41,9%1,1%2.858+28,2%1,0%
Sản phẩm từ kim loại thường khác519,1+4,8%+21,4%1,0%2.689+24,2%0,9%
Dây điện và dây cáp điện496,5+4,3%+36,1%0,9%2.580+18,8%0,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu483,3+12,8%+44,6%0,9%2.234-3,9%0,8%
Quặng và khoáng sản khác451,6+7,8%+91,4%0,8%2.234+44,6%0,8%
Ngô392,3+82,5%+223,1%0,7%1.713+48,6%0,6%
Hạt điều369,2+4,3%-11,6%0,7%2.814+12,9%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ362,6+7,0%+22,5%0,7%1.816+20,1%0,6%
Dược phẩm338,7-12,1%-27,2%0,6%1.950-8,2%0,7%
Khí đốt hóa lỏng327,2+59,1%+73,6%0,6%1.446+47,0%0,5%
Cao su310,9+6,9%+29,8%0,6%1.534+7,5%0,5%
Bông các loại304,0-0,8%+13,4%0,6%1.575-2,9%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại298,9+0,8%+26,2%0,6%1.554+11,8%0,5%
Hàng rau quả285,5+18,4%+33,6%0,5%1.579+31,5%0,6%
Hàng thủy sản280,2+10,4%+2,3%0,5%1.567-1,0%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện260,1-12,0%+37,7%0,5%1.742+21,3%0,6%
Thịt và các sản phẩm từ thịt256,0-7,2%—0,5%1.4600,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm246,2+78,0%+241,8%0,5%1.733+277,0%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện239,4+17,2%+20,1%0,4%1.309+14,9%0,5%
Giấy các loại238,2-3,3%+20,3%0,4%1.351+15,3%0,5%
Phế liệu sắt thép234,7+44,5%+40,3%0,4%1.065+8,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh178,1-8,1%+42,7%0,3%1.023+39,9%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ171,2-22,6%+21,7%0,3%1.522+83,6%0,5%
Lúa mì133,6+25,1%+57,5%0,2%1.259+54,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh132,4+5,5%+8,5%0,2%795+19,5%0,3%
Dầu mỡ động thực vật129,9-1,1%-3,1%0,2%842+13,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su127,9+6,6%+19,1%0,2%685+15,4%0,2%
Chế phẩm thực phẩm khác127,3+6,9%+9,1%0,2%744+9,8%0,3%
Đậu tương119,2-55,6%-7,1%0,2%929+66,7%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa117,2-0,7%-21,6%0,2%790+8,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy110,9+1,1%-1,8%0,2%619+4,7%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng107,6-0,9%+67,9%0,2%511+46,0%0,2%
Phân bón các loại105,4-17,9%-65,2%0,2%689-34,5%0,2%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng95,4-28,5%-16,1%0,2%1.054+52,9%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu89,4-21,9%+5,0%0,2%559+8,1%0,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận79,8+5,1%—0,1%4180,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá67,8+85,4%-20,0%0,1%149-23,2%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc61,0+3,9%+26,0%0,1%344+19,0%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm46,3-9,9%+6,0%0,1%254-1,8%0,1%
Sắn và các sản phẩm từ sắn22,2+1,7%—0,0%5470,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ16.784,0+22,0%33,0%2.080,0+29,2%+14.704,086.28311.251
Trung Quốc7.813,1+38,8%15,4%22.608,3+46,5%-14.795,237.953115.235
Nhật Bản2.702,5+20,4%5,3%2.330,0+21,5%+372,514.76113.625
Hàn Quốc2.659,0+15,4%5,2%8.051,0+71,6%-5.392,015.83042.348
Hồng Kông2.282,8+42,6%4,5%52,3-36,9%+2.230,610.898364
Hà Lan1.437,6+35,9%2,8%83,3+29,7%+1.354,47.837428
Ấn Độ1.010,5+12,6%2,0%716,5+50,8%+293,95.9564.142
Đài Loan1.009,2+77,3%2,0%4.292,3+66,2%-3.283,14.21622.628
Đức982,2+46,4%1,9%403,0+23,7%+579,25.6472.303
Thái Lan929,9+24,6%1,8%1.476,3+37,5%-546,45.6357.732
Anh863,7+32,9%1,7%84,6+20,2%+779,14.507509
Canada825,0+22,3%1,6%189,0+70,4%+636,04.166755
Mexico757,6+48,5%1,5%127,2+42,8%+630,44.306700
Malaysia718,3+79,9%1,4%1.334,2+27,3%-615,93.3937.475
Úc665,1+31,6%1,3%813,1+39,4%-148,03.8394.326
Singapore608,2+12,4%1,2%893,8+53,5%-285,53.3214.840
Philippines587,5+39,0%1,2%225,4+22,2%+362,13.2831.280
Campuchia563,1+16,0%1,1%301,1+36,7%+262,13.2033.754
Indonesia553,6+16,8%1,1%1.163,6+27,5%-610,03.0446.458
UAE537,0+23,4%1,1%491,2+1.189,7%+45,82.5301.038
Tây Ban Nha427,8+28,6%0,8%82,0+27,8%+345,92.344469
Bỉ420,7+23,2%0,8%73,9-0,9%+346,82.023302
Ý415,7-2,4%0,8%236,6+14,0%+179,12.6591.200
Pháp394,5+21,8%0,8%204,6-3,8%+189,92.2091.457
Ba Lan361,9+43,6%0,7%44,7+7,7%+317,22.026240
Séc341,9+188,6%0,7%21,7+7,9%+320,21.452164
Brazil261,4+37,2%0,5%435,7+35,2%-174,21.7122.877
Ả Rập Xê Út221,5+43,3%0,4%84,4-9,6%+137,1971554
Thổ Nhĩ Kỳ218,9+45,2%0,4%55,0+26,2%+163,91.153246
Nga198,1-2,5%0,4%310,2+46,0%-112,11.1171.557
Áo187,1+23,1%0,4%44,3-42,9%+142,81.369247
Hungary184,7+172,5%0,4%17,7-26,0%+166,9684117
Chile133,8+64,6%0,3%40,3+41,9%+93,5698228
Thụy Điển130,1+12,2%0,3%45,9+0,3%+84,2749234
Ghana107,8+100,5%0,2%51,3-25,4%+56,5345101
Israel104,8+88,8%0,2%245,2+11,5%-140,45671.388
Nam Phi97,9+55,7%0,2%159,2+214,4%-61,4591414
Ireland86,9+36,0%0,2%242,3-22,1%-155,42991.657
Colombia83,7+33,0%0,2%—497
Armenia81,0+262,9%0,2%0,1+62,3%+81,04161
Bangladesh73,1-10,8%0,1%11,2+47,6%+61,944771
New Zealand71,2+19,4%0,1%77,1-0,6%-6,0399445
Lào67,5-23,2%0,1%147,8+12,3%-80,3361930
Ai Cập63,6+35,9%0,1%—331
Peru63,0+64,0%0,1%4,0+12,3%+59,040237
Slovakia53,9-59,8%0,1%6,5+15,3%+47,448639
Argentina51,3-40,3%0,1%426,2+92,3%-374,92722.048
Hy Lạp50,2+30,9%0,1%6,6-44,6%+43,626255
Đan Mạch47,8+41,1%0,1%32,2+32,3%+15,6265204
Bồ Đào Nha43,2+8,2%0,1%10,2-55,1%+33,030379
Pakistan39,1-16,4%0,1%12,2-13,7%+26,9250116
Kazakhstan39,1+55,7%0,1%6,4+506,2%+32,629775
Slovenia37,4+15,2%0,1%9,9+6,2%+27,521762
Togo37,4+35,9%0,1%—201
Na Uy35,2+145,8%0,1%43,2-34,3%-8,0165286
Panama35,1-1,3%0,1%—212
Sri Lanka31,9+73,5%0,1%—146
Nigeria31,3+148,7%0,1%191,4+56,2%-160,1120494
Bờ Biển Ngà30,9-21,4%0,1%136,8-14,1%-105,9268517
Myanmar30,8+7,3%0,1%31,6+25,7%-0,8193143
Romania27,6-26,1%0,1%25,1+158,6%+2,5170101
Latvia27,2+49,0%0,1%3,0+90,5%+24,219021
Iraq26,5-30,4%0,1%—119
Algeria21,5-45,5%0,0%—305
Phần Lan20,0+4,3%0,0%29,5+61,9%-9,593101
Luxembourg19,8+284,8%0,0%7,1+12,3%+12,68540
Litva17,5-26,8%0,0%3,9-0,4%+13,610827
Bulgaria16,1+97,4%0,0%9,2+147,8%+7,07537
Thụy Sĩ15,1+1,7%0,0%74,1+15,4%-59,099430
Ukraine12,8+116,4%0,0%16,2-42,3%-3,45162
Tanzania11,9+105,1%0,0%10,1+222,1%+1,749290
Kenya11,4+10,8%0,0%—79
Mozambique10,7+40,3%0,0%—58
Síp6,2+30,5%0,0%2,6+11,4%+3,52920
Kuwait6,2-9,3%0,0%0,0-100,0%+6,2291.366
Croatia6,1+54,5%0,0%8,2+8,1%-2,14744
Estonia5,6+27,7%0,0%0,8-50,2%+4,8497
Senegal5,3-33,2%0,0%—36
Brunei3,2+195,4%0,0%14,8-55,4%-11,7147278
Belarus3,0+28,6%0,0%20,0+115,7%-17,01729
Angola2,5-77,7%0,0%—22
Kyrgyzstan1,9+94,7%0,0%—47
Malta1,2-61,6%0,0%0,9-59,2%+0,3516
Đông Timor0,8-66,6%0,0%—8
Iceland0,2+6,7%0,0%2,2+96,3%-2,027
Cameroon—14,9+54,2%73
Cộng hòa Congo—185,7+235,3%839
Qatar—3,7-85,5%111
Tunisia—2,2+9,0%10
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Bắc Ninh10.004,8+32,7%19,7%10.750,0+52,4%-745,152.57254.441
TP.HCM9.195,2+17,6%18,1%9.692,7+16,7%-497,548.77453.582
Phú Thọ5.940,3+91,9%11,7%7.601,2+152,6%-1.660,827.02536.681
Hải Phòng4.570,7+24,4%9,0%4.056,8+26,9%+513,924.22822.394
Ninh Bình3.420,7+43,0%6,7%2.735,9+43,8%+684,817.52015.710
Thái Nguyên3.284,3+32,7%6,5%2.668,1+72,0%+616,218.60513.544
Đồng Nai3.178,1+8,4%6,3%2.337,0+8,5%+841,117.36812.798
Hà Nội2.137,2+15,6%4,2%5.872,4+51,8%-3.735,110.66731.316
Tây Ninh1.798,1+21,1%3,5%1.337,8+24,1%+460,39.9347.731
Hưng Yên988,8+14,7%1,9%854,5+24,8%+134,35.0424.707
Đồng Tháp918,8+17,2%1,8%388,0+14,1%+530,85.0092.788
Thanh Hóa706,5+9,0%1,4%1.271,5+51,9%-565,03.6256.141
Quảng Ninh578,7+30,1%1,1%775,9+67,6%-197,23.1853.773
Nghệ An481,0+44,6%0,9%538,8+101,9%-57,82.4732.574
Đà Nẵng466,7+10,6%0,9%415,6+13,4%+51,02.4272.420
Cần Thơ396,9+22,3%0,8%152,2+34,2%+244,62.109715
Vĩnh Long395,3+24,8%0,8%193,1+32,4%+202,21.9431.048
Quảng Ngãi339,0+46,6%0,7%618,5+84,2%-279,62.1003.130
Đắk Lắk315,0+5,3%0,6%110,8+31,2%+204,31.771542
Gia Lai267,0-1,7%0,5%92,8+59,8%+174,12.069576
Lâm Đồng227,0+10,2%0,4%145,4+16,0%+81,61.1741.104
An Giang211,0+17,3%0,4%68,5+14,5%+142,51.194591
Cà Mau190,7+23,6%0,4%26,7-16,8%+164,0956135
Khánh Hòa183,2+15,5%0,4%137,9+34,8%+45,31.299817
Huế152,4+12,7%0,3%115,6+25,3%+36,8808601
Lạng Sơn129,4-19,6%0,3%135,8+57,2%-6,4730777
Lào Cai119,1-4,0%0,2%95,8+26,3%+23,3679507
Hà Tĩnh112,3-29,6%0,2%313,6+10,3%-201,47161.631
Tuyên Quang53,7+27,2%0,1%18,7+27,8%+34,922779
Quảng Trị53,1-6,3%0,1%101,5-2,3%-48,4275551
Cao Bằng2,1-2,9%0,0%7,1+117,1%-5,12037
Sơn La1,8-31,5%0,0%2,7-0,6%-0,91224
Lai Châu1,0-65,2%0,0%3,7+12,1%-2,71621
Điện Biên0,5-26,4%0,0%0,4+455,5%+0,153
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2026

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu50.845,440.786,9+32,1%80,2%10.058,5+14,7%
Nhập khẩu53.647,739.565,2+51,7%73,8%14.082,5+31,4%
Cán cân-2.802,3+1.221,7-4.024,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2026: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK50.845,450.845,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK50.820,350.845,499,95%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK49.963,550.845,498,27%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK40.786,940.786,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK53.647,753.647,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK53.637,153.647,799,98%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK51.698,653.647,796,37%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK39.565,239.565,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.