Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2026
Tháng 6-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 50,85 tỉ USD, +28,2% so với cùng kỳ và +8,1% so với tháng trước; nhập khẩu 53,65 tỉ USD (+45,8% so với cùng kỳ) — nhập siêu 2,80 tỉ USD.
Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 266,75 tỉ USD (+21,1%), nhập khẩu 283,50 tỉ USD (+33,6%), nhập siêu 16,75 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 6-7-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 14.967,2 | +11,5% | +61,0% | 29,4% | 71.197 | +49,2% | 26,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 6.416,7 | +6,0% | +33,7% | 12,6% | 33.429 | +24,3% | 12,5% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.322,5 | +4,6% | +18,6% | 10,5% | 31.700 | +17,9% | 11,9% |
| Hàng dệt, may | 3.720,7 | +16,0% | +3,2% | 7,3% | 18.882 | +1,1% | 7,1% |
| Giày dép các loại | 2.169,2 | +1,0% | +1,9% | 4,3% | 11.955 | +0,5% | 4,5% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.773,8 | +2,5% | +23,1% | 3,5% | 9.811 | +18,8% | 3,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.534,4 | +5,5% | +12,8% | 3,0% | 8.574 | +4,8% | 3,2% |
| Hàng hóa khác | 1.469,0 | +7,8% | -22,4% | 2,9% | 7.932 | -22,7% | 3,0% |
| Hàng thủy sản | 1.061,6 | +4,4% | +17,3% | 2,1% | 5.728 | +12,1% | 2,1% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 1.018,5 | +30,2% | +18,4% | 2,0% | 4.369 | +31,9% | 1,6% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 997,5 | +5,9% | +6,6% | 5.529 | -1,5% | ||
| Hàng rau quả | 934,2 | +31,1% | +16,3% | 1,8% | 3.702 | +19,3% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 730,3 | +7,1% | +16,9% | 1,4% | 3.975 | +10,4% | 1,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 698,9 | +4,1% | +15,1% | 1,4% | 4.109 | +16,5% | 1,5% |
| Sắt thép các loại | 608,1 | -0,6% | +0,4% | 1,2% | 3.698 | +0,1% | 1,4% |
| Cà phê | 594,0 | -7,3% | -14,6% | 1,2% | 4.810 | -13,8% | 1,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 524,8 | +11,4% | +35,4% | 1,0% | 2.544 | +22,2% | 1,0% |
| Hạt điều | 518,0 | -1,9% | +11,7% | 1,0% | 2.395 | +2,1% | 0,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 495,4 | +4,0% | +4,8% | 1,0% | 2.847 | +1,3% | 1,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 478,5 | +19,2% | +20,0% | 0,9% | 2.436 | +10,8% | 0,9% |
| Hàng Điện gia dụng và linh kiện | 442,8 | +18,2% | — | 0,9% | 2.336 | 0,9% | |
| Hóa chất | 421,9 | +15,7% | +83,2% | 0,8% | 1.848 | +37,2% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 407,7 | -0,8% | +18,1% | 0,8% | 2.294 | +10,2% | 0,9% |
| Gạo | 375,8 | -12,0% | +37,3% | 0,7% | 2.316 | -5,2% | 0,9% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 358,3 | -7,9% | +85,7% | 0,7% | 1.865 | +57,5% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 317,3 | -14,3% | — | 0,6% | 2.092 | 0,8% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 305,2 | +1,0% | +13,3% | 0,6% | 2.066 | +17,0% | 0,8% |
| Sản phẩm hóa chất | 280,4 | +10,0% | +26,8% | 0,6% | 1.572 | +10,9% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 267,4 | +11,8% | +19,9% | 1.490 | +9,5% | ||
| Cao su | 242,4 | +65,1% | +1,2% | 0,5% | 1.224 | -4,9% | 0,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 228,5 | +6,2% | +18,0% | 0,4% | 1.292 | +10,7% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 211,5 | -3,9% | +26,6% | 0,4% | 1.178 | +14,5% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 208,4 | +4,8% | +97,1% | 0,4% | 1.010 | +67,5% | 0,4% |
| Kim loại thường khác | 200,4 | +33,3% | — | 0,4% | 806 | 0,3% | |
| Phân bón các loại | 171,4 | +0,1% | +121,5% | 0,3% | 932 | +107,5% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 160,6 | -3,7% | +2,0% | 0,3% | 950 | +12,1% | 0,4% |
| Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác | 157,9 | +5,3% | — | 0,3% | 856 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 152,3 | +5,6% | +20,2% | 0,3% | 802 | +13,4% | 0,3% |
| Xăng dầu các loại | 144,6 | +16,3% | +151,9% | 0,3% | 689 | +46,5% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 130,3 | +1,9% | +4,9% | 0,3% | 749 | +15,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 117,8 | +5,6% | +16,4% | 0,2% | 639 | +7,7% | 0,2% |
| Clanhke và xi măng | 111,8 | -6,3% | +5,8% | 0,2% | 720 | +14,6% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 94,9 | -8,9% | — | 0,2% | 562 | 0,2% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 89,9 | +10,9% | +21,9% | 0,2% | 490 | +10,9% | 0,2% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 80,8 | +10,1% | -5,0% | 0,2% | 699 | +1,7% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 78,5 | +23,3% | +48,2% | 0,2% | 397 | +27,4% | 0,1% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 69,1 | -8,1% | +27,0% | 0,1% | 399 | +4,8% | 0,1% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 60,1 | -0,9% | — | 0,1% | 349 | 0,1% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 58,5 | +5,7% | +8,6% | 0,1% | 336 | +6,2% | 0,1% |
| Dầu thô | 53,3 | +58,5% | -25,4% | 0,1% | 730 | +11,8% | 0,3% |
| Quế và hoa quế | 34,0 | -6,1% | — | 0,1% | 158 | 0,1% | |
| ↳ trong đó Sắn | 17,0 | -33,0% | -0,9% | 197 | +42,6% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 16,1 | +7,4% | -20,4% | 0,0% | 94 | -11,0% | 0,0% |
| Chè | 14,5 | -9,5% | -27,4% | 0,0% | 89 | -7,9% | 0,0% |
| Than đá | 12,7 | -53,6% | +30,9% | 0,0% | 118 | +86,5% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 22.012,1 | +1,9% | +86,7% | 41,0% | 110.465 | +62,5% | 39,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 6.578,9 | +3,3% | +29,0% | 12,3% | 34.377 | +22,9% | 12,1% |
| Hàng hóa khác | 1.958,0 | +1,7% | +3,7% | 3,6% | 11.074 | -4,4% | 3,9% |
| Vải các loại | 1.382,6 | -3,6% | +13,2% | 2,6% | 7.671 | +1,7% | 2,7% |
| Kim loại thường khác | 1.305,5 | -5,9% | +43,7% | 2,4% | 7.281 | +34,0% | 2,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.185,6 | -6,0% | +10,4% | 2,2% | 6.837 | +9,4% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 1.088,1 | +2,5% | +19,7% | 2,0% | 5.871 | +18,5% | 2,1% |
| Dầu thô | 1.063,4 | -5,3% | +82,0% | 2,0% | 4.582 | +14,9% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 1.044,0 | +9,6% | +25,5% | 1,9% | 5.612 | +4,6% | 2,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 972,9 | +13,4% | +22,7% | 1,8% | 4.858 | -2,0% | 1,7% |
| Hóa chất | 958,3 | +0,7% | +41,3% | 1,8% | 5.096 | +29,8% | 1,8% |
| Than đá | 925,5 | -3,9% | +44,1% | 1,7% | 4.664 | +21,6% | 1,6% |
| Xăng dầu các loại | 898,2 | +40,4% | +30,5% | 1,7% | 5.813 | +71,9% | 2,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 880,1 | +1,1% | +26,1% | 1,6% | 4.745 | +29,1% | 1,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 803,0 | -3,4% | +22,5% | 1,5% | 4.498 | +18,2% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 665,3 | -2,0% | +43,3% | 1,2% | 3.815 | +44,5% | 1,3% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 635,7 | -3,3% | +6,6% | 1,2% | 3.705 | +3,5% | 1,3% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 573,4 | +4,8% | +41,9% | 1,1% | 2.858 | +28,2% | 1,0% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 519,1 | +4,8% | +21,4% | 1,0% | 2.689 | +24,2% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 496,5 | +4,3% | +36,1% | 0,9% | 2.580 | +18,8% | 0,9% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 483,3 | +12,8% | +44,6% | 0,9% | 2.234 | -3,9% | 0,8% |
| Quặng và khoáng sản khác | 451,6 | +7,8% | +91,4% | 0,8% | 2.234 | +44,6% | 0,8% |
| Ngô | 392,3 | +82,5% | +223,1% | 0,7% | 1.713 | +48,6% | 0,6% |
| Hạt điều | 369,2 | +4,3% | -11,6% | 0,7% | 2.814 | +12,9% | 1,0% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 362,6 | +7,0% | +22,5% | 0,7% | 1.816 | +20,1% | 0,6% |
| Dược phẩm | 338,7 | -12,1% | -27,2% | 0,6% | 1.950 | -8,2% | 0,7% |
| Khí đốt hóa lỏng | 327,2 | +59,1% | +73,6% | 0,6% | 1.446 | +47,0% | 0,5% |
| Cao su | 310,9 | +6,9% | +29,8% | 0,6% | 1.534 | +7,5% | 0,5% |
| Bông các loại | 304,0 | -0,8% | +13,4% | 0,6% | 1.575 | -2,9% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 298,9 | +0,8% | +26,2% | 0,6% | 1.554 | +11,8% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 285,5 | +18,4% | +33,6% | 0,5% | 1.579 | +31,5% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 280,2 | +10,4% | +2,3% | 0,5% | 1.567 | -1,0% | 0,6% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 260,1 | -12,0% | +37,7% | 0,5% | 1.742 | +21,3% | 0,6% |
| Thịt và các sản phẩm từ thịt | 256,0 | -7,2% | — | 0,5% | 1.460 | 0,5% | |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 246,2 | +78,0% | +241,8% | 0,5% | 1.733 | +277,0% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 239,4 | +17,2% | +20,1% | 0,4% | 1.309 | +14,9% | 0,5% |
| Giấy các loại | 238,2 | -3,3% | +20,3% | 0,4% | 1.351 | +15,3% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 234,7 | +44,5% | +40,3% | 0,4% | 1.065 | +8,7% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 178,1 | -8,1% | +42,7% | 0,3% | 1.023 | +39,9% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 171,2 | -22,6% | +21,7% | 0,3% | 1.522 | +83,6% | 0,5% |
| Lúa mì | 133,6 | +25,1% | +57,5% | 0,2% | 1.259 | +54,9% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 132,4 | +5,5% | +8,5% | 0,2% | 795 | +19,5% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 129,9 | -1,1% | -3,1% | 0,2% | 842 | +13,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 127,9 | +6,6% | +19,1% | 0,2% | 685 | +15,4% | 0,2% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 127,3 | +6,9% | +9,1% | 0,2% | 744 | +9,8% | 0,3% |
| Đậu tương | 119,2 | -55,6% | -7,1% | 0,2% | 929 | +66,7% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 117,2 | -0,7% | -21,6% | 0,2% | 790 | +8,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 110,9 | +1,1% | -1,8% | 0,2% | 619 | +4,7% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 107,6 | -0,9% | +67,9% | 0,2% | 511 | +46,0% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 105,4 | -17,9% | -65,2% | 0,2% | 689 | -34,5% | 0,2% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 95,4 | -28,5% | -16,1% | 0,2% | 1.054 | +52,9% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 89,4 | -21,9% | +5,0% | 0,2% | 559 | +8,1% | 0,2% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 79,8 | +5,1% | — | 0,1% | 418 | 0,1% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 67,8 | +85,4% | -20,0% | 0,1% | 149 | -23,2% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 61,0 | +3,9% | +26,0% | 0,1% | 344 | +19,0% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 46,3 | -9,9% | +6,0% | 0,1% | 254 | -1,8% | 0,1% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 22,2 | +1,7% | — | 0,0% | 547 | 0,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 6-2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 16.784,0 | +22,0% | 33,0% | 2.080,0 | +29,2% | +14.704,0 | 86.283 | 11.251 |
| Trung Quốc | 7.813,1 | +38,8% | 15,4% | 22.608,3 | +46,5% | -14.795,2 | 37.953 | 115.235 |
| Nhật Bản | 2.702,5 | +20,4% | 5,3% | 2.330,0 | +21,5% | +372,5 | 14.761 | 13.625 |
| Hàn Quốc | 2.659,0 | +15,4% | 5,2% | 8.051,0 | +71,6% | -5.392,0 | 15.830 | 42.348 |
| Hồng Kông | 2.282,8 | +42,6% | 4,5% | 52,3 | -36,9% | +2.230,6 | 10.898 | 364 |
| Hà Lan | 1.437,6 | +35,9% | 2,8% | 83,3 | +29,7% | +1.354,4 | 7.837 | 428 |
| Ấn Độ | 1.010,5 | +12,6% | 2,0% | 716,5 | +50,8% | +293,9 | 5.956 | 4.142 |
| Đài Loan | 1.009,2 | +77,3% | 2,0% | 4.292,3 | +66,2% | -3.283,1 | 4.216 | 22.628 |
| Đức | 982,2 | +46,4% | 1,9% | 403,0 | +23,7% | +579,2 | 5.647 | 2.303 |
| Thái Lan | 929,9 | +24,6% | 1,8% | 1.476,3 | +37,5% | -546,4 | 5.635 | 7.732 |
| Anh | 863,7 | +32,9% | 1,7% | 84,6 | +20,2% | +779,1 | 4.507 | 509 |
| Canada | 825,0 | +22,3% | 1,6% | 189,0 | +70,4% | +636,0 | 4.166 | 755 |
| Mexico | 757,6 | +48,5% | 1,5% | 127,2 | +42,8% | +630,4 | 4.306 | 700 |
| Malaysia | 718,3 | +79,9% | 1,4% | 1.334,2 | +27,3% | -615,9 | 3.393 | 7.475 |
| Úc | 665,1 | +31,6% | 1,3% | 813,1 | +39,4% | -148,0 | 3.839 | 4.326 |
| Singapore | 608,2 | +12,4% | 1,2% | 893,8 | +53,5% | -285,5 | 3.321 | 4.840 |
| Philippines | 587,5 | +39,0% | 1,2% | 225,4 | +22,2% | +362,1 | 3.283 | 1.280 |
| Campuchia | 563,1 | +16,0% | 1,1% | 301,1 | +36,7% | +262,1 | 3.203 | 3.754 |
| Indonesia | 553,6 | +16,8% | 1,1% | 1.163,6 | +27,5% | -610,0 | 3.044 | 6.458 |
| UAE | 537,0 | +23,4% | 1,1% | 491,2 | +1.189,7% | +45,8 | 2.530 | 1.038 |
| Tây Ban Nha | 427,8 | +28,6% | 0,8% | 82,0 | +27,8% | +345,9 | 2.344 | 469 |
| Bỉ | 420,7 | +23,2% | 0,8% | 73,9 | -0,9% | +346,8 | 2.023 | 302 |
| Ý | 415,7 | -2,4% | 0,8% | 236,6 | +14,0% | +179,1 | 2.659 | 1.200 |
| Pháp | 394,5 | +21,8% | 0,8% | 204,6 | -3,8% | +189,9 | 2.209 | 1.457 |
| Ba Lan | 361,9 | +43,6% | 0,7% | 44,7 | +7,7% | +317,2 | 2.026 | 240 |
| Séc | 341,9 | +188,6% | 0,7% | 21,7 | +7,9% | +320,2 | 1.452 | 164 |
| Brazil | 261,4 | +37,2% | 0,5% | 435,7 | +35,2% | -174,2 | 1.712 | 2.877 |
| Ả Rập Xê Út | 221,5 | +43,3% | 0,4% | 84,4 | -9,6% | +137,1 | 971 | 554 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 218,9 | +45,2% | 0,4% | 55,0 | +26,2% | +163,9 | 1.153 | 246 |
| Nga | 198,1 | -2,5% | 0,4% | 310,2 | +46,0% | -112,1 | 1.117 | 1.557 |
| Áo | 187,1 | +23,1% | 0,4% | 44,3 | -42,9% | +142,8 | 1.369 | 247 |
| Hungary | 184,7 | +172,5% | 0,4% | 17,7 | -26,0% | +166,9 | 684 | 117 |
| Chile | 133,8 | +64,6% | 0,3% | 40,3 | +41,9% | +93,5 | 698 | 228 |
| Thụy Điển | 130,1 | +12,2% | 0,3% | 45,9 | +0,3% | +84,2 | 749 | 234 |
| Ghana | 107,8 | +100,5% | 0,2% | 51,3 | -25,4% | +56,5 | 345 | 101 |
| Israel | 104,8 | +88,8% | 0,2% | 245,2 | +11,5% | -140,4 | 567 | 1.388 |
| Nam Phi | 97,9 | +55,7% | 0,2% | 159,2 | +214,4% | -61,4 | 591 | 414 |
| Ireland | 86,9 | +36,0% | 0,2% | 242,3 | -22,1% | -155,4 | 299 | 1.657 |
| Colombia | 83,7 | +33,0% | 0,2% | — | 497 | |||
| Armenia | 81,0 | +262,9% | 0,2% | 0,1 | +62,3% | +81,0 | 416 | 1 |
| Bangladesh | 73,1 | -10,8% | 0,1% | 11,2 | +47,6% | +61,9 | 447 | 71 |
| New Zealand | 71,2 | +19,4% | 0,1% | 77,1 | -0,6% | -6,0 | 399 | 445 |
| Lào | 67,5 | -23,2% | 0,1% | 147,8 | +12,3% | -80,3 | 361 | 930 |
| Ai Cập | 63,6 | +35,9% | 0,1% | — | 331 | |||
| Peru | 63,0 | +64,0% | 0,1% | 4,0 | +12,3% | +59,0 | 402 | 37 |
| Slovakia | 53,9 | -59,8% | 0,1% | 6,5 | +15,3% | +47,4 | 486 | 39 |
| Argentina | 51,3 | -40,3% | 0,1% | 426,2 | +92,3% | -374,9 | 272 | 2.048 |
| Hy Lạp | 50,2 | +30,9% | 0,1% | 6,6 | -44,6% | +43,6 | 262 | 55 |
| Đan Mạch | 47,8 | +41,1% | 0,1% | 32,2 | +32,3% | +15,6 | 265 | 204 |
| Bồ Đào Nha | 43,2 | +8,2% | 0,1% | 10,2 | -55,1% | +33,0 | 303 | 79 |
| Pakistan | 39,1 | -16,4% | 0,1% | 12,2 | -13,7% | +26,9 | 250 | 116 |
| Kazakhstan | 39,1 | +55,7% | 0,1% | 6,4 | +506,2% | +32,6 | 297 | 75 |
| Slovenia | 37,4 | +15,2% | 0,1% | 9,9 | +6,2% | +27,5 | 217 | 62 |
| Togo | 37,4 | +35,9% | 0,1% | — | 201 | |||
| Na Uy | 35,2 | +145,8% | 0,1% | 43,2 | -34,3% | -8,0 | 165 | 286 |
| Panama | 35,1 | -1,3% | 0,1% | — | 212 | |||
| Sri Lanka | 31,9 | +73,5% | 0,1% | — | 146 | |||
| Nigeria | 31,3 | +148,7% | 0,1% | 191,4 | +56,2% | -160,1 | 120 | 494 |
| Bờ Biển Ngà | 30,9 | -21,4% | 0,1% | 136,8 | -14,1% | -105,9 | 268 | 517 |
| Myanmar | 30,8 | +7,3% | 0,1% | 31,6 | +25,7% | -0,8 | 193 | 143 |
| Romania | 27,6 | -26,1% | 0,1% | 25,1 | +158,6% | +2,5 | 170 | 101 |
| Latvia | 27,2 | +49,0% | 0,1% | 3,0 | +90,5% | +24,2 | 190 | 21 |
| Iraq | 26,5 | -30,4% | 0,1% | — | 119 | |||
| Algeria | 21,5 | -45,5% | 0,0% | — | 305 | |||
| Phần Lan | 20,0 | +4,3% | 0,0% | 29,5 | +61,9% | -9,5 | 93 | 101 |
| Luxembourg | 19,8 | +284,8% | 0,0% | 7,1 | +12,3% | +12,6 | 85 | 40 |
| Litva | 17,5 | -26,8% | 0,0% | 3,9 | -0,4% | +13,6 | 108 | 27 |
| Bulgaria | 16,1 | +97,4% | 0,0% | 9,2 | +147,8% | +7,0 | 75 | 37 |
| Thụy Sĩ | 15,1 | +1,7% | 0,0% | 74,1 | +15,4% | -59,0 | 99 | 430 |
| Ukraine | 12,8 | +116,4% | 0,0% | 16,2 | -42,3% | -3,4 | 51 | 62 |
| Tanzania | 11,9 | +105,1% | 0,0% | 10,1 | +222,1% | +1,7 | 49 | 290 |
| Kenya | 11,4 | +10,8% | 0,0% | — | 79 | |||
| Mozambique | 10,7 | +40,3% | 0,0% | — | 58 | |||
| Síp | 6,2 | +30,5% | 0,0% | 2,6 | +11,4% | +3,5 | 29 | 20 |
| Kuwait | 6,2 | -9,3% | 0,0% | 0,0 | -100,0% | +6,2 | 29 | 1.366 |
| Croatia | 6,1 | +54,5% | 0,0% | 8,2 | +8,1% | -2,1 | 47 | 44 |
| Estonia | 5,6 | +27,7% | 0,0% | 0,8 | -50,2% | +4,8 | 49 | 7 |
| Senegal | 5,3 | -33,2% | 0,0% | — | 36 | |||
| Brunei | 3,2 | +195,4% | 0,0% | 14,8 | -55,4% | -11,7 | 147 | 278 |
| Belarus | 3,0 | +28,6% | 0,0% | 20,0 | +115,7% | -17,0 | 17 | 29 |
| Angola | 2,5 | -77,7% | 0,0% | — | 22 | |||
| Kyrgyzstan | 1,9 | +94,7% | 0,0% | — | 4 | 7 | ||
| Malta | 1,2 | -61,6% | 0,0% | 0,9 | -59,2% | +0,3 | 51 | 6 |
| Đông Timor | 0,8 | -66,6% | 0,0% | — | 8 | |||
| Iceland | 0,2 | +6,7% | 0,0% | 2,2 | +96,3% | -2,0 | 2 | 7 |
| Cameroon | — | 14,9 | +54,2% | 73 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 185,7 | +235,3% | 839 | ||||
| Qatar | — | 3,7 | -85,5% | 111 | ||||
| Tunisia | — | 2,2 | +9,0% | 10 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2026
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 10.004,8 | +32,7% | 19,7% | 10.750,0 | +52,4% | -745,1 | 52.572 | 54.441 |
| TP.HCM | 9.195,2 | +17,6% | 18,1% | 9.692,7 | +16,7% | -497,5 | 48.774 | 53.582 |
| Phú Thọ | 5.940,3 | +91,9% | 11,7% | 7.601,2 | +152,6% | -1.660,8 | 27.025 | 36.681 |
| Hải Phòng | 4.570,7 | +24,4% | 9,0% | 4.056,8 | +26,9% | +513,9 | 24.228 | 22.394 |
| Ninh Bình | 3.420,7 | +43,0% | 6,7% | 2.735,9 | +43,8% | +684,8 | 17.520 | 15.710 |
| Thái Nguyên | 3.284,3 | +32,7% | 6,5% | 2.668,1 | +72,0% | +616,2 | 18.605 | 13.544 |
| Đồng Nai | 3.178,1 | +8,4% | 6,3% | 2.337,0 | +8,5% | +841,1 | 17.368 | 12.798 |
| Hà Nội | 2.137,2 | +15,6% | 4,2% | 5.872,4 | +51,8% | -3.735,1 | 10.667 | 31.316 |
| Tây Ninh | 1.798,1 | +21,1% | 3,5% | 1.337,8 | +24,1% | +460,3 | 9.934 | 7.731 |
| Hưng Yên | 988,8 | +14,7% | 1,9% | 854,5 | +24,8% | +134,3 | 5.042 | 4.707 |
| Đồng Tháp | 918,8 | +17,2% | 1,8% | 388,0 | +14,1% | +530,8 | 5.009 | 2.788 |
| Thanh Hóa | 706,5 | +9,0% | 1,4% | 1.271,5 | +51,9% | -565,0 | 3.625 | 6.141 |
| Quảng Ninh | 578,7 | +30,1% | 1,1% | 775,9 | +67,6% | -197,2 | 3.185 | 3.773 |
| Nghệ An | 481,0 | +44,6% | 0,9% | 538,8 | +101,9% | -57,8 | 2.473 | 2.574 |
| Đà Nẵng | 466,7 | +10,6% | 0,9% | 415,6 | +13,4% | +51,0 | 2.427 | 2.420 |
| Cần Thơ | 396,9 | +22,3% | 0,8% | 152,2 | +34,2% | +244,6 | 2.109 | 715 |
| Vĩnh Long | 395,3 | +24,8% | 0,8% | 193,1 | +32,4% | +202,2 | 1.943 | 1.048 |
| Quảng Ngãi | 339,0 | +46,6% | 0,7% | 618,5 | +84,2% | -279,6 | 2.100 | 3.130 |
| Đắk Lắk | 315,0 | +5,3% | 0,6% | 110,8 | +31,2% | +204,3 | 1.771 | 542 |
| Gia Lai | 267,0 | -1,7% | 0,5% | 92,8 | +59,8% | +174,1 | 2.069 | 576 |
| Lâm Đồng | 227,0 | +10,2% | 0,4% | 145,4 | +16,0% | +81,6 | 1.174 | 1.104 |
| An Giang | 211,0 | +17,3% | 0,4% | 68,5 | +14,5% | +142,5 | 1.194 | 591 |
| Cà Mau | 190,7 | +23,6% | 0,4% | 26,7 | -16,8% | +164,0 | 956 | 135 |
| Khánh Hòa | 183,2 | +15,5% | 0,4% | 137,9 | +34,8% | +45,3 | 1.299 | 817 |
| Huế | 152,4 | +12,7% | 0,3% | 115,6 | +25,3% | +36,8 | 808 | 601 |
| Lạng Sơn | 129,4 | -19,6% | 0,3% | 135,8 | +57,2% | -6,4 | 730 | 777 |
| Lào Cai | 119,1 | -4,0% | 0,2% | 95,8 | +26,3% | +23,3 | 679 | 507 |
| Hà Tĩnh | 112,3 | -29,6% | 0,2% | 313,6 | +10,3% | -201,4 | 716 | 1.631 |
| Tuyên Quang | 53,7 | +27,2% | 0,1% | 18,7 | +27,8% | +34,9 | 227 | 79 |
| Quảng Trị | 53,1 | -6,3% | 0,1% | 101,5 | -2,3% | -48,4 | 275 | 551 |
| Cao Bằng | 2,1 | -2,9% | 0,0% | 7,1 | +117,1% | -5,1 | 20 | 37 |
| Sơn La | 1,8 | -31,5% | 0,0% | 2,7 | -0,6% | -0,9 | 12 | 24 |
| Lai Châu | 1,0 | -65,2% | 0,0% | 3,7 | +12,1% | -2,7 | 16 | 21 |
| Điện Biên | 0,5 | -26,4% | 0,0% | 0,4 | +455,5% | +0,1 | 5 | 3 |
- 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2026
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 50.845,4 | 40.786,9 | +32,1% | 80,2% | 10.058,5 | +14,7% |
| Nhập khẩu | 53.647,7 | 39.565,2 | +51,7% | 73,8% | 14.082,5 | +31,4% |
| Cán cân | -2.802,3 | +1.221,7 | -4.024,0 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2026: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 50.845,4 | 50.845,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 50.820,3 | 50.845,4 | 99,95% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 49.963,5 | 50.845,4 | 98,27% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 40.786,9 | 40.786,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 53.647,7 | 53.647,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 53.637,1 | 53.647,7 | 99,98% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 51.698,6 | 53.647,7 | 96,37% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 39.565,2 | 39.565,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2026
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.